Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
Ngày soạn: 11 /08/2013 Ngày giảng: 17 /08/2013
Chơng I hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
I) Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
- Kỹ năng: Vận dụng đợc các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán
thực tế
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận
II) Chuẩn bị:
GV: SGK-thớc thẳng-eke-com pa-phấn màu
HS: SGK-thớc thẳng-eke-com pa
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu chơng I (5 phút)
GV giới thiệu chơng I và ĐVĐ -> vào bài
2. Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền (16 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV vẽ h.1 (SGK-64) lên
bảng và giới thiệu các ký
hiệu trên hình
-GV yêu cầu HS đọc đ/lý 1
-Cụ thể với hình trên, ta cần
chứng minh điều gì ?
-Để chứng minh đẳng thức
BCHCAC .
2
=
ta cần chứng
AC
BC
HC
AC
=
HACABC
~
HS quan sát hình vẽ, AD hệ
thức để tính x, y
-Một HS đứng tại chỗ trình
bày miệng bài tập
-HS phát biểu và chứng
minh định lý Py-ta-go
1. Hệ thức giữa cạnh góc
Xét
ABC
có
0
90
=A
,
cAB =
90
=A
)
có
BCAH
+
5)41(1.
2
=+== BCBHAB
hay
55
2
== xx
+
20)41(4.
2
=+== BCHCAC
hay
522020
2
=== yy
3. Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đờng cao (12 phút)
-GV yêu cầu HS đọc đ.lý 2
(SGK-65)
-Với các quy ớc ở h.1, ta
cần c/m hệ thức nào ?
Nêu cách chứng
HS đọc định lý 2 (SGK)
HS: Cần c/m
=CHAAHB
~
Học sinh đọc đề bài VD2
Một HS đứng tại chỗ ghi
GT-KL của VD
-Một HS lên bảng làm, HS
lớp làm vào vở và n/xét
bạn
HCHBAH
AH
HB
HC
AH
ggCHAAHB
.
).(~
2
==
hay
''.
2
cbh =
động nhóm làm bài 1 (SGK)
GV cho HS làm bài trên
phiếu học tập trong khoảng
5 thì thu bài, yêu cầu 2 HS
lên bảng chữa bài
GV chữa và nhận xét, KL
HS đứng tại chỗ trả lời
miệng
HS vẽ hình và nêu các hệ
thức ứng với hình vẽ
HS hoạt động nhóm, làm bài
trên phiếu học tập
-Đại diện 2 HS lên bảng
trình bày bài
Bài 1
Tính x, y
trên h.vẽ
2 2
6 8 100
10
x y
x y
+ = + =
+ =
Theo
đ.lý 1
có:
2
6 10.x=
36 10 3,6x x = =
Giáo án Hình học 9
2
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
- Kỹ năng: Vận dụng đợc các hệ thức trên để giải toán và giải quyết một số bài toán
thực tế
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận
II) Chuẩn bị:
GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-phấn màu.
HS: SGK-thớc thẳng-eke
+ Ôn cách tính diện tích tam giác và các hệ thức về tam giác vuông
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Phát biểu và viết hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
(định lý 1 và định lý 2)
HS2: Chữa bài 4 (SGK-69)
2. Hoạt động 2: Định lý 3 (12 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV vẽ h.1 (SGK-64) lên
bảng và nêu định lý 3
-Hãy nêu hệ thức 3 và chứng
minh định lý?
-Ngoài cách c/m bằng cách
AD cách tính diện tích tam
giác, còn cách c/m nào khác
không ?
-GV cho học sinh làm bài 3
(hình vẽ đa lên bảng phụ)
-Gọi một HS đứng tại chỗ
làm miệng nhanh bài toán
GV kết luận.
AH BC AB AC
S = =
. .AH BC AB AC
=
hay: a.h = b.c
C2:
~ ( . )ABC HBA g g
. .
AC AH
BC AB
AB AC AH BC
=
=
Bài 3 Tính x, y trên h.vẽ:
2 2
5 7 74y = + =
(Py-ta-go)
Theo định lý 3 ta có:
5.7 35
. 5.7
74
x y x
y
= = =
3. Hoạt động 3: Định lý 4 (14 phút)
GV (ĐVĐ) Nhờ đ.lí Py-ta-
= +
Ví dụ:
Theo định lý 4 ta có:
Giáo án Hình học 9
3
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
lên bảng phụ) yêu cầu HS
tính độ dài h
GV kết luận.
