GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHƯƠNG I - Pdf 47

Phòng giáo dục- đào tạo Núi Thành
Trờng Trung học cơ sở chu văn an



Năm học
: 2008 - 2009
Học kỳ II

Của : Nguyễn Song
GV - Tổ Tự NHIÊN I
Tháng 01/2009

Tiết 1&2 Ngày soạn : 15/8/ 2008
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
1
Đ1.MộT Số Hệ THứC Về Cạnh Và Đờng cao trong tam giác vuông
A. Mục tiêu :
1) Kiến thức : - Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình
1(SGK/64) ;
- Biết thiết lập các hệ thức b
2
= ab ; c
2
= ac ; h
2
= bc ; ah = bc và
222
111
cbh
+=

Hệ thức giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó
1. Hệ thức giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó
trên cạnh huyền :
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
2
trên cạnh huyền :
- GV đa hình 1(SGK/64) và
giới thiệu các yếu tố về độ
dài của các cạnh và độ dài
các hình chiếu của cạnh góc
vuông trên cạnh huyền
- Đoạn thẳng BH có quan hệ
gì với cạnh AB ?
* Tơng tự ta cũng có CH là
hình chiếu của AC trên cạnh
huyền BC.
Từ đó ta có định lý sau :
HĐ 1.2 : Hình thành k/n
*Hớng dẫn HS cm Đ/lý :
- Để cm hệ thức b
2
= ab ta
phải làm gì ?
- Khi nào thì ta có hai đoạn
thẳng tỉ lệ với nhau ?
- Để hai tam giác đồng dạng
với nhau thì cần có điều kiện
gì ?


AC
HC
BC
AC
b
b
a
b
==
'

- Khi tam giác AHC đồng
dạng với tam giác BAC
- Hai tam giác vuông có một
góc nhọn bằng nhau thì
đồng dạng .
- Hai tam giác này có chung
góc nhọn C.
-Hs tự trình bày cm coi nh
bài tập
- b
2
= ab
- c
2
=ac
b
2
+ c

AC
HC
BC
AC
=
=>
AC
2
= BC.HC hay b
2
= ab.
Tơng tự ta cũng Cm đợc c
2
=
ac.
Từ Định lý 1 ta cm đợc đ/lý
Py-ta-go : a
2
= b
2
+c
2
Hoạt động ii : Một số hệ thức liên quan tới đờng cao ( 10 phút)
+GV giới thiệu nội dung - Hs phát biểu Đ/lý 2 (3em) 2. Một số hệ thức liên quan
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
3
A
B
C
H

- Đờng cao DB đợc tính nh
thế nào ?
- Nêu hệ thức liên quan tới
đờng cao ?
- Hãy tính BC ?
- Hs làm ?2
- Từ h
2
= bc =>
h
c
b
h '
'
=
hay
AH
BH
HC
AH
=
-Ta phải Cm hai tam giác
AHC đồng dạng với tam
giác BHA .
- Ta cần chỉ ra hai tam giác
này có một góc nhọn bằng
nhau .
- có thể là góc HAC bằng
góc ABH vì cùng phụ với
góc ACB . Hoặc góc ACB


Ví dụ 2 : (SGK/66)
B
H A

C
Giải :
Đờng cao DB của tam giác
ADC bằng độ dài cạnh AE
vì tứ giác ABDE là HCN
=> DB = 2,25 m
+áp dụng định lý 2 ta đợc
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
4
- AC đợc tính nh thế nào? AC = AB + BC
= 1,5 + 3,375
= 4.875 (m)
DB
2
= AB.BC.
=> BC =
5,1
)25,2(
22
=
AB
DB
= 3,375 (m)
AB = DE (khoảng cách từ
mặt đất đến mắt ngời đo )

- Tính cạnh huyền của tam giác .
- áp dụng Đ/lý Pytago vào tam giác
vuông .
a
2
= 6
2
+8
2
= 36 + 64 = 100
=> a = 10
- x đợc tính từ hệ thức : b
2
= ab => b = b
2
:
a hay x= 6
2
:10 = 36:10 = 3,6.
- Để tính y ta có hai cách tính :
+ y = 10 - 3,6 = 6,4 hoặc
+ y = c
2
: a = 8
2
: 10 = 6,4
- Hs phát biểu (3 em)
- Hs phát biểu (3 em)
Hoạt động Iv : Dặn dò ( 2 phút)
1. Học bài cũ : - Học thuộc hai định lý đã học ; chứng minh đợc hai định lý đó.

