Ngày soạn: 05/09/2005 Ngày dạy: 07/09/2005
Tuần 1:
Tiết 1: T«i
cã trän
bé gi¸o
¸n tõ 6
®Õn 9
To¸n vµ
VËt Lý ,
ho¸ häc
ai cÇn
liªn hƯ
cung cÊp
miƠn phÝ
theo sè
0973.24687
9 ( gỈp
minh )
CHƯƠNG I:
HỆ THỨC LƯNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
§1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
I.MỤC TIÊU:
Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong.
Biết thiết lập các hệ thức b
2
= ab’; c
2
= ac’; h
- Cho học sinh thảo luận theo
nhóm để chứng minh đònh lí.
? Đọc ví dụ 1 trong SGK và
trinh bày lại nội dung bài tập?
! Như vậy đònh lí Pitago là hệ
quả của đònh lí trên.
-
2 2
b ab';c ac'= =
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày nội dung chứng
minh đònh lí Pitago.
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Cho ∆ABC vuông tại A có AB = c,
AC = b, BC = a, AH = h, CH = b',
HB = c'.
a
c
b
h
b'
c'
H
A
C
B
Đònh lí 1:
2 2
b ab';c ac'= =
HBA CAH=
(cùng
phụ với góc
·
HCA
) nên
∆AHB ∆CHA.
Suy ra:
2
AH HB
HC HA
AH.AH HC.HB
h b'.c'
=
=> =
=> =
2. Một số hệ thức liên quan tới
đường cao
Đònh lí 2:
2
h b'c'=
Chứng minh:
Xét ∆AHB và ∆CHA có:
·
·
HBA CAH=
(cùng phụ với góc
·
p dụng đònh lí 1 ta có:
x = 6.10 60= =7.746
y = 8.10 80= =7.7460
- Đứng tại chỗ trình bày.
p dụng đònh lí 1 ta có:
x = 12.20 240= =15.4920
y = 20 - 15.4920 = 4.5080
Luyện tập
Bài 1/68 Hình 4a
Độ dài cạnh huyền:
x + y =
2 2
6 8 10+ =
p dụng đònh lí 1 ta có:
x = 6.10 60= =7.746
y = 8.10 80= =7.7460
Hoạt động 5: Dặn Dò
2 phút
- Làm tất cả các bài tập còn lại.
- Chuẩn bò bài mới
3
Ngày soạn: 13/09/2005 Ngày dạy: 14/09/2005
Tuần 2:
Tiết 2:
§1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)
I.MỤC TIÊU:
Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong.
2
h b'c'=
Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao
11 phút
- Yêu cầu học sinh đọc đònh lí
3 trong SGK.
? Hãy viết lại nội dung đònh lí
bằng kí hiệu của các cạnh?
- Cho học sinh thảo luận theo
nhóm nhỏ để chứng minh
đònh lí.
? Làm bài tập ?2 theo nhóm?
-
ah bc
=
- Thảo luận theo nhóm nhỏ
Ta có:
ABC
1
S ah
2
=
V
ABC
1
S bc
2
=
V
S bc
2
=
V
Suy ra:
bc ah=
4
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao
17 phút
- Yêu cầu học sinh đọc đònh lí
4 trong SGK?
? Với quy ước như trên hãy
viết lại hệ thức của đònh lí?
- Yêu cầu các nhóm trình bày
bài chứng minh đònh lí? (Gợi
ý: Sử dụng đònh lí Pitago và
hệ thức đònh lí 3)
- Yêu cầu một học sinh đọc
ví dụ 3 trang 67 SGK.
- Giáo viên đọc và giải thích
phần chú ý, có thể em chưa
biết trong SGK.
- Đọc đònh lí
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
- Thảo luận nhóm và trình
bày
Theo hệ thức 3 ta có:
2 2 2 2
ah bc a h b c= => =
2 2 2 2 2
2 2 2
(b c )h b c
1 1 1
h b c
=> + =
=> = +
* Chú ý: SGK
Hoạt động 4: Củng cố
10 phút
- Gọi một học sinh lên bảng
hoàn thành bài tập 4 trang 69
SGK.
- Trình bày bảng
p dụng đònh lí 2 ta có:
x =
2
2
4
1
=
y = 4.5 20= =4.4721
Luyện tập
Bài 4/69 Hình 7
p dụng đònh lí 2 ta có:
x =
2
bốn học sinh cùng lúc
hoàn thành yêu cầu của
bài.
? Hãy viết hệ thức và tính
các đại lượng trong các
hình trên?