2
2 2 2
1 a
h b c
=
2 2 2 2
a h b c=2 2
2 2 2 2 2
1 1 1 6 8
6 8 6 .8h
+
= + =
HS ghi GT-KL của BT
HS: AD hệ thức
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
HS thay số, tính toán
HS: Tính a rồi AD hệ thức
a.h = b.c
HS: AD hệ thức
2
'. ;b b a=
HS thay số, tính toán, đọc
k/q
Bài 5 (SGK)
Ta có:
2 2 2
1 1 1
3 4h
= +
(đ.lí 4)
2 2 2 2
2
2 2 2
3 .4 3 .4
3 4 5
3.4
2,4
- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải toán và giải quyết một số
bài toán thực tế
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận
II) Chuẩn bị:
GV: SGK-thớc thẳng-eke-phấn màu
HS: SGK-thớc thẳng-eke
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Tìm x, y trên hình vẽ:
Phát biểu các định lí vận dụng
chứng minh trong bài làm
Giáo án Hình học 9
4
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
HS2: Tìm x, y trên hình vẽ:
Phát biểu các định lí vận dụng
chứng minh trong bài làm
2. Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV dùng bảng phụ nêu bài
tập trắc nghiệm, yêu cầu HS
chọn đáp án đúng, kèm theo
giải thích
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm bài tập 7
(SGK)
-GV vẽ hình và hớng dẫn
HS cách vẽ
H:
có trung tuyến
1
2
AO BC=
ABC
vuông tại
A
Tơng tự HS c/minh đợc
2
.x a b=
(trong cách vẽ 2)
Học sinh hoạt động nhóm
làm bài 8 (b, c) (SGK)
-Đại diện hai nhóm lên bảng
trình bày bài giải
Bài
tập 1:
Cho
hình
vẽ
Chọn
đáp án đúng
a) Độ dài đờng cao AH là:
A. 6,5 B. 6 C. 5
b) Độ dài cạnh AC là:
A. 13 B.
13
C.
3 13
b)
ABC
( )
0
90A =
có
AH là trung
tuyến ứng với
cạnh huyền (HB = HC = x)
2
2
BC
AH BH HC x = = = =
+
( )
0
90AHB H =
có
Giáo án Hình học 9
5
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
-GV cùng học sinh cả lớp
nhận xét bài
GV kết luận.
-Học sinh lớp nhận xét bài
bạn
2 2 2 2
2 2
15
DF DF
y
= + =
=
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- BTVN: 6, 9 (SGK) và 8, 9 (SBT)
- Gợi ý: Bài 9 (SGK)
a)
DIL
cân
DI DL ADI CDL = =
b)
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
DI DK DL DK DC
+ = + =
DC không đổi nên
2
1
DC
không đổi-> đpcmNgày soạn: 24/08/2013 Ngày giảng: 27/08/2013
Tiết 4 luyện tập (tiếp)
I) Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên vào giải toán và giải quyết một số
GV yêu cầu HS đọc đề bài
bài 15 (SBT)
-GV đa h.7 (SBT) lên bảng
phụ
-Tính độ dài AB của băng
chuyền ?
-Nêu cách làm?
GV kết luận.
-Học sinh đọc đề bài BT9 và
vẽ hình vào vở
-Một học sinh lên bảng ghi
GT-KL của bài toán
HS:
DIL
cân
DI = DL
DAI DCL
=
HS suy nghĩ, thảo luận nhận
xét đợc:
2 2 2 2
1 1 1 1
DI DK DL DK
. .DAI DCL g c g =
DI DL
=
(cạnh tơng ứng)
DIL
cân tại D
b) Ta có:
2 2 2 2
1 1 1 1
DI DK DL DK
+ = +
Trong
( )
0
90DKL D =
có:
DC KL
(
0
90DCB =
) nên
2 2 2
1 1 1
DC DL DK
= +
không đổi
2 2 2
- Gợi ý: Bài 12 (SBT-91)
230( )
2200( ); 6370( )
AE BD km
AB km R OE OD km
= =
= = = =
Hỏi: 2 vệ tinh ở A và B có nhìn thấy nhau không?
