bài giảng bồn trầm tích chương 7 trầm tích luận các đá chứa dầu khí (đá colectơ) - Pdf 24


CHƯƠNG 7
CHƯƠNG 7
TRầM TíCH LUậN CáC đá CHứA DầU
TRầM TíCH LUậN CáC đá CHứA DầU
KHí (đá COLECTƠ)
KHí (đá COLECTƠ)

rng, thm v phng phỏp o

iu kin tng trm tớch nh hng n cht lng ỏ colect

Phõn loi cht lng ỏ colect

Mt s phng phỏp nghiờn cu nh lng ỏ cỏt kt cha du
khớ

H s trm tớch tng hp v ý ngha

độ rỗng hiệu dụng

ộ rỗng hiệu dụng
Vl: Thể tích không gian rỗng liên thông với nhau
Vt: Thể tích toàn bộ mẫu.

ộ rỗng h u ích
Sw: Là hệ số n ớc chứa trong lỗ hổng
1-Sw: Là độ bão hòa dầu (Sp) hoặc khí (Sz)

dịch chuyển qua không gian rỗng liên thông với nhau.
Ý nghĩa: đối với độ thu hồi dầu khí
- Tõ 0-10mD: ®é thÊm yÕu
- Tõ 10-100mD: ®é thÊm trung bình
- Tõ 100-1000mD: ®é thÊm tètPh ơng pháp đo độ rỗng và độ thấm
Ph ơng pháp đo độ rỗng và độ thấm

RNG COLECT GIA HT

o trờn mu ỏ

Tớnh t biu Karotaj

o trờn lỏt mng thch hc

RNG COLECT NT N (ỏ magma xõm nhp, ỏ cỏcbonnat, ỏ phun tro )

rng ỏ colect ỏ nt n rt nh so vi colect gia ht

Dao ng 1% n 3 %

Cng thc hin bng 3 phng phỏp trờn

COLECT M TIấU VN SINH VT

rng v thm tng lờn t ngt, tng kh nng cha du khớ
sau khi b nộn ộp, dp v phỏ v cu trỳc ban u.

Đ á
N ớ c
N ớ c
Đ á
D ầ u
D ầ u
Đ á
Đ á
D ầ u
N ớ c
M i quan h gi a n c v d u
ới với sản phẩm:
bão hòa dầu khoảng
80%
ới chứa n ớc :
bão hòa dầu
khoảng 10-20%
ới chuyển tiếp:
bão hòa dầu khoảng
50%
Da trờn t l
du/nc phõn
chia 3 i

t ớng trầm tích ảnh h ởng đến
chất l ợng đá colectơ

I VI COLECT GIA HT ( LC NGUYấN)
Nhng th
cỏt cú tim

tích lục nguyên
CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN LOẠI TRÊN THẾ GIỚILớp Nhóm K(mD) Me(%)
Chất
l ợng
Khả nng chứa
I
II
A
1000
500-1000
15
Rất tốt
Tốt
Lớn
III
IV
B
100-500
10-100
5-15
Trung bỡnh
Yu
Trung bỡnh
V
C
10 5 Rất yếu
Nhỏ

K
(mD)
Lớp ặc điểm trầm tích lục nguyên
Lớn
A 15
1000
500-1000
300-500
I
II
III
Cát và cát kết chọn lọc, mài tròn tốt
Cát và cát kết hạt nhỏ chọn lọc, mài tròn tốt
Cát kết, bột kết hạt lớn chọn lọc tốt
Trung bỡnh
B 5-15
100-300 IV
Cát kết hạt nhỏ, bột kết hạt lớn chọn lọc trung
bỡnh chứa 10% cacbonat
50-100 V
Bột kết hạt nhỏ, chọn lọc trung bỡnh chứa 20%
cacbonat
Nhỏ
C 5
10-50 VI
Cát bột kết chứa sét, bột sét kết giàu cacbonat
(20%)
1-10 VII
Cát bột kết chứa sét chứa trên 25% cacbonat,
chọn lọc kém

