SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
TRƯỜNG ðẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
oOo
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ðỀ TÀI:
KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU PHẢI TRẢ
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG
MẠI
DỊCH VỤ PHÚ MỸ
T
T
R
R
Ầ
Ầ
N
NT
T
U
U
Y
Y
Ế
Ế
T
TT
T
H
H
A
A
N
N
T
T
H
H
Ị
ỊT
T
Ư
Ư
Ờ
Ờ
N
N
G
GU
U
Y
Y
Ê
Ê
N
N
L
L
LỤ
LỤ
C
C
PHẦN MỞ ðẦU…………………………………… ……………………….1
CHƯƠNG 1:
CƠ SỞ LÝ LUẬN KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ
1.1 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
1.1.1 PHẢI THU KHÁCH HÀNG
1.1.1.1 N
ộ
i dung …………………………………………………….…… ………….2
1.1.1.2 Ch
ứ
ng t
ừ
s
ử
d
ụ
ng ………………………………………………….…… … 2
1.1.1.3 Tài kho
d
ụ
ng…………………………………………………….………5
1.1.2.4 Ph
ươ
ng pháp h
ạ
ch toán…………………………………………………… 6
1.1.3 PHẢI THU KHÁC
1.1.3.1 N
ộ
i dung …………………………………………………………….… …….7
1.1.3.2 Ch
ứ
ng t
ừ
s
ử
d
ụ
ng ………………….……………………….……….……… 7
1.1.3.3 Tài kho
ả
n s
ử
d
ụ
ng ………… ……………………………………….…….…7
1.1.3.4 Ph
ch toán…………………………………………………… 13
1.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ
1.2.1 PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN
1.2.1.1 N
ộ
i dung ………………………………………………… ……….……… 14
1.2.1.2 Ch
ứ
ng t
ừ
s
ử
d
ụ
ng ……………………………………… …………………14
1.2.1.3 Tài kho
ả
n s
ử
d
ụ
ng ………………………………………………………….15
1.2.1.4 Ph
ươ
ng pháp h
ạ
ch toán……………………………………………….…… 16
1.2.3.2 Ch
ứ
ng t
ừ
s
ử
d
ụ
ng ………………………………………………………… 24
1.2.3.3 Tài kho
ả
n s
ử
d
ụ
ng ………………………………………………… …… 24
1.2.3.4 Ph
ươ
ng pháp h
ạ
ch toán………………………………………… …………25
1.2.4 CHI PHÍ PHẢI TRẢ
1.2.4.1 N
ộ
i dung …………………………………………………………………….26
1.2.4.2 Ch
ứ
ng t
ừ
d
ụ
ng ………… ………………………………………………28
1.2.5.3 Tài kho
ả
n s
ử
d
ụ
ng …………………………………………… …….…… 28
1.2.5.4 Ph
ươ
ng pháp h
ạ
ch toán………………………………… …………………28
CHƯƠNG 2:
GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ PHÚ MỸ
2.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ MỸ.
2.1.1 Khái quát chung về công ty ………………… ………………………………….30
2.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển……………………………………………….… 31
2.1.3 Lĩnh vực kinh doanh…………….…………………………………………………32
2.1.4 Chức năng và nhiệm vụ………… ……………………………………………….32
2.1.4.1 Ch
ứ
c n
2.3.1 Sơ ñồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty………… ………………………… …34
2.3.2 Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận……… ………………………….…… 36
2.4 SẢN PHẨM VÀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẢN
PHẨM
2.4.1 Sản phẩm và thị trường tiêu thụ
* S
ả
n ph
ẩ
m…………………………………………… ……………………………… 39
* Th
ị
tr
ườ
ng tiêu th
ụ
……………………………………….………………………… 39
2.4.2 Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm…………………….………………………40
2.5 TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN
2.5.1 Tổ chức bộ máy kế toán
* Hình th
ứ
c t
ổ
ch
ứ
c b
ộ
ph
ậ
n…………………………………………. 41
2.5.2 Hình thức kế toán
* Hình th
ứ
c k
ế
toán áp d
ụ
ng ……………………….………………………………….43
* Trình t
ự
ghi s
ổ
k
ế
toán…………………………………………………………… …44
* Di
ễ
n gi
ả
i s
ơ
ñồ
……………………………… ……………………………………….45
