Giáo án hình học 8 soạn 3 cot - Pdf 24

Lớp: 8A Ngày dạy: … /……./201 Tiết TKB:… Sĩ số: …. Vắng:…
Lớp: 8B Ngày dạy: … /……./201 Tiết TKB:… Sĩ số: …. Vắng:…
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
Tiết 01: §1: TỨ GIÁC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS nắm được các ĐN tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của một tứ giác lồi.
- HS bước đầu biết vẽ hình, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của
một tứ giác lồi.
2. Kỹ năng:
- HS biết vận dụng các kiến thưc trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn
giản.
3. Thái độ:
- Chuẩn bị chu đáo, tự giác và nghiêm túc học tập.
II, Phương pháp kỹ thuật dạy học
- Nêu vấn đề, vấn đáp
III. Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2. Học sinh:
- Bảng nhóm, thước thẳng.
IV. Tiến trình dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
2. Nội dung bài mới:
HĐ của GV
H§ cña HS KT cÇn ®¹t

1
: Giới thiệu chương trình
- Giới thiệu chương trình hình

lại sau đó gọi 2 HS đọc lại ĐN.
- Yêu cầu mỗi HS tự vẽ vào vở 2
hình tứ giác và đặt tên cho mỗi tứ
giác đó.
- Từ ĐN tứ giác hãy cho biết hình
d có phải là tứ giác không?
- Gv giới thiệu: tứ giác ABCD
còn được gọi là tứ giác BCDA;
BDAC…. Các điểm A, B, C, D
gọi là các đỉnh. Các đoạn thẳng
AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh.
- HS quan sát đề bài
và hình vẽ trên bảng
phụ rồi trả lời.
- HS quan sát lại và
trả lời.
- HS nghe và ghi bài
- HS trả lời .
- HS nghe, đọc lại
- 1 HS lên bảng vẽ,
HS dưới lớp vẽ vào
vở.
- HS xác định: ko
phải là tứ giác.
- HS nghe, ghi bài.
1. Định nghĩa.
A
B
C
D

hc tp.
- Ycu HS tr li ?2 theo nhúm
+ gv treo ỏp ỏn
+gi HS nhn xột theo ỏp ỏn
+ gv nhn xột chung
-GV tng hp 1 s khỏi nim liờn
quan qua ?2
- HS tr li.
- HS tr li ?1.
- Hs tr li nh N
SGK.
- HS nghe.
- HS tho lun theo
nhúm lm vo phiu
hc tp.
- Chia nhúm v
lm ?2 vo giy
- Cỏc nhúm trao i
bi nhn xột chộo
da vo ỏp ỏn ca
gv
- Ghi v ND ?2
tỡm hiu 1 s khỏi
nim
?1:
- T giỏc hỡnh a luụn nm
trong mt na mt phng cú
b l ng thng cha bt
kỡ cnh no ca t giỏc.
- T giỏc ABCD hỡnh a l

BC&AD
d, gúc
- hai gúc i nhau:
e, im nm trong: M, P
im nm ngoi: N, Q
H
3
: Tng cỏc gúc ca mt t giỏc
- Tng cỏc gúc ca mt tam giỏc
bng bao nhiờu ?
- GV v hỡnh lờn bng.
- HS tr li
- HS v hỡnh vo
v.
2. Tng cỏc gúc ca mt t
giỏc.
?3.
3
- Hãy cho biết tổng các góc của
một tứ giác bằng bao nhiêu độ?
- Hãy giải thích tại sao bằng 360
0
.
- Hãy phát biểu Đlý về tổng các
góc của một tứ giác?
- GV nhắc lại, yêu cầu HS viết
GT, KL của Đlý.
- HS: bằng 360
0
- HS dựa vào hình


µ

µ
µ
0
1 2 1 2
360A A C C B D
+ + + + + =




µ

µ
0
360A B C D
+ + + =
*Định lý: Tổng các góc của
một tứ giác bằng 360
0
.
3. Luyện tập, củng cố .
- GV cho HS làm bài 1 (SGK – 66) (GV đưa đề bài lên bảng phụ)
* Bài 1 (SGK - 66)
Hình 5 Hình 6
a. x = 360
0
- (110

