Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 1
Chương 1: VECTƠ
Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm vectơ, vectơ – không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương,
hai vectơ bằng nhau
- Biết được vectơ không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
b) Về kó năng:
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Dựng được điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A và
a
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
a) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
b) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò các bảng kết quả mỗi hoạt động
- Chuẩn bò phiếu học tập
c) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen
HĐ nhóm
x
Vectơ còn được kí hiệu là
a
,
b
,
x
,
y
,… khi không cần
chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối
Trần Thanh Tùng Trang 2
4. Hãy nêu đònh nghóa vectơ
* Cho học sinh ghi nhận kiến
thức là bảng tổng kết trong SGK
của nó
Bài TNKQ 1: Với hai điểm A, B phân biệt ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm
cuối là A hoặc B?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
HĐ 2: Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Củng cố khái niệm cùng phương, cùng hướng, ngược
hướng của hai vectơ thông qua các hình vẽ cụ thể cho trước
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu
nhiệm vụ
- Thực hiện
nhiệm vụ
- Trình bày
kết quả
RS
cùng phương nhưng
có hướng ngược nhau. Ta nói chúng là hai
vectơ ngược hướng
2. Phương và hướng của
EF
và
PQ
?
3. Hãy nêu đònh nghóa hai vectơ cùng
phương.
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng
tổng kết trong SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 2, số
3 (dưới đây)
2.Vectơ cùng phương, vectơ
cùng hướng:
(SGK trang 5)
Bài TNKQ 2: Cho hình bình hành ABCD, khẳng đònh nào dưới đây là đúng?
a) Hai vectơ
AB
và
DC
cùng phương
b) Hai vectơ
AB
và
CD
cùng hướng
c) Hai vectơ
AB
và
AC
cùng
hướng
HĐ 3: Hai vectơ bằng nhau
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Hiểu và chứng minh được hai vectơ bằng nhau
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
* Giáo viên cho học sinh quan sát hình ảnh
đã chuẩn bò sẵn
F
1 F
2
1. Học sinh quan sát hai lực
1
F
và
2
F
.
Mục tiêu mong muốn của hoạt động:dựng được điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A và
vectơ
a
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện(nếu
có)
- Ghi nhận kiến thức
* Cho
a
và điểm A như hình
vẽ
a
.A
* Hướng dẫn học sinh dựng
aAB =
:
1.Nêu lại đònh nghóa hai
vectơ bằng nhau
2.Để
aAB =
thì hướng và
* Cách dựng điểm B sao cho
aAB =
thẳng d song song với giá của
a
• Trên d lấy điểm B sao
cho
aAB =
HĐ 5: Vectơ – không .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu thế nào là vectơ – không
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
* Một vật đứng yên có thể coi là
chuyển động với vectơ vận tốc bằng
không. Vectơ vận tốc của vật đứng
yên có thể biểu diễn như thế nào khi
vật ở vò trí A?
AA
* Các vectơ sau đây là vectơ –không:
; ; BBAA
1. Hãy nhận xét về điểm đầu, điểm
cuối và độ dài của các vectơ trên?
2. Từ đó cho biết thế nào là vectơ -
không?
3. Hãy cho biết giá, phương và
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
e) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
f) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò các bảng kết quả mỗi HĐ
- Chuẩn bò phiếu học tập
g) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen
HĐ nhóm
3. Tiến trình bài học và các hoạt động:
HĐ 1: Giải bài tập 1 / 7 SGK; 1.6/10 SBT .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu khái niệm hai vectơ cùng phương, cùng hướng,
ngược hướng
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
* Nhận 3 vectơ từ giáo viên * Giáo viên đưa cho học sinh 3
vetơ
cba ;;
đã chuẩn bò sẵn(có phân
biệt theo màu)
Bài 1/7 SGK
a) Đúng
a
cùng phương với
c
c
ba
+
ba;
ngược hướng với
c
nên
ba;
cùng phương với
c
+
c
hướng từ trái sang
phải
+
ba;
ngược hướng với
c
nên
ba;
phải hướng ngược
lại, tức hướng từ phải sang
trái nên
sao lại nhận xét như vậy?