- Nhận xét kết quả làm
bài của các học sinh.
- Quan sát hình vẽ trên
bảng phụ
- Trình bày bài giải
Hình 1:
2 2
b ab';c ac'= =
c =
4,9(10 4,9)+
= 8.545
b =
10(10 4,9)+
= 12.207
Hình 2: h
2
= b'c'
h =
10.6,4
= 8
Hình 3: ah = bc
h =
6.8
10
? Theo em chứng minh
theo cách nào là hợp lí?
Vì sao?
! Trình bày phần chứng
minh?
? Muốn chứng minh
2 2
1 1
DI DK
+
không đổi thì
ta làm sao?
! Trình bày bài giải?
- Áp dụng theo đònh lí 4.
- Trình bày cách tính
Áp dụng đònh lí 4 ta có:
2 2
2
2 2
b c 9.16
h 5.76
b c 9 16
= = =
+ +
=> h 5.76 2.4= =
- Áp dụng đònh lí 2:
2
AH 5.76
BH 1.92
AB .3
Áp dụng đònh lí 2 ta có:
2
AH 5.76
BH 1.92
AB .3
= = =
2
AH 5.76
CH 1.44
AC 4
= = =
Bài 4/tr70 SGK
-- Giải --
a. Chứng minh
∆
DIL là tam giác cân
Xét ∆DAI và ∆LCD ta có:
µ
µ
·
·
C A 1v
AD DC
ADI DLC
= =
=
=
Do đó, ∆DAI = ∆LCD (g-c-g)
Suy ra: DI = DL (hai cạnh tương ứng)
Trong ∆DIL có DI = DL nên cân tại D.
7
Tuần 3:
Tiết 4:
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
II. PHƯƠNG TIỆN
Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
10 phút
? Nêu các hệ thức liên
quan về cạnh và đường
cao trong ∆ tam giác
vuông?
? Áp dụng chứng minh
đònh lí Pitago?
- Các hệ thức
Hệ thức 1:
2 2
b ab';c ac'= =
Hệ thức 2: h
2
= b'c'
Hệ thức 3: ah = bc
- Áp dụng đònh lí 2
AH BH.CH 1.2 1.41= = =
Bài 6/tr69 SGK
-- Giải --
Áp dụng đònh lí 2 ta có:
AH BH.CH 1.2 1.41= = =
8
? Hãy tính AB và AC?
- Giáo viên treo bảng
phụ có chuẩn bò trước
hình 8 và 9 trong SGK.
Yêu cầu một học sinh
đọc phần “Có thể em
chưa biết” SGK trang 68
và yêu cầu đề bài.
? Chia lớp thành bốn
nhóm thực hiện thảo
luận để hoàn thành bài
tập?
- Gọi các nhóm trình bày
nội dung bài giải.
Áp dụng đònh lí Pitago ta có:
2 2
2
AB BH AH
1 2 3
= +
= + =
2 2
2
ứng với cạnh EF bằng một nửa cạnh
huyền nên ∆DEF vuông tại D.
Vậy: DE
2
= EI.EF hay x
2
= ab
Hoạt động 3: Dặn Dò
2 phút
- Ôn lại lại bài cũ
- Chuẩn bò §2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
9
Ngày soạn: 20/ 09/ 2005 Ngày dạy: 24/ 09/ 2005
Tuần 3:
Tiết 5:
§2. TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I.MỤC TIÊU:
Học sinh nắm vững các công thức đònh nghóa tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
Tính được các tỉ sốn lượng giác của góc nhọn.
Biết vận dụng để giải các bài toán có liên quan.
II. PHƯƠNG TIỆN
Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
5 phút
- Làm việc nhóm, trình bày
phần chứng minh
0
AC
45 1
AB
α = <=> =
0
AC
60 3
AB
α = <=> =
1. Khái niệm tỉ số lượng giác của
một góc nhọn
a. Mở đầu
Cho ∆ABC vuông tại A. Xét góc
nhọn B của nó.
AB là cạnh kề của góc B
AC là cạnh đối của góc B
?1
a.
0
AC
45 1
AB
α = <=> =
b.
0
AC
60 3
cạnh kề
cos
cạnh huyền
α =
cạnhđối
tg
cạnh kề
α =
cạnh kề
cot g
cạnhđối
α =
- sin
α
<1; cos
α
<1
Vì trong tam giác vuông cạnh
huyền là cạnh có độ dài lớn
nhất.
