Giáo án Hình học 9 - Chương 1 - Pdf 23

Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Ngày soạn:21/8 /2007 Ngày giảng:29/8 /2007
Ch ơng I
hệ thức l ợng trong tam giác vuông
Tiết 1
một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.
Biết thiết lập các hệ thức củng cố định lí Pytago và vận dụng giải bài tập.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi định lý, câu hỏi, bài tập.
HS: Thớc kẻ, êke.
III. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Đặt vấn đề và giới thiệu về chơng trình I (5 phút)
GV: ở lớp 8 chúng ta đã đợc học về các trờng
hợp đồng dạng của tam giác, hãy nhắc lại những
trờng hợp đó?
Vào bài mới
HS nghe GV trình bày và xem Mục lục tr129, 130
SGK
Hoạt động 2:
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu
của nó trên cạnh huyền (16 phút)
GV vẽ hình 1 tr64 lên bảng và giới thiệu các kí
hiệu trên hình.
GV yêu cầu HS đọc Định lí 1 tr65 SGK
GV: Để chứng minh đẳng thức tính
AC

HS phát biểu
1
A
B CH
1
4
C
A
B
D
H
C
45
0
y
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Hoạt động 3:
2. Một số hệ thức liên quan tới đờng cao (12 phút)
Định lý 2
GV yêu cầu HS đọc Định lý 2 tr65 SGK
Một HS đọc to Định lí 2 SGK
GV: Với các quy ớc ở hình 1 ta cần chứng minh
hệ thức nào?
HS: Ta cần chứng minh
h
2
= b. c
GV yêu cầu HS làm ?1 HS làm ?1
GV yêu cầu HS áp dụng Định lí 2 vào giải Ví dụ
2 tr 66 SGK

EF
2
= DE
2
+ DF
2
Bài tập 1 tr68 SGK
GV cho HS làm khoảng 5 phút thì thu bài, nhận
xét, chữa ngay.
Có thể xác định ngay số HS làm đúng tại lớp.
HS làm bài tập tr68 SGK
Cho vài HS làm trên giấy trong để kiểm tra và
chữa ngay trớc lớp
IV. H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Yêu cầu HS học thuộc Định lí 1, định lí 2, định lí Pitago.
- Bài tập về nhà số 4, 6 tr69 SGK và bài số 1, 2 tr89 SBT.
____________________________________________________________
2
D
E I F
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Ngày soạn:29/8 /2007 Ngày giảng:5/9 /2007
Tiết 2
một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông (Tiết 2)
I. Mục tiêu:
Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và
222
111

h
c
b
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
GV: - Nêu hệ thức của định lí 3
- Hãy chứng minh định lí.
HS: bc = ah
hay AC. AB = BC. AH
- Còn cách chứng minh nào khác không? - Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng dạng
GV cho HS làm bài tập 3 tr69 SGK
HS trình bày miệng
74=y
;
74
35
=x
Hoạt động 3:
Định lí 4 (14 phút)
GV yêu cầu HS đọc định lí 4 (SGK) Một HS đọc to Định lí 4
Ví dụ 3 tr67 SGK HS làm bài tập dới sự hớng dẫn của GV
Hoạt động 4:
Củng cố luyện tập (10 phút)
Bài tập: Hãy điền vào chỗ ( ) để đợc các hệ thức
cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
a
2
= +
b
2
= ; = ac

cbh
+=
Bài tập 5 tr69 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lợt lên trình bày
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện hai nhóm lên trình bày bài.
HS lớp nhận xét, chữa bài
IV. H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Bài tập về nhà số 7, 9 tr69, 70 SGK, bài số 3, 4, 5, 6, 7 tr90 SBT.
_________________________________________________________-
Ngày soạn:6/9 /2007 Ngày giảng:13/9 /2007
4
c
c
b
h
c
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Tiết 3
Luyện tập
I. Mục tiêu:
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ.
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS

5
B
A
H C
4
9
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Làm bài số 7tr69 SGK
GV vẽ hình và hớng dẫn.
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán.
GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì? Tại sao?
- Căn cứ vào đâu có x
2
= a. b
GV hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5 phút,
GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình bày bài.
GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm khác
HS1 trả lời
HS2 trả lời
Cách 2 (hình 9 SGK)
Đại diện 2 nhóm lần lợt lên trình bày
x = 9, y = 15.
HS lớp nhận xét, góp ý
Bài 9 tr70 SGK:
GV hớng dẫn HS vẽ hình Chứng minh rằng:
a. Tam giác DIL là một tam giác cân
GV: Để chứng minh tam giác DIL là tam giác
cân ta cần chứng minh điều gì?