*Cách làm: Tính OH. Biết
2
AB
HB =
và
OB OD DB= +
. Nếu
OH R>
thì 2 vệ tinh có nhìn
thấy nhauNgày soạn: 25/08/2013 Ngày giảng: 31/08/2013
Tiết 5 tỉ số lợng giác của góc nhọn
I) Mục tiêu:
- Kiến thức: Hiểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn: sin
, cos
,
tan
Có nhận xét gì về hai tam giác trên?
Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng?
2. Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (12 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV vẽ
( )
0
90ABC A =
giới
thiệu các yếu tố liên quan đến
góc nhọn B
(ghi chú vào hình)
GV giới thiệu phần mở đầu
(nh SGK)
-GV yêu cầu học sinh làm ?1
(đề bài đa lên bảng phụ)
Xét
( )
0
90ABC A =
có
B
=
HS vẽ hình vào vở, nghe
giảng và ghi bài
Học sinh vẽ hình vào vở,
= =
CM:
0
60 3
AC
AB
= =
GV gợi ý học sinh: để chứng
minh
3
AC
AB
=
cần chỉ ra độ
lớn của AC nếu gọi độ dài của
AB = a
-Có nhận xét gì về độ dài cạnh
BC?
-GV kết luận và chuyển mục
HS c/m đợc
ABC
vuông
cân -> đpcm
HS tính toán, đọc kết quả,
trả lời miệng
-Một học sinh đứng tại
(định lí trong tam
giác vuông có 1 góc 30
0
)
2BC AB
=
-Cho
2AB a BC a= =
2 2
3AC BC AB a = =
Vậy
3
3
AC a
AB a
= =
Ngợc lại nếu
3
AC
AB
=
2 2
3. 3.
2
AC AB a
BC AB AC a
= =
= + =
-Gọi M là TĐ của BC
2
cos
, tg
, cotg
ứng với
hình bên
-Căn cứ vào đn trên hãy giải
thích vì sao tỉ số lợng giác
của góc nhọn luôn dơng?
Tại sao
sin 1
<
;
cos 1
<
?
-GV cho HS làm VD1, VD2
GV kết luận.
Học sinh vẽ hình vào vở
HS xác định cạnh đối, cạnh
kề, cạnh huyền của góc
HS đọc định nghĩa tỉ số lợng
giác (SGK)
-Một HS lên bảng viết, HS
còn lại làm vào vở
sin 1
<
;
cos 1
<
Ví dụ 1: (h.15)
Giáo án Hình học 9
9
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
0
0
0
0
2
sin 45 sin
2
2
2
cos 45 cos
2
45 1
cot 45 cot 1
AC a
B
Cho hình vẽ:
1
P
N
M
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-
Ghi nhớ CT định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn trong tam giác vuông
-
Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của các góc 45
0
, 60
0
-
BTVN: 10, 11 (SGK) và 21, 22, 23, 24 (SBT)
Ngày soạn: 28/08/2013 Ngày giảng: 04/09/2013
Tiết 6 tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiếp)
I) Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các công thức định nghĩa các tie số lợng giác của một góc nhọn
Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 30
0
, 45
0
và 60
0
Biết đợc mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau
- Kỹ năng: Vận dụng đợc các tỉ số lợng giác để giảI bài tập
+Biết tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc tìm số đo của góc nhọn
khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
GV hớng dẫn học sinh cách
phân tích bài toán (vẽ phác
hình lên bảng)
Giả sử ta đã dựng đợc góc
sao cho
2
3
tg
=
. Vậy ta phảI
tiến hành cách dựng ntn?