- Trình bày bảng
- Trình bày bảng
b. Đònh nghóa (SGK)
cạnhđối
sin
cạnh huyền
α =
cạnh kề
cos
cạnh huyền
0
tg34
0
cotg34
0
Bài 10 tr 76SGK
sin34
0
;cos34
0
; tg34
0
; cotg34
0
Hoạt động 4: Dặn Dò
2 phút
- Bài tập về nhà: 11; 12 trang 76 SGK
- Chuẩn bò bài mới phần tiếp theo §2.
11
Ngày soạn: 25/ 09/ 2005 Ngày dạy: 28/ 09/ 2005
Tuần 4:
Tiết 6:
§2. TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tiếp)
I.MỤC TIÊU:
Học sinh nắm vững các công thức đònh nghóa tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
Tính được các tỉ sốn lượng giác của góc nhọn.
Biết vận dụng để giải các bài toán có liên quan.
sinB
BC 10 5
= = =
AB 8 4
cosB
BC 10 5
= = =
AC 8 4
tgB
AB 6 3
= = =
AB 6 3
cotgB
AC 8 4
= = =
Hoạt động 2:Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
28 phút
- Giáo viên treo bảng phụ có
vẽ hình 19 trang 74 SGK lên
bảng; yêu cầu học sinh làm
bài tập ?4 theo nhóm?
? Qua kết quả vừa rồi hãy cho
biết các cặp tỉ số bằng nhau?
- Làm việc nhóm
AC AB
sin ; sin
BC BC
AB AC
cos ; cos
BC BC
α = β =
α = β =
12
α
β
- GV nêu nội dung đònh lí như
trong SGK. Yêu cầu học sinh
phát biểu lại các đònh lí đó.
? Biết sin45
0
=
2
2
. Tính
cos45
0
?
- Qua một số tính toán cụ thể
ta có bảng tỉ số lượng giác
của một số góc đặc biệt sau.
GV treo bảng phụ và hướng
dẫn cho học sinh.
- Cho học sinh tự đọc ví dụ 7
trang 75 SGK.
- GV nêu chú ý ghi trong
SGK trang 75.
- Trình bày
cos45
0
= sin45
= 1
Ví dụ 6:
Bảng tỉ số lượng giác của các góc
đặc biệt:
30
0
45
0
60
0
sin
α
1
2
2
2
3
2
cos
α
3
2
2
2
1
2
tg
α
3
3
0
;
Bài 12 tr 76SGK
cos30
0
; sin15
0
; cos37
0
30';
Tg18
0
; cotg10
0
;
Hoạt động 4: Dặn Dò
2 phút
- Bài tập về nhà: 13; 14; 15; 16; 17 trang 77 SGK
- Chuẩn bò bài mới phần luyện tập trang 77 SGK
13
Ngày soạn: 26/ 09/ 2005 Ngày dạy: 28/ 09/ 2005
Tuần 4:
Tiết 7:
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản bằng đònh nghóa.
$
0
90α + β =
sin cos ;cos sin
tg cot g ;cot g tg
α = β α = β
α = β α = β
Hoạt động 2: Sửa bài tập
38 phút
- Gọi hai học sinh lên bảng
thực hiện dựng hình của hai
câu c, d bài 13/tr77SGK.
c. tg
α
=
3
4
tg
α
=
OB 3
OA 4
=
Bài 13/tr77 SGK
Dựng góc nhọn
α
biết:
c. tg
α
=
∆ gì?
? AC được tính như thế nào?
d. cotg
α
=
3
2
cotg
α
=
OA 3
OB 2
=
- Trả lời như trong SGK
- Trình bày bảng
sin
cos
α
α
=
cạnhđối
tg
cạnh kề
= α
.
- Ba học sinh lên bảng trình
bày ba câu còn lại.
- Lên bảng làm theo hướng
dẫn của GV.
α
α
=
cạnhđối
cạnh huyền
:
cạnh kề
cạnh huyền
sin
cos
α
α
=
cạnhđối
cạnh huyền
.
cạnh huyền
cạnh kề
sin
cos
α
α
=
cạnhđối
tg
cạnh kề
= α
.
Bài 17/tr77 SGK
Tìm x = ?
Hiểu được cấu tạo bảng lượng giác dựa trên quan hệ các tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau.
Thấy được tính đồng biến của hàm sin và tg, tính nghòch biến của hàm cos và cotg.
Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác.
II. PHƯƠNG TIỆN
Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
5 phút
? Phát biểu đònh lí về tỉ số
lượng giác của hai góc phụ
nhau?
