bài giảng bồn trầm tích chương 4 địa tầng phân tập và chu kỳ trầm tích - Pdf 24

Chơng4
địatầngphântậpvà
chukỳtrầmtích
1.CácKháiniệmcơbảnvềđịatầngphântập
2.Sựthayđổimựcnớcbiểntơngđối,chuyển
độngkiếntạovàmựcnớcchântĩnh
3.Địatầngphântậpởcácmôitrờngtrầmtích
khácnhau
Nộidungcơbản
4.quanhệgiữađịatầngphântập,tớngvàchukỳ
trầmtích
5.ĐịatầngphântậpởcácbểĐệtam
Định nghĩa Địa tầng phân tập:
Theo Emery và Myers, 1996, địa tầng phân tập là
các đơn vị trầm tích cộng sinh với nhau lấp đầy một
bể, ranh giới giữa các đơn vị th ờng trùng với mặt
ranh giới hai tập trầm tích hoặc bề mặt gián đoạn
trầm tích.
Ranh giới giữa các đơn vị địa tầng phân tập:
Chủ yếu là ranh giới chéo
Sơ đồ quan hệ các đơn vị địa tầng phân tập trong mối qua hệ với
sự thay đổi mực n ớc biển (Theo J.C. Van Wagoner, R.M. Mitchum, K.M.
Campipn, V.D. Rahmanian.
Các đơn vị địa tầng phân tập
(sequence stratigraphic units)
Có cấu trúc xắp xếp phức tạp và đa dạng, phụ thuộc vào 3 yếu
tố: sự thay đổi mực n ớc biển t ơng đối, chuyển động kiến tạo và
mực n ớc chân tĩnh
Mô hình quan
hệ giữa lắng
đọng trầm tích

III
IV
1
Độ sâu biển (B) = Biên độ kiến tạo (K) - Bề dày trầm tích (T)
B = K - T
I - Độ sâu đầu tiên (B1), một tập trầm tích( ), bề dày T1
II - Độ sâu B2 = K2 - T2
III - Độ sâu B3 = K3 - T3 = 0
IV - T4 = K4 - X (X là bề dày xói mòn)
Địatầngphântập
ởmộtsômôitrờngtrầmtích
1. Địa tầng phân tập trong phức hệ trầm tích aluvi
Tu ổ i S ự k i ệ n
Đ ịa c h ấ t t h ủ y v ă n
L ê n đ ế n
1 5 m
L ê n đ ế n
2 5 m
L ê n đ ế n
2 0 m
L ê n đ ế n
4 0 m
L ê n đ ế n
4 0 m
L ê n đ ế n
3 0 m
S é t b ộ t c h ứ a t h a n
đ ồ n g b ằ n g c h â u t h ổ
N h á n h s ô n g
T ầ n g c á c h n ớ c

P l e is t o c e n
g iữ a
P l e i s t o c e n
s ớ m
T h ấ u k í n h s é t
T ầ n g c á c h n ớ c
C á t s ạ n x e n
t h ấ u k í n h s é t
v à t e c t i t
T r ầ m t í c h
c ủ a m ự c n ớ c
b i ể n t h ấ p
C á t v à s ạ n v ớ i
c á c t h ấ u k í n h s é t
Đ á g ố c t r ớ c Đ ệ t ứ
N e o g e n
T r ia s
+
C ổ h ơ n
V
I V
I I I
II
I
a
b
c
5 đơn vị địa
tầng phân
tập bậc II

t ầ n g c h ứ a n ớ c
H ệ t ầ n g
H ả i H n g
T r ầ m t í c h
c ủ a m ự c
n ớ c b i ể n c a o
H o l o c e n
T r ầ m t í c h b i ể n
p h o n g h ó a
T ầ n g c á c h n ớ c c h í n h
T ầ n g c á c h n ớ c c h í n h
7 . 5 - 4 . 1 k a
C á t
T ầ n g c h ứ a n ớ c
H ệ t ầ n g
V ĩ n h P h ú c
H ệ t ầ n g
H à N ộ i
H ệ t ầ n g
L ệ C h i
P l e is t o c e n
m u ộ n
P l e i s t o c e n
g iữ a
P l e is t o c e n
s ớ m
T h ấ u k í n h s é t
T ầ n g c á c h n ớ c
C á t s ạ n x e n
t h ấ u k í n h s é t

