Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn - Pdf 41

GV: Nguyễn Chí Tâm

Trờng THPT Nam Thái Sơn
Ngày soạn: 24/ 08/ 2011

Chơng I:

Tiết 1:

Hệ thức lợng trong tam giác vuông

một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông

I . MụC TIÊU:
- HS nhận biết cặp tam giác đồng dạng
- HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b; c2 = a c ; h2 = b.cvà củng cố định lý Pitago
-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II . Chuẩn bị:
GV: Thớc, Bảng phụ
HS: Thớc, êke
III .Tiến trình dạy HọC:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra: GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3. Bài mới:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Ghi bảng

KL
b
= a .b, c2 =a.c(1)
=BC.HC cần chứng minh
HS
:
=
điều gì?
BC AC
CM ( SGK)
? Chứng minh tỷ số trên c/m
ACH~ BAC(g-g)
HS: Cần C/M ACH~ BAC
điều gì ?
AC HC
? Hãy trình bày chứng
=>
=
HS
trình
bày
c/m
minh ?
BC AC
=>AC2 = BC . HC
GV bằng cách chứng minh t2
( điều phải C/M)
ơng tự ta cũng có c = a. c
? Nhắc lại nội dung định lý
Pitago ?


a) Định lý 2: ( trang65sgk)
ABC (góc A = 1v),
GT
AH BC tại H
KL

AH2 = HB . HC (2)

Năm học:

1


GV: Nguyễn Chí Tâm

Trờng THPT Nam Thái Sơn


AH CH
=
BH
AH

GV áp dụng đ/lý 2 vào giải
AH2 = HB . HC
VD 2
GV đa hình vẽ lên bảng phụ
? Muốn tính đợc AC ta phải HS đọc VD 2 sgk
tính đợc các đoạn thẳng nào?


D

HS hoạt động nhóm nhỏ
E

I

F

? Viết các hệ thức các định
lý ứng với hình vẽ trên ?
GV yêu cầu HS làm bài 1
trên phiếu học tập ( đã in sẵn
hình vẽ và đề bài )
GV kiểm tra một số phiếu
Yêu cầu HS đổi phiếu kiểm
tra nhận xét.

HS thực hiện viết
Đlý 1: DE2 = EF. EI
DF2 = EF . FI
Đlý 2: DI2 = EI . IF
HS làm trên phiếu học tập
1 HS lên bảng thực hiện

Bài tập 1: ( trang 68 sgk )
a) (x+y) = 6 2 + 82 (Đ/l
Pitago) x +y = 10
62 = 10 . x (Đ/l 1)

Hoạt động của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: Định lý 3
Giáo án Hình học 9
Năm học:
2

2012 - 2013


GV: Nguyễn Chí Tâm

Trờng THPT Nam Thái Sơn

GV Từ hình vẽ trên giới thiệu
đ/l 3
HS đọc đ/l 3
HS trả lời
? Theo đ/l 3 cần c/m hệ thức
nào ?
HS diện tích tam giác
? C/m hệ thức trên dựa vào
vuông
kiến thức nào ?
HS: S =
? Nêu công thức tính diện
tích tam giác vuông ?
? Ngoài cách chứng minh
trên còn cách c/m nào khác
không ?


AC AH
=
BC
AB

AC.AB = BC . AH
HS đọc đề bài và nêu
yêu cầu của bài
HS nêu công thức
HS: Tính y theo Đ/l
Pitago
HS trình bày trên bảng

Hoạt động 2: Định lý 4

GV giới thiệu hệ thức 4 từ đó
phát biểu thành định lý

HS phát biểu đ/l

GV áp dụng hệ thức 4 làm
VD3
GV đa VD3 lên bảng phụ

HS thảo luận tìm cách
tính

? Căn cứ vào GT tính đờng
cao ntn?

S=

AC.BA BC. AH
=
2
2

AC. BA = BC . AH
hay bc = ah( ĐPCM)
Bài tập 3(SGK)
y = 52 + 7 2 = 74 ( định lí
Pitago)
x. y = 5.7 (đ/l 3)
5.7

35

x = y = 74

c) Định lý 4: ( SGK)
1
1
1
= 2 + 2 (4)
2
h
b
c

* VD3: Cho tam giác vuông

Năm học:

3


GV: Nguyễn Chí Tâm

GV đa bài tập lên bảng
GV yêu cầu HS thực hiện

Trờng THPT Nam Thái Sơn

HS nghiên cứu đề bài
HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét

GV chốt lại đó là các hệ thức
về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
HS ghi nhớ học thuộc
GV lu ý hs công thức 4 có thể công thức
viết
h=

c 2b 2
b2 + c2

Gv đa bài tập và hình vẽ trên
bảng
GV cho hs thảo luận

x, y hay không ?
GV gợi ý có thể dùng 1 trong
4 hệ thức trên

D
3
E

4

h
I

y

F

Giải

Ta có
1
1
1
= 2+ 2
2
h
3
4
h=



Tiết 3:

Trờng THPT Nam Thái Sơn

Ngày soạn: 08/ 09/ 2011

Luyện tập

I . Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
-Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
II . Chuẩn bị:
GV :Thớc, e ke
HS :Ôn lại các hệ thức đã học trong các tiết trớc, đồ dùng học tập
III .Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu định lí và viết hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
(HS1 định lý 1,2 ; HS2 định lý 3,4 )
3. Bài mới:
Hoạt động của GV
GV đa đề bài trên bảng
phụ
GV gọi 3 HS lên thực
hiện

Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Chữa bài tập
HS nghiên cứu đề

x.y = 7.9 (đ/l 3) x =
130
b)
y

3
2

x

Ta có 3 = 2.x (đ/l 3)
x = 4,5
y2 = x(2 + x) (đ/l 1)
y 2 = 4,5. ( 2 + 4,5) = 29,25
y = 5,41
c)
2

HS 3 phần c
HS cả lớp cùng làm
và nhận xét

GV bổ sung sửa sai

Giáo án Hình học 9

2012 - 2013

Năm học:


yêu cầu của bài
HS vẽ hình vào vở
BC
2

HS trong vuông
ABC có AH BC
AH2 = BH.CH
(đ/l2)

? Tơng tự cách 1 DEF
là tam giác gì ? vì sao ?
? Vậy DE2 = ?

HS trả lời
HS DE2 = EF. EI
(đ/l1) hay x2 = a.b

GV yêu cầu HS tự trình
bày cách 2
GV đa hình vẽ trên bảng
phụ

HS đọc và nêu yêu
cầu của bài

? Để tìm x, y trong các
hình vẽ trên vận dụng hệ
thức nào ? GV yêu cầu HS
thảo luận nhóm.


BC
ABC vuông
2

tại A
vì vậy AH2 = BH. CH
hay x2 = a.b
Cách 2:
HS tự trình bày

Bài tập 8b),c) trang 70 SGK

HS nêu hệ thức cần
áp dụng
Nhóm 1,2,3 câu b
Nhóm 4,5,6 câu c
Đại diện 2 nhóm
trình bày
Các nhóm khác bổ
sung nhận xét

x

C
16

x
y


c) 122 = 16.x (đl 1)
x=9
Năm học:
6


GV: Nguyễn Chí Tâm

Trờng THPT Nam Thái Sơn
y = 122 + x 2 = 15

4. Củng cố
? Nêu các dạng bài tập đã làm ? Kiến thức áp dụng vào giải các dạng bài tập trên ?
GV: Khi áp dụng các hệ thức cần xem xét hệ thức nào phù hợp nhất với đề bài thì vận
dụng hệ thức đó để thực hiện tính.
5. Hớng dẫn về nhà:
Ôn tập và ghi nhớ các hệ thức trong tam giác vuông
BTVN : Bài 5,6 tr69, bài 8a) trang 70 SGK
---------------------------------------------------------

Tiết 4

:

Ngày soạn : 17 /09 2011
Luyện tập

I . Mục tiêu:
-Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
-HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập một cách thành thạo.

nào?
GV đa đề bài trên bảng
phụ
GV yêu cầu HS thảo luận
trả lời

GV bổ sung nhận xét

? Bài toán cho biết gì ?
yêu cầu tìm gì ?
GV hớng dẫn HS vẽ hình

Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Chữa bài tập

Ghi bảng

HS quan sát hình vẽ
Bài tập 3a) trang 90 SBT
HS lên bảng thực hiện
tính x,y
8
6
x
HS cả lớp theo dõi nhận
y
xét
Ta có y = 62 + 82 = 10 đ/l
HS định lý Pitago và hệ Pitago)
x.y = 6.8 (đl 3)

A

HS vẽ hình vào vở
5
B

? Tính độ dài các đoạn
thẳng trên vận dụng kiến
thức nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện

GV nhận xét bổ xung
Lu ý những chỗ HS hay
mắc sai lầm

HS: Đ/l Pitago BC
bc = ah AH
h2 = bc BH, CH
HS thực hiện trình bày
HS cả lớp cùng làm và
nhận xét

x
y

H

7
z


BC
74

2
BH = AB (h/ thức 2)

BC

? Bài toán cho biết gì ?
tìm gì ?
GV biểu diễn bằng hình
vẽ
? Muốn tính độ dài băng
chuyền AB ta làm ntn ?
GV yêu cầu HS trình bày
GV nhấn mạnh các hệ
thức đợc sử dụng tính độ
dài các cạnh trong tam
giác vuông và tính toán
đối với bài toàn thực tế

BH =
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS vẽ hình vào vở
HS nêu cách tính
HS trình bày

25
74

Theo định lý Pitago ta có
2
2
2
2
AB = BE + AE = 10 + 4

= 10,8

4) Củng cố:

? Dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?
?Phát biểu lại các định lí về quan hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông?
Viết các hệ thức tơng ứng?
5, Hớng dẫn về nhà
-Về nhà học thuộc và nắm chắc các hệ thức trong tam giác vuông
-Làm bài tập 9 trang 70 SGK, bài tập 8,9,10 trang 90, 91 SBT
-Đọc và tìm hiểu trớc bài tỷ số lợng giác của góc nhọn, ôn lại kiến thức về hai tam
giác đồng dạng.
-----------------------------------------------------

Giáo án Hình học 9

2012 - 2013

Năm học:

9



GV giới thiệu nh SGK
GV cho HS làm ?1
GV hớng dẫn HS thực hiện
? = 450 ABC là gì ?
AB có quan hệ nh thế nào với
AC
=?
AB
AC
? Ngợc lại
= 1 điều gì ?
AB

AC ? tỉ số

Giáo án Hình học 9

HS vẽ hình ghi chú
trên hình
HS trả lời

a)Mở đầu
A

B

Hs thực hiện ?1
HS trả lời

c.doi


(đ/l trong vuông có
1 góc bằng 300)
? Cho AB = a tính AC = ?

HS nêu cách c/m



HS nghe

AC
=?
AB
AC
Ngợc lại
= 3
AB
góc = 600 ?

b) = 600
góc C = 300
BC

AB =
(đ/l trong
2
vuông có 1 góc bằng 300)
BC = 2AB ,
* cho AB = a

GV giới thiệu cách vẽ tam giác
vuông có 1 góc nhọn nh sgk
HS vẽ hình và xác
? Xác định cạnh đối, cạnh kề,
định các cạnh
cạnh huyền ?
GV giới thiệu định nghĩa
TSLG của góc nhọn nh sgk
? Dựa vào định nghĩa tính sin
, cos , tan , cot theo các
cạnh tơng ứng với hình vẽ ?
? Căn cứ vào đ/n giải thích tại
sao TSLG của góc nhọn luôn dơng và sin , cos < 1 ?
GV giới thiệu nhận xét
GV cho HS làm ?2
? Viết tỉ số lợng giác với góc
nhọn C = ?
Hs lên bảng thực hiện
GV nhận xét bổ sung và lu ý hs
đây là 1 số góc đặc biệt

= AB AMB đều
góc = 600

b) Định nghĩa: (SGK)

HS đọc định nghĩa
HS trả lời tại chỗ
Nhận xét: (SGK)


; Cot =
AC
AB
Sin =

Năm học:

11


GV: Nguyễn Chí Tâm

Trờng THPT Nam Thái Sơn

GV cho hình vẽ

HS quan sát hình vẽ
và thực hiện viết

M

sinN=
N

P

? Viết các tỉ số lợng giác của
góc N ?
GV yêu cầu HS nhắc lại đ/n tỉ
số lợng giác của góc nhọn


2012 - 2013

Năm học:

12


GV: Nguyễn Chí Tâm

Trờng THPT Nam Thái Sơn

-Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
II .Chuẩn bị:
GV -Thớc,e ke
HS - Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III .Tiến trình dạy học
1. ổn định lớp :
2.Kiểm tra bài cũ:
? Vẽ tam giác ABC vuông tại A. Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối
với góc B = . Viết các tỉ số lợng giác của góc ?
3.Bài mới:
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Ví dụ 3

Qua VD2: cho góc thì
tính đợc TSLG của nó, ngợc
lại nếu cho TSLG có dựng

HS nêu các bớc dựng
HS tg =

0A 2
=
0B 3

Hoạt động 2: Ví dụ 4
HS nêu cách dựng
- Dựng góc x0y = 1v
- Trên 0x lấy 0M = 1
- Vẽ cung tròn (M;2)
cắt 0x tại N
- Nối MN đợc góc
0NM =
HS thực hiện

VD4: (SGK)
?3
x
M
1
O

2
N

Ta có
HS đọc chú ý


nhóm nhỏ nêu các tỉ số
Sin = Cos
, ?
lợng giác
Giáo án Hình học 9
Năm học: 13
GV giới thiệu chú ý

2012 - 2013

y


GV: Nguyễn Chí Tâm

? Từ các tỉ số trên cho biết tỉ
số nào bằng nhau ?
? Khi 2 góc phụ nhau các
TSLG của chúng có mối
liên hệ gì ?
GV giới thiệu định lý
? Góc 450 phụ với góc bao
nhiêu độ ?
GV: ở VD1 sin 450 =

Tan = Cot

Định lý : ( SGK)
HS đọc định lý
HS phụ với góc 450

HS 2 góc phụ nhau
Sin300 = cos600 = 0,5
HS quan sát bảng nhận
biết góc đặc biệt

VD5 :
Sin 450 = cos 450 =

2
2

VD 6 :
Tg 300 = cotg 600 = 3
Bảng TSLG của các
góc đặc biệt
( SGK )

HS tìm hiểu VD 7
HS TSLG của góc nhọn
300
HS đọc chú ý

* Chú ý: sgk /75

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập

GV yêu cầu HS nghiên cứu đề
bài
HS thực hiện trả lời tại chỗ và
giải thích

6) Sin 300 = Cos 600

3)
2

(đ)

4. Hớng dẫn về nhà:
Nắm vững công thức, định nghĩa của góc góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa 2 góc phụ nhau.
Ghi nhớ bảng lợng giác của góc đặc biệt
Làm bài tập 12; 13; 14 trang 76,77SGK. Đọc phần có thể em cha biết.

Giáo án Hình học 9

2012 - 2013

Năm học:

14


GV: Nguyễn Chí Tâm

Trờng THPT Nam Thái Sơn

Tiết 7: Luyện tập

Ngày soạn :03/ 10/ 2011

I - Mục tiêu:

biết sin =

HS cả lớp cùng làm
và nhận xét
GV bổ sung, nhận
xét, sửa sai lu ý HS
những chỗ sai lầm
khi trình bày cách
dựng

Giáo án Hình học 9

2
3

y
M
3
2
O

N

x

* Cách dựng
Dựng góc x0y = 1v
Trên 0y lấy M / 0M = 2
Dựng cung tròn (M; 3) cắt 0x tại N
góc 0NM =

sin =
; cos =
BC
BC
sin AC AB AC BC AC
=
:
=
.
=
= tan
cos BC BC BC AB AB

HS nêu hớng c/m

A

B

Cos
Sin
AC
AB
sin =
; cos =
BC
BC
Cos AB AC AB BC AB
=
:

? Tính TSLG của
góc C nghĩa là phải
tính gì ?
GV góc B và C là 2
góc phụ nhau
? Nếu biết
cos B = 0,8 thì suy
ra TSLG của góc
nào ?
? Dựa vào công
thức bài tập 14 tính
cos C theo công thức
nào ?
? Tính tan C, cot C
áp dụng công thức
nào ?
GV yêu cầu hs thực
hiện tính
GV sửa sai bổ sung
nhấn mạnh kiến thức
vận dụng trong bài là
các công thức về t/c
TSLG
? Bài toán yêu cầu
gì ?
GV yêu cầu 1 hs vẽ
hình

tan =


BC 2
BC 2
BC BC

Bài tập15 trang 77 SGK
ABC (góc A = 1v) cos B = 0,8
tính cos C; sin C; tan C; cot C
A

B

HS đọc đề bài
HS sinC, cosC, tan C
cot C
HS TSLG góc sin C
HS sin2 + cos2 = 1
HS :tanC =
cotC =

sin C
CosC

C

Giải
Góc B và góc C là hai góc phụ nhau ta
có sin C = cos B = 0,8
Mà sin2C + cos2 C = 1 suy ra cos2C =
1 sin2C = 1 0,82 = 0,36
Suy ra cos C = 0,6

8

hay x = 3
8

2

suy ra x = 8 3 = 4 3
2

HS tính sin 600

Giáo án Hình học 9

2012 - 2013

Năm học:

16


GV: Nguyễn Chí Tâm

Trờng THPT Nam Thái Sơn

? Cạnh đối diện với
HS thực hiện tính
góc 600 là cạnh nào ?
GV tìm cạnh AC
? Muốn tính cạnh


Năm học:

17


GV: Nguyễn Chí Tâm

Trờng THPT Nam Thái Sơn

GV: : Giáo án
HS: : Ôn lại các kiên thức đã học
III.Tiến trình bài dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc
vuông trên cạnh huyền?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền?
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông?
3. Bài mới:
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS
Hoạt động 1

Ghi bảng
Bài 1:
a) Theo pitago ta có:

- Hs tră lời

-Ta dựa vào định lý nào để -2 hs làm ở bảng, hs cả lớp
làm bài tập vào vở
tính x và y
-Gv gọi 2 hs lên bảng làm

a) Theo pitago ta có:
x + y = 52 + 7 2 = 74 .

Theo định lý 1, ta có:

52
.
5 = (x + y).x x =
74
72
.
7 2 = (x + y).y y =
74
2

b) Theo định lý 1, ta có:
142 = 16.y y =

Bài 2:

142
= 12,25 .
16

y = 7 2 + 92 = 130 .
Theo định lý 3, ta có:
x.y= 7.9 x =

-ở câu b ta dùng định lý
nào?
- Hãy phát biểu định lý

x=

Phát biểu lại nội dung 4
định lý về hệ thức giữa cạnh
và đờng cao đã học.

63
.
130

b) Trong tam giác vuông,
trung tuyến thuộc cạnh
huyền bằng nửa cạnh huyền,
do đó: x = 5.
Theo pitago, ta có: (5 + 5) 2
= y2 + y2.
y=5 2.

Bài 3:

Gv yêu cầu Hs làm bài vào
vở, 1 Hs làm ở bảng

.

Tiết 9:

Luyện Tập

Ngày soạn: 26/ 09/ 2009

I .Mục tiêu:
- Kiến thức:
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Kỹ năng:
Vận dụng thành thạo các hệ thức vào giải các bài tập có liên quan.
- Thái độ:
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ 2 góc phụ nhau, máy tính bỏ túi
III .Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
-HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
trên cạnh huyền?
-HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao và các hình chiếu của các
cạnh góc vuông trên cạnh huyền?
-HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh
huyền?
-HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông?
3. Bài mới:
Hoạt động của GV

63
.
130

Năm học:

20


GV: Nguyễn Chí Tâm

dõi nhận xét

Trờng THPT Nam Thái Sơn

Bài 2
Bài tập 6( trang 90 SBT)
GV đa đề bài lên bảng
GV yêu cầu HS thảo luận
trả lời
GV bổ sung nhận xét
Bài 2
(Bài tập 6 trang 90 SBT)
Gv yêu cầu HS đọc đề bài
và vẽ hình vào vở

? Bài toán cho biết gì ? yêu
cầu tìm gì ?
? Tính độ dài các đoạn
thẳng trên vận dụng kiến

HS cả lớp cùng làm và
nhận xét

Chứng minh
Theo định lý Pitago ta có
BC =

KL AH = ? ; BH = ? ;
CH = ?

AB 2 + AC 2 = 52 + 7 2 = 74

AH.BC = AB.AC (Hệ thức
3)

GV yêu cầu HS thực hiện

AH =
GV nhận xét bổ sung
Lu ý những chỗ HS hay
mắc sai lầm

AB. AC
35
=
BC
74

2
BH = AB (h/ thức 2)

thực tế

A
?
B

E

4
C

10

D

Trong tam giác vuông AEB

BE = CD = 10;
AE = AD ED
AE = 8 4 = 4
Theo định lý Pitago ta có
2
2
2
2
AB = BE + AE = 10 + 4

Hoạt động 2: Củng cố

Giáo án Hình học 9

Ngày soạn : 15109/2011
Tiết 10: luyện tập

I . Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn.
Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600. Nắm vững các hệ thức
liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
- Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của nó.
Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công
thức lợng giác đơn giản. Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên
quan.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II .Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
- HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn ,quan hệ 2 góc phụ nhau,
III .Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?
Chữa bài tập 12 tr.76 SGK
- HS2: Chữa bài tập 13 (c,d) SGK
3. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Luyện Tập
Bài 13 (a)
Bài 13:
HS
đọc

Sin =
MN 3
y
2
M
3

0

- Yêu cầu HS làm bài 14
<77>.
- Yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm.

Giáo án Hình học 9

N

x

Bài 14: C

2012 - 2013

Năm học:

22


GV: Nguyễn Chí Tâm

sin
tan =
cos
AB
AB
cos
= cot.
+
= BC =
AC
AC
sin
BC
AC AB
.
=1
+ t an. cot =
AB AC

Nửa lớp chứng minh công
thức.
tan. cot = 1.
sin2 + cos2 = 1.

sin2

+

- GV yêu cầu đại diện nhóm
lên bảng.

2

Bài 15:
Góc B và góc C là hai góc phụ
nhau.
Vậy sinC = cosB = 0,8.
Có: sin2C + cos2C = 1.
cos2C = 1 - sin2C
cos2C = 1 - 0,82 = 0,36.
cosC = 0,6.

- Yêu cầu HS làm bài tập
15.

- Tính tan C , cotC ?

sin C
cos C
0,8 4
=
TanC =
0,6 3
cos C 3
Có cotC =
=
sin C 4

Có tanC =

4.Củng cố

giác để giải quyết một số bài toán thực tế.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II . Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ , Thớc , máy tính
HS : Ôn định nghĩa tỉ số lợng giác , Máy tính , thớc.
III . Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp :
A
2.Kiểm tra bài cũ:
? Cho tam giác ABC vuông tại A.
c
b
AB = c ; AC = b ; BC = a. Dựa vào hình vẽ
B
C
hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và góc C
a

Giáo án Hình học 9

2012 - 2013

Năm học:

24


GV: Nguyễn Chí Tâm

Trờng THPT Nam Thái Sơn

Cnh gúc vuụng kia nhõn tan
gúc i hoc cot gúc k

( GV chỉ rõ cạnh cần tính và sin góc
đối , cos góc kề với cạnh đó ).
GV đa bài tập : các câu sau đúng hay
sai ?
Cho hình vẽ
N

Định lý :
( SGK)

HS : trả lời đúng sai
Giải thích rõ vì sao
đúng , vì sao sai

HS nghe
m

p
M

a)

n

P

1 ) n = m . sin N (đ)

HS : BH = AB.Sin A

a) Ví dụ 1:Tam giác
ABH vuông tại H có
AB = 10, Góc BAH
bằng 300 . Tính BH
B

HS :vì đề bài cha cho
biết AH.
HS : dùng hệ thức
cgv = ch . sin góc đối
HS đọc lại khung chữ
phần đầu bài .
- HS trả lời

2012 - 2013

A

H

BH = AB . Sin A
= 10 . sin 300
= 10 . 1/2 = 5
b)Ví dụ 2 :

Năm học:

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status