Giáo Án Hình Học 9 (HKI) - Pdf 17

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HÌNH HỌC 9
Tuần Tiết Tên bài dạy. Tuầ
n
Tiết Tên bài dạy.
1
2
1
2
HỌC KÌ I (18tuần-36tiết)
Chương I:Hệ thức lượng trong….
Một số hệ thức về cạnh và đường
cao trong tam giác vuông.(2t) 19
37
38
HỌC KÌ II (17tuần-34tiết)
ChươngIII:Góc với đường tròn.
Góc ở tâm. Số đo cung
Luyện tập.
3 3-4
5
Luyện tập.
Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
20 39
40
Liên hệ giữa cung và dây.
Góc nội tiếp.
4 6
7
8
Tỉ số lượng giác của góc nhọn.(tt)
Luyện tập.

Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng
giác.
Thực hành ngoài trời.
25 49
50
Luyện tập.
Đ.tròn ngoại tiếp-Đ.tròn nội tiếp
9 17
18
Ôn tập chương I với sự trợ giúp của
MTBT (2t)
26 51
52
Độ dài đường tròn
Luyện tập
10 19
20
Kiểm tra chương I.
Chương II: Đường tròn.
Sự xác định đường tròn .
Tính chất đối xứng của đường tròn.
27 53
54
Diện tích hình tròn
Luyện tập
11 21
22
Luyện tập.
Đương kính và dây của đường tròn.
28 55

Hình cầu-Diện tích mặt cầu và Thể
tích hình cầu
15 29
30
Luyện tập.
Vị trí tương đối của 2 đường tròn
32 63
64
Hình cầu … (tt)
Luyện tập
16 31
32
Vị trí tương đối của 2 đ.tròn(tt)
Luyện tập.
33 65
66
Ôn tập chương IV (2t)
17 33
34
Ôn tập chương II(2t) 34 67
68
Ôn tập cuối năm
Ôn tập cuối năm
18 35 Ôn tập học kì I 35 69 Ôn tập cuối năm
1
36 Trả bài kiểm tra học kì I 70 Trả bài KT cuối năm.

Ngày soạn: 23. 8. 06.
Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

=ab’<=b/a=b’/b <= AC/BC=HC/AC
<= AHC~ BAC
-Tương tự để c/m c
2
=ac’ ta xét cặp
tam giác đồng dạng nào?
-Từ hệ thức hãy tính b
2
+c
2
=…=>hệ
thức thu được là gì?( đây là cách c/m
khác của đlí Pytago)
Củng cố:Tìm x ; y:
Hsnghe giới thiệu.
HS phát biểu đlí1(SGK) và
trả lời các hệ thức:
b
2
=ab’;c
2
=ac’.
HS theo dõi và cùng phân
tích với GV,sau đó lên
bảng trình bày c/m.
-HS: AHC và BAC.
-HS lên bảng tính:
b
2
+c

vào H1 viết nội dung đó bằng kí hiệu.
Cho HS làm (?1) (dùng pp phân tích
đi lên)
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm.
Củng cố định lí 2: Tìm x :
a) b)
HSđọc đlí2 (vài lần)
=> h
2
=b’c’
HS hoạt động nhóm (?1)
Xét AHB và CHA có:
Góc AHB=góc CHA= 1V
Góc A
1
=góc C
1
(t/ứngvgóc)
=> AHB~ CHA ( g.g)
=> AH/CH=HB/HA
=>AH
2
=BH . CH
=>h
2
=b’c’ (hệ thức 2)
HS nêu cách tìm:
a)x
2
=4.9= 36 => x = 6. b)

* y = 20 – 7,2 = 12,8
-HS2: (H7-SGK)
* 2
2
= 1.x => x = 4
* y
2
= x(1+x) = 4(1+4) = 20 => y =
20

4) Hướng dẫn về nhà:( 3’)
*Học thuộc định lí 1; định lí2 ; định lí Pytago.
*Đọc “có thể em chưa biết” SGK/68 là các cách phát biểu khác của hệ thức1, hệ thức2
*Giải bài tập 8b,c và 6 (SGK/69)
Hướng dẫn: Bài6: Dùng hệ thức1 với b’=1 ; c’=2 => a = b’+ c’=3 => b ; c .
Bài8:b)Dùng hệ thức2 => x
Dùng Pytago hoặc hệ thức1 => y.
c)Dùng hệ thức2 => x => y ( có thể dùng Pytago)
*Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông
*Đọc trước định lí 3;4 ( SGK/66,67)
3
<IV>Rút kinh nghiệm- Bổ sung:
Ngày soạn:
Tiết 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
<I>Mục tiêu:
*Củng cố định lí1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
*HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 1/h
2
= 1/b
2