A
H O C
A
8m
?
B
C
10m D
E
4m
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Ngày soạn:6/9 /2007 Ngày giảng:13/9 /2007
Tiết 4
Luyện tập
I. Mục tiêu:
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ.
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III. Tiến trình dạy - học:
7
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Ngày soạn: 12/9/2007 Ngày giảng: 19/9/2007
Tiết 5
Tỉ số lợng giác của góc nhọn (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
- HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn. HS hiểu đợc các tỉ
số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một
góc bằng .

G chỉ vào tam giác ABC có A = 90
0
. Xét góc
nhọn A, giới thiệu:
- AB đợc gọi là cạnh kề của góc B.
- AC đợc gọi là cạnh đối của góc B.
- BC là cạnh huyền
(GV ghi chú vào hình)
8
A
B
C
A B
C
A B
Cạnh đối
Cạnh kề
cạnh huyền
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
GV hỏi: Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau
khi nào?
GV yêu cầu HS làm ?1
HS: Trả lời
HS trả lời miệng
a. = 45
0
=>
1=
AB
AC

Hoạt động 4:
Củng cố (5 phút)
GV đa ra một số câu hỏi để khắc sâu kiến thức HS đứng tại chỗ trả lời
IV. H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.
- Bài tập về nhà số: 10, 11 tr76 SGK , từ 21 đến 24 SBT
______________________________________________________________
9
B
C
A
C
AB
C

n
h

đ

i
Cạnh kề
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Ngày soạn:15/9 /2007 Ngày giảng:22/9 /2007
Tiết 6
Tỉ số lợng giác của góc nhọn (Tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn. Tính đợc các tỉ số lợng
giác của ba góc đặc biệt 30
0

Định nghĩa (tiếp theo) (12 phút)
Ví dụ 3: Dựng góc nhọn , biết
3
2
=

tg
GV đa hình 17 tr73 SGK lên bảng phụ nói: giả
sử ta đã dựng đợc góc sao cho
3
2
=

tg
Vậy ta phải tiến hành cách dựng nh thế nào?
GV yêu cầu một HS lên bảng dựng, các HS dới
lớp làm vào vở
HS nêu cách dựng:
- Dựng góc vuông xOy,
xác định đoạn thẳng làm
đơn vị.
- Trên tia Ox lấy OA = 2
- Trên tia Oy lấy OB = 3
Góc OBA là góc cần dựng.
Ví dụ 4. Dựng góc nhọn biết
sin = 0,5
GV yêu cầu HS làm ?3
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ chứng minh
HS nêu cách dựng góc :
-Dựng góc vuông xOy

Một HS đọc to lại bảng tỉ số các góc đặc biệt.
HS làm VD7 và ghi nhớ chú ý
Hoạt động 4:
Củng cố Luyện tập (5 phút)
- Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của hai góc
phụ nhau
Điền vào chõ trống cho đúng :
Sin 35
0
= cos ; tg = cotg 67
0
Cos x =
3
2
thì sin x =
HS phát biểu định lí
HS thảo luận nhóm vài phút sau đó nêu đáp án
iv. H ớng dẫn về nhà (5 phút)
- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các
tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt 30
0
, 45
0
, 60
0
.
- Bài tập về nhà số 12, 13, 14 tr 76, 77SGK; số 25, 26, 27 tr93 SBT.
- Hớng dẫn bài 12/76:
- Dùng định lí để viết tỉ số lợng giác của các góc lớn hơn 45
0

Hai HS lên kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí tr74SGK
HS lên chữa bài tập 12 SGK
HS lớp nhận xét, chữa bài
Hoạt động 2:
Luyện tập (35 phút)
BT 13 (a) tr77 SGK
Dựng góc nhọn biết
a. sin =
3
2
GV yêu cầu 1 HS nêu cách dựng và lên bảng
dựng hình. HS cả lớp dựng hình vào vở
- Chứng minh
3
2
sin =


HS nêu cách dựng:
- Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn
vị.
- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2
- Vẽ cung tròn (M;3) cắt Ox tại N.
Gọi ONM = .
HS cả lớp dựng
hình vào vở
Bài 15 tr77SGK
GV: Góc B và góc C là hai góc phụ nhau
Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng giác nào