theo đònh nghóa hai vectơ
cùng phương, giá của
a
sẽ
song song hoặc trùng giá
của
c
. Lập luận tương tự
cho
b
. Theo tính chất bắt
cầu
a
và
b
cùng phương
b) Đúng
+ Giả sử
c
hướng từ trái
sang phải
+
a
ngược hướng với
c
nên hướng từ phải sang
trái (1)
+
AB
và
AC
ngược
hướng
⇒
AB
cùng
phương với
AC
. Vì
AB
và
AC
cùng điểm đầu A nên
3 điểm A, B, C thẳng hàng
c) CM tương tự
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 7
HĐ 2: Giải bài tập 3/7 SGK; 1.7/10 SBT .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm vững kiến thức hai vectơ bằng nhau
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Chứng minh chiều
⇒
:
A B
D C
* ABCD là hình bình
hành
=
⇔
DCAB
DCAB;
*
AB
và
DC
cùng hướng
⇒
AB // CD (1)
*
⇒= CDAB
AB = CD
(2)
Từ (1) và (2) suy ra ABCD là
hình bình hành
Chứng minh chiều
⇒
:
* Vẽ hình bình hành
ABCD
* ABCD là hình bình hành
suy ra vò trí tương đối và độ
dài của AB và DC?
*
⇔
AB
=
DC
Chứng minh chiều
⇒
:
* ABCD là hình bình hành
=
⇒
CDAB
CDAB //
*
DCAB
CDAB
CDAB
=⇒
=
//
Chứng minh chiều
⇐
N P
M A Q
B
D C
* Dựng
BAAM =
+ Qua A dựng đường thẳng
* Vẽ hình bình hành ABCD
* Hãy dựng
BAAM =
Bài 1.7/10 SBT
* Dựng
BAAM =
+ Qua A dựng đường thẳng d
trùng với giá của vectơ
BA
vì
hai vectơ
BA
và
AM
có chung
cùng hướng
Trần Thanh Tùng Trang 8
d trùng với giá của vectơ
BA
vì hai vectơ
BA
0=AQ
Theo hình vẽ ta thấy A
≡
Q.
Theo đònh nghóa vectơ – không
suy ra
0=AQ
5. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
e) Cho biết đònh nghóa vectơ
f) Cho biết đònh nghóa hai vectơ cùng phương
g) Cho biết đònh nghóa hai vectơ bằng nhau
h) Thế nào là vectơ – không
6. Bài tập về nhà: Các bài 2, 4 SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 10
BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu:
a. Về kiến thức :
Nắm được đònh nghóa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b .
Tính chất của tổng 2 vectơ , quy tắc hình bình hành .
b. Về kỹ năng :
Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ.
Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ . quy tắc hình bình hành, trung điểm
,trọng tâm để giải toán.
c. Về tư duy :
Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý .
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
a. Thực tiễn :
Hai vectơ cùng phương ,cùng hướng .
b. Phương tiện:
• Hướng dẫn các em làm thí
nghiệm.
• Đưa ra 1 số câu hỏi về thí
nghiệm trên .
• Trong bức tranh con thuyền
sẽ chuyển động theo hướng
nào ?
• 1 vật ở vò trí A di chuyển
theo hướng A đến B, sau đó
di chuyển từ B đến C thì vật
đó chuyển động theo hướng
nào với 1 đọan bao nhiêu ?
• Vẽ hình minh họa trên bảng,
ghi nội dung can ghi trên
bảng.
B
A
Đònh nghóa : sgk / 18.
b
a
B
b
C
a
?=+ ADAB
Nếu ABCD là hình bình
hành thì
ACADAB =+
B C
A D
CCC
CC
Trần Thanh Tùng Trang 10
ACBCABADAB =+=+
HĐ 3 : Tính chất của phép cộng các vectơ.