-GV yêu cầu HS làm ?3 (SGK
(hình vẽ đa lên bảng phụ)
Nêu cách dựng góc
theo
h.18 và c/m cách dựng đó là
đúng
-GV nêu chú ý và KL
HS phân tích đề bài, vẽ
phác hình ra nháp, suy
nghĩ nêu cách dựng
-Một HS đứng tại chỗ
trình bày miệng phần
cách dựng
HS quan sát kỹ hình vẽ,
-Dựng
0
90xOy =
-Trên tia Oy xác định điểm M sao
cho
1OM
=
-Dựng cung tròn (M; 2) cắt tia Ox tại
điểm N
->Góc MNO là góc cần dựng
*Chứng minh:
Ta có:
1
sin 0,5
2
OM
MN
= = =
0
30
=
*Chú ý: SGK
3. Hoạt động 3: Tỉ số lợng giác của hai góc nhọn phụ nhau (14 phút)
-GV yêu cầu HS làm ?4
(Đề bài và hình vẽ đa lên
bảng phụ)
-Cho biết các tỉ số lợng giác
0 0
2
sin 45 cos 45
2
45 cot 45 1tg g
= =
= =
HS làm ví dụ 7 theo h/dẫn của
GV
-HS đọc nội dung chú ý
2. Tỉ số l ợng giác của
*Định lý: SGK-74
Nếu
0
90B C+ =
thì:
sin cosB C
=
;
cos sinB C
=
cottgB gC=
;
cot gB tgC=
*Lu ý: Bảng tỉ số lợng giác của
các góc đặc biệt
(SGK-75)
=
cạnh đối
cạnh huyền
(Đ)
b) tg
=
cạnh kề
cạnh đối
(S)
c)
0 0
sin 40 cos 60=
(S)
Giáo án Hình học 9
11
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
GV kết luận.
d)
0 0
45 cot 45 1tg g= =
(Đ)
e)
0 0
cos30 sin 60 3= =
(S)
f)
0 0
sin 30 cos 60 0,5= =
số lợng giác của nó
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận
II) Chuẩn bị:
GV: SGK-bảng phụ-thớc thẳng-com pa
HS: SGK-thớc thẳng-com pa-MTBT
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Chữa bài 11 (SGK)
HS2: Chữa bài 12 (SGK)
2. Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-Dựng góc nhọn
, biết
2
sin
3
=
?
-Hãy nêu cách dựng của bài
toán?
-GV yêu cầu 1 HS lên bảng
dựng hình
-CM góc vừa dựng thỏa mãn
yêu cầu của đề bài?
-Dựng góc nhọn
, biết
cos 0,6
HS nêu cách làm của bài tập
-Một số HS đứng tại chỗ làm
miệng BT
HS:
B
và
C
là hai góc phụ
Bài 13 (SGK)
Dựng góc nhọn
, biết:
a)
2
sin
3
=
*Cách dựng:
-Dựng
0
90xOy =
, lấy 1 đoạn
thẳng làm đơn vị
-Trên Oy lấy M sao cho
2OM
=
:
cos
AC AB AC
tg
BC BC AB
= = =
*
cos
: cot
sin
AB AC AB
g
BC BC AC
= = =
*
sin cos
.cot 1
cos sin
tg g
= ì =
*
-Có n/xét gì về
tgC
và
cot gC
-GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài BT 16 (SGK)
-Để tính đợc x ta đi xét tỉ số l-
ợng giác nào của góc 60
0
?
GV kết luận.
nhau
HS:
sin cos 0,8C B= =
HS:
2 2
sin cos 1C C+ =
2 2
cos 1 s inC C =
cosC
=
HS:
tgC
và
cot gC
là 2 số
nghịch đảo của nhau
-HS đọc đề bài và làm BT 16
2 2 2
cos 1 s in 1 0,8C C = =
2
cos 0,36 cos 0, 6C C= =
sin 0,8 4
cos 0, 6 3
C
tgC
C
= = =
và
cos 0, 6 3
cot
sin 0,8 4
C
gC
C
= = =
Bài 16
(SGK)
Ta có:
0 0
sin 60 8.sin 60
8
x
x= =
hay
3
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
Ngày soạn: 13/09/2013 Ngày giảng: 18-19/09/2013
Tiết 09 - 10 một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc và hiểu cách chứng minh một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông.
- Hiểu thế nào là bài toán giải tam giác vuông
2) Kỹ năng: Vận dụng đợc các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài
toán thực tế. Thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng MTBT và cách làm tròn số
3) Thái độ: Nghiêm túc, linh hoạt
II) Chuẩn bị:
GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ-MTBT-eke-thớc đo góc
HS: SGK-thớc thẳng-eke-thớc đo góc
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Cho
ABC
nh hình vẽ:
- Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và góc C?
- Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua các cạnh và các
góc còn lại
GV (ĐVĐ) -> vào bài
c
b
a
C
B
A
2. Hoạt động 2: Các hệ thức (24 phút)
trong khung ở đầu Đ4
-GV gọi 1 HS lên bảng diễn
đạt BT bằng h.vẽ, kí hiệu,
điền các số đã biết
-Khoảng cách cần tính là
cạnh nào của
ABC
?