8,0
=
- Có cotgC =
4
3
sin
cos
=
C
C
12
1
2
O N x
y
M
3
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Bài 16tr77SGK
Tìm x?
GV: x là cạnh
đối diện của góc 60
0
,
cạnh huyền có độ dài là 8.
Vậy ta xét tỉ số lợng giác nào của góc 60
0
.
HS: Ta xét sin60
0

0

=> AHB vuông cân => AH = BH = 20
Xét tam giác vuông AHC có
AC
2
= AH
2
+ HC
2
(đ/c Py-ta-go)
x
2
= 20
2
+ 21
2
=> x =
29841 =
Bài 32tr93,94 SBT
GV vẽ hình lên bảng
b) GV: Để tính AC trớc tiên ta cần tính DC
Để tính đợc DC, trong các thông tin:
SinC =
5
3
; cosC =
;
5
4

.
==
BDAD
b) - Để tính DC khi đã biết BD = 6 ta nên dùng
thông tin tgC =
4
3
vì tgC =
4
3
=
DC
BD
=>
8
3
4.6
3
===
BD
DC
Vậy AC = AD + DC = 5 + 8 = 13
- Có thể dùng thông tin
sin C =
5
3
vì sinC =
5
3
=

D
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Ngày soạn: 19/9/2007 Ngày giảng:25/9 /2007
Tiết 8
bảng lợng giác
I. Mục tiêu:
- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc
phụ nhau.
- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc tăng
từ 0
0
đến 90
0
(0
0
< < 90
0
) thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm).
II. chuẩn bị:
- G: bảng lợng giác, MTBT Caiso
- H: bảng lợng giác, MTBT Caiso
iII. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
kiểm tra (5 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của hai góc
phụ nhau.
2) GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS về bảng số và
MTBT

- sin, tg tăng.
- cos, cotg giảm
Hoạt động 3:
2. Cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc (28 phút)
a) Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
bằng bảng số
GV: Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần thực
hiện mấy bớc? Là các bớc nào?
HS: Đọc SGK và trả lời (tr78, 79 SGK)
* Ví dụ 1: Tìm sin46
0
12
GV: Muốn tìm giá trị sin của góc 46
0
12 em tra
bảng nào? Nêu cách tra.
HS: Tra bảng VIII
Cách tra: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1
14
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Ví dụ 2: Tìm cos33
0
14
GV: Tìm cos33
0
14 ta tra ở bảng nào? Nêu cách
tra. GV hớng dẫn HS cách sử dụng.
GV: cos33
0
12 là bao nhiêu?

HS: cos33
2
14 0,8368 0,0003 0,8365
HS: Lấy ví dụ, nêu cách tra bảng.
Ví dụ 3: Tìm tg52
0
18
GV: Muốn tìm tg52
0
18 em tra ở bảng ấy? Nêu
cách tra. GV cho HS làm ?1 (tr80)
Sử dụng bảng, tìm cotg47
0
24
Ví dụ 4: Tìm cotg8
0
32
GV: Muốn tìm cotg8
0
32 em tra bảng nào? Vì
sao? Nêu cách tra.
HS: Tìm tg52
0
18 tra bảng IV (góc 52
0
18 < 76
0
)
=> tg52
0

0
13
GV hớng dẫn HS cách bấm máy
Khi đó màn hình hiện số 0.4261 nghĩa là
sin25
0
13 0,4261
HS: Dùng máy tính CASIO fx220 hoặc fx500A
bấm theo sự hớng dẫn của GV
HS ghi nhớ
Ví dụ 2: Tìm cos52
0
54
GV: Yêu cầu HS nêu cách tìm cos52
0
54 bằng
máy tính.Rồi yêu cầu kiểm tra lại bằng bảng số.
GV: Tìm tg của góc ta cũng làm nh 2 ví dụ
trên
HS: Bấm các phím
Màn hình hiện số 0,6032
Vậy cos52
0
54 0,6032
Hoạt động 4:
Củng cố (5 phút)
a) sin70
0
13 b) cos25
0

