Tuần 1 – Tiết 1 CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯNG TRONG TAM GIÁC
NS
ND: $1- MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A/Mục tiêu:
-Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 (SGK)
-Biết thiết lập các hệ thức: b
2
=
'
ba
′
, c
2
=
ca
′
, h
2
=
cb
′′
và biết vận dụng các hệ thức vào giải một số bài tập.
B/Chuẩn bò:
-GV: Bảng phụ, thước thẳng, eke, phiếu học tập bài tập1; 2
-HS: n tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, dụng cụ vẽ hình, sách giáo khoa.
C/Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
6
Phút
Hoạt động 1: Kiểm tra
=
tương ứng với tỉ số của các cạnh nào?
-GV? Tỉ số
AC
HC
BC
AC
=
được lập ra bởi tam giác
đồng dạng nào?
-GV: Tóm tắt
b
2
=
BACAHC
AC
HC
BC
AC
b
b
a
b
ba
∆∆⇐=⇐
′
=⇐
′
~
.
-HS: Được lập ra bởi
BACAHC
∆∆
~
-HS: trình bày chứng minh:
BACAHC
∆∆
~
HH9-1
c
a
b
h
A
B
C
-GV? Cho học sinh chứng minh c
2
=
ca
′
tưong tự
-GV! Nêu ví dụ 1 và gợi ý để học sinh quan sát hình
và nhận xét được a =
cb
′
+
′
?
-GV! Từ đònh lý 1 ta suy ra đònh lý Pitago, yêu cầu
+ c
2
= a
cab
′
+
′
= a(
cb
′
+
′
) = a.a = a
2
.
-HS: Nêu nội dung đònh lý Pitago.
12
phút
Hoạt động 3:Một số hệ thức liên quan tới đườngcao
-GV! Nêu đònh lý 2 (Sgk)
-GV? Trên hình 1 thì h
2
= ?
-GV? Yêu cầu học sinh làm (?1) theo nhóm tổ
-GV?
CHAAHB
∆∆
~
vì sao?
-GV? Do đó ta có tỉ lệ thức nào?
HB
CH
AH
=
-HS: Suy ra AH
2
= HB.HC hay h
2
=
cb
′′
12
Phút
Hoạt động 4: Củng cố , dặn dò
-GV: Cho học sinh làm bài tập 1,2 (Sgk-trang 68)
trên giấy kiểm tra 10 phút nhằm đánh giá mức
độtiếp thu bài của học sinh
-GV! Yêu cầu học sinh về nắm vững hai đònh lý,
nghiên cứu hai đònh lý 3, 4 chuẩn bò cho tiết học sau
-HS: Làm kiểm tra 10phút bài tập 1 và 2 (Sgk)
-HS Chú ý một số hươpngs dẫn, dặn dò của
giáo viên chuẩn bò cho tiết học sau.
Tuần 1 – Tiết 2
NS
ND: $1- MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)
A/Mục tiêu:
-Biết nhận biết các tam giác vuông đồng dạng, biết thiết lập công thức ah = bc và
222
111
=
cb
′′
21
Phút
Hoạt động 2: Đònh lý 3
-GV: nêu nội dung đònh lý 3 (Sgk).
Ta có: bc = ah.
-GV: hướng dẫn học sinh cả lớp chứng minh đònh
lý (Hình vẽ được vẽ trước ở bảng phụ)
-GV? Để chứng minh bc = ah ta làm thế nào ?
-GV? Hướng dẫn cách khác: Ta xét
ABC
∆
và
HBA
∆
như thế nào? Từ đó ta suy ra vấn đề gì?,
yêu cầu học sinh trình bày bài giải (?2)
-GV! Chốt lại bởi đònh lý
-GV: Hướng dẫn học sinh phân tích, chứng minh
hệ thức:
222
111
cbh
+=
bcahcbha
a
cb
-HS: Dựa công thức tính diện tích tam giác :
S
ABC
= bc = ah
-HS: Ta có :
HBAABC
∆∆
~
(
B
ˆ
chung)
Do đó:
⇒=
BA
BC
HA
AC
AC.BA = BC.HA.