Tìm x ; y trên hình vẽ(bảng phụ)
HS:bc=ah hay AC.AB=BC.AH
HS: Theo công thức tính diện
tích tam giác:
S
ABC
=AC.AB/2=BC.AH/2
=>AC.AB= BC.AH hay bc=ah
HS: Có thể chứng minh dựa
vào tam giác đồng dạng.
AC.AB = BC.AH
AC/BC = HA/BA
ABC~ HBA
HSchứng minh miệng.
Xét tam giác vuông ABC và
HBA có: Â=H^= 1V
Góc B chung
=> ABC ~ HBA (gg)
=> AC.BA = BC.HA
HS trình bày miệng:
y
2
=5
2
+7
2
(định lí Pytago)
=>y=
74


2
+ b
2
) / b
2
c
2
<= 1/h
2
= a
2
/ b
2
c
2
<= b
2
c
2
=a
2
h
2
<= bc = ah
HSlàm bài tập dưới sự hướng
dẫn của GV:
Theo hệ thức4:
1/h
2
=1/b

2
= …
1/h
2
= 1/ … + 1/ …
*Bài tập5(SGK/69): GV yêu cầu HS
hoạt động nhóm.
(GV) kiểm tra các nhóm hoạt động,
gợi ý , nhắc nhở

Các nhóm hoạt động khoảng 5’ thì
GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lượt
lên trình bày 2ý (mỗi nhóm một ý).
-Tính h.
-Tính x ; y.
*HS làm bài tập vào vở, sau đó một HS lên bảng điền(hvẽ)
a
2
=b
2
+ c
2
; h
2
=b’.c’
b
2
= ab’ ; c
2
= ac’

4) Hướng dẫn về nhà:(3’)
*Học thuộc 4 hệ thức đã học và vận dụng được chúng vào giải bài tập.
*Bài tập về nhà : 7 ; 9 (SGK/70) : 3 ;4 ;5 ;6 ;7 (SBT/90)
Hướng dẫn: Bài 9: a) c/m tgvADI = tgvCDL => DI = DL => tgDIL cân.
b) Dùng hệ thức 1/h
2
= 1/b
2
+ 1/c
2
.
*Tiết sau luyện tập.
<IV>Rút kinh nghiệm- Bổ sung:
5
Ngày soạn: 7. 9. 06.
Tiết 3 : LUYỆN TẬP.
<I>Mục tiêu:
*Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
*Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
*Rèn tính cẩn thận , chính xác của HS.
<II>Chuẩn bị:
*Đồ dùng: - GV: SGK; bảng phụ ; thước thẳng ; êke ; compa ; phấn màu.
- HS : SGK; bảng nhóm ; thước thẳng ; êke ; compa .
*Phuơng án dạy: Hợp tác trong nhóm nhỏ.
*Nội dung ôn: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
<III>Tiến trình dạy học:
1) Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, tác phong.
2) Kiểm tra bài cũ: ( 7’)
( Đề bài, hình vẽ trên bảng phụ ) . Tính x ; y.(bài3a-SBT/90)
Phát biểu các định lí vận dụng trong bài làm.( định lí 3 và định lí Pytago)

* 1HS trình bày
miệng bài6.
*HS hoạt động
nhóm:
-Các cạnh gv: 3a;4a
-Theo Pytago ta có:
(3a)
2
+ (4a)
2
= 125
2
25a
2
=125
2
a
2
= 25
2
=> a = 25
=>2cạnhgv là 15;20
-Áp dụng đlí1 để
tính các hình chiếu.

Bài5(SGK/69):
*Tìm x: cạnh huyền a = 5 ( bộ ba Pytago)
5.x = 3.4 = 12 => x = 12:5 = 2,4(đlí3)
*Tìm y: 3
2

4)Hướng dẫn về nhà( 5’)
- Xem kĩ và giải lại các bài tập đã giải.
- Bài tập về nhà: 10;11;12(SBT/90;91).
- Đọc trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn .
6
- Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ ( tỉ lệ thức) giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.
<IV> Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Ngày soạn: 30.10.06.
Tiết 4: LUYỆN TẬP (tt).
<I> Mục tiêu:
* Tiếp tục củng cố các hệ thức liên quan đến cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
* Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và phân tích hình vẽ để áp dụng hệ thức phù hợp.
* Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt sáng tạo của HS.
<II> Chuẩn bị:
1. GV: * Đồ dùng: Bảng phụ, sbt, dụng cụ vẽ hình.
* Phương án dạy: Hợp tác trong nhóm nhỏ.
2. HS: * Đồ dùng: Bảng và bút nhóm, đụng cụ học tập.
* Nội dung ôn: - Các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Bài tập GV giao về nhà.
<III> Hoạt động dạy - học:
1. Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, tác phong.
2. Kiểm tra bài cũ: ( 7’)
Tính x ; y. (bài4a-SBT/90) (Đề bài, hình vẽ trên bảng phụ) .
Phát biểu các định lí vận dụng trong bài làm (định lí 1 và 2 )
Dự kiến trả lời: 3
2
= 2.x => x = 9 : 2 = 4,5; y
2
= ( 2 + x).x = ( 2 + 4,5).4,5 = 6,5.4,5 = 29,25 => y =
25,29