*
ð
s
ử
d
ụ
ng ……………………………… …………………….… 52
SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
* Ch
ế
ñộ
s
ổ
k
ế
toán…………………………………… …………………… … 52
*H
ệ
th
ố
ng báo cáo k
ế
toán……………………………………………………… ……52
2.5.4 Một số chính sách kế toán
* Niên
ñộ
k
ế
toán……………………………………… ………………………………53
*
ñ
ánh giá s
ả
n ph
ẩ
m d
ở
dang…………… ……………………… 53
* K
ỳ
tính giá thành và ph
ươ
ng pháp tính giá thành s
ả
n ph
ẩ
m………… …… ….53 CHƯƠNG 3:
CÔNG TÁC KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU , PHẢI TRẢ TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ PHÚ MỸ
3.1 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
3.1.1 PHẢI THU KHÁCH HÀNG
3.1.1.1 N
ộ
i dung ………………………………………….……………………… 54
3.1.2 THUẾ GTGT ðƯỢC KHẤU TRỪ
3.1.2.1 N
ộ
i dung ……………………… ……………………………………………72
3.1.2.2 Ch
ứ
ng t
ừ
, s
ổ
sách k
ế
toán và trình t
ự
luân chuy
ể
n ch
ứ
ng t
ừ
……………72
SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
3.1.2.3 Tài kho
ả
n s
ử
d
ụ
ng ……………………….…………………………………72
3.1.2.4 Trình t
d
ụ
ng ……………………………………………… ……… 80
3.1.3.4 Trình t
ự
k
ế
toán………………………… …………………………………80
3.1.4 DỰ PHÒNG PHẢI THU KHÓ ðÒI
3.1.4.1 N
ộ
i dung …………………………………….…………………… ……… 85
3.1.4.2 Ch
ứ
ng t
ừ
, s
ổ
sách k
ế
toán và trình t
ự
luân chuy
ể
n ch
ứ
ng t
ừ
…………….85
n ch
ứ
ng t
ừ
…………….88
3.2.1.3 Tài kho
ả
n s
ử
d
ụ
ng ……………………………………………………….…91
3.2.1.4 Trình t
ự
k
ế
toán……………………………………………………… ……91
3.2.2THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
3.2.2.1 N
ộ
i dung …………………………………………………………………….98
3.2.2.2 Ch
ứ
ng t
ừ
, s
ổ
sách k
ế
ừ
, s
ổ
sách k
ế
toán và trình t
ự
luân chuy
ể
n ch
ứ
ng t
ừ
………… 109
3.2.3.3 Tài kho
ả
n s
ử
d
ụ
ng ……………….……………………………………… 110
3.2.3.4 Trình t
ự
k
ế
toán……………………………………………………………110
3.2.4 CHI PHÍ PHẢI TRẢ
3.2.4.1 N
ộ
3.2.5 PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP KHÁC
3.2.5.1 N
ộ
i dung ………………………………………………………….……… 119
3.2.5.2 Ch
ứ
ng t
ừ
, s
ổ
sách k
ế
toán và trình t
ự
luân chuy
ể
n ch
ứ
ng t
ừ
………… 119
3.2.5.3 Tài kho
ả
n s
ử
d
ụ
ng ………………………………………………… ……120
3.2.5.4 Trình t
* Ki
ế
n
nghị
……………………………………………………… ………132
4.2.2 ðối với khoản phải trả
* Nh
ậ
n
xé
t……………………………………………………………… 135
* Ki
ế
n
nghị
…………………………………………………………….….137 KẾT LUẬN………………………………… ………………………… ……….138
Sơ ñồ 1.9: Kế toán chi phí phải trả
Sơ ñồ 1.10: Kế toán phải trả ,phải nộp khác
S
ơ
ñồ
ch
ươ
ng 2
Sơ ñồ 2.1: Sơ ñồ bộ máy tổ chức quản lý của công ty
Sơ ñồ 2.2: Quy trình sản xuất sản phẩm
Sơ ñồ 2.3: Sơ ñồ tổ chức bộ máy kế toán
Sơ ñồ 2.4: Sơ ñồ hình thức ghi sổ bằng máy vi tính
S
ơ
ñồ
ch
ươ
ng 3:
Sơ ñồ 3.1: Sơ ñồ luân chuyển chứng từ ñối với bán hàng và thu tiền bán
hàng
Hình minh h
ọ
a ch
ươ
ng 2:
Hình 2.1: Hình ảnh giới thiệu Công ty trên website
Hình 2.2: Hình minh hoạ giao diện phần mềm kế toán
Hình 2.3: Hình minh hoạ giao diện phần mềm kế toán về các loại báo
cáo
Hình minh h
ọ
a ch
ươ
ng 3:
Hình 3.1: Hình minh họa nhập hoá ñơn bán hàng vào phần mềm kế
toán.
Hình 3.2: Hình minh họa phiếu hạch toán từ phần mềm kế toán nghiệp
vụ bán hàng ghi nhận công nợ Công ty Hsinya.