0
+ 120
0
+ 90
0
) = 75
0
a. x =
( )
0 0 0
0
360 65 95
100
2
− +
=
b. 2x + 3x + 4x + x = 360
0
10x = 360
0
x = 36
0
Nªu c©u hái cñng cè:
+ ĐN tứ giác ABCD?
+ Thế nào là tứ giác lồi?
+ Phát biểu Đlý về tổng các góc của 1 tứ giác?
4. H íng dÉn vÒ nhµ
- Học thuộc Đn, Đlý trong bài
- Tập CM Đlý tổng các góc của 1 tứ giác
- Làm bài tập 2,3,4 SGK - 66,67)

- Bảng nhóm, thước thẳng.
IV. Tiến trình dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
- HS
1
: ĐN tứ giác ABCD?
Thế nào là tứ giác lồi?
- HS
2
: Phát biểu ĐN về tổng các góc của một tứ giác.
Cho hình vẽ. Tứ giác ABCD có gì đặc biệt?
Giải thích? Tính góc C của tứ giác ABCD?
2. Nội dung bài mới:
HĐ của GV
H§ cña HS KT cÇn ®¹t

1
: Định nghĩa
- Giới thiệu tứ giác ABCD có
AB//CD là một HT.
- Vậy thế nào là HT? chúng ta
sẽ được biết qua bài này.
- HS nghe.
1. Định nghĩa.
5
- Yêu cầu HS xem SGK – 69,
gọi 1 HS đọc ĐN HT.
- GV vừa vẽ hình vừa hướng
dẫn HS cách vẽ, dùng thước
thẳng và êke.

của HT bù nhau vì đó là 2
góc trong cùng phía của 2
đường thẳng //.
?2:
a.
GT
HT ABCD (AB//CD)
AD//BC
KL AD = BC; AB = CD
CM:
Nối AC. Xét

ADC và

CBA có:
µ
µ
1 1
A C=
( 2 góc so le trong của
AD//BC)
cạnh AC chung



2 2
A C=
( 2 góc so le trong của
AB//DC)
ADC CBA

- Yêu cầu 2 HS đọc nhận xét. - Hs đọc nhận xét.
AC chung


DAC =

BCA (c.g.c)



2 2
A C=
( 2 cạnh tương
ứng)

AD//BC và AD = BC
* Nhận xét (SGK - 70)

2
: Hình thang vuông
- Hãy vẽ một HT có một góc
vuông và đặt tên cho HT đó.
- Cho HS đọc nội dung ở mục
2 và hỏi:
+ Hãy cho biết HT bạn vừa vẽ
là HT gì?
+ Vậy HTV là gì?
+ Để CM 1 tứ giác là HT ta
cần CM điều gì?
+ Để Cm 1 tứ giác là HTV ta

3. Luyện tập, củng cố .
- GV đưa đề bài bài 7 (SGK – 71) lên bảng phụ yêu cầu HS quan sát và làm.
- Nêu câu hỏi củng cố: + ĐN HT, HTV?
+ Để CM tứ giác là HT, HTV ta cần CM điều gì?
4. Hướng dẫn về nhà .
- Nắm vững ĐN HT, HTV và 2 nhận xét.
- Ôn ĐN, tính chất tam giác cân.
- Làm bài tập: 6, 7(a, b), 8, 9 ( SGK – 71)
- Đọc trước § 3: Hình thang cân
7
Lớp: 8A Ngày dạy: … /……./201 Tiết TKB:… Sĩ số: …. Vắng:…
Lớp: 8B Ngày dạy: … /……./201 Tiết TKB:… Sĩ số: …. Vắng:…
Tiết 03: §3: HÌNH THANG CÂN
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS hiểu ĐN, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân (HTC)
- HS vẽ được HTC, biết sử dụng ĐN và tính chất của HTC trong tính toán, CM.
Biết cách CM 1 tứ giác là HTC.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận CM hình học.
3. Thái độ:
- Chuẩn bị chu đáo, có ý thức tự giác.
II, Phương pháp kỹ thuật dạy học
- Vấn đáp, nêu vấn đề, hoạt động nhóm, dẫn dắt gọi mở
III. Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2. Học sinh:
- Ôn tập các kiến thức về tam giác cân.
- Bảng nhóm, thước thẳng.