-Nêu cách tính cạnh AC?
GV kết luận.
-HS viết các hệ thức trên vào
vở
-HS quan sát hình vẽ và phát
biểu các hệ thức thành lời
HS1: a,
c đúng
b) Sai.
Sửa: n
=
p.cotgP
hoặc n = p.tgN
d) Sai. Sửa là n = m.sinN
-HS đọc đề bài ví dụ 1
HS: Tính chiều cao BH
Tính độ dài AB = ?
(s = v. t)
Học sinh đọc đề bài trong
khung
500 10( )
50
kmì =
Do đó: BH = AB. sinA
0
1
10.sin 30 10 5( )
2
km= = ì =
Vậy sau 1,2 phút máy bay lên
cao đợc 5 (km)
Ví dụ 2:
0
.cos 3.cos 65AC AB A= =
Giáo án Hình học 9
15
P
N
M
p
m
n
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
3.0,4226 1,2678 1,27( )m
Vậy
cần đặt chân thang cách tờng 1
khoảng là 1,27 (m)
3. Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố (12 phút)
GV nêu bài tập: Cho
hoặc AD định nghĩa tỉ số l-
ợng giác
sin
AB
BC
C
=
HS nhận xét đợc BD là cạnh
huyền của
( )
0
90ABD A =
-Tính BD = ?
1
?B =
(hoặc
?ADB =
)
Bài tập:
a) AC=AB. cotgC=21.cotg40
0
21.1,1918 25,03( )cm
b) Có
90ABD A =
có:
1
1
0
cos
cos
21 21
23,17
cos 25 0,9063
AB AB
B BD
BD B
BD cm
= =
=
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- BTVN: 26 (SGK) (Tính thêm: độ dài đờng xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh
tháp tới mặt đất) + 52, 54 (SBT)
- Đọc trớc các phần còn lại của bài (SGK)
Giáo án Hình học 9
16
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
Ngày soạn: 18/09/2013 Ngày giảng: 25/09/2013
Tiết 11 Luyện tập
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức: Học sinh đợc củng cố và vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
-GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài, vẽ hình và làm bài 30
(SGK)
Học sinh làm bài tập theo yêu
cầu của GV theo các bớc:
-Xác định các yếu tố cần tính
toán
-AD các hệ thức làm BT
-Đại diện hai học sinh lên
bảng trình bày lời giải của bài
tập
-Học sinh lớp nhận xét, bổ
sung
-Học sinh đọc đề bài BT 29
và tóm tắt đề bài BT
-Học sinh vẽ hình vào vở
HS: Dùng tỉ số lợng giác cos
cos
AB
BC
= =
HS trả lời câu hỏi
Bài tập: Giải
ABC
(Â = 90
0
0
.sin 18.sin 64 16,178AB BC C= =
b)
0
38C =
, b = 20
-Xét
ABC
(Â = 90
0
) có:
0
38C =
0 0 0 0
90 90 38 52B C = = =
0
0
. 20. 38 15, 626
20
25,380
sin sin 52
AB AC tgC tg
AC
BC
?AB =
( )
?AC =
BK = ? và
?KBA =
?KBC =
HS: AN = AB. sin 38
0
Thay số, tính toán, đọc kết
quả
Có:
250
cos 0,7813
320
AB
BC
= =
0 0
38 37 ' 39
0
90K =
) có:
BK = BC. sin C
= 11. sin 30
0
= 11. 0,5
= 5,5 (cm)
Ta có:
0 0
90 60KBC C= =
0
1
22B KBC ABC = =
-Xét
ABK
(
0
90K =
) có:
0
1
5,5
5,932
cos cos 22
2) Kỹ năng: Học sinh đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy
tính bỏ túi, cách làm tròn số
3) Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận
II) Chuẩn bị:
GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-MTBT
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Cho
ABC
có AB = 8cm; AC = 5cm, Â = 20
0
Tính diện tích ABC = ?
2. Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài, ghi GT-KL của BT 31
(Hình vẽ đa lên bảng phụ)
-Hãy tính AB = ?
-Hãy tính góc ADC?
-Dựa vào các yếu tố cho biết
của đề bài có thể tính góc D
cha? Vì sao?
-GV gợi ý HS vẽ
AH CD
-Để tính đợc góc D, ta cần
tính đợc gì trớc?
-Qua bài 30, 31 (SGK), để
tính cạnh, góc còn lại của tam
giác thờng ta cần làm gì?
-HS đọc đề bài BT 32 (SGK)
HS: biểu thị bằng đoạn AB
HS: bằng đoạn AC
HS: v = 2(km/h),
và
( )
1
5' ;
12
t h= =
. .sinAC v t AB AC C
= =
-HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi
GT-KL của bài 63 (SBT)
HS nhận xét đợc:
sin .sin
CH
B CH BC B
BC
= =
Bài 31 (SGK)
a) Xét
ABC
(Â = 90
0
) có:
= =
Bài 32 (SGK)
( )
1
5' ;
12
t h= =
v = 2 (km/h)
( )
1 1
. 2
12 6
AC s v t km= = = ì =
167( )AC m
Ta có: AB = AC. sin 70
0
= 167. sin70
0
156,9( ) 157( )m m
Bài 63 (SBT)
Giáo án Hình học 9
19
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
-Hãy tính diện tích
ABC
?
-Để tính đợc diện tích của
BH=BC.cosB
AH=AC.sinC
1
a) Tính CH và AC
-Xét
( )
0
90BHC H =
có:
sin .sin
CH
B CH BC B
BC
= =
hay
0
12.sin 60 10,392CH =
-Ta có:
0 0
90 30BCH B= =
0
10ACH C BCH = =
-Xét
hay
0
12.cos 60 6( )BH cm= =
+)
sin
AH
ACH
AC
=
.sin 1,832AH AC ACH cm =
Do đó:
7,832AB AH BH= +
1
.
2
ABC
S CH AB =
1
10,392.7,832 40,695
2
ABC
S ì
Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 61, 62, 64, 65, 66, 67 (SBT)
- Tiết sau: Thực hành ngoài trời
- Yêu cầu: Đọc trớc bài: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
Mỗi tổ chuẩn bị: 1 giác kế, 1 eke đạc, thớc cuộn, MTBT
hành nh thế nào?
-Chứng tỏ rằng kết quả tính
đợc a.tg
+ b chính là chiều
cao AD của tháp?
-GV đa hình 35 (SGK) lên
bảng và nêu nhiệm vụ, dụng
cụ cần chuẩn bị
-Để đo đợc chiều rộng của
khúc sông ta tiến hành đo
đạc nh thế nào?
-Làm thế nào để tính đợc
chiều rộng của khúc sông?
GV kết luận.
Học sinh quan sát hình vẽ
Học sinh suy nghĩ, thảo luận
HS nghe giảng và ghi bài
HS: Xác định trực tiếp
AOB
bằng giác kế
-Xác định trực tiếp đoạn
OC, CD bằng đo đạc
-HS nêu cách làm
-Một HS đứng tại chỗ c/m
miệng BT
-HS quan sát hình vẽ và
nghe giảng
-Xác định chiều rộng của một
khúc sông
b) Chuẩn bị:
-Giác kế, eke đạc, thớc cuộn,
MTBT
c) Hớng dẫn thực hiện
(SGK)
CM: Ta có:
AB
tg
AC
=
. .AB AC tg a tg
= =
2. Hoạt động 2: Công tác chuẩn bị
-GV yêu cầu các tổ trởng
chuẩn bị dụng cụ và phân công
nhiệm vụ cho các thành viên
trong tổ
-GV giao mẫu báo cáo thực
hành cho các tổ
-Các tổ trởng ghi chép về
dụng cụ cần chuẩn bị và
phân công nhiệm vụ tới các
tổ viên
-Đại diện tổ nhận báo cáo
Mỗi tổ chuẩn bị:
-1 giác kế
-GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các tổ,
nhắc nhở, hớng dẫn thêm
(Có thể yêu cầu học sinh làm 2 lần để kiểm
tra kết quả)
-Học sinh thực hành đo chiều cao của cột cờ
và khoảng cách giữa hai bờ sông
-Mỗi tổ cử th kí ghi lại kết quả đo đạc và
tình hình thực tế của tổ
-Sau khi thực hành xong, các tổ trả đồ dùng,
vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
3. Hoạt động 3: Hoàn thành báo cáo, nhận xét, đánh giá giờ thực hành (10 phút)
-GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn
thành báo cáo
-GV thu báo cáo thực hành của các tổ
-GV nêu nhận xét, đánh giá và cho điểm
thực hành cho các tổ
-Các tổ làm báo cáo thực hành theo nội dung
-Các tổ bình điểm cho từng các nhân và tự
đánh giá theo mẫu báo cáo
-Sau khi hoàn thành, các tổ nộp báo cáo cho
GV
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại kiến thức đã học
- Làm đề cơng ôn tập chơng
- Làm BTVN: 33, 34, 35, 36, 37 (SGK)
- Tiết sau: Ôn tập chơng I
Giáo án Hình học 9
22
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
= =
= =
-Cho góc nhọn
. Ta còn
biết những tính chất nào của
các tỉ số lợng giác của góc
?
