Giáo án Hình học 9 chương IV - Pdf 41

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 N¨m häc: 2007 - 2008
Tiết 58: HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A . MỤC TIÊU: Qua bài này học sinh cần:
+ Học sinh nhớ lại và các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường
sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song hoặc vuông góc với đáy).
+ Nắm chắc và biết sử dụng diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình trụ.
B . CHUẨN BỊ
+ GV: Thiết bò quay hình chữ nhật để tạo ra hình trụ, một số vật dụng có dạng hình trụ, thước
thẳng và các dụng cụ cần thiết cho tiết dạy.
+ HS :thước thẳng, com pa, bảng phụ có ghi 1 số nội dung cần đưa nhanh bài.
C . HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1.(3 ph)
GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG IV.
GV: Trong chương này, chúng ta sẽ được học về hình trụ, hình nón, hình cầu là những hình không
gian có những mặt là mặt cong.
Hoạt động 2. (7 ph)
1. HÌNH TRỤ.
-GV: đưa hình 73 lên giới thiệu:
Khi quay hình chữ nhật ABCD 1 vòng quanh
cạnh CD cố đònh, ta được 1 hình trụ.
GV giới thiệu:
+ Cách tạo ra 2 đáy và đặc điểm của 2 đáy
+ Cách tạo ra mặt xung quanh và đặc điểm
của mặt xung quanh.
+ Đường sinh, chiều cao, trục của hình trụ.
GV: Thực hành quay mô hình để tạo ra hình
trụ.
- GV cho học sinh đứng tại chỗ làm ?1.

Hoạt động 4. (10 ph)
3. DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH TRỤ.
H: Em hãy nêu công thức tính diện tích
xung quang và công thức tính diện tích
toàn phần của hình trụ (đã học ở cấp 1)
3-Diện tích xung quanh của hình trụ:
+ HS làm ?3. SGK
10cm
5
cm
π.2.
5cm
5cm
A
B
B
A
10cm
5cm
- GV ghi lại công thức.
?3.
 Diện tích xung quanh:
xq
S 2. .r.h
= π
 Diện tích toàn phần:
2
tp
S 2. .r.h 2. .r
= π + π

xq
S 2. .r.h= π
Vậy h =
( )
xq
S
352
8,01 cm
2 .r 14.
= ≈
π π
+ Bài tập 5/111 SGK: giáo viên cho HS hoạt động nhóm làm bài: nửa lớp làm dòng 1, nửa lớp
còn lại làm dòng còn lại.
+Bài tập 6/111 SGK.
T có:
2
xq
S 314 2 rh 2.3,14.r= = π ≈
. Vậy
2
r 50 r 7,07cm≈ ⇒ ≈
Thể tích V =
( )
3
.50. 50 1110,16 cmπ ≈
4. Dặn dò : (1 phút )
- Nắm vững các khái niệm về hình trụ.
- Nắm vững các công thức tính toán về hình trụ.
-Làm các bài tập còn lại trong SGK.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

S
?
b/ r = 5mm.
h = 8mm. Tính V?
bài tập 7/111 SGK
Giải: Diện tích giấy cứng chính là
xq
S
của hình hộp
có đáy là hình vuông có cạnh bằng đường kính của
đường tròn. S
xq
=
2 rh
π
= 4.0,04.1,2 (m
2
)
bài tập 10/112 SGK
Giải :
a) Diện tích xung quanh của hình trụ là:
S
xq
= C.h = 13.3 = 39(cm
2
)
b) Thể tích của hình trụ là:
V =
π
r

.h =12,8.0,85= 10,88(cm
3
)
Bài 8/111SGK
+GV cho học sinh hoạt động nhóm (Chia
lớp làm hai nhóm, mỗi nhóm làm 1 ý, sau
đó đại diện các nhóm lên bảng trình bày)
B
C
D
A
V
2
a
2a
Chọn đẳng thức đúng:
(A) V
1
= V
2
(B) V
1
= 2V
2
(C) 2V
1
= V
2
(D) 3V
1

2
h =
π
(2a)
2
a = 4
π
a
3
.
Vậy V
2
= 2V
1
.
Chọn câu (C)
Gi¸o viªn: TrÇn Thanh Linh - Trêng THCS Xu©n Tr¹ch
A
B
C
D
2a
a
V
1
Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 N¨m häc: 2007 - 2008
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
(E) V
1
= 3V

S S+
=
2 rh
π
+
2
r
π
=
r
π
(2h + r)
=
22
.14.(2.10 14)
7
+
=
2
1496( )cm
Vậy chọn kết quả (E)
h = 10cm
r = 14cm
14cm
10cm
+GV cho HS đọc đề bài 12/112 SGK.
- Học sinh tự làm bài cá nhân vào bảng.
GV kiểm tra.
+ GV hướng dẫn HS:
-Biết bán kính r = 5cm ta có thể tính ngay

h
r
π
=
+ S
xq
=
( )
đáy
C
.h
Bảng kết quả của bài tập 12/112 SGK
Hình
d
r
h
Bán
kính
đáy
(r)
Đường
kính
đáy
(d)
Chiều
cao
(h)
Chu vi
đáy
(

)
(3mm)
6cm 1cm
(18,85cm) (28,27cm
2
) (1885cm
2
) 28,27cm
3
)
45mm
(10cm) (12,73cm) (31,4cm) (78,54cm
2
) (399,72cm
2
)
1 lít
Ghi chú: Phần chữ in đậm nghiêng là kết quả
3) Củng cố: Thông qua bài tập.
4) Dặn dò :(2phút)
-Ôn tập chương III.
-Tự trả lời các câu hỏi ôn tập chương.
-Làm các bài tập 88,89,90,91 trang 103,104 SGK.
Gi¸o viªn: TrÇn Thanh Linh - Trêng THCS Xu©n Tr¹ch
Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 N¨m häc: 2007 - 2008
Tiết 60: HÌNH NÓN- HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A . MỤC TIÊU: Qua bài này học sinh cần:

C
O
A
bán kính đáy
đáy
đường sinh
đường cao
Hoạt động 3. (12 ph)
2. DIỆN TÍCH XUNG QUANH HÌNH NÓN.
+ HS quan sát mô hình cái nón và trả lời các
yếu tố của hình nón ?
GV: cắt một mô hình cái nón giấy dọc theo
đường sinh rồi trải ra.
H: hình khai triển ra là diện tích mặt xung
quanh của hình nón là hình gì?
H: Nêu công thức tính diện tích hình quạt
tròn S
AA’A
(
( ) ( )
đo ä dài cung tròn bán kính
2
=
)
-GV hướng dẫn HS rút ra công thức như
SGK.
- Hãy nêu công thức tính diện tích xung
O
A'A
S


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status