·
DCy
=
µ
D
- HS nêu lại ĐN,
TC tam giác cân.
- HS quan sát hình
23 và trả lời.
- HS vẽ HTC vào
vở theo HD của
1. Định nghĩa:
Hình thang cân là hình thang
có hai góc kề một đáy bằng
nhau.
* ĐN (SGK – 72)
8
+ Trên tia Dx lấy điểm A (A

D)
+ Vẽ AB//DC (B

Cy)
- Tứ giác ABCD là HTC
- Tứ giác ABCD là HTC khi
nào?
- Cho HS đọc chú ý (SGK- 72)
- Cho HS hoạt động cá nhân
làm ?2. (gọi từng HS trả lời lần
lượt từng hình)

AB//CD do
µ
µ
0
180A C+ =

µ µ
0
80A B= =
+ H.24b không phải là HTC
+ H.24c là HTC
+ H.24d là HTC
b.
H.24a:
µ
0
100D =
24c:
µ
0
70N =
24d:
$
0
90S =
c. Hai góc đối của HTC bù
nhau

2
: Tính chất

A
1
= B
1
Ta có D = C =>
ODCV
cân (2
góc ở đáy = nhau) nên
OD = OC (1)
Ta có B
1
= A
1
nên B
2
= A
2
=>
OBAV
cân (2 góc ở
9
AB//DC và
µ
D
= 90
0
- Giới thiệu chú ý.
- Hai đường chéo của HTC có
t/c gì? GV yêu cầu HS vẽ 2 đ/c
của HTC và nêu nhận xét.

D C
gt ABCDlà h.thang cân
(AB // CD )
kl AC = BD
CM: xét

ADC và

BCDcó
CD cạnh chung,
ADC = BCD(ĐNh.t.cân)
AD = BC (cạnh bên h.thang
cân)
Do đó:

ADC =

BCD(cgc)
=> AC = BD

3
: Dấu hiệu nhận biết
- Đưa ?3 lên bảng phụ, cho học
- HS thảo luận
3. DÊu hiÖu nhËn biÕt:
10
sinh thảo luận nhóm để làm.
- Cho học sinh nêu dự đoán.
- Đưa ra nội dung định lý 3
(SGK - 74) lên bảng phụ

- Xem và làm bài tập phần luyện tập
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
Lớp: 8A Ngày dạy: … /……./201 Tiết TKB:… Sĩ số: …. Vắng:…
Lớp: 8B Ngày dạy: … /……./201 Tiết TKB:… Sĩ số: …. Vắng:…
Tiết 04: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về HT, HTC (ĐN, T/C và dấu hiệu nhận biết)
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng lập luận, kĩ năng nhận
dạng hình.
3. Thái độ:
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập cụ thể.
II, Phương pháp kỹ thuật dạy học
- Vấn đáp, nêu vấn đề, hoạt động nhóm
III. Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên:
11
- Bảng phụ, thước thẳng, com pa, phấn màu
2. Học sinh:
- Bảng nhóm, thước thẳng, com pa.
IV. Tiến trình dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi kiểm tra:
+ HS
1
: Phát biểu ĐN, T/C của HTC?
Các câu sau đúng hay sai?
a. HT có hai đường chéo bằng nhau là HTC.
b. HT có hai cạnh bên bằng nhau là HTC.

µ
0
180
2
A
B C

⇒ = =
(1)
Mà AD = AE (gt)
ADE
⇒ ∆
cân tại A

µ
µ
0
1 1
180
2
A
D E

⇒ = =
(2)
Từ (1) và (2)

µ
1
D B⇒ =

µ
µ


0 0 0 0
2 2
65 180 65 115B C D E= = ⇒ = = − =
2. Nội dung bài mới:
HĐ của GV
H§ cña HS KT cÇn ®¹t
Luyện tập
- Cho 1 HS đọc to đề bài bài
16 (SGK – 75) sau đó cùng
HS vẽ hình.
- HS đọc đề bài và
vẽ hình vào vở.
* Bài 16 (SGK – 75)
12
- Hãy nêu GT, KL của bài
toán?