Tức là: bc = ah
-HS: Cùng giáo viên phân tích, chứng minh hệ
thức:
222
111
cbh
+=
--HS:Ta có ah =bc
⇒
a
2
cbh
+=
.
-HS: Phát biểu đònh lý 4 (Sgk)
-HS: Quan sát lời giải ví dụ 3 (Sgk)
15
Phút
Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
-GV?Hãy nêu tóm tắt các hệ thức đã học ở bài 1?
-GV!Tóm tắt các hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông qua bảng phụ để học sinh lưu
ý , ghi nhớ
-GV?Yêu cầu học sinh các nhóm giải bài tập 3 ,4
(Sgk) (Hình vẽ 6, 7 Sgk được vẽ sẵn ở bảng phụ)
-HS: Nêu các đònh lý của bài học 1
-HS Quan sát bảng tóm tắt các hệ thức(….) trên
bảng phụ và ghi nhớ.
-HS: Các nhóm thảo luận giải bài tập 3, 4
(Sgk) có kết quả:
HH9-3
c
a
b
h
A
B
C
-GV!Nhận xét và dặn học sinh về giả bài tập
5,6,7,8,9 (Sgk) chuẩn bò tốt cho luyện tập.
Bài 3/69: y =
Phút
Hoạt động 1: Kiêmtra bài cũ
-G? Hãy nêu và tóm tắt các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông đã học?
-G! Cho học sinh nhậ xét, đánh giá và cho điểm.
-HS: Hai học sinh trả lời và tóm tắt các hệ thức
* b
2
= ab’ ; c
2
= ac’
* h
2
= b’c’
* bc = ah
*
222
111
cbh
+=
Hoạt động 2: Luyện tập
-G? Yêu cầu học sinh nêu bài tập 5, vẽ hình và
nêu GT+ KL?
-GV: Hướng dẫn cả lớp giải.
-G? Để tính được HB và HC ta phải tính BC như
thế nào? Có kết quả?
-G? Tính BH ta áp dụng hệ thức gì? Từ đó BH =?
Và CH= ?
-GV? Tính AH ta áp dụng hệ thức nào? Và AH=?
Bài 5 /Trang 69
8,1
5
3
22
==
BC
AB
CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2
-HS: Ta có: AH. BC = AB.AC suy ra
HH9-4
Tuần 2 – Tiết 3
NS:
ND:
3
4
A
B
C
H
35
Phút
-GV! Chốt lại phương pháp giải và kiến thức sử
dụng trong bài tập.
-GV: yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và giiải bài
6- Tr 69(Sgk)
Hướng dãn: Dựa vào hệ thức, đònh lý1 để giải.
-GV: Treo bảng phụ có hình vẽ sẵn (Hình 8
vàHình 9 ), cho học sinh quan sát và nêu cách
chứng minh các cách vẽ trên là đúng (gợi ý như
Sgk)
Bàiì 6/ Trang 69:
-HS; Thảo luận và trình bày lời giải
FG =FH + HC = 1 + 2 = 3
EF
2
= FH.FG =1.3 =3
⇒
EF =
3
EG
2
= GH.FG = 2.3 = 6
⇒
EG =
6
1
2
F
G
E
H
-HS: Quan sát hình 8, hình 9 trên bảng phụ và
dựa vào quy gợi ý của giáo viên (Sgk) ,suy
nghó, trả lời
-HS
1
: (Hình 8). Theo cách dựng tam giác ABC
có đường trung tuyến AO ứng với cạnh BC
bằng nữa cạnh đó. Do đó tam giác ABC vuông
x =
9
16
12
2
=
y
2
= 12
2
+ x
2
⇒
y =
15912
22
=+
5
Phút
Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
-GV: Cho học sinh nhắc lại 4 hệ thức đã học trong
bài và lưư ý học sinh cách biến đổi các hệ thức đó.