Bảng tính chất tính chất của phép cộng trang 9/sgk .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
• Nhìn hình 1.5trang 9/sgk.
• Kiểm tra vecto tổng ở hình
1.5 trang 9/sgk.
• Hs1 :
baBCABAC
+=+=
Hs
≠
:
baAEABAC
+=+=
cbECAEAC
+=+=
•
cbCDACBD
+=+=
• Tổng của
( )
cba
++
?
• Kết luận gì về
( )
cba ++
&
( )
cba
++
?
Bảng tính chất tính chất
của phép cộng trang 9/sgk .
Tiết 2
HĐ 4 : Hiệu của 2 vectơ .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
• Vẽ hình vào tập .
•
CDAB =
và
CDAB,
ngược
hướng.
• Đọc ví dụ 1, có thể hỏi giáo
viên nếu cần thiết.
•
0=+ BCAB
OA AB OB
+ =
uuur uur uur
(1)
•
AB OB OA
= −
uuuuuur uuuuuur uuuuuur
OB AO
= +
uur uur
(vecto đối)
AO OB
= +
uur uur
(hoán vò)
AB
=
uur
Tự đọc ví dụ 2.
•
O A A B ?
+ =
uuuur uuuur
• Tìm
AB
uuur
Đọc và nêu thắc mắc về đầu
bài.
Đònh hướng cách giải bài toán.
Tiến hành giải toán.
Chú ý cách giải khác nếu có.
Lên bảng sửa bài.
Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có.
Giao nhiệm vụ và theo dõi hs,
hướng dẫn khi cần thiết.
Đánh giá kết quả bài làm của
học sinh.Chú ý các sai lầm
thường gặp.
Đưa ra lời giải (ngắn gọn
nhất ).
Hứơng dẫn cách giải khác (nếu
có ).
Bài làm của học sinh, bài
sửa của giáo viên .
Các kiến thức cần áp dụng.
4. Củng cố :
• Chú ý : Vớí 3 điểm A,B,C bất kỳ ta luôn có :
AB BC AC
+ =
uuur uuur uuur
(quy tắc 3 điểm)
ABCACB
=−
(quy tắc trừ)
• I là trung điểm AB
⇔
(HSTL)
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- Hướng dẫn giải BT SGK
- Gọi 1 HS giải BT1
- Gọi HS giải 2
Cho A,B,C ,D tùy ý CMR:
AB CD AD CB+ = +
uuur uuur uuur uuur
- Gọi HS giải 3,4,510
- HS ghi giải trên bảng
HS ‡ nhận xét, bs
- HS giải BT2
BT 1-12 SGK
BT 2-12 SGK
CBAD
BDDBCBAD
BDCBDBADCDAB
+=
+++=
+++=+
)(
BT 3,4-12 SGK
BT 5-12 SGK
AB BC a
+ =
uuur uuur
AB BC a 3
− =
uuur uuur
= k
b
(
b
≠
0
)
Cho hai vec tơ không cùng phương
a
và
b
và
x
là vecto tùy ý . Biết tìm hai số x và y sao
cho
x
=x
a
+y
b
b) Về kó năng:
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng
c) Về tư duy:
- Hiểu tích 1 số với một vec tơ
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
h) Thực tiễn:
có tính chất tương tự .
Nếu
a
= k
b
thì hai vec tơ
a
và
b
có phương như thế
nào?
BT : cho AB = 2 . Dựng C sao cho AC
= 2AB
Nếu gắn vectơ
ABAC 2=
thì C ?
ĐN:( SGK)
Qui ước : k.
0
=
0
= 0.
a
VD : Cho
a
như hình vẽ . Và O dựng :
A
aOA 2=
B
aOB
⇔
0=+++ MBIMMAIM
⇔
MIMBMA 2=+
G là trọn gtâm tam giác ABC
⇔
0=++ GCGBGA
⇔
MCGMMBGMMAGM +++++
⇔
MGMCMBMA 3=++
HĐ 2 : Ba điểm thẳng hàng , phân tích 1 vec tơ thông qua hai vec tơ khác.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Hs thảo luận . Các cách cm ba điểm thẳng hàng
(đã học cấp 2 ) ?