Với
µ
$
0
90α + β =
sin cos ;cos sin
tg cot g ;cot g tg
α = β α = β
α = β α = β
Hoạt động 2: Cấu tạo của bảng lượng giác
10 phút
- GV yêu cầu một học sinh
đọc cấu tạo trong SGK trang
77, sau đó yêu cầu các em
trình bày lại cấu tạo bảng
2 phút
- Bài tập về nhà: 18; 19; 20; 21; 22 rang 83 + 84 SGK
- Chuẩn bò bài mới Luyện tập
16
Ngày soạn: 03/10/ 2005 Ngày dạy: 05/10/ 2005
Tuần 5:
Tiết 9:
§3. BẢNG LƯNG GIÁC (tiếp)
I.MỤC TIÊU:
Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập.
II. PHƯƠNG TIỆN
Máy tính bỏ túi
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
5 phút
? Dùng bảng lượng giác làm
bài tập 18a, b?
- Trình bày bảng
18a: sin40
0
12' = 0.6454
18b: cos52
0
54' = 0.6032
Hoạt động 2: Tìm tỉ số lựơng giác bằng máy tính điện tử bỏ túi Casio
30 phút
- Hướng dẫn cho các em học
0
42’
b. cos x = 0.6224 => x = 51
0
30
c. tgx = 2.154 => x = 65
0
6
d. cotgx = 3.251 => x = 17
0
6'
Hoạt động 4: Dặn Dò
2 phút
- Bài tập về nhà: 20; 21; 22; 23; 24 trang 84 SGK
- Chuẩn bò bài mới luyện tập
17
Ngày soạn: 03/10/ 2005 Ngày dạy: 05/ 10/ 2005
Tuần 5:
Tiết 10:
LUỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Trong tiết này học sinh làm được:
biết sử dụng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi tính tỉ số lương giác của một góc khi biết số đo của
một góc và ngược lại.
Biết sử dụng thành thạo bảng và máy tính bỏ túi.
II. PHƯƠNG TIỆN
Sách giáo khoa, giáo án, máy tính bỏ túi, bảng lượng giá, bảng phụ.
32
’
≈
0.9023
c) Tg43
0
10
’
≈
0.9380
d) Cotg32
0
15
’
≈
1.5849
Học sinh nhận xét…
Học sinh thực hiện…
a) sinx=0.3495
⇒
x
≈
20
0
b) cosx=0.5427
⇒
x
≈
57
0
vì 25
0
<63
0
15
’
(góc nhọn tăng thì cos
giảm)
Học sinh thực hiện…
Bài 20/84/GSK.
e) Sin70
0
13
’
≈
0.9410
f) Cos25
0
32
’
≈
0.9023
g) Tg43
0
10
’
≈
0.9380
h) Cota32
Bài 22/84/SGK.
So sánh:
c) sin20
0
<sin70
0
(vì 20
0
<70
0
)
d) cos25
0
>cos63
0
15
’
vì 25
0
<63
0
15
’
(góc nhọn tăng thì
cos giảm)
18
Gọi học sinh lên
bảng thực hiện.
cos65
Tính:
a)
0 0 0
0 0 0 0
sin 25 sin 25 sin 25
1
cos 65 sin(90 65 ) sin 25
= = =
−
b) tg58
0
-cotg32
0
=tg58
0
-tg(90
0
-32
0
)
= tg 58
0
-tg58
0
=0
Hoạt động 5: Dặn Dò
Học bài và làm bài tập 24,25 trang 84 SGK.
Xem lại các bài tập đã giải.
Chuẩn bò bài tập tiết sau ta luyện tập tiếp.
19
sinB =
b
a
= cosC
cosB =
c
a
= sinC
tgB =
b
c
= cotgC
cotgB =
c
b
= tgC
b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = a.sinC
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.cotgB = b.tgC
Hoạt động 2: Các hệ thức
15 phút
! Các cách tính b, c vừa rồi
chính là nội dung bài học
ngày hôm nay.
- GV cho học sinh ghi bài và
yêu cầu học sinh vẽ lại hình
và chép lại hệ thức trên.
- Học sinh ghi bài
- HS ghi lại các hệ thức vào vở
AB =
500
10
50
=
(km)
Do đó: BH = AB.sinA
= 10.sin30
0
= 10.