Bột kết hạt lớn
Bột kết hạt nhỏ
11-15
14-18
16-21,5
20-26,5
100-500
Trung bỡnh
IV
Cát kết hạt trung
Cát kết hạt nhỏ
Bột kết hạt lớn
Bột kết hạt nhỏ
5,8-11
8-14
10-16,5
12-20,5
10-100 T ơng đối yếu
V
Cát kết hạt trung
Cát kết hạt nhỏ
Bột kết hạt lớn
Bột kết hạt nhỏ
0,5-5,8
2-8
3,3-10
3,6-12
1-10 Yếu
VI
Cát kết hạt trung

- Md là Kích th ớc hạt trung bình
- Ro là Hệ số mài tròn
- So là Hệ số chọn lọc
- Sf là Hệ số cầu
- Li là Hàm l ợng xi măng
- Q là Hàm l ợng thạch anh
- Co là Hệ số nén ép
- I là Hệ số biến đổi thứ sinh
- Me là ộ rỗng
- K là ộ thấm
TT
Me
(%)
K
(mD)
Q Li So Ro Co I Li Thạch học T ớng Chất l ợng
1
20
>1000 >0,6 0,08-0,15 1,1-2,5 0,7-1,0 0,4-0,6 <0,25 1,8-2,0
Cát kết hạt
lớn đến nhỏ
Cồn chắn cửa
sông, bãi triều, Đê
cát ven bờ, lòng
sông
Rất tốt
2
15
500-1000 0,15-0,20 1,8-3,0 0,5-0,7 0,6-0,7 0,25-0,5 1,6-1,8
Cát kết, bột


Phng phỏp phõn tớch ht v hiu chnh s liu ỏ cỏt kt
bng lỏt mng thch hc di kớnh hin vi phõn cc

Phng phỏp phõn tớch h s mi trũn ht vn

Phng phỏp nghiờn cu trng thnh ca ỏ trm tớch vn
c hc

Phng phỏp xỏc nh cht sớt ca mt tp hp ht vn ca ỏ
vn c hc

Phng phỏp xỏc nh mc bin i th sinh ca ỏ vn c
hc bng lỏt mng thch hc

Phng phỏp phõn tớch tng quan gia tham s trm tớch v
cỏc tham s colect du khớ ca ỏ vn c hc
Q
1
= 1/0,56. = 1,79F
1

Q
2
= 1,79 (F
2
F

5
- (0,25Q
4
+ 0,11Q
3
+ 0,05Q
2
+ 0,02Q
1
)]

Q
6
= 1,79 [F
6
- (0,25Q
5
+ 0,11Q
4
+ 0,05 Q
3
+ 0,02Q
2
+0,01Q
1
)]
Phương pháp phân tích độ hạt và hiệu chỉnh số liệu đá
cát kết dưới kính hiển vi phân cực

Phương pháp hiệu chỉnh của Svanop

4
= 1.79 [M
4
- (0,0127T
1
+ 0,044T
2
+ 0.165T
3
)]
0.1-0.01 T
5
= M
5
- [0,001T
1
+ 0,037T
2
+ 0.142T
3
+ 0.44T
4
)]
M
1, 2, 5
: Hàm lượng cấp hạt đo được T
1,2, 5
: Hàm lượng cấp hạt nguyên thủy
2
, r
3
r
n
: là bán kính các vòng
tròn lồi của rỡa hạt
R: bán kính vòng tròn nội tiếp lớn nhất
n: số phép đo
Các bậc mài tròn theo ph ơng pháp ớc l ợng
(theo Rukhin, 1961)
%x
n
nnnnn
Kt 25
43210
43210