Hãy tìm điều kiện 3 điểm A,B ,C
thẳng hàng ?
A,B,C thẳng hàng
⇔
ACkAB =
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
CBA
O
O
x
luôn tồn tại duy nhất h
và k :
bkahx +=
4. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
i) Cho biết đònh nghóa tích vectơ với 1 số .
j) Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số
k) Cho biết điều kiện để ba điểm thẳng hàng .
l) Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương.
BT về nhà
Bài tóan : cho tam giác ABC trọng tâm G , Gọi I là trung điểm đọan AG và K là điểm trên cạnh
AB sao cho AK = 0,2 AB
a) Hãy phân tích
CKCIAKAI ,,,
theo
CBbCAa == ,
b) Chứng minh ba điểm C,I ,K thẳng hàng .
Lời Giải :
a) Gọi AD là trung tuyến của tam giác ABC.
abCACDAD −=−=
2
1
. Do đó :
abADAGAI
3
1
6
1
=
. Vậy C, L , K thẳng hàng
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu:
a) Kiến thức : Cho số k và vectơ
a
biết dựng vectơ k
a
. Nắm được các tính chất phép
nhân với một số .
a
G
M
Trần Thanh Tùng Trang 16
Sử dụng điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương :
a
và
b
cùng phương
⇔
a
= k
b
(
b
≠
0
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm
vụ
- Thực hiện nhiệm
vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Nghe hiểu nhiệm
vụ
- Thực hiện nhiệm
vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
Cm : đẳng thức ta làm như
thế nào ?
Dùng qui tắc 3 điểm chen G .
thay thế đưa về
AK
và
BM
Tươn gtự cho các vec tơ
khác .
1)
=++ ADACAB
ACADAB ++
=
ACACAC 2=+
2)
−
=+−=
3)
)(
2
3
2
3
ABACu
BCuBMABAM
−+=
+=+=
vu
2
3
2
1
+−=
4) a)
=+=++ DMDADCDBDA 222
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 17
- Nghe hiểu nhiệm
vụ
- Thực hiện nhiệm
vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
Tách riêng từng vế sau đó cm
CNBCMBMN ++=
DNADMAMN ++=
Nên
ADBCMN +=2
6)
BAKA
ABKA
ABKAKA
KBKA
5
2
025
0)(23
023
=⇔
=+⇔
=++⇔
=+
7) Gọi C’ là trung điểm AB .
0'
02'2
02
=+⇔
=+⇔
=++
MCMC
MCMC
MCMBMA
Vậy M là trung điểm CC’
p) Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương.
Trần Thanh Tùng Trang 18
Ngày soạn : Tên bài học : KIỂM TRA 1 TIẾT
Tuần:
PPCT:
Tên bài học : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu :
a) Kiến thức :
- Hiểu được khái niệm trục toạ độ; hệ trục toạ độ; toạ độ của vectơ, của điểm đối với trục
và hệ trục.
- Biết được độ dài đại số của vectơ trên trục.
- Biết được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm,
toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.
b) Kỹ năng :
- Xác đònh được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục. Sử dụng được biểu thức
toạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục.
- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó.
- Xác đònh được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác.
c) Tư duy :
- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng,
toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa
hai điểm đối với một hệ trục.
d) Thái độ :
- Cẩn thận, chính xác.
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán.
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học :
a) Thực tiễn :
- Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ.
- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơ
→
ikOM .
,
R∈k
.
- Ghi nhận kiến thức. Rút ra
nxét hai vtơ cùng hướng, ngược
hướng khi nào.
- Làm BT1.
- Đưa ra hình ảnh trục tọa độ
với O là điểm gốc và vectơ
→
i
là
vtơ đơn vò.