- Để chứng minh BEDC là
HTC ta cần CM điều gì?
- Gọi 1 HS lên CM: BE = ED.
- Cho HS cả lớp nhận xét.
- Đưa lên bảng phụ: CM Đlý:
HT có 2 đường chéo bằng
nhau là HTC qua bài tập 18
(SGK-75)
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình,

µ
A
chung

µ
µ
1 1
B C=
(Vì
µ
µ
1
1
2
B B=
;
µ
µ
1
1
2
C C=

µ
µ
B C=
)
ABD ACE⇒ ∆ = ∆
(g.c.g)


* Bài 18 (SGK – 75)
GT HT ABCD (AB//CD)
AC = BD; BE//AC
KL
a.

BDE cân
b.

ACD =

BDC
c. HT ABCD cân
13
- Cho HS hoạt động nhóm
làm bài tập. Sau đó gọi đại
diện mỗi nhóm lên làm 1 câu.
- Cho HS các nhóm nhận xét.
- HS hoạt động
nhóm làm BT. Đại
diện các nhóm lên
bảng trình bày.
- HS nhận xét.
a. HT ABEC có 2 cạnh bên
song song: AC//BE nên:

AC = BE mà AC = BD (gt)

BE = BD



µ

1 1
C D=
DC chung


ACD =

BDC (c.g.c)
c.

ACD =

BDC

·
·
ADC BCD=
(2 góc tương ứng)

HT ABCD cân ( theo ĐN)
3 Củng cố
- Hãy nêu: ĐN, T/C, nhận xét, dấu hiệu nhận biết HT, HTC?
4. Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập: ĐN, T/C, nhận xét, dấu hiệu nhận biết HT, HTC.
- BTVN: 17. 19 (SGK – 75)
- Đọc trước § 4: Đường trung bình của tam giác.
o0o

- Yêu cầu 1 HS đọc to nội dung
Đlý 1.
- Phân tích nội dung Đlý và vẽ
hình lên bảng.
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu
GT, KL của Đlý.
- HD HS CM Đlý:
+ Để CM: AE = EC ta nên tạo
ra 1 tam giác có cạnh là AE và
bằng

ADE. Do đó nên vẽ
EF//AB
+ HT DEFB (DE//BF) có:
DB//EF

DB = EF

EF = AD
+

ADE =

EFC (g.c.g)
- HS đọc Đlý.
- HS nghe và vẽ
hình vào vở.
- HS nêu GT, KL.
- HS vẽ hình và ghi
phần CM vào vở

- Gọi 1 HS nhắc lại Đlý 1. - HS nhắc lại.


µ
1 1
D F=
( cùng bằng góc B)

µ
µ
1
A E=
(2 gócđồng vị)



ADE =

EFC (g.c.g)

AE = EC
(2 cạnh tương ứng)
Vậy E là trung điểm của AC.

2
: Định nghĩa
- GV dùng phấn màu tô đoạn
thẳng DE và nêu: D là trung
điểm của AB; E là trung điểm
của AC; đoạn DE gọi là ĐTB

HS vẽ hình vào vở.
- Gọi 1 HS nêu GT, KL của
Đlý
- Cho HS cả lớp tự đọc phần
CM (SGK – 77) trong 3’ rồi
yêu cầu HS ttrình bày miệng
- HS thực hiện ?2
- 2 HS đọc Đlý.
- HS vẽ hình vào
vở theo HD của
GV.
- HS nêu GT, KL.
2. Định lý 2.
?2:
Nhận xét:
·
µ
ADE B=
;
1
2
DE BC=
* Đlý 2 (SGK – 77)
GT

ABC: AD = BC
AE = EC
KL
DE//BC;
1

)

BC = 2.DE

BC = 2.50 = 100 (m)
3. Luyện tập, củng cố
- Cho HS làm bài 20 (SGK – 79) và bài tập củng cố.
* Bài 20 (SGK – 79)