++++
=
0, 1, 2, 3, 4 là các cấp mài tròn
n
o
, n
1
, n
2
, n
3
, n

Cấp 3 0.3-0.5 Mài tròn TB (nửa góc cạnh) Aluvi - delta
Cấp 4 0.5-0.7 Mài tròn t ơng đối tốt (nửa tròn cạnh) Biển nông ven bờ
Cấp 5 0.7-0.9 Mài tròn tốt (tròn cạnh) Ven biển
Cấp 6 0.9-1.0 Mài tròn rất tốt (rất tròn cạnh) Cuội ven biển

!"LiSo
QSfRo
Mt
+
++
=
Ls là hệ số mảnh đá bền vng
So
MsRo
Mt
+
=
2008
Mt là hệ số tr ởng thành
(Maturity)
Ms là hệ số khoáng vật bền vng,
Ms = Q + Ls
a) Ro 0
So > 5
Ms 0
Vậy: Mt 0 (min)
b) Ro 1

0
1
1
Co hÖ sè nÐn Ðp
n
i
lµ sè tiÕp xóc c¸c h¹t c¾t th íc hµng thø i
K
i
lµ sè h¹t c¾t th íc hµng thø i
N lµ sè hµng quan tr¾c
Me (K) = f (Co) d íi d¹ng: Y = ax
2
+ bx + c

+
=
n
ii
i
)BA(
B
n
I
1
1
Thành đá
sớm
Thành đá
sớm

Kiểu phụ thuộc t ơng quan:

Me: ộ rỗng và K: độ thấm
Me (K) = F (So, Ro, Md, Li, Co, Q, I)

ảnh h ởng của độ chọn lọc đến độ rỗng hiệu
dụng và độ thấm
8
8
M e ( % )
K
( m D )
1 6
4 0
1 2
2 0
1 . 1
1 . 2
1 . 3
1 . 4
S o
S o
1 . 5
1 . 6
1 . 7
1 . 8
1 . 9


= 0 . 5 3

4
Kém
< 3 < 50 < 0.1
0
8
M e ( % )
K
( m D )
1 6
8 0
1 2
4 0
0 . 0 6
0 . 0 6
0 . 1
0 . 1
0 . 1 5 0 . 2
0 . 2


= 0 . 4 2
= 0 . 4 5
r = 0 . 2 2
r = - 0 . 2 5
a
b
M d ( m m )
M d ( m m )
0 . 1 5
Sự phụ của độ rỗng

C r p = 0 . 9 8
1 5
0
0
1 0
1 0
2 0
2 0
3 0
3 0
L ( % )
L ( % )
M e ( % )
1 6
4 0
1 2
2 0
K
( m D )
8 . 9
Sù phô thuéc cña ®é
rçng (a) vµ ®é thÊm
(b) vµo hµm l îng
xim ngă (Li).
Sù phô thuéc cña ®é
rçng (a) vµ ®é thÊm
(b) vµo hµm l îng
th¹ch anh (Q).
Me = 0,4506Q - 28,37
K = 4,768Q - 413,18.

®é rçng hiÖu dông
vµ ®é thÊm vµo hÖ
sè kiÕn tróc (Co)
Me = - 0,12 + 61,4Co - 61Co
2
K = 263,08 + 1124,6Co - 998,6Co
2
Hệ số trầm tích tổng hợp và ý nghĩa của
chúng trong việc đánh giá và phân loại
colectơ dầu khí.
t vn

Hệ số trầm tích tổng hợp (Lt): Lt = f (So, Ro, Md, Co, L, Q):
Me (K) = f' (Lt)

iều kiện hàm số Lt c sử dụng nh một hệ số :

Lt có giá trị thay đổi trong một khoảng nhất định

Phải quan hệ tuyến tính thuận với Me và K một cách chặt chẽ.
Lt = - So + Ro + Md + Q + Co1 + Co2 + L1 - L2
S dng cỏc phộp bin iMối t ơng quan gia hệ số trầm tích tổng
hợp và tính chất colectơ của đá cát kết
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status