2
= 36 + 64 = 100 => BC = 10
AB
2
= x.BC => x = AB
2
: BC
x = 36 : 10 = 3,6 (cm)
AC
2
= y.BC => y = AC
2
: BC
y = 64 : 10 = 6,4 (cm)
2)Phát biểu và ghi công thức định lý 2 . Tính chiều cao của một tam giác đều có
cạnh là a ?
* Trả lời : Định lý 2(SGK/65) h
2
= bc
Ta có gọi h là chiều cao của tam giác đều có cạnh là a thì h
2
= a
2
-
2
2





HĐ 1.2 : Hình thành đ/lý
HD học sinh chứng minh :
-Nêu công thức tính diện
tích tam giác vuông mà em
đã biết .
Còn có một công thức khác
cũng để tính diện tích tam
giác ABC đó là công thức
nào ?
-Từ (1) và (2) ta suy ra đợc
điều gì ?
HĐ 1.3 : Phát biểu đ/lý
Đẳng thức này chính là nội
dung của định lý 3
HĐ1.4 : Củng cố định lý
-Trên đây là một cách Cm
định lý 3 . Ta hãy Cm hệ
thức 3 bằng cách khác . Đó
là cách nào ?
-Từ đẳng thức bc = ah hay
AB.AC = AH.BC ta suy ra
đợc tỉ lệ thức nào ?
-Để có đợc tỉ lệ thức đó ta
phải có điều kiện nào ?
- Cm tam giác ABC đồng
dạng với tam giác HAC ?
- Gọi 1 Hs lên bảng trình
bày bài giải .
Hs đọc đề toán
-Diện tích tam giác vuông

HAC vuông mà có chung
góc C nên đồng dạng
A
c h b
B H a C
Cm :
S
ABC
= 1/2AB.AC (1)
S
ABC
= 1/2AH.BC (2)
Từ (1) và (2)
=>AB.AC=AH.BC
Hay bc = ah (đpcm)
Cách khác :
Xét hai tam giác vuông ABC
và HAC có : Góc C chung
nên đồng dạng .
=>
b
a
h
c
hay
AC
BC
AH
AB
==

+ c
2
b
2
c
2
=(b
2
+c
2
)h
2
Định lý 4 (SGK/67):

A
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
7
-Nếu thay a
2
=b
2
+ c
2
vào hệ
thức 3 ta suy ra điều gì ?
-Hãy tính h
2
?
HĐ 2.2 : Hình thành đ/lý
-Đây chính là nội dung hệ

dạng định lý .(SGK/67)
Hs đọc ví dụ 3 (SGK/67)
-Đã biết độ dài của hai cạnh
góc vuông .
-Vận dụng hệ thức 4
Hs đọc phần chú ý SGK/67
6 8
h
B H C
-Vận dụng hệ thức 4 ta có
22
22
222
86
86
8
1
6
11
+
=+=
h
=> h
2
=
22
22
86
8.6
+

-Hs tìm hiểu đề : Cho tam giác vuông , biết
hai cạnh góc vuông . Tính cạnh huyền và
chiều cao tơng ứng .
Ta áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác.
Hs thực hiện bài giải
y
2
= 5
2
+7
2
= 25 + 49 = 74
=> y =
74
Ta áp dụng hệ thức 2
Ta có : x.y = 5.7 = 35
=> x =
74
35
Hs trả lời :
Đáp án B
Đáp án C
Mỗi định lý 3 hs phát biểu .

Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
8
-Phát biểu định lý 3 dới dạng ngôn ngữ
thông thờng và ngôn ngữ toán học
-Phát biểu định lý 4 ( nh trên)
H oạt động iv : Dặn dò ( 3 phút)

= a.c
- Tính đúng x = 4 ; y = 4
x y
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
9
2 6
2. Phát biểu định lý 4 và ghi hệ thức 4 - Tính x trong hình vẽ sau (BT3-h3a/SBT 90)
+ Trả lời : - Đ/lý 4 (SGK/67) - Ghi đúng hệ thức
222
111
cbh
+=

- Tính đúng x = 5,5
7 x 9
y
@ GV nhận xét ,đánh giá .
Hoạt động i : Chữa bài tập về nhà (7 phút)
Họat động của thầy Hoạt động của trò và ghi bảng
HĐ 1.1 : Vận dụng : Bài tập 5/69-SGK)
- GV đa hình vẽ ở bảng phụ để Hs quan
sát . Và gọi Hs lên bảng trình bày bài giải.
A

3 h 4
x y
B H C
-Em nào có cách giải khác ?
Hs đọc đề toán
Hs lên bảng trình bày bài giải của mình

AH = h =
4,2
5
3.4
5
3.4
34
3.4
2
22
22
22
===
+
BH =
8,124,34,23
2222
===
AHAB
CH =
2,324,104,24
2222
===
AHAC
Hoạt động ii : Luyên tập (25 phút)
HĐ 2.1 : + Làm bài tập 7/69
- Bài toán yêu cầu điều gì?
Cách 1 :
GV vẽ hình trên bảng phụ và hớng dẫn cho
học sinh hiểu cách vẽ.

H
2
: Căn cứ vào đâu để kết luận x
2
= a.b?
* Làm bài tập 9/70(SGK).
- GV đa bảng phụ đã ghi sẵn đề
- GV hớng dẫn HS vẽ hình
D A
I
L C B K
a) Chứng minh

DIL cân
H
1
: Để Cm

DIL cân ta phải Cm điều gì?
H
2
: Trong trờng hợp này ta Cm theo cách
nào thì dễ dàng hơn?
H
3
: Để Cm DI = DL ta phải Cm nh thế
nào ?
H
4
: Hai tam giác này bằng nhau thì cần có


DLI.
Ta sẽ Cm DI = DL là thuận lợi hơn.
Ta có DI là cạnh của

AID và DL là cạnh
của

CLD, nên ta phải Cm hai tam giác
này bằng nhau.
Hai tam giác này đã có : AD = CD (cạnh
của HV/ABCD) và

IAD =

LCD (=
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
11
các điều kiện nào ?
- Ta nhận thấy hai góc ADI và CDL có đặc
điểm gì ?
+ Gọi HS lên bảng trình bày bài giải.
GV cho HS cả lớp nhận xét bài giải của bạn
và bổ sung những điểm cha đúng.
b) Cm
22
11
DKDI
+
không đổi khi I thay đổi

0
)
Nh vậy chỉ cần thêm một điều kiện hoặc có
hai góc bằng nhau

ADI =

CDL hoặc
AI = CL
Hai góc ADI và CDL cùng phụ với góc IDC
nên bằng nhau.
HS giải
a) Cm tam giác DIL cân :
Xét hai tam giác vuông AID và CLD có :
AD = CD (cạnh Hv/ABCD)


IAD =

LCD ( = 90
0
)


ADI =

CDL(cùng phụ với

IDC)
=>

KDL = 1v (do KD

LD)
Trong tam giác vuông KDL có DC là đờng
cao vì DC

KL
Theo định lý 2 về một số hệ thức liên quan
tới đờng cao trong tam giác vuông, ta có :

222
111
DCDKDL
=+
(1)
Ta có DL = DI (do

DIL cân)
=> DL
2
= DI
2
=>
22
11
DIDL
=
(2)
Từ (1) và (2) =>
22

222
111
DCDKDL
=+
(1)
Ta có DL = DI (do

DIL cân)
=> DL
2
= DI
2
=>
22
11
DIDL
=
(2)
Từ (1) và (2) =>
22
11
DKDI
+
=
2
1
DC
Mà DC không đổi (cạnh hình vuông
ABCD) => DC
2

Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
13
2)Kĩ năng : - Giải đợc các bài toán có liên quan về cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông
- Rèn luyện kỹ năng tính toán hình học,
3)Thái độ : Tính vợt khó, tìm tòi sáng tạo.
B/ Chuẩn bị :
1) Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu, thớc, êke
2) Học sinh : Nắm đợc các hệ thức đã học, thớc ,êke, MTBT
C/ Ph ơng pháp dạy học : Luyện tập, thực hành
D/ Hoạt động dạy học :
I/ Kiểm tra bài cũ (8 phút)
1) Phát biểu định lý 2 và ghi hệ thức 2 . Làm bài tập 8a/70(SGK): Tìm x trong hình vẽ sau
A
x