- Yêu cầu hs nêu kn về trục tọa
độ.
- Nhận xét, đưa ra kn chính xác.
- Cho điểm M trên trục (O;
→
i
),
nhận xét gì về hai vtơ
→
OM
và
→
i
? Khi đó
→
−
→
=
→
jib 40
- Ptích vtơ
→
u
theo hai vtơ
→
i
,
→
j
.
- Yêu cầu hs giải HĐ 1 trong SGK.
- Hướng dẫn hs xây dựng kn hệ
trục tọa độ thông qua HĐ 1 của
SGK.
- Yêu cầu hs giải HĐ 2 trong SGK.
- Nxét kq của hs.
- Cho vtơ
→
u
bất kỳ trên hệ trục
Oxy. Yêu cầu hs phân tích vtơ
→
u
theo hai vtơ
⇔=
→
jyixuyxu );(
.
+ Hai vtơ bằng nhau khi nào?
- Xây dựng độ dài của vtơ. Ghi nhận
kiến thức.
- Làm BT3.
- Dẫn đến khái niệm tọa độ của vtơ
trên hệ trục.
- Từ đó xây dựng độ dài của vtơ
→
u
thông qua vtơ
→
OA
bằng đlí Pitago.
- Yêu cầu hs làm BT3 tr26.
- Cho điểm M tùy ý trên hệ trục
Oxy.
- Khái niệm tọa độ
của vtơ trên hệ trục :
SGK
- Nếu vtơ
);( yxu =
→
thì
22
yxu +=
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Ptích vtơ
→
AB
theo hai vtơ
→
i
,
→
j
.
KQ :
→→→
−+−= jyyixxAB
ABAB
)()(
- Ghi nhận kiến thức. Rút ra kl :
);(
ABAB
yyxxAB −−=
→
- Xây dựng cách tính khoảng cách
giữa hai điểm A, B.
- Trên hệ trục cho hai điểm
A(x
A
;y
A
), B(x
;y
B
).
Khi đó, khoảng cách giữa
hai điểm A, B là :
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 21
- Dễ dàng trả lời:
.,
2211
→
+
→
=
→→
+
→
=
→
jyixvjyixu
- Và lên bảng tính:
→
++
→
+=
→
+
→
jyyixxvu )()(
→
. Khi
đó ta có gì ? Yêu cầu hs tính :
→→
−
→→
+
→
ukvuvu ,,
- Nxét KQ của hs.
- Đưa ra công thức tính tọa độ của
các vtơ
→
+
→
vu
,
→
−
→
vu
,
→
uk
.
- Yêu cầu hs đọc VD1, VD2 tr25.Và
nxét khi nào hai vtơ cùbg phương,
- Yêu cầu hs làm BT2 tr26 có giải
thích và BT8 tr27.(HD nếu cần)
- Giải HĐ 5.
KQ :
)
3
;
3
(
)(
3
1
CBACBA
yyyxxx
G
OCOBOAOG
++++
++=
→→→→
- Ghi nhận kiến thức.
- Đọc VD.
- Cho hai điểm A(x
A
;y
A
), B(x
B
;y
B
) và I
là trung điểm của đoạn AB. Khi đó ta
có được điều gì ? Gọi I(x
- Giải BT :
Cho 3 điểm A(-3;-4), B(1;6), C(3;2).
a) Tính tọa độ các vtơ
→
AB
,
→
BC
,
→
CA
.
b) Tính tọa độ trung điểm các cạnh
- Yêu cầu học sinh giải BT.
Củng cố kiến thức hs qua các câu
hỏi :
+Cách tính tọa độ vtơ khi biết
tọa độ hai đầu mút.
a)
)9;3(=
→
AB
)5;2( −=
→
BC
)4;5( −−=
→
CA
- Nêu cách tính độ dài đại số của vtơ trên trục ? Hai vtơ cùng hướng , ngược hướng trên
trục
khi nào ?