ABC có: AK = KC = 8 cm
Mà KI//BC (vì có 2 góc đồng vị bằng nhau )

AI = IB = 10cm (Đlý 1)
* Bài tập củng cố
Các câu sau đúng hay sai? Nếu sai sửa lại cho đúng.
1. ĐTB của tam giác là đoạn thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh của tam giác.
2. ĐTB của tam giác thì song song với cạnh đáy và bằng nửa cạnh đáy.
3. Đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh của tam giác và song song với
cạnh thứ 2 thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3.
4. Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững ĐN, ĐTB của tam giác, 2 Đlý.
- Làm BT: 21. 22 (SGK – 79)
34. 35. 36 (SBT – 64)
- Đọc trước § 4: Đường trung bình của hình thang.

Lớp: 8A Ngày dạy: … /……./201 Tiết TKB:… Sĩ số: …. Vắng:…
Lớp: 8B Ngày dạy: … /……./201 Tiết TKB:… Sĩ số: …. Vắng:…
Tiết 06: §4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:

2
DC

y = DC = 2.EM = 2.2 = 4

ABC có MF là ĐTB

MF =
1
2
AB

x = AB = 2.MF = 2.1 = 2
2. Nội dung bài mới
HĐ của GV
H§ cña HS KT cÇn ®¹t

1
: Định lý 3
- Yêu cầu HS thực hiện ?4 (GV
chuẩn bị vào bảng phụ)
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình.
- Có nhận xét gì về cạnh vị trí
của điểm I trên cạnh AC? điểm
F trên cạnh BC?
- Khẳng định nhận xét đó là
đúng. Ta có định lý sau (GV
đọc định lý 3). Yêu cầu 1 HS
- HS đọc đề bài, 1
HS lên bảng vẽ

điểm của BC. Đoạn thẳng EF là
ĐTB của HT ABCD.
- Vậy thế nào là ĐTB của HT?
- GV nhắc lại ĐTB của HT và
dùng phấn màu tô ĐTB của HT
ABCD.
- Một HT có mấy ĐTB?
- GV nhấn mạnh lại.
- HS nghe.
- HS trả lời.
- HS nghe và quan
sát.
- HS: nếu HT có 1
cặp cạnh song song
thì có 1 ĐTB, có 2
cặp cạnh song song
thì có 2 ĐTB.
- HS nghe.
2. Định nghĩa.
A B

E F
D C
* ĐN (SGK – 78)

3
: Định lý 4 (T/C ĐTB của HT)
- Từ T/C ĐTB của tam giác
hãy dự đoán ĐTB của HT có
T/C gì?

- HS cá nhân làm ?
5. 1 HS lên bảng
làm.
* CM (SGK – 79)
?5:
HT ABCD (AD//CH) có:
AB = BC (gt)

BE//AD//CH (cùng

DH)

DE = EH (Đlý 3)


2
AD CH
BE
+
=



24
32
2
x+
=

x = 32.2 – 24

- Bảng nhóm, thước thẳng, com pa.
IV. Tiến trình dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi kiểm tra: So sánh ĐTB của HT và ĐTB của tam giác về ĐN và
T/C? Vẽ hình minh hoạ.)
2. Nội dung bài mới:
HĐ của GV
H§ cña HS KT cÇn ®¹t
Luyện tập
- Yêu cầu HS đọc đề bài
bài 26 (SGK - 80). Vẽ
hình 45 vào vở.
- Muốn tính x trên hình ta
làm như thế nào?
- Muốn tính y trên hình ta
làm như thế nào?
- GV nhấn mạnh lại: Để
làm được bài tập này ta sử
dụng ĐN, T/C ĐTB của
HT.
- Cho HS làm tiếp bài 28.
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình.
- HS đọc đề bài và
vẽ hình vào vở.
- HS quan sát trả lời.
- HS trả lời.
- HS nghe.
- HS đọc đề bài và
vẽ hình vào vở. 1
HS lên bảng vẽ.

