tài liệu ôn thi hóa học phần nhôm và hợp chất của nhôm - Pdf 24




NHÔM – HP CHẤT CỦA NHÔM
 Sơ đồ tóm tắt:
 Al
 Al
2
O
3
 Al(OH)
3
 Muối Al
3+
(Cl ,NO
3
,SO
4
)
2
+ OH
AlO
2
+ OH
Al(OH)
3

 AlO
2
 Al(OH)
3

Al(OH)
3

AlO
2
Giaùo khoa
3
2
Al
3+
+ OH → Al(OH)
3
↓ (1)

Sau (1) coøn OH ,thì:

Al(OH)
3
+ OH → + H
2
O (2)
AlO
2

Giáo khoa
3
2
Al
3+
+ OH → Al(OH)

42
Trong đònh lượng:
 Phản ứng: (1), (2) nên viết lại
Al
3+
+ OH → Al(OH)
3
↓ (1’)

Al
3+
+ OH → + H
2
O (2’)
AlO
2

3
42
 Bảng tóm tắt sản phẩm:
Sản
phẩm
(1’), (2’) ⇒ bảng TTSP:
Al(OH)
Al(OH)
3
3


Al(OH)

OH

(dư)
 Đường biểu diễn lượng kết tủa
m↓=đề
Lượng ↓max
3
4
lượng↓
n
n
OH

Al
3+
TH1 TH2
TH1: Bài toán chỉ có phản ứng
TH2: Bài toán gồm các phản ứng
Hoặc:
Khi cho vào dd Al
3+
thấy có ↓, suy ra bài
toán có hai trường hợp:
OH

Al
3+
+ OH → Al(OH)
3
↓ (1)

3
↓ (1’)

3
 p dụng 1: (CĐSPTP.HCM - 2005)
Cho 11,04 gam Na (ĐKC) vào 150 ml dd
AlCl
3
a (mol/l). Sau khi pứ hoàn toàn ,
thu được 9,36gam kết tủa. Tính a.
11,04
11,04
gam
gam
Na
Na
150 ml
150 ml
dd
dd
AlCl
AlCl
3
3
a (mol/l).
a (mol/l).
150ml
dd
dd
AlCl

á
á
t
t
tu
tu
û
û
a
a
150ml
dd
dd
AlCl
AlCl
3
3
a (mol/l)
a (mol/l)
a =?
Na
11,04
(gam)
9,36gam
9,36gam
ke
ke
á
á
t

→Al(OH)
3
↓ + 3 NaCl (2)
0,48
0,48
(
mol)
mol)
0,48
0,48


n
n
Na
Na
=0,48 mol
=0,48 mol
Al(OH)
Al(OH)
3
3


TH1:
⇒ n

=0,12 mol
 Theo đề ⇒bài toán có 2 TH
Na + H


Al(OH)
Al(OH)
3
3


Al
3+
(dư)
AlO
2

n
n
OH

Al
3+
OH

(dư)
TH1
NaOH HếT
0,48
O,16
≠ n
↓ (đề)
=0,12 mol
Loa

dd
dd
AlCl
AlCl
3
3
a (mol/l)
a (mol/l)
a =?
Na
11,04
(gam)
9,36gam
9,36gam
ke
ke
á
á
t
t
tu
tu
û
û
a
a
 n
Na
=0,48 mol
 Theo đề kết

Al(OH)
Al(OH)
3
3


3 4
AlO
2

AlO
2

Al(OH)
Al(OH)
3
3


Al
3+
(dö)
AlO
2

n
n
OH

Al

HE
HE
Á
Á
T
T
TH2
Na + H
2
O → NaOH + ½ H
2
↑ (1)
0,48
0,48
(
mol)
mol)
0,48
0,48
3NaOH + AlCl
3
→Al(OH)
3
↓ + 3 NaCl (1’)
4NaOH + AlCl
3
→NaAlO
2
↓ + 3 NaCl + 2H
2

0,48
0,48
(
mol)
mol)
0,48
0,48
3NaOH + AlCl
3
→Al(OH)
3
↓ + 3 NaCl (1’)
4NaOH + AlCl
3
→NaAlO
2
↓ + 3 NaCl + 2H
2
O (2’)
TH2: NaOH HE
Á
T
 Ñeà coù: n

=0,12 mol
x
y
x
3x
4y

NaOH
n =
150 . 1
1000
= 0,15 mol
p dụng 2:
Cho 200ml dd Al
2
(SO
4
)
3
0,1M phản ứng
với 150ml dd NaOH 1M
Tính khối lượng kết tủa thu được.
200ml
200ml
dd
dd
Al
Al
2
2
(SO
(SO
4
4
)
)
3

4
)
3
+6NaOH →
0,02 0,15 0
(mol)
NaOH+ Al (OH)
3
→ NaAlO
2
↓+ 2H
2
O (2)
O,12
(mol)
(mol)
- Theo ñeà ta coù pöù:
Bñ:
Pöù:
Sau
:
0
0,03
0,01
0,03
0,04
(mol)
(mol)
O,03
⇒n


Al
3+
(dư)
AlO
2

n
n
OH

Al
3+
OH

(dư)
Al
2
(SO
4
)
3
n =0,02⇒ số mol Al
3+
= 0,04
NaOH
n = 0,15 ⇒ số mol OH = 0,15
n
n
OH


Al(OH)
Al(OH)
3
3


Al
3+
(dư)
AlO
2

n
n
OH

Al
3+
OH

(dư)
3,75
Nên bài toán có 2 phản ứng:
Al
3+
+ OH → + H
2
O (2’)
AlO

2
O (2’)
AlO
2

4
2
Al
3+
+ OH → Al(OH)
3
↓ (1’)

3
x
3x x
y
4y
Theo (1’), (2’), ñeà ta coù:
n
OH
= 3x + 4y =0,15
mol Al
3+
= x + y = 0,04
⇒n
Al(OH)
3

=x = 0,01

đo ở 54,6
o
c và 2,4 atm
hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd hh KOH
1M và Ba(OH)
2
0,75M thu đựơc 23,64 g
kết tủa. Tìm V lít?
CO
2
đo ở 54,6
o
c và 2,4 atm
200 ml
200 ml
dd
dd
hh
hh
KOH
KOH
1M
1M
va
va
ø
ø
Ba(OH)
Ba(OH)
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status