- Hai vtơ bằng nhau khi nào ? Cách tính tọa độ của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút ?
- Hai vtơ cùng phương khi nào? Biểu thức tọa độ của các phép toán vtơ ?
- Độ dài của vtơ? Khoảng cách giữa hai điểm ?
- Nêu công thức tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác ?
Tên bài học : BÀI TẬP
Số tiết : 1
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1 . Mục tiêu :
a. Kiến thức :
- Cũng cố khái niệm trục toạ độ; hệ trục toạ độ; toạ độ của vectơ, của điểm đối với trục và
hệ trục.
- Tính được độ dài đại số của vectơ trên trục.
- Tính được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai
điểm, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.
b. Kỹ năng :
- Xác đònh được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục. Sử dụng được biểu thức
toạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục.
- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó.
- Xác đònh được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác.
- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng,
toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa
hai điểm đối với một hệ trục.
c. Thái độ :
- Cẩn thận, chính xác.
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán.
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học :
a. Thực tiễn :
1
đối xứng với M qua trục Ox nên
có tung độ bằng nhau còn hoành độ
thì đối nhau.
- M
2
đối xứng với M qua trục Oy nên
có hoành độ bằng nhau còn tung độ
thì đối nhau.
- M
3
đối xứng với M qua góc O nên
có hoành độ đối nhau và tung độ đối
nhau.
- Yêu cầu hs lên bảng làm
BT5.
- Yêu cầu các hs khác theo dõi
và nxét.
- Nxét KQ của hs.
Gọi M
1
, M
2
, M
3
llượt đối
xứng với điểm M qua trục
Ox, Oy và góc O.
Ta có :
M
)4;4(=
→
AB
,
)1;4( +−=
→
yxCD
Do ABCD là hbh nên :
)3;8(
3
8
14
44
D
y
x
y
x
CDAB
⇒
=
=
⇔
C’
A
•
•
•
Trần Thanh Tùng Trang 24
- Giải BT7.
- Nxét bài làm của bạn.
- Chỉnh sửa hoàn thiện.
- Gọi tiếp hs khác lên làm BT7
tr27.
- Yêu cầu hs còn lại theo dõi
và nxét.
- Đánh giá và cho điểm.
7)
- Ta có :
)3;6('' =
→
BA
,
)6;0('' −=
→
CB
,
)8;6('' −=
→
AC
Mặt khác :
)1;8(
1
đỉnh còn lại là : B(-4;-5), C(-4;7).
- G là trọng tâm
∆
ABC
⇒
G(0;1),
G’ là trọng tâm
∆
A’B’C’
⇒
G’(0;1)
Vậy G
≡
G’
Hệ thống kiến thức:
- Hệ thống lại kiến thức thức trọng tâm.
- Yêu cầu hs ôn lại kiến thức trọng tâm của toàn chương.
- BTVN : BT8, BT9, BT11, BT12.
Tên bài học : ÔN TẬP CHƯƠNG I . VÉCTƠ
Số tiết : 1
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1/ Mục tiêu
a) Về kiến thức
Củng cố khắc sâu về
+Cac đònh nghóa về vectơ
+ Các phép toán về vectơ.
+Các phép toán tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm
+Chuyển đổi giữa hình học tổng hợp – toạ độ – vectơ
b) Về kó năng
+Rèn các phép toán giữa các vectơ
=
OC
=
FO
=
ED
HĐ 2 :
Cho 2 vectơ
a
và
b
điều khác
o
. Các khẳng đònh sau đúng hay sai?
a) Hai vectơ
a
và
b
cùng hướng hì cùng phương
b) Hai vectơ
b
và
kb
uur
cùng phương
c) Hai vectơ
a
và (-2)
a
cùng hướng
AB AC CB
AB AC CB CB a
• + =
⇒ + = = =
• − =
⇒ − = = =
uuuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
HĐ 4 :
Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì. Chứng minh rằng
MP NQ RS MS NP RQ+ + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
HĐ của HS HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi