PHÒNG GD&ĐT PHỔ YÊN
GIÁO ÁN
HÌNH HỌC 9 HỌC KỲ I
Họ và tên: Lê thanh Vui
Tổ: Tự nhiên.
Trường THCS Phúc Tân.
Năm học: 2011 – 2012.
Tiết 1 Soạn: …………….; Dạy: ………………
Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
§1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông ( Tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
-Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
-Biết thiết lập các hệ thức b
2
= a.b
’
;c
2
=a.c
’
;h
2
= b’.c
’
dưới sự dẫn dắt của giáo viên .
-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập .
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : + Thước thẳng , thước êke , phấn màu, tranh hình 1,2
- HS : + Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập .
- Quan sát trả lời :
……………
- Dựa vào hình vẽ , GT&
KL của bài toán HS lên
bảng cm .
- Lên bảng chứng minh .
- Nhận xét
- Suy nghĩ và trả lời
………
- Nhắc lại n.dung đ.lý 1
- Suy nghĩ
- Cminh
A
c h b
c’ b
B C
a H
Xét
∆
ABC (
Â
= 90
0
) , AH
⊥
BC tại H
AC = b ; AB = c ; BC = a ;
AH = h ; BH = c
’
; CH = b
Â
=
^
H
= 90
0
+
^
C
chung
=>
∆
AHC ~
∆
ABC
do đó
AC
HC
=
BC
AC
=> AC
2
= BC . HC
hay b
2
= a.b
’
b / Tương tự c
2
-Gợi ý HS cm theo s.đồ
h
2
=b
’
.c
’
<=AH
2
=BH .CH
<=
HC
HA
=
HA
HB
<=
∆
HBA~
∆
HAC
<= A
^
H
B=A
^
H
C= 90
0
&
- Trình bày p.án giải
- Nhân xét chéo
- Theo dõi ghi vào vở .
* Ví dụ
1
: < SGK / 65>
Xét
∆
ABC có a = b
’
+ c
’
( 1)
Màb
2
+ c
2
= ab
’
+ ac
’
= a(b
’
+ c
’
) (2)
Từ (1) và(2) => b
2
2
= b
’
. c
’
CM :Xét
∆
AHB và
∆
CHA có
+A
^
H
B=A
^
H
C= 90
0
+
^
B
=H
Â
C(cùng phụ với B
Â
H )
=>
* Ví dụ
2
: < SGK / 66>
∆
ADC có
^
D
= 90
0
, BD
⊥
AC tại B
p dụng định lí 2 ta có : BD
2
= AB . BC
Mà AB=1,5m
và BC = AE = 2,25 m ( ABCD là hcn )
Nên ( 2,25 )
2
= 1,5 . BC
BC =
5,1
)25,2(
2
= 3,375 m
Vậy chiều cao của cây là :
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 m
4/ Củng cố :GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài .
5/ Dặn dò :
- Lý thuyết : HS học thuộc đònh lí 1 ,2 .
20
12
2
= 7,2 y = 20 – 7,2 = 12,8
- HS
2
: Bài 2 < SGK/68> Ta có : x
2
= 1.(1+4) = 5 => x =
5
y
2
= 4.(1+5) = 20 => y =
20
= 2
5
- Gv : Đánh giá kết quả
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung
- Treo hình 1 SGK
- Giới thiệu dịnh
lý 3
- Y/cầu HS viết GT, KL
- HD Cm:Yêu cầu HS
viết các công thức tính S
∆
ABC=>hệ thứ 3
- Chốt lại ghi hệ thức(3)
- Yêu cầu HS làm?2
B
chung)
=>
HA
AC
=
AB
BC
=> AH . AC = AB. BC
hay b.c = a.h (đpcm)
- N.xét sửa sai nếu có ?
- Từ hệ thức (3) phát biểu thành hệ
thức (4) như sau :
Theo hệ thức (3) ta có a.h = b.c
=>a
2
.h
2
= b
2
. c
2
=> (b
2
+ c
2
).h
2
= b
2
2
1
c
+
2
1
b
(đpcm)
- Nhận xét sửa sai nếu có ?
- Phát biểu định lí 4 .
- Ghi vào vở .
- Đọc VD 3 .
c/ Định Lý 3 : < SGK / 66>
Hệ thức : b.c = h.a (3)
CM : Ta có
S
∆
ABC
=
2
1
AB.AC
Mà S
∆
ABC
=
2
1
AH.BC
=>
2
1
c
+
2
1
b
=
2
8
1
+
2
6
1
=
64
1
+
36
1
=
2034
6436 +
=
2034
100
=>h
2
=
: a/ Phát biểu định lí 1,3 viết hệ thức ?
b/ Làm b tập 5/69 >
Đáp án : Aùp dụng định lý Pytago ta có: BC
2
=AB
2
+AC
2
=3
2
+4
2
=9+16=25=>BC= 5
Aùp dụng định lí 1 ta có : AB
2
= BH.BC => BH=
BC
AB
2
=
5
3
2
=
5
9
= 1,8
Mặt khác CH = BC – BH = 5 - 1,8 = 3,2
Aùp dụng đlí 3 ta có:AB.AC = AH.BC =>AH =
BC
bài .
- Lên bảng thực hiện
giải
- Nhận xét sửa sai nếu
có ?
- Đọc to yêu cầu đề
bài .
- Lên bảng thực hiện
giải
- Nhận xét sửa sai
- Đọc to yêu cầu đề
bài .
- Nhận xét hình vẽ .
- Nhận xét sửa sai nếu
có ?
Bài 3 <SGK/69>
Aùp dụng định lí 4 ta có :
2
1
x
=
2
5
1
+
2
7
1
= > x
2
= x (1+x) (2)
=>y
2
=4(+4)=4.5=20=>y=
20
= 2
5
Vậy x = 4 và y= 2
5
Bài 6 <SGK/ 69>
Ta có BH + HC = BC (H nằm giữa B&C )
BC = 1 +2 = 3
Aùp dụng định lý 2 ta có : AB
2
= BH . BC
Mà BH = 1 ; BC = 3=> AB
2
= 1.3 = 3=>AB =
3
Và AC
2
= CH . BC = 2.3 = 6 =>AC =
6
Vậy AB =
3
và AC =
6
6
4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định lý 1 -> 4
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK .
mỗi em trình bày 1
cách ?
- Nhận xét sửa sai
nếu có ?
- HS trình bày bài
giải .( 3 em)
- HS ≠ Nhận xét
- Đọc to yêu cầu đề
bài .
- Vẽ hình và ghi
Bài 7 <SGK/ 69>
Cách 1 : Kí hiệu các điểm như trên hình 8 vẽ
Ta có OA = OB = OC =
2
1
BC
=>
∆
ABC vuông tại A
Có AH là đường cao
áp dụng định lý 2 ta có :
AH
2
= BH . CH
hay x
2
= a.b (đpcm)
Cách 2 : Kí hiệu các điểm như trên hình 9 vẽ
Ta có OA = OB = OC =
2
= 2
2
+ 2
2
= 4 + 4 = 8 => y =
8
c/Vậy áp dụng đlí 2 ta có : 12
2
= x . 16
x =
16
12
2
=
16
144
= 9
Vậy áp dụng đlí Pytago ta có :
y
2
= 12
2
+ x
2
=12
2
+ 9
2
= 144 + 81 = 225=>y = 15
Vậy x = 9 ; y = 15
1
=
^
D
2
; AD =
DC;
^
A
=
^
C
= 90
0
b/ Aùp dụng định lý
4 giải
Cho HS giải
Cho HS nhận xét ?
- Đánh giá
GT&KL .
- HS thảo
luận nhóm
- Các nhóm
trình bày bài giải
- Lên bảng chứng
minh theo lượt đồ
GV hướng dẫn .
Nhận xét sửa sai
^
D
2
( cùng phụ với
^
D
3
)
Mà
∆
ADI và
∆
CDL cùng có 1 góc nhọn bằng nhau
nên
AD = DC
Do đó
∆
ADI =
∆
CDL DI =DL
∆
DIL cân tại D
b/ Aùp dụng định lý 4 đối với tam giác vuông DLK
ta có DC
⊥
LK Nên
2
1
DL
4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định lý 1 -> 4
5/ Dặn dò :
- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK .
- BTVN : Xem lại các bài đã giải
Tiết sau học bài : “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiết 1 ) ”
8
Tiết 5 Soạn: ……………; Dạy: ……………
§2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( tiết 1 )
I/ MỤC TIÊU :
- Hs nắm chắc các định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó .
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan .
II/ CHUẨN BỊ :
- Bảng 4 chữ số thập phân
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : < Không >
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động cuả HS Nội dung
- Giới thiệu cạnh kề,
cạnh đối của một góc
nhọn trong một tam giác
vuông (?) Hai tam
giác đồng dạng với nhau
khi nào ?
- ( Nói) Vậy
ke
doi
của
0
=>
^
C
= 45
0
=>
∆
ABC cân tại A
=> AB = AC =>
AC
AB
= 1
+ CM đảo :
AC
AB
= 1=> AB = AC
=>
∆
ABC cân tại A =>
^
B
=
α
= 45
0
Vậy
α
= 45
a3
=
3
Tương tự , ngược lại
Nếu
AB
AC
=
3
áp dụng định lí
1/ Khái niệm tỉ số lượng giác của
một góc nhọn
a/ Mở đầu :
Cho
∆
ABC (
Â
= 90
0
) ;
^
B
=
α
;
AB gọi là cạnh kề của
^
B
.
AC gọi là cạnh đối của
=Cạnh đối
9
- Cho HS nhận xét ?
- ( Nói) Vậy khi
α
thay
đổi thì tỉ số … cũng
thay đổi . Ta có đ.ghĩa
sau đây
- Nêu định nghĩa
(?) Em có nhận xét gì
về độ lớn của sin
α
,
cos
α
?
- Chốt lại cho Hs ghi vở
.
- Treo bảng phụ ghi nội
dung ?2 < SGK/73> lên
bảng u cầu HS thảo
luận nhóm trong 3
phút .
-Nhận xét sửa sai nếu có
?
qua B)
=>
∆
CBB’ đều=>
^
B
= 60
0
=>
α
= 60
0
( đpcm )
- Nhận xét sửa sai nếu có?
- Vẽ hình vào vở .
- Ghi vào vở đn , chú ý .
- Thảo luận nhóm làm ? 2
Sin
β
=
BC
AB
Cos
β
=
BC
AC
Tg
β
Với mọi góc nhọn
α
thì :
sin
α
< 1 và cos
α
< 1
* Ví Dụ
1
: < Hình 15>
C
a
2a 45
0
A a B
Ta có
sin45
0
=sin
^
B
=
BC
AC
=
2a
cotg45
0
= cotg
^
B
=
AC
AB
=
a
a
= 1
* Ví Dụ
2
: < Hình 16>
C
3a
2a
A a B
Ta có
sin 60
0
=sin
^
B
=
BC
AC
=
AC
AB
=
3
3
4/ Củng cố : + GV cho HS nhắc lại kiến thức nội dung bài học
5/ Dặn dò : - L ý thuyết : HS học thuộc ĐN trong vở ghi và SGK
-BTVN : Bài 11,14 < SGK / 76 và 77>
- Tiết sau học bài “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( Tiết 2)”
10
Tieát 6 Soaïn: ……………; Daïy: ……………
§2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( tiết 2 )
I/ MỤC TIÊU :
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau .
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó .
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan .
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : HS
1
: Cho
∆
ABC có
Â
= 90
0
. Viết các tỉ số lượng giác của
^
BC
AB
; CotgC=
AB
AC
; Tg C=
AC
AB
- GV : Đánh giá và cho điểm HS
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ……………………………………………… >
Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung
- Hướng dẫn HS làm
VD
3
.
- H dẫn HS làm VD
4
- ( Nói ) VD
4
này
không thể dựng theo
VD
3
.Vì VD
4
cho 1
cạnh góc vuông , 1
cạnh huyền thì ta
phải dựng đt mới
dựng được .
∈
Oy : OB = 3
Vậy
^
OBA
=
α
cần dựng
CM: tg
α
= tg
^
OBA
=
OB
OA
=
3
2
* Ví Dụ
4
: < Hình 18 >
y
M
2
1
β
O N x
- Dựng
^
xOy
= 90
0
; M
∈
Oy : OM = 1
-Dựng (M,MN=2), đường tròn này cắt Ox tại N
Vậy
^
ONM
=
β
cần dựng
CM . sin
β
= sin
^
ONM
=
MN
OM
=
2
1
* Chú ý : < SGK / 74 >
2/ Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau :
A
:
sin 45
0
= cos 45
0
=
2
2
; tg 45
0
= cotg 45
0
= 1
* Ví Dụ
6
sin 30
0
= cos 60
0
=
2
1
; cos 30
0
= sin 60
0
=
2
3
30
0
45
0
60
0
sin
α
2
1
2
2
2
3
cos
α
2
3
2
2
2
1
tg
α
3
3
1
3
cotg
α
0
= cotg 10
0
HS : Nhận xét sửa sai nếu có ?
5/ Dặn dò : + Lý thuyết : Xem vởi ghi và SGK
+ BTVN : Làm BT 13,14,15,16,17 < SGK /77>
+ Tiết sau “ Luyện tập “
13
Tiết 7 Soạn: ……………; Dạy: ……………
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
- Cũng cố , khắc sâu HS định nghĩa các tỉ số lượng giác từ đó thấy được sự liên quan mật thiết
giữa các tỉ số lượng giác , tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau .
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , suy luận logíc cho HS .
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : (?)HS
1
: a/ Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
b/ Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
HS
2
: Nhận xét sửa sai nếu có ?
GV : Chốt lại cho điểm HS vừa kiểm tra
3/ Bài mới : < Tiến hành luyện tập >
Hoạt động của thày Hoạt động cuả HS Nội dung
- Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 13 (a
, c ) < SGK / 77> lên
^
xOy
= 90
0
2
- Lấy M
∈
Oy : OM = 2 1
-Dựng ( M , MN = 3) , α
-đường tròn này cắt tia Ox tại N .
Vậy
^
ONM
=
α
cần dựng
*CM sin
α
= sin
^
ONM
=
MN
OM
=
3
2
c/ tg
α
=
BC
=
4
3
Bài 14 < SGK /77 >
14
thể chứng minh cách
2 giải :
- Cho HS nhận xét
sửa sai nếu có ?
- Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 15
< SGK / 77> lên bảng
.
- Yêu cầu 1 HS lên
bảng giải
- Cho HS nhận xét
sửa sai nếu có ?
- Treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 16 <
SGK / 77> lên bảng .
- Yêu cầu 1 HS lên
bảng giải
- Cho HS nhận xét
sửa sai nếu có ?
- Đành giá
- Nhận xét sửa sai nếu
có ?
= tg
α
cotg
α
=
α
α
sin
cos
Ta có :
α
α
cos
sin
=
BC
AC
BC
AB
=
AC
AB
=tg
α
* tg
α
. cotg
α
= 1
áp dụng hai câu trên suy ra :
=
2
BC
AC
+
2
BC
AB
=
2
2
BC
AC
+
2
2
BC
AB
sin
=
6,0
8,0
=
3
4
và tg C =
C
C
sin
cos
=
8,0
6,0
=
4
3
Bài 16 < SGK /77 > C
Gọi độ dài của cạnh đối diện
với góc 60
0
là AB ta có :
Sin 60
0
=
BC
AB
AB = BC . sin 60
- GV &HS + Bảng phụ , Bảng 4 chữ số thập thâp .
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC :
HS
1
: a/ Nêu ĐN tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
b/ Muốn tính tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn ta cần những gì ?
< Số đo các cạnh trong tam giác vng có góc nhọn là
α
>
HS
2
: Nhận xét sửa sai nếu có ?
GV : Chốt lại và cho điểm HS .
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ………………………………>
Hoạt động của thày
Hoạt động cuả HS
Nội dung
- Giới thiệu bảng lượng
giác ……
- H. dẫn cách sử dụng
chung
- Lấy VD hướng dẫn HS
thực hiện cách tra bảng .
- Treo bảng phụ ghi ?1 và
?2 lên bảng cho Hs thực
hiện giải .
- Cho HS nhận xét ?
- Nêu chú ý ?
và cột
ghi 12’ ta được số 0,7218
Vậy sin 46
0
12’
≈
0,7218
* Ví dụ
2
: Tìm sin46
0
14’
sin46
0
14’=sin(46
0
12’+2’)=0,7218+0,0003=0,7221
* Ví dụ
3
: Tìm tg 52
0
18’
+ Tra bảng IX : Số đo độ tra ở cột 1 , số phút tra
ở hàng 1 . Lấy giá trị giao của hàng ghi 52
0
và cột
ghi 18’ ta được số 1,2938
Vậy tg 52
0,6032 ; c/ tg 63
0
36’
≈
2,0145 ; d/ cotg 25
0
18’
≈
2,1155
BT 20 < SGK/84>
a/ sin 70
0
13’
≈
0,941 ; b/ cos 25
0
32’
≈
0,9023 ; c/ tg 43
0
10’
≈
0,9380 ; d/ cotg 32
0
15’
≈
1,5849
-GV : Chốt lại nhận xét cho điểm 2 HS .
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung
Ta có tg
α
.cotg
α
= 1
=>tg
α
=
α
gcot
1
=
006,3
1
≈
0,3327
Vậy tg
α
≈
0,3327=>
α
≈
18
0
24’
mà cotg
α
=tg
α
≈
α
= 0,7838 .
- Cách tìm :
+ Tra bảng VIII : Tìm số 7837 ở
trong bảng , dóng sang cột 1 và hàng 1 .
Ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi
51
0
và cột ghi 36’ ( mẫu 5 )
Vậy
α
≈
51
0
36’
* Chú ý :< SGK/81>
* Ví dụ
6
: Tìm góc nhọn
α
( làm
tròn đến độ),biết sin
α
= 0,4470.
- Cách tìm :
+ Tra bảng VIII : Không tìm thấy số
4470 ở trong bảng ,tuy nhiên ta tìm
thấy hai số gần với 4470 nhất đó là số
4462 và 4478 Vậy 0,4462 < 0,4470 <
0,4478
0
c/ tg x = 2,154 => x
≈
65
0
d/ cotg x = 3,251 => x
≈
14
0
HS : Nhận xét sửa sai nếu có ?
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK . Học thuộc cách tra bảng
17
- BTVN : BT 21 -> 25 < SGK/84>
- Tiết sau học “ Luyện tập “
- Chuẩn bị bảng lượng giác
Tiết 10 Soạn: ……………; Dạy: ……………
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
- Cũng cố , khắc sâu nội dung bài 3 cho học sinh .
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng bảng – máy tính để tính TSLG của 1 góc nhọn và ngược lại.
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh .
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : + Bảng cuốn ghi một số bài tập cho HS làm trong tiết này , thước thẳng , thước
êke ,compa, phấn màu , SGK , SGV .
- HS : + Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , compa , bảng nhóm , phiếu học tập .
+ Bảng 4 chữ số thập thâp .
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
- N.xét sửa sai nếu có ?
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải (
Có thể sử dụng máy tính
bỏ túi FX 500 MS ) .
- N.xét sửa sai nếu có ?
- Đọc to đề bài .
- Thực hiện lên bảng giải
- Nhận xét ?
- Đọc to đề bài .
- Thực hiện lên bảng giải .
- Nhận xét ?
- Đọc to đề bài .
Bài 21 < SGK / 84>
a/ sin x = 0,3495 => x
≈
20
0
b/ cos x = 0,5427 => x
≈
57
0
c/ tg x = 1,5142 => x
≈
57
0
d/ cotg x = 3,163 => x
0
vì 73
0
20’>45
0 ( góc nhọn tăng thì tg tăng )
c/ Ta có :cotg2
0
>cotg37
0
40’vì 2
0
<37
0
40’
( góc nhọn tăng thì cotg giảm )
Bài 23 < SGK / 84>
a/ Ta có :
0
0
65cos
25sin
=
0
0
< cos 14
0
< cos 87
0
b/ tg 73
0
; cotg 25
0
= tg 65
0
; tg 62
0
; cotg
38
0
= tg 52
0
Vậy : tg 52
0
< tg 62
0
< tg 65
0
< tg 73
0
Hay cotg 38
0
< tg 62
Nên tg 25
0
> sin 25
0
b/ cotg 32
0
và cos 32
0
Ta có : tg 32
0
=
0
0
32sin
32cos
mà sin 32
0
< 1
c/ tg 45
0
> sin 45
0
( vì 1 >
2
2
)
4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định nghĩa và định lí
5/ Dặn dò :
- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK . và học thuộc các ĐN và các định lí tỉ số lượng giác của một
AB
Cos C =
BC
AC
Tg B =
AB
AC
Tg C =
AC
AB
Cotg B =
AC
AB
Cotg C =
AB
AC
B C
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung
- Từ KTBC y/c HS làm ?!
- Gọi 2 em HS lên bảng .
- Cho HS làm ?1<
SGK/85> thảo luận nhóm
5 phút
- Thựïc hiện thảo luận nhóm
Giải
a/ Ta có :
*Sin B = cos C =
BC
AC
B C
20
- Nhận xét
(? ) Nhìn vào các hệ thức
trên , các em có thể khái
quát phát biểu thành lời
các mệnh đề ntn ?
- Chốt lại vấn đề và ghi
bảng định lí < SGK/86> .
- Chốt lại ghi bảng các hệ
thức .
- Ghi ví dụ 1 lên bảng .
- Hướng dẫn HS làm
VD1 .
- Ghi ví dụ 2 lên bảng .
- Hướng dẫn HS làm VD2
* cotg B = tg C =
AC
AB
=
b
c
=> c = b. cotg B = b . tg C
- Nhận xét sửa sai nếu có ?
- Suy nghĩ và trả lời
- Nhắc lại nội dung định lí
và ghi vào vở
- Ghi vào vở .
- Đọc Ví dụ 1.
-Ghi VD
0
=10.
2
1
=5(km)
Vậy sau 1,2’máy bay bay lên cao 5km
* Ví dụ
2
: < SGK/86 >
Giải
Chân chiếc thang cần phải đặt cách
chân tường một khoảng là :
3. cos 65
0
≈
1,27 (m)
4/ Củng cố : - HS nhắc lại định lí và làm BT 26<SGK/88>
BT 26<SGK/88>
Chiều cao của tháp tròn là x(m)
tg 34
0
=
86
x
=> x = 86. tg 34
0
x = 86. 0,675
x
≈
- Cho HS đọc ví du
3
(?) Cho gì ? y/c gì ?
- Vẽ hình và cho HS
lên bảng giải .
(?) Dự vào những hệ
thức nào ?
- Nhận xét .