HS trình bày theo hướng
dẫn:
- Ta cần c/m tg có 2 cạnh =;
hoặc có 2 góc bằng nhau;
hoặc có một đường đóng 2
Bài 8 ( sgk/70)
(H10): x
2
= 4.9 = 36 => x = 6.
(H11): Do các tam giác tạo thành là các tam
giác vuông cân nên x = 2 và y =
8
(H12): *12
2
= x.16 =>x =9.
* y
2
= 12
2
+ x
2
= 144 + 81 = 225
=> y = 15.
Bài 9 (SGK/70):

7
- Tại sao DI = DL?
* GV giới thiệu một bài
toán có dạng thực tế
- Nêu cách tính độ dài của

(Pitago)
Hoạt động2: Củng cố - Hướng dẫn về nhà
* Khi giải các bài tập ta đã
sử dụng các hệ thức nào?
* Hướng dẫn về nhà bài
12 ( sbt/91)
AB = BD =230km
AB = 2200km
R = OE = OD = 6370km
Hỏi hai vệ tinh A và B có
nhìn thấy nhau không?
* HS nêu các hệ thức đã
được sử dụng …
* HS quan sát hình vẽ và
nêu cách tính: …
Bài 12 ( sbt/91):
Tính OH biết:
HB = AB/2 và
OB = OD+DB
Nếu OH > R thì
2vệ tinh có
nhìn thấy nhau.
4) Dặn dò: ( 3’)
- Xem kĩ và giải lại các bài tập đã giải.
- Bài tập về nhà: 10;11;12(SBT/90;91).
- Đọc trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn .
- Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ ( tỉ lệ thức) giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.
<IV> Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
8
Ngày soạn: 10. 9. 06.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức ghi
Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
GV* * GV chỉ vào tgv ABC(Â=1V). Xét
góc nhọnB giới thiệu:
-AB là cạnh kề của gócB.
-AC là cạnh đối của gócB.
-BC là cạnh huyền.
(GV ghi chú vào hình).
-GV hỏi: hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi nào?
-GV: Ngược lại, khi 2tgv đã đồng
dạng có các góc nhọn tương ứng bằng
nhau thì ứng với một cặp góc nhọn, tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề, giữa
cạnh kề và cạnh đối, giữa cạnh kề và
cạnh huyền… là như nhau.
Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số
này đặc trưng cho độ lớn góc nhọn đó
GV yêu cầu HS làm ?1(bảng phụ)
Xét tg ABC có Â= 90
0
. CMR:
a) GócB= 45
0
=> AC/AB = 1

-HS: 2tgv đồng dạng khi và chỉ khi
có một cặp góc nhọn bằng nhau
hoặc tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề
hoặc cạnh kề và cạnh đối, giữa

0
=> AC/AB =
3
* GV chốt: …
=> AB=BC/2(nửa tg đều).
=> BC = 2AB = a
=> AC
2
= BC
2
– AB
2
(Pytago)
=>AC = a
3
=>AC/AB =
3
*Ngược lại,nếu AC/AB=
3
=>
AC
2
= 3 AB
2
= 3a
2

=>BC
2
= 4a

0
) có gócB= 45
0
.
Hãy tính sin45
0
; cos45
0
; tg45
0
Cotg45
0
?(H15/SGK)
Gợi ý: tg ABC vuông cân có
AB=AC= a => BC => các TSLG
*Theo kết quả [?1] nếu B= 60
0

=>AB/AC=
3
=> AB=a;BC= 2a;AC=a
3

=>cácTSLG (H16/SGK)
* HS vẽ hình.
Trong tgv ABC(Â=90
0
),với gócB:
- cạnh đối là AC.
- cạnh kề là AB


cạnh huyền BC
tgB =
cạnh đối
=
AC

cạnh kề AB

CotgB =
cạnh kề
=
AB

cạnh đối AC
*Chú ý:
- TSLG luôn dương.
- sin, cos luôn lớn hơn 1
VD1(SGK/73):
Sin45
0
=
2
: 2.
Cos45
0
=
2
: 2.
Tg45