4 9
B H C
* Trả lời : + Phát biểu đúng định lý . Ghi đúng hệ thức h
2
= b.c
+ Tìm đợc x = 6
2) Phát biểu định lý 3 và ghi hệ thức 3. Tìm x , y trong hình vẽ sau :
A
6 8
x
B H y C
* Trả lời : + Phát đúng định lý . Ghi đúng hệ thức a.h = b.c
+ Tính đúng y = 10 , x = 4,8
GV nhận xét, đánh giá

- Hãy tính OA và AH , rồi tính OH
- Muốn biết hai vệ tinh có nhìn thấy nhau
không, ta làm nh thế nào ?
Bài toán hỏi hai vệ tinh A và B có thấy nhau
hay không nếu khoảng cách AB là 2200 km
?
Hai vệ tinh nhìn thấy nhau khi OH > R
Nghĩa là OH > 6370
áp dụng định lý Py-ta-go vào trong tam
giác vuông AOH : OA
2
= OH
2
+AH
2

=> OH
2
= OA
2
- AH
2
=> OH =
22
AHOA

(*)
Để tính OH ta phải tính đợc OA và AH
OA = OE + EA = R + EA = 6370 + 230
= 6600

- Trong tam giác ABC nếu BM là đờng
phân giác trong của góc B thì ta có đợc tỉ lệ
thức nào ?
- Trong tỉ lệ thức này các đại lợng nào đã
biết ?
HS đọc đề toán
HS lên bảng vẽ hình
Tính các đoạn thẳng AM và AN
Tam giác ABC vuông tại A, áp dụng định lý
Py-ta-go ta có : BC
2
= AB
2
+ AC
2

=> BC =
22
ACAB
+
=
22
86
+
=
100
= 10
Trong tam giác ABC nếu BM là phân giác
trong của góc B thì ta có tỉ lệ thức sau :


AB
CM
AM
=
=>
ABBC
AB
AMCM
AM
+
=
+
Mà CM + AM = AC.
Nên
ABBC
AB
AMCM
AM
+
=
+
=
ABBC
AB
AC
AM
+
=

Nh vậy trong một tỉ lệ thức nếu đã biết 3 đại

AM
=
=>
ABBC
AB
AMCM
AM
+
=
+
(1)
Mà CM + AM = AC (2)
Từ (1) và (2) =>
ABBC
AB
AC
AM
+
=
Hay
16
6
8
=
AM
=> AM = 3
Tam giác MBN là tam giác vuông vì có BM
là đờng phân giác trong và BN là đờng phân
giác ngoài của góc B do đó
BM và BN vuông góc với nhau, nên góc

nh chứng minh hình học
@ Bài tập làm thêm (GV đa bài tập đã ghi
trên bảng phụ)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng
cao AH. Từ trung điểm I của cạnh AC kẻ đ-
ờng thẳng vuông góc với cạnh huyền BC tại
D . Chứng minh hệ thức
BD
2
- CD
2
= AB
2
.
+ GV hớng dẫn HS vẽ hình
+ GV hớng dẫn HS chứng minh :
- Để cm BD
2
- CD
2
= AB
2
ta phải làm gì ?
Tam giác ABC vuông tại A có AH là đờng
cao thì AB, BH và BC có liên hệ gì?
- Ta cũng Cm BD
2
- CD
2
= BC.BH

= BC. BH (1)
Ta có D là trung điểm của HC vì trong tam
giác AHC có I là trung điểm của AC và ID
song song với AH vì cung vuông góc với
BC, nên HD = DC
Ta có BH = BD - HD mà HD = DC
=> BH = BD - CD
BD
2
- CD
2
là một vế của HĐT hiệu hai bình
phơng ,do đó
BD
2
- CD
2
= (BD + CD).(BD - CD)
= BC . BH (2)
Từ (1) và (2) => BD
2
- CD
2
= AB
2

Hoạt động iii : Củng cố (5 phút)
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
17


- Xem trớc bài Tỉ số lợng giác của góc nhọn : Nắm đợc định nghĩa các tỉ số lợng giác
của một góc nhọn - Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau để tiết sau ta học tốt hơn
H oạt động v : Rút kinh nghiệm
Tiết 5 Ngày soạn 21/8/2008
Đ2.Tỉ Số LƯợNG GIáC CủA GóC NHọN
A/ Mục tiêu :
1)Kiến thức : - HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc
nhọn. Hs hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn

mà không phụ
thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng

- Tính đợc các tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 30
0
, 45
0
,60
0
thông qua các ví dụ 1 và ví
dụ 2
2)Kĩ năng : - Biết vận dụng các tỉ số lợng giác của một góc nhọn vào giải các bài toán có
liên quan
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
18
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh .
3)Thái độ :Tập thói quen khẳng định có căn cứ, óc tò mò, sáng tạo .
B/ Chuẩn bị :
1) Giáo viên : Bảng phụ ghi các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc
nhọn, thớc thẳng, compa, êke, thớc đo góc, phấn màu.
2) Học sinh : Chuẩn bị nh đã hớng dẫn

=
=>
''
''
CA
BA
AC
AB
=

'''' CB
BC
BA
AB
=
=>
''
''
CB
BA
BC
AB
=
, ...
II/ Bài mới : Tỉ Số LƯợNG GIáC CủA GóC NHọN
1) Giới thiệu bài : Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng

. Các cạnh AB,
AC , BC có quan hệ nh thế nào với góc


vuông đồng dạng với nhau?
HS quan sát hình vẽ và trả
lời các câu hỏi của GV
- BC là cạnh huyền
- AB đợc gọi là cạnh kề của
góc

- AC đợc gọi là cạnh đối của
góc

.
Hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi và chỉ khi
1) Khái niệm tỉ số lợng giác
của một góc nhọn:
a) Mở đầu : SGK
A
Kề Đối

B cạnh huyền C
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
19
+GV : Ngợc lại khi hai tam
giác vuông đã đồng dạng
thì ta có các cặp góc nhọn t-
ơng ứng bằng nhau.ứng với
một cặp góc nhọn tỉ số giữa
cạnh đối và cạnh kề, tỉ số
giữa cạnh kề và cạnh đối, tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh

bằng nhau hoặc các tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề
hoặc tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh đối hoặc tỉ số giữa
cạnh đối và cạnh huyền, ...
của một cặp góc nhọn của
hai tam giác vuông bằng
nhau.
HS đọc yêu cầu của ?1
Xét tam giác ABC vuông tại
A có góc B =

. Cm rằng :
a)

= 45
0
<=>
AB
AC
= 1
b)

= 60
0
<=>
AB
AC
=
3

AB
AC
= 1 => AC = AB

A

B C

A

B C
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
20
- Tam giác ABC vuông tại A
mà có AC = AB thì ta kết
luận nh thế nào ?
b)

= 60
0
<=>
AB
AC
=
3
Ta Cm phần thuận (=>)
H
3
: Em có nhận xét nh thế
nào về tam giác ABC?

AC
=
3
ta suy ra
điều gì ?
- Hãy tính BC theo a ?
- Nếu gọi M là trung điểm
của BC thì ta suy ra dợc điều
gì ?
=>

ABC vuông cân tại A
=>

B =

C = 45
0
Hay

= 45
0
.
Vậy

= 45
0
<=>
AB
AC

Nếu BC = 2a => AB = a
áp dụng định lý Py-ta-go
vào tam giác vuông ABC ta
có : BC
2
= AB
2
+ AC
2
=> AC
2
= BC
2
- AB
2
=> AC =
22
ABBC


=
22
4 aa

=
2
3a
=
3.3. aa
=

vào tam giác vuông ABC ta
có : BC
2
= AB
2
+ AC
2
=> BC =
22
ACAB
+
=
222
43 aaa
=+
= 2a
- M là trung điểm BC thì
AM là trung tuyến ứng với
cạnh huyền BC ,do đó ta có
AM = BM = CM = 1/2 BC
= 1/2. 2a = a
Tam giác AMB có AM =
MB = AB = a nên là tam
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
21
- Có nhận xét gì về tam giác
AMB ?
+ GV chốt lại vấn đề vừa
giải quyết : Qua bài tập ta
thấy rằng độ lớn của góc