- Y/c HS làm ?2
- Qua ví dụ 3
và ? 2 ta có thể
tính BC bằng hai
cách
Cho HS dứng tại chổ
đọc Vd 4 .
(?) Cho gì ? y/c gì ?
- Vẽ hình và cho HS
lên bảng giải .
(?) Dựa vào những hệ
thức nào ?
- Nhận xét .
- Suy nghĩ .
- Đọc to ví dụ
3
.
- XaÙc định:+ Cho : AB , AC
+ Tìm : BC ,
,B C
)
- Vẽ hình
XaÙc định:+ Cho :
P
)
,PQ
+ Tìm :
Q
)
, OP,OQ
- Xđịnh , lên bảng giải
1/ Áp dụng giải tam giác vuông :
Giải tam giác vuông là tìm độ dài các
cạnh , số đo các góc chưa biết của tam gíac
vuông , dựa trên các yếu tố đã biết
Ví dụ
3
: < SGK/87 >
*Aùp dụng đ.lí pytago ta có :
BC =
22
ACAB +
=
22
85 +
C
≈
9,434
* TgC=
AC
: < SGK/87 > P
*
^
Q
= 90
0
-
^
P
= 90
0
- 36
0
= 54
0
Aùp dụng hệ thức giữa
cạnh và góc trong tam
giác vuông , ta có :
*OP = PQ .sin Q
22
- Y/c HS làm ?3
- Nhận xét ?
- Cho HS lên bảng
giải
- Cho HS nhận xét ?
- Nhân xét
- Qua VD 3 và 5 các
em có nhận xét gì về
cách giải tam giác
- Ve hình
- Lên bảng giải .
- Nhận xét ?
- Ghi vào vở
= 7 . sin 54
0
O Q
=> OP
≈
5,663
* OQ = PQ . sin P = 7. sin 36
0
=> OQ
≈
4,114
* Ví dụ
5
: < SGK/87 >
*
^
N
= 90
0
-
^
M
= 90
0
- 51
0
0
ˆ
ˆ
) 90 90 30 60
10 30 5,774( )
10
11,547( )
sin sin 30
a B C
c btgC tg cm
b
a cm
B
= − = − =
= = ≈
= = ≈
0 0 0
ˆ
ˆ
) 90 90 45b B C= − = −
⇒
∆ABC cân tại A
⇒
b=c=12
⇒
a=14,142
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK . và học thuộc các định lí
- BTVN : làm bt SGK
câu )
HS≠ : Nhận xét .
- Hs tình bày bài giải:
27c,d (SGK) A
0
0 0
0
ˆ
ˆ
)* 90
ˆ
ˆ
90
ˆ
90 60
ˆ
30
a B C
B C
B
B
+ =
⇒ = −
⇒ = −
⇒ =
A C
0
2
2 2 2
- A 21 C
*
2 2
21 18 765 27,66CB
= + = ≈
29(SGK )
Dòng nước nay đò đi
lệch một góc là :
250 25
cos
360 36
µ= =
⇒µ=
30/ 89 (SGK) a) Kẻ BA┴ AC tại K
Xét ∆BKC
24
B
A
C
K
N
Tính
ˆ
KBC
→
ˆ
KBA
→BA→AN→AC
- Nhận xét , đánh
giá kết quả
– 30
0
=60
0
ˆ ˆ ˆ
KBA KBC ABC= −
=60
0
-38
0
=22
0
0
5,5
ˆ
cos 5,93
ˆ
cos 22
cos
BK BK
KBA BA
BA
KBA
= ⇒ = = ≈
Kẻ AN ┴BC nên ∆ANB vuông tại N
0
sin .sin 5,93. 38 3,65
AB
B AN AB B sin
AB
9,6
AH
AD
=
H
0
ˆ
53 13'D⇒ =
4/ Củng cố : < trên bài >
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK . và học thuộc các định lí
- Xem lại các bài tập đã giải .
- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT
25
B
C
A
D
9,6
74
0
54
0
8