Mặt cắt ngang qua sông Hồng hiện đại của trầm tích Pliocen - Đệ Tứ bao
gồm 6 đơn vị địa tầng phân tập bậc 2 (Trần Nghi, Ngô Quang Toàn 1991 - 2005)
2. Địa tầng phân tập trong phức hệ trầm tích
aluvi sang châu thổ
Các đơn vị cơ bản của địa tầng phân tập trong
phức hệ trầm tích châu thổ th ờng đ ợc quy định bởi
3 yếu tố:
- Khối l ợng trầm tích do sông mang tới
- Sự thay đổi mực n ớc biển
- Sụt lún kiến tạo.
Đặc tr ng về hình dạng trong mặt cắt và đa dạng trên
bình đồ về địa hình địa mạo
Mặt cắt tiêu biểu của địa tầng phân tập ở vùng hạ
l u châu thổ sông Hồng
Kiểu biển thoái và d
thừa trầm tích
Cộng
sinh t
ớng
theo
không
gian
và thời
gian
KiÓu biÓn tiÕn vµ d thõa trÇm tÝch trong trÇm
tÝch S«ng Hång hiÖn ®¹i
Céng
sinh t
íng
theo

Cỏt phõn l?p
song song
Cu?i
Phân lớp song song
Thấu kính
Phân lớp xiên chéo
Cuội và sạn
Phân lớp song song
Bùn giàu vật chất
hữu cơ
Thấu kính vật chất
hữu cơ
Vỏ sò
Lớp vỏ sò
tích lũy
Dấu vết đào
bới
Dấu vết sinh
vật
Rễ cây
Vật chất hữu cơ
Lớp vật chất
hữu cơ
Các kết von
Ranh giới biến
dạng
Giàu bùn
Ranh giới
không rõ ràng
Tuổi C

- Mỗi chu kỳ trầm tích đ ợc xác định bởi ranh giới của trầm tích
biển thoái (bắt đầu) và biển tiến (kết thúc) t ơng ứng với một đơn vị
địa tầng phân tập bậc 2.
- Quá trình thay đổi mực n ớc biển là quá trình hình thành các thực
thể trầm tích đặc tr ng cho môi tr ờng trầm tích, cũng đ ợc thay thế
nhau liên tục theo không gian, đ ợc phân định rõ ràng bằng ranh
giới t ớng trầm tích. Đó cũng chính lá các đơn vị địa tầng phân tập
cơ bản.
T ớng, địa
tầng phân
tập và chu
kỳ trầm tích
Đệ tứ đồng
bằng ven
biển
Thừa Thiên -
Huế.
m v , m s
m s
m v
m s
m v
m s
l
l , m
l
l , m
l
l , m
a , a m

R
I
I I
I I I
I V
V
Q
2
3
Q - Q
1 2
3 b 1 - 2
Q
1
3 a
Q
1
2 - 3
Q
1
1
T u ổ i
Đ ị a t ầ n g
p h â n t ậ p
B ậ c I I
B ậ c I
C h u k ỳ
T ớ n g t r ầ m t í c h
Đ ồ n g b ằ n g L a g u n
Đ ê c á t

hiện nhiều sự kiện địa chất quan trọng trong
đới biển nông ven bờ
a
a m
m s
m m
a m
a m
2
a
a m
1
T ớ n g c á t b ộ t a l u v i ( a )
N h ị p b i ể n
t h o á i - b i ể n t i ế n
c ó 3 t ớ n g
c ộ n g s i n h
( a , a m , m )
N h ị p b i ể n t h o á i
- b i ể n t i ế n
c ó 3 t ớ n g
c ộ n g s i n h
( a m , a m , m )
1 2
N h ị p b i ể n t h o á i
- b i ể n t i ế n
c ó t ớ n g c ộ n g
s i n h v ớ i
đ ờ n g b ờ c ổ
( a , a m , m s )