Hình 3.3: Hình minh hoạ phiếu hạch toán từ phần mềm kế toán nghiệp
vụ bán hàng ghi nhận công nợ Công ty Inyenvina.
Hình 3.4:
Hình 3.25: Hình minh họa phiếu hạch toán bán hàng hóa chịu thuế GTGT
Hình 3.25: Hình minh hoạ bút toán thu BHXH,BHYT,BHTN của
CBCNV
Hình 3.26: Hình minh họa bút toán thu thuế TNCN của CBCNV
Hình 3.27: Hình minh họa trích lương vào chi phí sản xuất kinh doanh
trong kỳ
SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
Hình 3.28: Hình minh hoạ bút toán trích trước chi phí thuê kho ñể tính giá
thành sản phẩm
Hình 3.29: Hình minh họa bút toán hoàn nhập chi phí trích trước
Hình 3.30 : Hình minh họa nghiệp vụ xử lý hàng thừa
Hình 3.31: Hình minh họa nghiệp vụ trích BHXH,BHYT T11/2009
Hình 3.32: Hình minh họa nghiệp vụ nộp BHXH, BHYT, BHTN
Hình 3.33: Hình minh họa phiếu thu BHXH bổ sung
Hình 3.34: Hình minh họa nghiệp vụ trích 2% KPCð vào chi phí sản xuất
kinh doanh
Hình 3.35: Hình minh họa nghiệp vụ phiếu chi tiền trang phục quần áo từ
nguồn KPCð
Hình 3.36: Hình minh họa phiếu chi nộp KPCð cấp trên
Hình 4.1: Hình minh hoạ bút toán hạch toán khoản phân bổ BHXH,
BHYT, BHTN vào chi phí trong kỳ.
Ky hiệ
u vi
ế
t t
ắ
t.
Hð : Hợp ñồng
KH & CN : Khoa học và công nghệ
PCCC : Phòng cháy chữa cháy
STT : Số thứ tự
Số CT : Số chứng từ
TK : Tài khoản
LC : Letter Of Credit
(Thư tín dụng )
T11 :Tháng 11
T12 :Tháng 12
Trñ :Triệu ñồng
TNTT :Thu nhập tính thuế
PL :Phụ lục
SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN P
P
H
H
Ầ
Ầ
N
N
ứ
u
ñề tà
i
Nghiên cứu công tác kế toán các khoản phải thu phải trả tại Công Ty Cổ
Phần Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Phú Mỹ.Và ñồng thời ñưa ra một số
giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán các khoản phải thu phải trả.
3.Ph
ươ
ng
phá
p nghiên c
ứ
u
Thu thập số liệu thực tế tại ñơn vị
Phỏng vấn trực tiếp anh chị hướng dẫn tại ñơn vị
Tham khảo sách báo, tài liệu
4.
Phạ
m vi nghiên c
ứ
u
Nghiên cứu số liệu các khoản phải thu phải trả của ñơn vị trong năm 2009.
SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
5.Gi
ớ
i thi
SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
CHƯƠNG 1:
C
C
Ơ
ƠS
S
Ở
ỞL
L
C
C
Á
Á
C
CK
K
H
H
O
O
Ả
Ả
N
N
P
P
H
H
Ả
Ả
I
I
1.1 K
Ế
TOÁN CÁC KHO
Ả
N PH
Ả
I THU
1.1.1 PH
Ả
I THU KHÁCH HÀNG
1.1.1.1 N
ộ
i dung
- Phải thu khách hàng chính là khoản nợ phải thu của doanh nghiệp với
khách hàng về tiền bán sản phẩm, hàng hoá, tài sản cố ñịnh, dịch vụ theo
phương thức bán chịu hoặc theo phương thức nhận tiền trước.
1.1.1.2 Ch
ứ
ng t
ừ
s
ử
d
ụ
ng
- Hoá ñơn bán hàng
- Biên bản giao hàng
- ðơn ñặt hàng
I THU KHÁCH HÀNG
Bên N
ợ
:
- Số tiền phải thu của khách hàng về sản phẩm, hàng hoá, BðS ñầu
tư, TSCð ñã giao, dịch vụ ñã cung cấp và ñược xác ñịnh là ñã bán trong kỳ;
- Số tiền thừa trả lại cho khách hàng.
Bên Có
:
- Số tiền khách hàng ñã trả nợ;
- Số tiền ñã nhận ứng trước, trả trước của khách hàng;
- Khoản giảm giá hàng bán cho khách hàng sau khi ñã giao hàng và
khách hàng có khiếu nại;
- Doanh thu của số hàng ñã bán bị người mua trả lại (Có thuế GTGT
hoặc không có thuế GTGT);
- Số tiền chiết khấu thanh toán và chiết khấu thương mại cho người
mua.
S
ố
d
ư
bên N
ợ
:
- Số tiền còn phải thu của khách hàng.
- Tài khoản này có thể có số dư bên Có. Số dư bên Có phản ánh số
tiền nhận trước, hoặc số ñã thu nhiều hơn số phải thu của khách hàng chi
SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
tiết theo từng ñối tượng cụ thể. Khi lập Bảng Cân ñối kế toán, phải lấy số
dư chi tiết theo từng ñối tượng phải thu của tài khoản này ñể ghi cả hai chỉ
d
ự phòng
S
ố ñã lập
d
ự phòng
139
642
004
Chênh l
ệch tỷ giá giảm khi cuối kỳ
ñánh giá các khoản phải thu của
khách hàng b
ằng ngoại tệ
Khách hàng ứng trước tiền hàng
ho
ặc thanh toán
ðồng thời ghi
Doanh thu
ch
ưa
th
ực hiện
T
ổng số tiền khách
hàng ph
ải thanh toán
Thu nh
ập khác chưa
thu ti
ế toá
n
khoả
n “
Phả
i thu
khá
ch
hà
ng” SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
1.1.2 THU
Ế
GTGT
ðƯỢ
C KH
Ấ
U TR
Ừ
1.1.2.1 N
ộ
i dung
Thuế GTGT ñược khấu trừ là số thuế GTGT ñầu vào của hàng hoá ,dịch
vụ,TSCð mua vào dùng cho hoạt ñộng sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ ñược khấu trừ với thuế GTGT ñầu ra phải nộp của hàng hoá dịch vụ ñã
cung cấp cho khách hàng.
1.1.2. 2 Ch
Ả
N 133 - THU
Ế
GTGT
ðƯỢ
C KH
Ấ
U TR
Ừ
Tài khoản 133 - Thuế GTGT ñược khấu trừ, có 2 tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 1331 - Thuế GTGT ñược khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
- Tài khoản 1332 - Thuế GTGT ñược khấu trừ của tài sản cố ñịnh
Bên n
ợ
:
Số thuế GTGT ñầu vào ñược khấu trừ.
Bên Có:
SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
- Số thuế GTGT ñầu vào ñã khấu trừ;
- Kết chuyển số thuế GTGT ñầu vào không ñược khấu trừ;
- Thuế GTGT ñầu vào của hàng hóa mua vào nhưng ñã trả lại,ñược
giảm giá
- Số thuế GTGT ñầu vào ñã ñược hoàn lại.
S
ố
d
ư
bên N
ợ
ñã ñược khấu trừ
Khi mua vật tư hàng
hóa,
tài sản, dịch vụ, TSCð
dịch vụ,TSCð trong
nước
S
ơ
ñồ
1.2: K
ế toá
n
khoả
n “ Thu
ế
GTGT
ñượ
c kh
ấ
u tr
ừ
”
ng
- Biên bản kiểm kê quỹ, hàng tồn kho, tài sản cố ñịnh.
- Biên bản xác nhân thừa, thiếu.
- Biên bản xử lý quy trách nhiệm
- Biên bản mượn hàng
- Hợp ñồng vay mượn vật tư
1.1.3.3 Tài kho
ả
n s
ử
d
ụ
ng
Tài khoản 138 - Phải thu khác, có 3 tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 1381 - Tài sản thiếu chờ xử lý
- Tài khoản 1388 - Phải thu khác
ðối với tài khoản 1381,1388 kế toán phải mở chi tiết cho từng ñối
tượng, từng nội dung phải thu.
SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
TÀI KHO
Ả
N 138 - PH
Ả
I THU KHÁC
Bên N
ươ
ng pháp h
ạ
ch toán
SVTH:PHAN THI TƯỜNG UYÊN
138 (1381) 111,138 ( 1388)
632
214
Tiền mặt phát hiện thiếu
khi kiểm kê chờ xử lý
156,157
152,153,154,
211
111
Giá trị hàng tồn kho mất
mác, hao hụt sau khi trừ
phần thu bồi thường theo
quyết ñịnh xử lý
Thu bồi thường của các tổ
chức, cá nhân gây ra theo
quyết ñịnh xử lý về tiền và
hàng tồn kho mất mát hao
hụt
Giá trị hàng tồn kho mất
mát hao hụt (theo phương
pháp kê khai thường xuyên)
TSCð phát hiện thiếu
khi kiểm kê