CD HG+
(t/c ĐTB
HT)

HG = y = EF.2 – CD
= 16.2 – 12
= 20 (cm)
* Bài 28 (SGK – 80)
21
- Gọi 1 HS lên bảng viết
GT, KL.
- Muốn CM: AK = KC ta
phải dựa vào Đlý 1 về ĐTB
của tam giác.
- Dựa vào đâu để ta tính
EI? KF?
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả
lời câu b.
- Muốn tính được IK ta
phải tính được đoạn thẳng
nào?
- Hãy tính EF?
- Cho HS cả lớp nhận xét.
- 1 HS lên bảng viết
GT, KL.
- HS nghe và nêu
cách CM.
- HS: dựa vào t/c
ĐTB của tam giác.
- 1 HS trả lời miệng


AK = KC (Đlý 1)
- Xét

ABD có:
EI//AB và EA = ED

IB = ID (Đlý 1)
b.

ABC có: FB = FC (gt)
KA = KC (CM trên)

KF là ĐTB của

ABC

KF =
6
2 2
AB
=
= 3 (cm)
CM tương tự: EI = 3 (cm)
+ EF =
2
AB CD+
(t/c ĐTB HT)
=
6 10

KF =
2
AB
b. Dựa vào t/c ĐTB của HT và tam giác.
4. Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại ĐN và các Đlý về ĐTB của tam giác và HT.
- Ôn lại các bài toán dựng hình đã biết (SGK – 81, 82)
- BTVN: 37. 38 (SBT – 64)
- Đọc trước §5: Dựng hình bằng thước và compa. Dựng hình thang.

Lớp: 8A Ngày dạy: … /……./201 Tiết TKB:… Sĩ số: …. Vắng:…
Lớp: 8B Ngày dạy: … /……./201 Tiết TKB:… Sĩ số: …. Vắng:…
Tiết 8: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu
1, Kiến thức :
- HS vận dụng được lí thuyết để giải toán nhiều trường hợp khác nhau. Hiểu sâu và
nhớ lâu kiến thức cơ bản.
2, Kỹ năng:
- Rèn luyện các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích &
CM các bài toán liên quan đến đường trung bình của hình thang
3, Thái độ:
- Tính cẩn thận, say mê môn hoc.
II, Phương pháp kỹ thuật dạy học
- Nêu vấn đề, dẫn dắt gợi mở
III.Chuẩn bị
1, Giáo viên:
Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng compa.
2, Học sinh:
SGK, compa, thước + BT.

C
D
x
E
F
16cm
HS1:Trả lời
miệng.
HS 2: Chữa bài
25/SBT.
HS: Nhận xét bài
làm. Nêu các kiến
thức đó sử dụng.
HS đọc đề bài
Dựa vào t/c
đường trung bình
của hình thang
Trình bày
Nhận xét
Bài 25/SGK - 80:
A
B
D
C
K
E
F

ABCD AB // CD, AE = ED,
BF = FC;BK = KD(E

K, F thẳng hàng (theo tiên
đề Ơclít).
Bµi tËp 26/80
CD//EF
=>CD = (AB +EF):2
= 12 (cm)
Vì EF//GH
=> EF=(CD +GH):2
= 20 (cm)
Vậy x = 12, y = 20
24
GV: nghiên cứu bài tập
27/80 (bảng phụ)
Bài toán cho biết và yêu
cầu gì?
Vễ hình ghi giả thiết kết
luận
HS: Cho tứ giác
ABCD; E,F,K
theo thứ tự là
trung điểm
AD,BC,AC
Yêu cầu:
a) So sánh
EK,CD KF và
AB
b) cmr: FE ≤ (AB
+CD):2
Bài tập 27/80
Gt: ABDC, KA =KC; FB= FC;

EF AB CD
≤ +
⇒ ≤ +
⇒ ≤ +
Hoạt động 2: Luyện tập
? HS đọc đề bài 28/SGK -
80?
? HS lên bảng vẽ hình?
? HS ghi GT, KL?
? HS nêu hướng chứng
minh câu a?
HS đọc đề bài
28/SGK.
HS lên bảng vẽ hình.
HS ghi GT, KL.
HS:
AK = KC ; BI = ID




AE = ED , BF = FC
(gt)
FK // AB và EI //
AB
Bài 28/SGK - 80:
A B
E F
I K
D C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status