Từ vựng về các thành viên trong gia đình: - Pdf 24

Từ vựng về các thành viên trong gia đình:
father (familiarly called dad): bố
mother (familiarly called mum): mẹ
son: con trai
daughter: con gái
parent: bố mẹ
child (số nhiều: children): con
husband: chồng
wife: vợ
brother: anh trai/em trai
sister: chị gái/em gái
uncle: chú/cậu/bác trai
aunt: cô/dì/bác gái
nephew: cháu trai
niece: cháu gái
cousin: anh chị em họ
grandmother (familiarly called granny or grandma): bà
grandfather (familiarly called granddad or grandpa):
ông
grandparents: ông bà
grandson: cháu trai
granddaughter: cháu gái
grandchild (số nhiều: grandchildren): cháu
boyfriend: bạn trai
girlfriend: bạn gái
partner: vợ/chồng/bạn trai/bạn gái
.ancé: chồng chưa cưới
.ancée: vợ chưa cưới
godfather: bố đỡ đầu
godmother: mẹ đỡ đầu
godson: con trai đỡ đầu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status