2
a
a m
2
m g
N ?
2
Q
1
1
Q
1
2 a
Q
1
2 b
Q
1
3 a
Q - Q
1 2
3 b 1 - 2
Q
2
3
T u ổ i Đ . T . P . T
Q
1
1
Q

1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
( m g )
N
2
Đ ị a h ì n h l ò n g s ô n g c ổ
H ớ n g c h u y ể n đ ộ n g c ủ a đ ờ n g b ờ b i ể n t h o á i
H ớ n g c h u y ể n đ ộ n g c ủ a đ ờ n g b ờ b i ể n t i ế n
a
b
c
d
M ự c n ớ c b i ể n
b i ể n n ô n g v e n b ờ
Sơ đồ quan hệ địa
tầng phân tập, t ớng
và chu kỳ trầm tích
Đệ tứ
biển nông ven bờ
thềm lục địa Việt
Nam
ĐặcđiểmtrầmtíchĐệtứkhuvực

m
m
am
4
am
4
am
1
am
1
am
2
am
2
am
3
am
3
Biển nông
T
R
T
R
T
R
H ớng sụt lún có c ờng độ yếu
Sơ đồ liên kết các đơn vị địa tầng phân
tập tiêu biểu theo mặt cắt trầm tích
Pleistocen muộn Holocen sớm - giữa
- Các phức hệ tạo

I
S é t b i ể n n ô n g c ủ a
b i ể n t i ế n h à n h t i n h
( h i g h s t a n d )
S é t - c á t b i ể n c a o
ở m é p t h ề m
C á t - b ộ t - s é t
b i ể n t h ấ p
C á t - s é t b i ể n c a o
S é t b i ể n t h ấ p
( l o w s t a n d )
N h ị p b i ể n h ạ t h ấ p
g ồ m 2 t ớ n g c ộ n g s i n h
N h ị p b i ể n d â n g c a o
g ồ m 2 t ớ n g c ộ n g s i n h
I
I I I
v à
v à
T ậ p t r ầ m t í c h b i ể n t h ấ p ( l o w s t a n d )
C ấ u t ạ o : p h ủ c h ồ n g l ù i ( x í c h m a t ă n g t r ở n g - d o w l a p )
T ớ n g : - C á t s ạ n a l u v i
- C á t s ạ n q u ạ t s ờ n
- C á t - b ộ t - s é t t i ề n c h â u t h ổ ( d e l t a f r o n t )
- S é t s ờ n c h â u t h ổ ( p r o d e l t a )
- S é t b i ể n n ô n g
T ậ p t r ầ m t í c h b i ể n c a o ( h i g h s t a n d )
C ấ u t ạ o : - P h ủ c h ồ n g l ấ n ( o n l a p )
- K ề á p ( u p l a p )
T ậ p t r ầ m t í c h b i ể n t i ế n

3. Giải quyết mối quan hệ giữa chu kỳ trầm tích địa tầng phân
tập và t ớng trầm tích bằng cách phân tích:
- Mặt cắt địa chấn
- Đ ờng cong địa vật lý giếng khoan
- Mẫu giếng khoan
MộtsốbểĐệtamởviệtnam
Tuyến S20
Cấu trúc địa tầng phân tập ở bể trũng Nam Côn
Sơn có địa hình móng phân dị mạnh
9
0
-
1
-
0
2
0
9
3
-
2
3
8
9
-
1
-
3
6
A

P
G
T
8
3
-
1
6
G
P
G
T
9
3
-
2
1
7
B
P
8
9
-
2
0
0
0
B
P
8

N
a
m
Cấu trúc địa tầng phân tập ở mặt cắt qua trung tâm bể sông
Hồng phụ thuộc vào các bể thứ cấp đối xứng và trầm tích chủ
yếu do sông Hồng mang tới


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status