40 vì 2
0
< 37
0
40
iv. H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Làm bài tập 18 tr83 SGK. Bài 39,41 tr95 SBT
- Hãy tự lấy ví dụ về số đo góc rồi dùng bảng số hoặc máy tính bỏ tui tính các tỉ số lợng giác
của góc đó.
______________________________________________________________
15
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Ngày soạn:22/9 /2007 Ngày giảng: 29/9/2007
Tiết 9
bảng lợng giác (Tiếp)
I. Mục tiêu:
- HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (bằng bảng số và máy
tính bỏ túi)
- Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm, góc khi biết tỉ số lợg giác của nó.
- Thái độ cẩn thận, chính xác.
II. chuẩn bị:
- G: bảng lợng giác, MTBT Caiso
- H: bảng lợng giác, MTBT Caiso
II. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: - Khi góc tăng từ 0
0

một tỉ số lợng giác của góc đó (25 phút)
Ví dụ 5. Tìm góc nhọn (làm tròn đến phút) biết
sin = 0,7837
GV yêu cầu HS đọc SGKtr80
GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra bằng
bảng số và sử dụng máy tính.
GV cho HS đọc chú ý tr81 SGK
Một HS đọc to phần Ví dụ 5 SGK
?3. Tìm biết cotg = 3,006
HS đứng tại chỗ đọc phần chú ý SGK
16
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Ví dụ 6: Tìm góc nhọn (làm tròn đến độ) biết
sin = 0,4470
GV: Cho HS tự đọc ví dụ 6 tr81 SGK
GV yêu cầu HS nêu cách tìm góc bằng máy
tính bỏ túi
GV cho HS làm ?4 tr81
Tìm góc nhọn (làm tròn đến độ) biết cos =
0,5547
GV yêu cầu HS nêu cách làm
GV gọi HS2 nêu cách tìm, bằng máy tính
HS tự đọc Ví dụ 6 SGK
HS: Nêu cách nhấn các phím nh ở ví dụ 1: Màn
hình hiện số
26
0
33
0
4,93 => 27

Tiết 10
luyện tập
I. Mục tiêu:
- HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc
và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.
- HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg để so sánh đợc
các tỉ số lợng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ.
HS: - Bảng số, máy tính
III. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
kiểm tra bài cũ (10 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
a) Dùng bảng số học máy tính tìm cotg32
0
15
b) Chữa bài 42 tr95 SBT, các phần a, b, c
Hãy tính: a) CN
b) ABN
c) CAN
a) Chữa bài 22 (tr84 SGK)
b) Không dùng máy tính và bảng số hãy so sánh
sin20
0
và sin70
0
cos40
0

cosCAN =
4,6
6,3
= 0,5624 => CAN 55
0
46
HS2: a) Chữa bài 21 SGK
+ sinx = 0,3495 => x = 20
0
27 20
0
+ cosx = 0,5427 => x 57
0
7 57
0
+ tgx 1,5142 => x 56
0
33 57
0
+ cotgx 3,163 => x 17
0
32 18
0
b) sin20
0
< sin70
0
( tăng thì sin tăng)
cos40
0

và cotg37
0
40
HS trả lời miệng
b) cos25
0
> cos63
0
15
c) tg73
0
20 > tg45
0
d) cotg2
0
> cotg37
0
40
Bài 47 tr96 SBT
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có giá
trị âm hay dơng? Vì sao?
a) sinx 1
b) 1 cosx
c) sinx cosx
d. tgx cotgx
HS1: a) sinx 1 < 0 vì sinx < 1
HS2: b) 1 cosx > 0 vì cos > 1
HS3: Có cosx = sin(90
0
x)

0
0
0
0
==
(cos65
0
= sin25
0
)
b) tg58
0
cotg32
0
= 0 vì tg58
0
= cotg32
0
Bài 25 tr84 SGK
Muốn so sánh tg25
0
với sin25
0
. Em làm thế nào?
Tơng tự câu a em hãy viết cotg32
0
dới dạng tỉ số
của cos và sin
Muốn so sánh tg45
0

b) cotg32
0
và cos32
0
có cotg32
0
=
0
0
32sin
32cos
, có sin32
0
< 1
=> cotg32
0
> cos32
0
c) tg45
0
và cos45
0
có tg45
0
= 1, cos45
0
=
2
2
=>

- G: E ke, phấn màu, bảng phụ
- H: Các dụng cụ vẽ hình
iII. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Cho ABC có A = 90
0
, AB = c, AC = b, BC = a
Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và góc C
1 HS lên bảng vẽ hình và ghi các tỉ số lợng giác
Hoạt động 2:
1. Các hệ thức (24 phút)
GV: Cho HS viết lại các hệ thức trên
HS: b = a. sinB = a. cosC
c = a. sinC = a. cosB
b = c. tgB = c. cotgC
c = b. tgC = b. cotgB
GV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn đạt
bằng lời các hệ thức đó.
GV: Yêu cầu vài HS nhắc lại định lý (tr86SGK)
HS: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông
bằng:
- Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với
cosin góc kề.
- Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc
nhân với côtang góc kề.
HS đứng tại chỗ nhắc lại định lý
Bài tập: Đúng hay sai?