HS trả lời: sinN = MN/NP CosN = NM/NP.
tgN = MP/MN cotgN = MN/MP.
HS nêu: sin = đối / huyền cos = kề / huyền
Tg = đối / kề cotg = kề / đối
4)Hướng dẫn về nhà: *Ghi nhớ các công thức định nghĩa các TSLG của một góc nhọn.
( 3’) *Biết cách tính và ghi nhớ các TSLG của góc 45
0
;60
0
.
10
*Bài tập về nhà: 10;11(SGK/76); 21;22;23;24(SBT/92).
<I> Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 13. 9. 06.
Tiết 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (TT).
<I>Mục tiêu:
* Củng cố các công thức định nghĩa các TSLG của một góc nhọn.
* Tính được các TSLG của ba góc đặc biệt 30
0
; 45
0
; 60
0
.
* Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các TSLG của hai góc phụ nhau.
* Biết dựng các góc khi cho một trong TSLG của nó.
* Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan.
<II>Chuẩn bị:
* Đồ dùng: - GV: bảng phụ, compa, êke, thước đo góc

Nêu cách dựng góc nhọn B theo
H18 và chứng minh cách dựng đó
là đúng.
- HS nêu cách dựng.
- HS nêu chứng minh.
* HS nêu cách dựng góc
B: -Dựng gv xOy, xác
định đoạn thẳng làm đơn
vị.
-Trên tia Oy lấy OM = 1.
-Vẽ cung tròn(M;2) cung
này cắt tia Ox tại N
-Nối MN. Góc ONM là
góc b cần dựng.
CM: sinb=sinONM=1/2.
VD3: dựng góc nhọn a, biết
tga=2/3.
-Dựng góc vuông xOy, xác định
đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox lấy OA =2.
- Trên tia Oy lấy OB = 3.
Góc OBA là góc a cần dựng.
CM: tga = tgB = OA/OB = 2/3.
VD4(SGK)

• Chú ý:
Nếu sinA= sinB(hay cosA=cosB
11
1’ * GV yêu cầu HS đọc chú ý
SGK/74

góc 60
0
, hãy suy ra TSLG của
góc30
0
.
Từ đó ta có bảng TSLG của các
góc đặc biệt 30
0
; 60
0
; 45
0
.
GV yêu cầu HS đọc lại bảng
TSLG của các góc đặc biệt và cần
ghi nhớ để dễ sử dụng.
GV gợi ý: cos30
0
bằng tỉ số nào và
có giá trị bao nhiêu?
GV nêu chú ý SGK/7
HS trả lời miệng:
sinB = cosC = AC/BC.
cosB = sinC = AB/BC.
tgB = cotgC = AC/AB.
cotgB = tgC = AB/AC.
HS nêu nội dung đinh lí.
HS: góc 45
0

0
= tg60
0
=
3
Một HS đọc to lại bảng
TSLG của các góc đặc
biệt.
HS cos30
0
= y/17=
3
/2.
=> y= 17.
3
/2 = 14,7.

Định lí: nếu hai góc phụ nhau thì
sin góc này bằng cosin góc kia.,
tang góc này bằng cotgng góc kia.
VD5(sgk)
VD6(sgk)
* Bảng TSLG của các góc đặc biệt:
TSLG
30
0
45
0
60
0

= cos60
0
.
d) tg45
0
= cotg45
0
= 1.
e) cos30
0
= sin60
0
= ½.
f) sin45
0
= cos45
0
= 1/
2
HS phát biểu đlí.
Đáp án:
a) đúng.
b) Sai.
c) Sai.
d) Đúng.
e) Sai.
f) Đúng.
4) Hướng dẫn về nhà ( 4’)
* Học thuộc công thức định nghĩa các TSLG của một góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các TSLG của 2góc
phụ nhau, ghi nhớ TSLG của các góc đặc biệt 30

2) Kiểm tra bài cũ: ( dành để kiểm tra 15’).
3) Luyện tập:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức ghi
8’
9’
* Dựng góc nhọn a,
biết sin a =2/3.
- GV yêu cầu HS nêu
cách dựng và lên
bảng dựng hình.
-C/m sin a = 2/3.
* Tương tự nêu cách
dựng góc a , biết
Tg a = ¾.
-C/m tg a = ¾.
* GV:cho tgv ABC
(Â=90
0
), B^=a. Căn
cứ hvẽ đó, c/m các
công thức bài 14sgk.
GV yêu cầu HS hđn:
-Nửa lớp c/m công
thức tga=sina: cosa
Cotga=cosa:sina
-Nửa lớp c/m công
thức tga. Cotga = 1.
Sin
2
a + cos

* tg a. cotg a = AC/AB . AB/AC = 1.
b) sin
2
a + cos
2
a = ( AC/BC)
2
+ (AB/BC)
2
13
8’
17’
động của các nhóm.
( 5’)
Bảng phụ đề bài.
- n xét B^ và C^ ?
- biết cosB = 0,8 =>
TSLG nào của C^?.
- Dựa vào công thức
nào tính được cosC?
-Cách tính tgC ;
cotgC?
*GV phát mỗi HS
một đề k tra đã chuẩn
bị sẵn
trình bày bài làm, HS
lớp n xét.
HS: B^ và C^ phụ
nhau.
=> sinC.

2
C=0,36=>cosC=0,6
* tgC = sinC : cosC = 0,8 : 0,6 = 4/3.
* cotgC = cosC : sinC = ¾ .
KIỂM TRA 15’
( HS làm trực tiếp trên đề)
4) Hướng dẫn về nhà: ( 3’)
* Ôn lại các công thức định nghĩa các TSLG của góc nhọn, quan hệ giữa các TSLG của 2góc phụ nhau.
* Bài tập về nhà: 16;17(sgk/77) ; 28;29;30;31;36(sbt/93;94).
Hướng dẫn: bài 16: dùng công thức tính sin => cạnh đối diện.
Bài 17: tam giác vuông cân + Pytago => x.
<IV> Rút kinh nghiệm:
14
Ngày soạn: 18. 9. 06.
Tiết 8: BẢNG LƯỢNG GIÁC.
<I> Mục tiêu:
• HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các TSLG của 2góc phụ nhau.
• Thấy được tính đồnh biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang( khi góc a tăng từ 0
0
đến
90
0
thì sin và tang tăng còn côsin và cotang giảm).
• Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm các TSLG khi cho biết số đo góc.
<II> Chuẩn bị:
* Đồ dùng: - GV: bảng phụ; bảng số với 4 chữ số thập phân ( V. M . Brađixơ); MTBT.
- HS: Bảng số; MTBT fx220 hoặc fx-500A
* Phương án dạy: tra bảng; hợp tác trong nhóm nhỏ.
* Nội dung ôn: Ôn lại các công thức định nghĩa các TSLG của góc nhọn, quan hệ giữa các TSLG của
2góc phụ nhau.


thì: + sin a ; tg a tăng.
+ cos a ; cotg a giảm.
(sgk/77;78)
Hoạt động 2: Cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước bằng bảng.
15’ * GV cho HS đọc sgk/78 phần a)
- Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần
thực hiện mấy bước? Là các bước
nào?
- Muốn tìm giá trị sin của góc 46
0
12’
em tra bảng nào? Nêu cách tra?
(GV treo mẫu 1-sgk/79).
- GV cho HS tự lấy ví dụ khác, yêu
cầu bạn bên cạnh tra bảng và nêu kết
quả(đố giữa các nhóm)
* HS đọc sgk/78;79 và trả lời
- HS: tra bảng VIII.
Cách tra: số độ tra ở cột 1,
số phút tra ở hàng 1.
Giao của hàng 46
0
và cột 12’
là sin46
0
12’.
- HS tự lấy ví dụ
Sgk/78;79
VD1: Tìm sin46

* GV cho HS làm [ ?1] (sgk/80)
*Muốn tìm cotg8
0
32’ tra bảng nào?
Vì sao? Nêu cách tra bảng?
-GV cho HS làm [?2 ].(sgk/82).
* GV yêu cầu HS đọc chú ý.
* HS: tra bảng VIII.
Số độ tra ở cột 1, số phút tra
ở hàng cuối.Giao của hàng
33
0
và cột số phút gần nhất
với 14’. Đó là cột ghi 12’, và
phần hiệu chính 2’
-HS: ta thấy số 3
-HS: ta lấy cos33
0
12’ trừ đi
phần hiệu chính vì góc a tăng
thì cos a giảm.
* HSt ự l ấy v í d ụ.
* HS: tra bảng IX - số độ tra
cột 1, số phút tra ở hàng 1.
* HS nêu cách tra và đọc kết
quả: cotg47
0
24’= 1,9195
* HS: tra bảng X để tìm cotg
từ tg.

Cotg8
0
32’= tg81
0
28’=6,66
Chú ý (sgk/80)
Hoạt động 3: Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng MTBT
13’ GV dùng MTBT fx- 220 hay fx-500
GV hướng dẫn HS cách bấm máy
-GV yêu cầu HS nêu cách tìm
cos52
0
54’ bằng MTBT rồi kiểm tra
lại bằng bảng.
-GV tìm tg của góc a ta cũng làm
tương tự.
Vậy để tìm cotg ta làm thế nào?
(GV yêu cầu HS xem phần đọc thêm
ở sgk/82)
HS dùng MTBT bấm theo sự
h dẫn của GV.
HS: Vì tg . cotg = 1 nên
cotg = 1/tg
VD1: Tìm sin25
0
13’.
2->5->0”’->1-> 3-> 0”’->sin
Vậy sin25
0
13’ = 0,4261.

0
.
Cotg2
0
và cotg37
0
40’
HS cho biết kết quả:
a) 0,9410 ; 0,9023 ; 0,9380
1,5849.
b) sin20
0
< sin70
0
(vì 20
0
< 70
0
)
cotg2
0
> cotg37
0
40’
(Vì 2
0
< 37
0
40’)
4) Hướng dẫn về nhà: ( 2’)

mẫu 5 h dẫn lại.Nếu dùng MTBT
tìm góc nhọn a ta nhấn như sau…
GV cho HS làm ?3/81 yêu cầu HS
tra bằng bảng và sử dụng MTBT:
Tìm a biết cotg a = 3,006.
-GV cho HS tự đọc ví dụ 6 sgk/81
và treo mẫu 6 giới thiệu lại cho HS
-Yêu cầu HS nêu cách tìm góc a
bằng MTBT và cho HS làm ?4 sgk
Tìm góc nhọn a ( làm tròn đến độ)
biết cos a = 0,5547.
GV yêu cầu HS nêu cách tìm.
- HS nêu cách tra bảng: số
3,006 là giao của hàng 18
0

với cột 24’=> a = 18
0
24’.
-Bằng máy fx-500: 3 . 0 0 6
Shift 1/x Shift tan Shift 0”
- HS tự đọc ví dụ 6
-HS nêu cách nhấn các phím
như ví dụ 5
- HS: tra bảng VIII=>a = 56
0
.
- HS nêu cách nhấn.
VD5:Tìm góc nhọn a(làm
tròn đến phút)biết

15’
*Dùng bảng hay MTBT tìm số đo của góc nhọn a( làm tròn đến
phút) biết : sin a= 0,2368 ; cos a = 0,6224 ; tg a = 2,154 ;
cotg a = 3,215
HS nêu kết quả:
để tìm a khi biết sin a, cos a,
tg a, cotg a.
HS đọc kết quả.
HS đọc kết quả.
4) Hướng dẫn về nhà: ( 2’)
* Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và MTBT tìm TSLG của góc nhọn và ngược lại tìm số đo của góc
nhọn khi biết một TSLG của nó.
* Đọc kĩ “ Bài đọc thêm” sgk/81 đến 83.
17
* Bài tập về nhà số 21 sgk/84 ; số 40 ; 41 ; 42 ; 43 sbt/95. Tiết sau luyện tập.
<IV> Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Ngày soạn: 24. 9. 06.
Tiết 10: LUYỆN TẬP.
<I> Mục tiêu:
* HS có kĩ năng tra bảng hay dùng MTBT để tìm TSLG khi cho biết số đo góc và ngược lại.
* HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang để so sánh được các
Góc nhọn a khi biết góc a , hoặc so sánh các góc nhọn a khi biết TSLG.
* Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt sáng tạo của HS.
<II> Chuẩn bị:
* Đồ dùng: - GV: bảng số , máy tính, bảng phụ .
- HS: bảng số, máy tính.
* Phương án dạy: Hợp tác trong nhóm nhỏ.
* Nội dung ôn: Cách tìm TSLG của một góc nhọn cho trước và ngược lại.
<III> Tiến trình dạy học:
1) Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, tác phong.

nào đơn giản hơn.
(Gợi ý: Sử dụng TSLG của
2góc phụ nhau và tính)
* HS: được. Dựa vào tính đồng
biến, nghịch biến của các
TSLG này: sin, tg đồng biến;
Tg ,cotg nghịch biến.
-HS trình bày nhanh.
- HS: có thể- Dựa vào TSLG
của 2góc phụ nhau.
* HS trình bày nhanh.
- HS suy nghĩ vài phút- GV
đánh giá điểm cho HS có kết
quả và cách giải thích đúng và
nhanh nhất:
a) Vì sin x < 1 => sin x – 1> 0.
b) Vì cos x <1 => 1 - cos x < 0.
c) cos x = sin(90
0
– x) nên:
- Nếu x< 45
0
thì sin x < cos x
=> sin x – cos x < 0.
- Nếu x > 45
0
thì sinx – cosx>0
d) Tương tự c).
* HS hoạt động nhóm theo
phân công vài phút.

cos65
0
cos65
0
b) tg58
0
-cotg32
0
= tg58
0
–tg58
= 0.
Bài 24 (sgk/84): Sắp xếp theo
thứ tự tăng dần.
a) Cách1: Dùng TSLG của 2góc
phụ nhau.
sin78
0
= cos12
0
; sin47
0
=cos43
0

=>cos87
0
<cos43
0
<cos14

động nhóm.
*Muốn so sánh tg25
0
và sin25
0

ta làm thế nào?
- Cách khác?
- Tương tự thực hiện các câu
còn lại.
* GV nêu bài tập và hướng dẫn
HS vẽ hình
a) Tính CN
b) Tính ABN
c) Tính CÂN
Sau đó đại diện các nhóm trình
bày bài làm.
-Các nhóm còn lại nhận xét.
* HS: Sử dụng bài 14 sgk/77
và tính chất 0 < cos x < 1 để so
sánh.
- HS: dùng MTBT để tính các
TSLG rồi so sánh:
Tg25
0
=0,4663;sin25
0
= 0,4226
=> tg25
0

.
=>cotg38
0
<tg62
0
<cotg25
0
<tg73
0
Cách 2: Dùng MTBT:
Tg 73
0
= 3,271; cotg 25
0
= 2,145
Tg 62
0
= 1,881; cotg 38
0
= 1,280
=>cotg38
0
<tg62
0
<cotg25
0
<tg73
0
Nhận xét: cách1 đơn giản hơn.
Bài 25(sgk/84): so sánh.

c) Tính CÂN:
cos CÂN = 3,6/ 6,4 = 0,5625.
=> CÂN = 55
0
46’
Hoạt động 2: Củng cố.
3’ * Trong các TSLG của góc
nhọn a ,TSLG nào đồng
biến? nghịch biến?
* Liên hệ về TSLG của 2góc
phụ nhau?
* HS: Trong các TSLG của góc nhọn a:
- sin a và tg a đồng biến.
- cos a và cotg a nghịch biến.
* HS: 2góc phụ nhau thì sin = cos ; tg = cotg.
4) Hướng dẫn về nhà:( 2’)
* Xem kĩ các dạng bài tập đã giải và giải lại .
* BTVN: Bài 48; 49; 50; 51 ( sbt/96).
* Đọc trước bài “ Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”.
<IV> Rút kinh nghiệm:
19
Ngày soạn: 26.9.06.
Tiết 11: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
<I> Mục tiêu:
* HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
* HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng
MTBT và cách làm tròn số.
* HS thấy được việc sử dụng các TSLG để giải quyết một số bài toán thực tế.
<II> Chuẩn bị:
* Đồ dùng: - GV: bảng phụ, MTBT, êke, thước đo độ.

-Nêu cách tính AB.
- Có AB = 10km. Tính BH.
( gọi 1HS lên bảng tính)
HS viết lại hệ thức và phát
biểu:
Trong tgv,mỗi cạnh gv bằng:
- Cạnh huyền nhân với sin góc
đối hoặc nhân với cosin góc kề
- Cạnh góc vuông kia nhân với
tang góc đối hoặc nhân với
cotang góc kề.
a) đúng.
b) sai; n = p. tgN.
c) đúng.
d)sai; n = p.tgN hay n= m.sinN
* Một HS đọc to đề bài.
- HS: có v = 500km/h;
t = 1,2 phút = 1/50h.
=> S = v.t
- 1HS lên bảng tính BH.
Định lí(sgk/86):b = a. sinB = a. cosC.
c = a. sinC = a. cosB.
b = c. tgB = c. cotgC.
c = b. tgC = b. cotgB
VD1(sgk/86):

AB = 500. 1/50 = 10 km.

Cho tg ABC vuông tại A có
AB = 21 cm; C^ = 40
0
. Hãy tính
a) AC b) BC
c) Phân giác BD của B^.
- Yêu cầu HS lấy 2 chữ số thập
phân.
- Kiểm tra , nhắc nhở các nhóm
HS hoạt động.
- Nhận xét , đánh giá kết quả hđn
* Yêu cầu HS nhắc lại đlí về
cạnh và góc trong tam giácvuông
* HS hoạt động nhóm:
a) AC = AB. cotgC = 21. cotg40
0
= 21. 1,1918 = 25,03 cm
b) sinC = AB / BC => BC = AB / sinC
= 21/sin40
0
= 21: 0,6428 = 32,67 cm
c) có C^ = 40
0
=> B^ = 50
0
=> ^B
1
= 25
0
Xét tgv ABD có cosB

2) Kiểm tra bài cũ: ( 7’)
Vẽ hình và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tgv - chữa bài 26 (sgk/88).
*ĐVĐ: Trong 1tgv , nếu biết trước 2cạnh hoặc một cạnh và một góc thì có thể tìm được tất cả các cạnh
và các góc còn lại của tam giác đó không?
3) Bài mới:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức ghi
Hoạt động 1: Áp dụng giải tam giác vuông.
25’ GV giới thiệu bài toán”giải
tgv”. Vậy để giải 1tgv cần biết
mấy yếu tố? Trong đó số cạnh
như thế nào?
GV lưu ý về cách lấy kết quả:
- Số đo góc làm tròn đến độ.
- Độ dài làm tròn đến chữ số
thập phân thứ ba.
* Bảng phụ đề bài + hvẽ
- Để giải tgv ABC, cần tính
cạnh, góc nào?
- Hãy nêu cách tính.
GV gợi ý: Có thể tính được
TSLG của góc nào?
* GV yêu cầu HS làm [?2] sgk:
- Hãy tính cạnh BC mà không
áp dụng đlí Pytago.
* Bảng phụ đề bài + hvẽ
- Để giải tgv PQO ta cần tính
cạnh , góc nào?
- Hãy nêu cách tính?
* GV yêu cầu HS làm [?3] sgk
- Hãy tính cạnh OP,OQ qua