1
2
= 5 (km)
Vậy sau 1,2 phút máy bay lên
cao 5km
- Trả lời
3.cos65
0
≈
1,27 m
Đònh lí: (SGK)
Ví dụ 1:
Vì 1,2 phút =
1
giờ
50
nên
AB =
500
≈
54m
Hoạt động 5: Dặn Dò
2 phút
- Bài tập về nhà 27 trang 10 SGK
- Chuẩn bò bài mới §4. (tiếp theo)
21
Áp dụng đònh lí ta có:
3.cos65
0
≈
1,27 m
Ngày soạn: 09/10/ 2005 Ngày dạy: 12/ 10/ 2005
Tuần 6:
Tiết 12:
§6. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG
TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)
I.MỤC TIÊU:
Học sinh thiết lập được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
Có kó năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng
hoặc sử dụng máy tính bỏ túi.
Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết mộtsố bài tập toán thực tế.
II. PHƯƠNG TIỆN
Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê, bảng phụ, bút dạ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
17 phút
! Trong bài tập vừa rồi ta
thấy sau khi tìm góc B và
cạnh BC thì coi như ta đã
biết tất cả các yếu tố trong
tam giác vuông ABC; việc
đi tìm các yếu tố còn gọi là
“Giải tam giác vuông”.
- Yêu cầu một học sinh đọc
trong SGK.
- Nghe và theo dõi
2. Áp dụng giải tam giác vuông
22
- Gọi một hoc sinh đọc phần
lưu ý.
? Làm ví dụ 3 trang 87
SGK?
? Tính BC?
? Tính tgC?
? Tính góc
µ
B
?
? Làm bài tập ?2 ?
- GV cho học sinh tự đọc ví
dụ 4 và 5 sau đó làm bài tập
?Làm bài tập ?3?
- GV đọc và giải thích phần
nhận xét ghi trong SGK
trang 88?
B 90 32 58≈ − =
nên
0
AC 8
BC
sinB sin58
= =
9,434≈
?3
0
OP PQ.cosin36 5.663= ≈
0
OQ PQ.cosin54 4,114= ≈
Ví dụ 3:
--Giải --
Theo đònh lí Pitago, ta có:
2 2
2 2
BC AB AC
5 8 9,434
= +
= + ≈
Mặt khác:
AB 5
tgC 0,625
AC 8
= = =
Dùng máy tính ta tìm được:
µ
0
B 60=
Ta có: c = b.tgC = 10.
3
3
≈
5,773
2 2
a 10 5.773= +
≈
11.5467
Hoạt động 5: Dặn Dò
2 phút
- Bài tập về nhà 28; 29; 30 trang 10 SGK
- Chuẩn bò luyện tập
23
B
A
C
µ
A B
C
H
Ngày soạn: 16/10/ 2005 Ngày dạy: 19/ 10/ 2005
Tuần 7:
Tiết 13:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.
được ta phải biết ít nhất
là bao nhiêu dử kiện?
sin20
0
≈
?
cos20
0
≈
?
tg 20
0
≈
?
CH=?
Diện tích tam giác
tính bằng công thức
nào?
Học sinh thực hiện…
tg
µ
=
7
1.75
4
AB
AC
= =
⇒
Bài 28/89 SGK.
tg
µ
=
7
1.75
4
AB
AC
= =
⇒
µ
≈
60
0
15
’
Bài 55/97 SBT.
a) Giải tam giác vuông là: trong
tam giác vuông, nếu cho biết
2 cạnh hoặc một cạnh và một
góc nhọn thì ta sẽ tìm được tất
cả các cạnh và góc còn lại.
b)
Kẽ CH
⊥
AB
có CH=AcsinA
·
KBA
như
thế nào?
Tính AB ?
Tính AN?
Tính AC?
Giáo viện nhận
xét…
Học sinh thực hiện…
Ta dùng cos
µ
=
AB
BC
cos
µ
=
0 '
250
0.78125
320
38 37
AB
Bc
= =
⇒µ=
Ta phải tính được AB hoặc AC.
Tạo ra tam giác vuông chứa
cạnh AB họac AC.
A
B
cos
µ
=
0 '
250
0.78125
320
38 37
AB
Bc
= =
⇒µ=
Bài 30/89 SGK.
N
K
B
C
A
Kẽ BK
⊥
AC.
Xét ∆BCK có
µ
·
0 0
0
30 60
.sin
AN AB
= = ≈
= ≈ ≈
Trong ∆ ANC vuông.
0
3.652
7,304
sin sin 30
AN
AC
C
= ≈ ≈
Hoạt động 5: Dặn Dò
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm các bài tập còn lại.
25
µ
38
0
30
0