-GV: dặn học sinh về làm bài tập 9 và chuẩn bò
trước các bài tập còn lại chuẩn bò cho giờ luyện
tập 2, làm thêm 1 số bài tập SBT.
-HS:nhắc lại 4 hệ thức đã học
-HS: Lưu ý một số hướng dẫn và dặn dò của
giáo viên chuẩn bò cho giờ học sau.
_________________________________________________________
b) Độ dài cạnh AC bằng:
A) 13 ; B)
13
; C) 3
13
-HS: Trả lời và viết hệ thức đònh lý 3 (Sgk)
-HS: Quan sát hình vẽ và câu hỏi ở bảng phụ,
suy nghó để trả lời
Câu a) B đúng ; Câu b) C đúng
30
phút
Hoạt động 2; Luyện tập
-GV: hướng dẫn cho học sinh giải bài tập 9(Sgk)
L
K
I
A
D
B
C
-GV? Có thể đặt một số câu hỏi phụ hướng dẫn
học sinh giải;
a)Để chứng minh tam giác vuông DIL là tam giác
-Bài 9- Trang69 (Sgk)
a) Xét tam giác vuông ADI và
CDL
∆
có
AD = CD,
LDCIDA
2222
1111
DKDLDKDI
+=+
(1)
Mặc khác trong tam giác vuông DKL có DC là
đường cao ứng với cạnh huyền KL. Do đó:
222
111
DCDKDL
==
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
222
111
DCDKDI
=+
không
đổi có nghóa
22
11
DKDI
+
không đổi khi I thay
đổi trên AB.
Bài 15 (SBT- Trang 91)
-HS:Quan sát hình vẽ và đề bài ở bảng phụ
-HS: Nêu cách tính: Trong tam giác vuông
ABE có BE = CD = 10m
AE = AD – ED = 8 – 4 = 4m
NS:
ND:
-Hiểu được các đònh nghóa là hợp lý: Các tỉ số chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn
α
mà không phụ thuộc
vào tam giác vuôngcó một góc bằng
α
-Biết vận dụng tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, giải được các bài tập liên quan.
B/Chuẩn bò:
-GV: Bảng phụ, thước thẳng , Eke, thước đo góc.
-HS: n cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
C/Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
8
Phút
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-GV? Hai tam giác vuông ABC, A’B’C’ có các góc
nhọn B và góc nhọn B’ bằng nhau,.
-GV? vậy hai tam giác đó có đồng dạng với nhau
không? Nếu có hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các
cạnh của chúng? ( Mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh
cảu cùng một tam giác )
-GV! Sử dụng kết quả kiểm tra bài để dặt vấn đề
cho bài học.
-HS: Tự vẽ hình, suy nghó và trả lời
A
C
B
A'
C'
CB
CA
BC
AC
=
;
''
''
CA
BA
AC
AB
=
;
''
''
BA
CA
AB
AC
=
Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lượng giác của
một góc nhọn.
-GV? Trong tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì
có tính được các góc của nó hay không? ( từ đó
giáo viên đặt vấn đề để tìm hiểu bài)
-GV! Giới thiệu khái niệm mở đàu bài học (như
SGK), yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ để xác
đònh, nêu tên gọi các cạnh.
-GV? Yêu cầu học sinh giải (?1)
của giáo viên:
a)Khi
α
=45
0
thì
∆
ABC vuông cân tại đỉnh A
Do đó: AB = Ac. Vậy
1
=
AB
AC
. Ngược lại, nếu
1
=
AB
AC
thì AB =AC nên
∆
ABC vuông cân
tại A.Do đó
α
=45
0
.
HH9-8
27
Phút
-GV? Khi
CB’=BB’ nên
∆
BB’C đều. Suy ra
0
60
ˆ
=
B
-GV? Từ kết quả trên ta thấy : Khi độ lớn
α
thay
đổi thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề góc
α
như
thế nào?
-GV! Nêu đònh nghóa (Sgk) và hướng dẫn xác đònh
các tỉ số của góc nhọn (như Sgk)
-GV: Treo bảng phụ có bảng tóm tắt đònh nghóa để
học sinh ghi nhớ.
-GV? Yêu cầu học sinh làm (?2), thảo luận theo
nhóm, rồi cử đại diện nhóm trình bày bài làm của
nhóm.
-GV: Hướng dẫn hocï sinh giải ví dụ 1,2 (Sgk)
-GV: Chốt lại: “ Cho góc nhọ ta tính được các tỉ số
lượng giác của nó và ngược lại trong tam giác
vuông, nếu biết hai cạnh thì có thể tính được các
góc của tam giác đó
b)Khi
α
=60
-HS: Khi
β
=
C
ˆ
thì Sin
β
=
BC
AB
; Cos
β
=
BC
AC
Tg
β
=
AC
AB
; Cotg
β
=
AB
AC
B
C
A
-HS: Chú ý và xem lời giải ví dụ 1 và ví dụ 2
(Sgk)
PQ
OQ
; Cos 34
0
= CosP =
PQ
OP
Tg 34
0
= TgP =
OP
OQ
; Cotg 34
0
= Cotg P=
OQ
OP
34
O
P
Q
-HS: Lưu ý một vài dặn dò của giáo viên,
chuẩn bò cho giờ học sau.
$2 – TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (TT)
A/Mục tiêu:
- Tính được tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30
0;
, 45
α
(Như Sgk)
Hoạt động 2: Xét một số ví dụ
HH9-10
Tuần 3– Tiết 6
NS:
ND:
13
Phút
-GV: Cho học sinh nêu ví dụ 3 (Sgk). Dựng góc
nhọn
α
biết Tg
α
=
3
2
-GV: hướng dẫn học sinh thực hiện cách chứng
minh (như Sgk)
-GV? Nêu ví dụ4, yêu cầu học sinh tìm cách dựng
cho (?3)
-GV! Gợi ý: Dựng
0
90
ˆ
=
yOx
. Trên Oy lấy M sao
cho OM = 1, lấy M làm tâm và vẽ cung tròn bán
kính bằng 2 và cắt Ox tại N. Khi đó
=Tg
β
hoặc
Cotg
α
=Cotg
β
thì
α
như thế nào với
β
? Vì
sao?
-GV! Nêu chú ý (Sgk)
-HS: Nêu ví dụ 3 (Sgk)
-HS: Chú ý hướng dẫn và xem lời giải ví dụ 3
(Sgk)
-HS: thảo luận nhóm và tìm lời giải theo gợi ý
của giáo viên
-HS: Nêu cách dựng:
+Dựng
0
90
ˆ
=
yOx
, lấy M
∈
Oy sao cho OM=1
+Lấy M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính bằng
-GV? Viết tỉ số lượng giác góc nhọn
α
và
β
?
-GV? Từ các tỉ số trên em có nhận xét gì?
-GV? Từ các lập luận (?4) em có thể rút ra nhận
xét gì?
-GV: Chốt lại bởi đònh lý (Sgk)
-GV: Yêu cầu học sinh tham khảo ví dụ 5,6,7
-HS: Giải (?4) có kết quả (hình 19 Sgk)
Ta có:
α
+
β
=90
0
. theo đònh nghóa tỉ số lượng
giác một góc nhọn.
Ta có: Sin
α
=
BC
AC
;Cotg
α
=
BC
AB
;Tg
α
= Cos
β
(=
BC
AC
)
-HS: Nêu đònh lý (Sgk)
-HS: Quan sát cách tính của các ví dụ 5,6,7
(Sgk)
-HS: Ghi nhớ bảng tỉ số lượng giác các góc đặc
HH9-11
(Sgk)
-GV!Lưu ý học sinh bảng tỉ số lượng giác các góc
đặc biệt qua ví dụ 5, 6 (ở bảng phụ)
biệt.
13
Phút
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
--GV: lưu ý học sinh cần nắm đònh nghóa, đònh lý
cũng như bảng tỉ số lượng giác các góc đặc biệt.
-GV? Yêu cầu học sinh giải bài tập 11(Sgk)
-GV: Gợi ý: p dụng đònh lý Pitago để tính AB,
tính SinB, CoSB, TgB,CotgB
12
9
C
B
A
-GV?Góc A và góc B là hai góc gì? Từ đó có điều
4
15
12
==
AB
BC
TgB=
4
3
12
9
==
BC
AC
; CotgB=
3
4
9
12
==
AC
BC
Vì
BA
ˆ
,
ˆ
là hai góc phụ nhau nên ta có:
Sin
A
ˆ
=
4
3
-HS:Giải bài 12 (Sgk) có kết quả:
Sin60
0
= Cos30
0
; Cos75
0
= Sin15
0
Sin52
0
30’= Cos37
0
30’ ; Cotg82
0
=Tg8
0
; Tg80
0
=
Cotg10
0
-HS: Lưu ý một số dặn dò của giáo viên và ghi
nhớ một số bài tập về nhà, đọc điều em chưa
biết (Sgk)
_____________________________________________________
-GV: Yêu cầu học sinh lên bảng giải bài 13 (Sgk)
GV: Để dựng góc nhọn
α
, biết Sin
α
=
3
2
; Cos
α
=0,6 ; Tg
α
=
4
3
; Cotg
α
=
2
3
ta dựa vào đònh
nghóa tỉ số lượng giác góc nhọn, tìm ccách dựng
các cạnh khi biết tỉ số ,từ đó có góc
α
.
-GV! Chuẩn bò hình vẽ các trường hợp trên bảng
phụ để giúp học sinh quan sát.
-GV: yêu cầu học sinh tiếp tục giải bài 14(Sgk)
-GV: Gợi ý; Sử dụng đònh nghóa tỉ số lượng giác
góc nhọn để chứng minh
S
y
y
x
O
K
V
x
y
R
-Bài 14(Sgk): Học sinh giải có kết quả:
a)Tg
α
=
cosα
sinα
huyencanh
kecanh
huyencanh
doicanh
kecanh
==
canh doi
Cotg
α
=
α
α
Sin
Cos
-GV? Sin
2
B + Cos
2
B = 1
⇒
Sin
2
B =?
-GV? Sin
2
= 0,36
⇒
SinB =?
-GV? Từ đó TgC =? Và CotgC =?
-GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình cho bài tập 16
(Sgk).
-GV? Gọi x là cạnh đối diện góc 60
0
. Ta có
Sin60
0
=
8
x
. Vậy suy ra x = ?
-GV: Yêu cầu học sinh giải bài 17(Sgk)
Tg
α
.Cotg
)()()(
2
222
==
+
huyencanh
huyencanh
huyencanh
kecanhdoicanh
-HS: Lưu ý và ghi nhớ các công thức ở bài tập
14(Sgk) này.
Bài 15(Sgk)
Ta có: Sin
2
B + Cos
2
B = 1 nên Sin
2
B =1-Cos
2
B
= 1 – 0,8
2
= 0,36.
Mặc khác do SinB > 0 nên từ Sin
2
B = 0,36.
Suy ra SinB = 0,6.
Từ đó; TgC =
3
góc nhọn, lưu ý cho học sinh kiến thức thu được từ
việc giải bài tập 14 (Sgk)
-GV: Dặn học sinh xem lại lời giải các bài tập và
làm thêm các bài tập (SBT) và xem trước bài học
“ Bảng lượng giác” cho giờ học sau.
-HS: Ghi nhớ một số lưu ý và căn dặn của giáo
viên chuẩn bò cho giờ học sau.
_______________________________________________
$ 3 –BẢNG LƯNG GIÁC
A/Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ tỉ số lượng giác của hai góc phụ
nhau.
- Thấy được tính đồng biến của Sin và Tang, tính nghòch biến của Cos và Cotang (Khi 0<
α
< 90
0
)
HH9-14
Tuần 4 – Tiết 8
NS:
ND: