slide bài giảng kinh tế vĩ mô chương 5 tiền tệ ngân hàng và chính sách tiền tệ - Pdf 24

1
12/25/2012 Tran Bich Dung 1
C5.TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ
CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ
 I. Tiền tệ và hoạt động của ngân
hàng
 II. Thò trường tiền tệ
 III. Chính sách tiền tệ
12/25/2012 Tran Bich Dung 2
I.Tiền tệ và hoạt động của ngân
hàng
 1. Tiền tệ:
 Tài sản gồm nhiều loại:
 Tiền
 Tiền gửi không kỳ hạn viết séc
 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn
 Ngoại tệ
 Đất đai, nhà cửa
 Cổ phiếu…
12/25/2012 Tran Bich Dung 3
I.Tiền tệvà hoạt động của ngân
hàng
 a.Khái niệm:
 Tiền là bất kỳ phương tiện nào được thừa
nhận chung để thanh toán cho việc mua
hàng, hay để thanh toán nợ nần.
 Nói cách khác, tiền là một lượng tài sản
được sử dụng ngay để tiến hành giao dòch
12/25/2012 Tran Bich Dung 4
I.Tiền tệvà hoạt động của ngân
hàng

)
 Tiền rộng(M2) = M1 + Tiền gửi tiết
kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn
12/25/2012 Tran Bich Dung 8
I.Tiền tệ và hoạt động của ngân
hàng
 Tiền rộng M3 =M2 + trái phiếu,cổ
phiếu…
 Trong KT vó mô cơ bản, chúng ta
giới hạn lượng cung tiền là M1
12/25/2012 Tran Bich Dung 9
2.Hoạt động của ngân hàng
 Hệ thống ngân hàng hiện đại gồm:
 Ngân hàng trung ương
 Các ngân hàng trung gian: ngân hàng
thương mại, ngân hàng đầu tư,các tổ
chức tín dụng…
12/25/2012 Tran Bich Dung 10
2.Hoạt động của ngân hàng
 Ngân hàng trung ương:
 Cung ứng tiền, kiểm soát lượng cung
tiền và lãi suất nhằm ổn đònh giá trò tiền
tệ, ổn đònh và thúc đẩy tăng trưởng kinh
tế
12/25/2012 Tran Bich Dung 11
2.Hoạt động của ngân hàng
 NHTW có các chức năng cơ bản sau:
 Quản lý các NHTM:
 Cấp giấy phép hoạt động cho các NHTM
 Thường xuyên kiểm tra hoạt động của

Cách tạo tiền qua ngân hàng:
 Giả đònh:
 Mọi giao dòch đều qua ngân hàng
 Tỷ lệ dự trữ chung d = 10%
 Các ngân hàng đều cho vay hết lượng tiền
còn lại =( 1 – d)
 Tiền dự trữ là tiền gửi mà NH nhận được,
nhưng không cho vay.
12/25/2012 Tran Bich Dung 16
Cách tạo tiền qua ngân hàng
 VD: Cá nhân A gửi vào NH I 1000$.
 Nếu NH dự trữ 100%
 nghóa là NH chỉ nhận tiền gửi mà không cho
vay
 thì NH không tạo tiền
 Trong bản tổng kết tài sản của NH I:
12/25/2012 Tran Bich Dung 17
Cách tạo tiền qua ngân hàng
 NHI
 CÓ N
 Tiền gửi:1000$ Tiền gửi:1000$
Dự trữ:1000$
12/25/2012 Tran Bich Dung 18
Cách tạo tiền qua ngân hàng
 →Lượng cung tiền không đổi: 1000$
tiền gửi vào NH làm:
 tiền mặt giảm 1000$
 tiền dự trữ NH tăng 1000$
 → hệ thống NH dự trữ 100%:
 không tạo tiền

Tiền gửi:810$

Cho vay:729$
Dự trữ:81$
12/25/2012 Tran Bich Dung 22
Cách tạo tiền qua ngân hàng
 Quá trình cứ tiếp diễn:
 tiền cho vay của NH này
 trở thành tiền gửi tăng thêm của NH kế
tiếp
12/25/2012 Tran Bich Dung 23
Cách tạo tiền qua ngân hàng
Các NH
Tiền gửi
tăng thêm
Cho vay
tăng thêm
Dự trữ
tăng thêm
NH I 1000 900 100
NH II 900 810 90
NH III

810

729

81

Hệ thống

HM
HM
k
k
k
m
m
m
*
*
12/25/2012 Tran Bich Dung 26
3. Số nhân tiền tệ
 H:lượng tiền mạnh( tiền cơ sở): Là
lượng tiền mà NHTW đã phát hành,
gồm :
 Lượng tiền mặt ngoài ngân hàng C
M
 Lượng tiền dự trữ trong hệ thống ngân
hàng R
M
 H = C
M
+ R
M
12/25/2012 Tran Bich Dung 27
3. Số nhân tiền tệ
 M =M1: Cung tiền tệ: là tổng lượng
tiền hiện có trong nền kinh tế
 M = C
M

 là tỷ lệ dự trữ
 mà NHTW quy đònh cho từng loại tiền gửi đối với
NHTM
 và nộp vào tài khoản củaNHTM ở NHTW
 d
ty
: Tỷ lệ dự trữ tuỳ ý của mỗi NHTM
 để chi tra ûcho khách hàng rút tiền khi có yêu cầu
12/25/2012 Tran Bich Dung 30
3. Số nhân tiền tệ
 → H = C
M
+ R
M
= (c + d) D
M
 M = C
M
+ D
M
= ( c + 1) D
M

dc
c
dc
c
H
M
k

 Cần phân biệt 2 chỉ tiêu:
 Cung tiền danh nghóa( )
 Cung tiền thực(S
M
)
M
12/25/2012 Tran Bich Dung 33
1.Cung tiền tệ:
 Cung tiền danh nghóa( ):
 là tổng lựơng tiền hiện có trong nền
kinh tế.
 Khi NHTW kiểm soát được lượng cung tiền
 → lượng cung tiền coi như không đổi
M
12/25/2012 Tran Bich Dung 34
1.Cung tiền tệ:
 Cung tiền thực(S
M
):
 Là khối lượng hàng hoá và dòch vụ
 tương ứng với lượng cung tiền danh
nghóa
 (S
M
) được xác đònh bằng cách:
 lấy cung tiền danh nghóa
 chia cho mức giá chung
P
M
S

 Cầu tiền danh nghóa:
 là lượng tiền mà mọi người cần có
 Cầu tiền thực (L
M
):
 là lượng hàng hoá và dòch vụ
 tương ứng với cầu tiền danh nghóa
12/25/2012 Tran Bich Dung 38
2. Cầu tiền tệ
 Tại sao người ta cần giữ tiền?
 Có 3 nguyên nhân :
 Do cần giao dòch (L1)
 Do cần dự phòng (L1)
 Do cần đầu cơ (L2)
12/25/2012 Tran Bich Dung 39
2. Cầu tiền tệ
 Các nhân tố ảnh hưởng đến cầu
tiền:
 Y↑→ L1↑
 r
12/25/2012 Tran Bich Dung 40
2. Cầu tiền tệ
Khi giữ tiền, ta phải chòu chi phí
cơ hội - chính là tiền lãi bò mất đi
khi giữ tài sản ở dạng tiền mà
không phải tài sản sinh lợi khác
12/25/2012 Tran Bich Dung 41
2. Cầu tiền tệ
 Đối với L1:
 r tăng nhẹ, hầu như không ảnh hưởng

↓= 5.000$
 → nhà đầu cơ sẽ mua
cổ phiếu
 → L2 ↓
 →P
cp
↑= 20.000$
 → nhà đầu cơ sẽ bán
cổ phiếu
 → L2 ↑
12/25/2012 Tran Bich Dung 44
2. Cầu tiền tệ
 khi r↑→Pcp↓→L2↓ và ngược lại
 Cầu tiền đồng biến với Y, nghòch
biến với r:
 L
M
= L
0
+ Lm.Y + Lm
r
.r
12/25/2012 Tran Bich Dung 45
2. Cầu tiền tệ
 L
M
= L
0
+ Lm.Y + Lm
r

= 5.000 :
 →L
M
2
= 3.500 – 60r
12/25/2012 Tran Bich Dung 47
2. Cầu tiền tệ
 L
M
= L
0
+ Lm.Y + Lm
r
.r
 Khi Y đã cho
 → cầu tiền chỉ còn phụ thuộc vào lãi
suất:
 L
M
= L
0
+ Lm
r
.r
12/25/2012 Tran Bich Dung 48
Lượng tiền
L
M
(Y1)
r

M
rất dốc
 Lm
r
lớn → đường L
M
lài
12/25/2012 Tran Bich Dung 50
Lm
r
=0
r
L
M
Lm
r
=
r
L
M
r
0
12/25/2012 Tran Bich Dung 51
Lượng tiền
L
M
(Y1)
r
r
1

S
= S
M
+ S
B
12/25/2012 Tran Bich Dung 54
3.Cân bằng thò trường tiền tệ
 Cầu tài sản (W
D
):
 Người ta sẽ quyết đònh phân chia tài
sản(W) thành:
 lượng trái phiếu muốn giữ (L
B
)
 và lượng tiền thực muốn giữ( L
M
)
 W
D
= L
M
+ L
B
10
12/25/2012 Tran Bich Dung 55
3.Cân bằng thò trường tiền tệ
 Bất luận ta muốn phân chia tài sản như
thế nào thì
 cầu tài sản phải luôn bằng cung tài sản:

M
= L
B
- S
B
(1)
 (1)thể hiện thò trường tiền tệ và thò
trường trái phiếu có quan hệ mật thiết:
 Nếu thò trường này cân bằng
 thì thò trường kia cũng cân bằng
 gọi chung là thò trường tài chính cân bằng
12/25/2012 Tran Bich Dung 57
r
S
B
P
S
M
L
M
L
B
E
E
r
0
P
0
B
0

m
12/25/2012 Tran Bich Dung 59
3.Cân bằng thò trường tiền tệ
 VD: S
M
= 1000
 L
M
= 1500 -100r
 Lãi suất cân bằng:
 S
M
= L
M
 1000 = 1500 -100r
 r = 5%
12/25/2012 Tran Bich Dung 60
r
S
M
E
0
r
1
E
1
M
0
r
0

E
0
r
1
E
1
M
0
r
0
L
M
(Y
0
)
Lượng tiền
L
M
(Y
1
)
Y↑, cung tiền
không đổi r ↑
12/25/2012 Tran Bich Dung 63
4. Hàm đầu tư theo lãi suất
 Đầu tư là hàm nghòch biến với lãi
suất:
 I = I
0
+ Im

nhỏ I(r) dốc
 Im
r
lớn I(r) lài
 Im
r
= I(r) nằm ngang
12/25/2012 Tran Bich Dung 66
Im
r
=0
r
I(r )
Im
r
=
r
r
1
I
0
I
I
12
12/25/2012 Tran Bich Dung 67
III.Chính sách tiền tệ
 1.Mục tiêu:
 n đònh giá trò tiền tệ
 n đònh nền kinh tế
2. Các công cụ:

 Nếu tăng (d
bb
) ↑
 → k
M

 → M ↓
 → r↑
 → I↓
 → AD↓
 → Y↓, P↓ ,U ↑
12/25/2012 Tran Bich Dung 69
12/25/2012 Tran Bich Dung 70
c.Lãi suất chiết khấu(r
D
)
 Là lãi suất mà các NHTM phải trả cho
NHTW khi vay của NHTW
c.Lãi suất chiết khấu(r
D
)
Nếu giảm (r
D
)↓
 các NHTM sẽ
vay nhiều hơn từ
NHTW: H↑
 các NHTM sẽ
giảm d
ty

AD↑→ Y↑, P↑, U↓
Khi KT có lạm phát : Y>Yp
 áp dụng CSTT
thu hẹp:
 Bán CK
 Tăng d
bb
 Tăng r
D
 → M ↓ → r↑ → I↓→
AD↓→ Y↓, P↓ U ↑
12/25/2012 Tran Bich Dung 72
13
 2) Trong điều kiện lý tưởng số nhân tiền tệ sẽ bằng:
 a. Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên.
 b. Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên.
 c. Một chia cho tỉ lệ cho vay.
 d. Một chia cho tỉ lệ dự
 3) Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền
ký thác ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là :
 a. k
M
= 3 b. k
M
= 4 c. k
M
= 2 d. k
M
= 5.
 4) Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có

 a. Bán chứng khoán cho công chúng.
 b. Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương.
 c. Nhận tiền gởi của khách hàng.
 d. Cho khách hàng vay tiền.
 35) Khi nền kinh tế giảm phát và lãi suất gần bằng 0%, người ta thích giữ tiền thay vì đầu tư vào
các tài sản sinh lợi khác là do:
 a. Các tài sản đều có tỷ suất sinh lợi bằng 0, giữ tiền có lợi hơn vì
có tính thanh khỏan cao
 b. Giữ trái phiếu sẽ rủi ro vì khi nền kinh tế hồi phục, lãi suất tăng
và giá trái phiếu sẽ giảm
 c. Giá trò đồng tiền sẽ tăng khi giảm phát
 d. Các câu trên đều đúng
12/25/2012 Tran Bich Dung 74
 36) Ngân hàng Trung ương thường hạn chế sử dụng công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc vì:
 a. Nó là một loại thuế đánh vào lợi nhuận của ngân hàng thương
mại
 b. Sử dụng nó sẽ làm giảm khả năng thanh khoản của các ngân
hàng thương mại
 c. Nó là một loại thuế đối với các ngân hàng thương mại, và có thể
tạo ra chi phí trên thò trường tín dụng
 d. Khó áp dụng công cụ này
 37) Thước đo tốt nhất chi phí cơ hội của việc giữ tiền là:
 a. Lãi suất thực
 b. Tỷ lệ lạm phát
 c. Lãi suất danh nghóa
 d. Giá trái phiếu
 38) Ngân hàng Trung ương đóng vai trò người cho vay cuối cùng đối với Ngân hàng Thương mại
để tránh nguy cơ hoảng loạn tài chính, nhưng có nhược điểm:
 a. Khó loại trừ được ngân hàng kinh doanh tồi dẫn đến mất khả
năng thanh toán


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status