H oạt động : b
)
Định nghĩa (10 phút)
- GV : Cho góc nhọn

. Vẽ
một tam giác vuông có góc
nhọn

.
- GVhớng dẫn HS vẽ nh
trong SGK.
- GV yêu cầu HS hãy xác
định cạnh đối, cạnh kề của
góc

trong tam giác vuông
đó.
- GV giới thiệu định nghĩa
các tỉ số lợng giác (SGK)
- Từ định nghĩa GC yêu cầu
HS tính sin

, cos

, tg


HS vẽ hình vào vở theo hớng

AC
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
22
và cotg

ứng với hình vẽ.
- Từ định nghĩa các tỉ số
trên ta có nhận xét gì về các
tỉ số lợng giác của góc
nhọn ?
- Vì sao ta có sin

< 1; cos

< 1 ?
Tỉ số lợng giác của một góc
nhọn luôn luôn dơng vì độ
dài các cạnh của tam giác là
số dơng.
Ta có sin

< 1; cos

< 1
vì trong tam giác vuông
cạnh huyền là cạnh lớn nhất
Cotg

=
AC


là AB, cạnh kề của góc

là AC, cạnh huyền BC
sin

= Cạnh đối/cạnh huyền =
BC
AB
cos

= Cạnh kề/cạnh huyền =
BC
AC
tg

= Cạnh đối/cạnh kề =
AC
AB
cotg

= Cạnh kề/cạnh đối =
AB
AC
Tam giác ABC là tam giác vuông cân nên từ
AB = AC = a và BC = a
2
ta suy ra đợc số
đo của cạnh huyền bằng cạnh góc vuông
nhân với

AB
AC
=
1
=
a
a
cotg45
0
= cotgB =
AC
AB
=
1
=
a
a
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
23
A
a a
B a
2
C
C
2a a
3 B a A

theo yêu cầu
bài toán ta phải làm gì?
Tam gíac ABC vuông tại A có góc B = 60
0

và có AB = a , BC = 2a và AC = a
3
từ đó
ta có nhận xét sau : Trong tam giác vuông
có một góc nhọn bằng 30
0
(hoặc bằng 60
0
),
thì cạnh đối diện với góc 30
0
có số đo bằng
nửa cạnh huyền, và cạnh đối diện với góc
60
0
có số đo bằng cạnh huyền nhân với
3
sin60
0
= sinB =
2
3
2
3
==

3
1
3
===
a
a
AC
AB
Ta có nhận xét sau : Cho góc nhọn

, ta
tính đợc các tỉ số lợng giác của nó, ngợc lại,
cho một trong các tỉ số lợng giác của góc
nhọn

, ta có thể dựng đợc góc đó.
HS đọc ví dụ 3 : Dựng góc nhọn

, biết tg

=
3
2

- Để giải bài toán dựng hình ta thực
hiện 4 bớc: Phân tích, cách dựng,
chứng minh, biện luận.
- Ta đa về dựng tam giác vuông sao cho có
tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề bằng
3

2) Chuẩn bị bài học cho tiết sau :
- Nắm lại khái niệm hai góc phụ nhau.
- Thớc , compa, MTBT Fx 500A, Fx 500MS
- Xem trớc phần Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau . Bảng tỉ số lợng giác các góc đặc
biệt.
Hoạt động v : Rút kinh nghiệm
-------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 6 Ngày soạn 22/8/2008
Đ2.Tỉ Số LƯợNG GIáC CủA GóC NHọN (TT)
A/ Mục tiêu :
1)Kiến thức : - HS đợc củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc
nhọn;
- HS nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ
nhau
2)Kĩ năng : - Tính và nắm đợc các tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 30
0
, 45
0
và 60
0

- Vận dụng vào việc giải các bài tập có liên quan và dựng các góc nhọn khi
biết một trong các tỉ số lợng giác của nó.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán.
Giáo án hình học 9 Năm học 2008 2009 . . . . . . của Nguyễn Song Tổ Tự nhiên I
25
B
O A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status