-Khi góc
tăng từ 0
0
đến 90
0
thì có nhận xét gì về các tỉ số
lợng giác của góc
?
GV kết luận.
HS1 lên bảng điền vào chỗ
( ) để hoàn thành các hệ
thức công thức
-HS lớp nhận xét
HS2 lên bảng điền các CT
thể hiện định nghĩa tỉ số l-
ợng giác của góc nhọn
HS: 0 < sin
2
c =
+)
2
h =
+)
ah
=
+)
2
1
h
=
2.Tỉ số lợng giác của
Ta có:
sin cos
b
a
= =
cos sin
c
a
= =
cot
b)
)
SR
D
QR
c)
3
)
2
C
Bài 34 (SGK)
a)
)
a
C tg
c
=
Giáo án Hình học 9
23
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
và làm bài tập 35 (SGK)
H:
19
28
b
c
=
bằng
ABC
S
nằm trên đờng ?
-
ABC
và
MBC
có đặc
điểm gì chung?
-Khi đó có n/xét gì về đờng
cao ứng với cạnh BC của hai
tam giác này?
GV kết luận.
-HS đọc đề bài và vẽ hình
minh họa cho BT vào vở
HS:
19
28
b
tg
c
= =
-HS tính toán đọc kết quả
-HS đọc đề bài rồi vẽ hình
vào vở
0
90
+ =
0
55 50 '
Bài 37 (SGK)
a)
2 2 2 2 2
6 4,5 56, 25AB AC+ = + =
2 2
2 2 2
7,5 56, 25BC
BC AB AC
= =
= +
ABC
vuông tại A
0 0
4,5
* 0,75
6
36 52' 53 8'
AC
với BC và cách BC 1 khoảng
AH = 3,6(cm)
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn tập theo bảng Tóm tắt các kiến thức cần nhớ của chơng I
- BTVN: 38, 39, 40 (SGK) và 82, 83, 84, 85 (SBT)
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng I, mang đồ dùng học tập và MTBT
Ngày soạn: 03/10/2013 Ngày giảng: 10/10/2013
Tiết 16 ôn tập chơng I (tiếp)
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức: Hệ thống các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng dựng góc
khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kỹ năng giải
tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế,
giải các bài tập liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông.
3) Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận
II) Chuẩn bị:
Giáo án Hình học 9
24
Trũnh Vaờn Long THCS Nam Hửng
GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ-com pa-eke
HS: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-MTBT
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra kết hợp với ôn tập lý thuyết (13 phút)
HS1: Cho
ABC
( )
0
hình của học sinh
-GV hớng dẫn HS trình bày
cách dựng góc nhọn
(một
trờng hợp)
-Sau đó gọi lần lợt HS lên
bảng làm các phần còn lại
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm bài 38 (SGK)
(Đề bài và hình vẽ đa lên
bảng phụ)
-Đề bài yêu cầu tính gì?
Hãy nêu cách tính?
-GV gọi một HS đứng tại
chỗ trình bày miệng phần
chứng minh
-GV yêu cầu học sinh đọc
Học sinh làm bài tập vào vở
theo 2 bớc
-Nêu cách dựng, dựng hình
-CM hình vừa dựng T/m yêu
cầu đề bài
-Học sinh lần lợt lên bảng
làm các phần còn lại
-HS lớp nhận xét, góp ý
-HS đọc đề bài, quan sát kỹ
hình vẽ, đọc hình vẽ
HS: Tính AB = ?
c)
1tg
=
d)
cot 2g
=
Bài 38 (SGK)
-Xét
( )
0
90IBK I =
có:
IB = IK. tg(50
0
+ 15
0
)
= IK. tg 65
0
-Xét
( )
0