=5,663
OQ=PQ.cosQ=7.cos54
0
=4,114
- 1HS lên bảng tính.
* Giải tgv là tìm tất cả các cạnh
và các góc của tgv đó khi biết 2
cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc của
tgv đó.
VD3: Giải tgv ABC biết các cgv
là AB =5 ; AC = 8.
* Theo Pytago: BC
2
= 25 + 64
=> BC = 9,434
* tgC = AB / AC = 5/8 = 0,625
=> C^ = 32
0
=> B^ = 90
0
– 32
0
= 58
0
.
VD4:Giải tgv OPQ biết Ô=90
0
;
P^ = 36
0

0
= 39
0
.
* LN=LM.tgM=2,8.tg51
0
=3,458
* MN=LM/ cos51
0
= 4,49
Nhận xét (sgk/88)
Hoạt động 2: Luyện tập - Củng cố.
10’ * Yêu cầu HS hđn:
- Mỗi tổ làm 1 câu.
- GV kiểm tra hoạt động của
các tổ.
- Gọi đại diện các tổ trình bày
bài làm tổ mình.
*Chốt: Qua việc giải các tgv
hãy cho biết cách tìm:
- Góc nhọn.
- Cạnh góc vuông.
- Cạnh huyền.
* HS hđn: Vẽ hình, điền các yếu tố đã cho lên hình-Tính cụ thể:
Kết quả:
a) B^ = 60
0
b)B^=45
0
c)C^=55

* Đồ dùng: - GV: thước, bảng phụ.
- HS: thước , bảng nhóm.
* Phương án dạy: Hợp tác trong nhóm nhỏ.
* Nội dung ôn: Các hệ thức trong tam giác vuông, các TSLG,…
<III> Tiến trình dạy học:
1) Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, tác phong.
2) Kiểm tra bài cũ ( 8’)
Phát biểu đlí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
AD: chữa bài 28 sgk/89 ( x = 60
0
15’ )
Thế nào là giải tam giác vuông.
AD: giải tgv ABC biết  = 1V; AB = 10 ; C^ = 45
0
3) Luyện tập:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức ghi
Hoạt động 1: Luyện tập.
6’
10’
15’
GV gọi 1HS đọc đề bài
rồi vẽ hình lên bảng.
- Muốn tính góc x ta làm
thế nào?
Em hãy thực hiện điều đó
GV gợi ý: Trong bài này
ABC là tg thường biết 2
góc nhọn và BC. Muốn
tính đường cao AN ta
phải tính được đoạn AB

=> x = 38
0
37’.
Bài 30 (sgk/89):
a) Tính AN:
-Kẽ BK vuông góc với AC.
Xét tgv BCK có: C^ =30
0
=>góc KBC = 60
0
=> BK = BC. sinC= 11.sin30
0
= 5,5 cm
- Có KB^A = KB^C – AB^C= 60
0
-38
0
=22
0
Trong tgv BKA: AB = 5,5 : cos22
0
= 5,932
=>AN= AB.sin38
0
= 5,932. sin38
0
=3,652cm
b) Tính AC:
Trong tgv ANC: AC= AN:sinC = 7,304cm
Hoạt động 2: Củng cố.

=> góc C = 90
0
– 41
0
= 49
0
; BC = AC:sinB = 27,437.
3. Giảng bái mới:
* Giới thiệu bài: Để tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông và ứng dụng
của các TSLG vào giải các bài toán thực tế, tiết này ta giải một số bài tập.
* Tiến trình luyện tập:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
8’ Hoạt động1: Dạng bài tập trắc nghiệm.
* GV treo bảng phụ và
cho HS thảo luận nhóm
trong vài phút.
- GV kiểm tra, hướng dẫn
hđn
- Cho đại diện các nhóm
trình bày và nhận xét lẫn
nhau.
* HS đọc đề, vẽ phác hoạ
hình và tiến hành hđn:
- Phân công tính toán, mỗi
thành viên tính một yếu tố,
đại diện nhóm tổng hợp.
- Chọn kết quả đúng ( có
giải thích) – B.
- Nhận xét lẫn nhau.
Cho tam giác vuông MNP vuông tại M có MH

giác vuông ABC.
( 1HS lên bảng trình bày).
Bài 31 (sgk/89):
25

Trích đoạn Chương II: ĐƯỜNG TRÒN. Giảng bài mớ
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status