10
50
1
.500 =
(km)
BH = AB. sin A = 10.sin30
0
=
5
2
1
.10 =
(km)
Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5km.
Ví dụ 2:
GV yêu cầu HS đọc đề bài trong khung ở đầu Đ4
GV gọi 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng
hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết
- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của ABC?
- Em hãy nêu cách tính cạnh AC.
Một HS đọc to đề bài trong khung
HS lên bảng vẽ hình.
HS: Cạnh AC
HS: Độ dài cạnh AC bằng tích cạnh huyền với cos
của góc A.
AC = AB. cosA = 3cos65
0
1,27m
Vậy cần đặt chân thang cách tờng một khoảng là
1,27m.

21
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Ngày soạn: 10/10/2007 Ngày giảng:17/10 /2007
Tiết 12
Đ4. một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (Tiết 2)
I. Mục tiêu:
- HS hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì?
- HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.
- HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Thớc kẻ, bảng phụ.
HS: - Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông.
- Máy tính, bảng phụ nhóm.
II. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Phát biẻu định lí và viết các hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuong (có vẽ hình minh
hoạ)
HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức tr86
SGK
HS2: Chữa bài tập 26 tr88 SGK HS2: Chữa bài 26 SGK
(Tính cả chiều dài đờng xiên của tia nắng từ đỉnh
tháp tới mặt đất)
Hoạt động 2:
2. áp dụng giải tam giác vuông (24 phút)
GV giới thiệu: Bài toàn Giải tam giác vuông
Vậy để giải một tam giác vuông cần biết máy
yếu tố? Trong đó số cạnh nh thế nào?

HS hoạt động theo nhóm.
Vẽ hình và tính cụ thể.
Kết quả:
a) B = 60
0
AB = c 5,774 (cm)
BC = a 11, 547 (cm)
b) B = 45
0
AC = AB = 10 (cm)
BC = a 11,142 (cm)
Sau 5 phút thì đại diện 4 nhóm trình bày Đại diện các nhóm trình bày bài.
HS lớp nhận xét, chữa bài.
GV qua việc giải các tam giác vuông hãy cho
biết cách tìm.
- Góc nhọn
- Cạnh góc vuông
- Cạnh huyền
HS: Đứng tại chỗ trả lời
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông.
- Bài tập 27 (làm lại vào vở) 28 SGK và 55 -> 58 SBT.
- Hớng dẫn bài 56/97-SBT
____________________________________________________________
Ngày soạn:11/10 /2007 Ngày giảng:18/10 /2007
23
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn
Tiết 13
luyện tập
I. Mục tiêu:

320
250
=
BC
AB
cos = 0,78125 => 38
0
37
Làm bài 30 tr89 SGK
Theo em ta làm thế nào?
GV hớng dẫn HS làm tiếp
(HS trả lời miệng, GV ghi lại)
Một HS đọc to đề bài
Một HS lên bảng vẽ hình
HS: Kẻ BK AC
Xét tam giác vuông BCK có:
C = 30
0
=> KBC = 60
0
=> BK = BC. sin C = 11.sin30
0
= 5,5 (cm)
HS trả lời miệng
KBA = 22
0
AB 5,932 (cm)
AC 7,304 (cm)
24
Giáo án hình 9 - Nguyễn Tuấn C ờng - Tr ờng THCS Thái Sơn

Một HS lên bảng làm
Đổi 5 phút =
12
1
h
)(
6
1
12
1
.2 km=
167 (m). Vậy AC 167m
AB = AC. sin70
0
167.sin70
0
156,9 (m) 157 (m)
Hoạt động 3.
Củng cố (3 phút)
GV nêu câu hỏi:
- Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam
giác vuông.
- Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh
và góc vuông nh thế nào?
-HS
iv. H ớng dẫn về nhà (3 phút)
- Làm bài tập 59, 60, 61, 68 tr98, 99 SBT.
- Đọc trớc bài Đ5 (chuẩn bị 1 giác kế, ê ke, thớc/1 tổ)
_______________________________________________________
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status