Tiểu luận chiến lược marketing quốc tế của công ty Tâm Châu cho chè Olong vào thị trường Nga - Pdf 24

TM03-04/K35 Trang 1

CHIẾN LƯỢC MARKETING QUỐC TẾ CỦA
CÔNG TY TÂM CHÂU CHO CHÈ OLONG VÀO
THỊ TRƯỜNG NGA

THÀNH VIÊN NHÓM:
1. NGUYỄN THỊ GIÓ TM03
2. PHẠM THỊ HỒNG HÀ TM03
3. LÊ THỊ THÚY TM03
4. BÙI TẤN LINH TM03
5. LÊ THÀNH CÔNG TM04
6. NGUYỄN NHƯ VŨ TM03
7. NGUYỄN VĂN TÍNH TM04
8. NGUYỄN PHI HÙNG TM04
9. PHAN XUÂN QUỲNH TM04
10. TÔ PHƯỚC HẢO TM03
11. PHẠM VĂN PHÁT TM04

GVHD: TS. BÙI THANH TRÁNG
MỤC LỤC

I/ PHÂN TÍCH NGÀNH CÔNG NGHIỆP CHÈ VIỆT NAM: 1
1. Hoạt động sản xuất chè của Việt Nam 1
1.1. Tổng diện tích gieo trồng chè búp cả nƣớc: 2
1.2. Năng suất bình quân chè cả nƣớc: 2
1.3. Sản lƣợng chè chƣa chế biến 3
2. Tình hình xuất khẩu chè của Việt Nam 4

3. Geographic (Địa lý) 28
4. Economic (Kinh tế): 29
IV/ CHIẾN LƢỢC MARKETING MIX CỦA SẢN PHẨM CHÈ OLONG VÀO THỊ
TRƢỜNG NGA: 33
1. Chiến Lƣợc sản phẩm CHÈ Ô Long 33
2. Chiến lƣợc giá 36
3. Chiến lƣợc phân phối 38
4. Chiến lƣợc xúc tiến 38

TM03-04/K35 Trang 1

I/ PHÂN TÍCH NGÀNH CÔNG NGHIỆP CHÈ VIỆT NAM:
1. Hoạt động sản xuất chè của Việt Nam
Hong xut khu chè ca Vit Nam có t i. u TK 19 Vi
có 2 vùng sn xut tp trung trng chè chè rng cho tiêu dùng na là ch
yu. Sau khi thc dân Pháp chichè công nghip tp
trung hii xut khu (1923-i n chè gm: chè ca
các h chè rng dân tc và chè công nghing.
Hin ti  Vit Nam có 7 vùng chè ch ychè Tây Bc, vùng chè
Vit Nam  c B, Bc Trung B, Tây Nguyên, duyên hi
Mic.
Các loại chè được uống trong dân gian Việt Nam:
Chè chè Xuân Mai  chè Gay - Ngh An
Chè n: Ngh t Nam
Chè Bng: làng Vân Tra, giáp Bng  Thanh Hoá, chè Hu sn xut ti Trui -
Tha thiên.
Chè mn Hà Giang
Chè ô long: Các danh chè t quan âm, Thu i hng bào, K
chng, Sc chng, bao ch
Chè OP, PS , F, D chng t n thp theo kích

126.55
130.6
128.1
130
126.36
136
Hiệp hội chè Việt Nam n tích chè c 
thu hoch vt bình quân 73 t chè So vn tích chè

c dù din tích trng chè c c gim 2,8% so v
yu ging chè chè ht), song din tích cho thu ho
 hoch ci to chè là 500 ha. Hin tn 9/2012 din tích trng
và ci tt 450 ngàn ha.
Theo mt ra ca B i, ngành chè phi
c din tích nh  mng s
ngch xut kht 2 ln so vi hin nay.

1.2. Năng suất bình quân chè cả nước:
Đvt: tấn/ ha
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
Năm 2011
5,9
7,15
6,8

Hiệp hội chè ViệtNam  st 888,6 ngàn tn.
Sng chè t 75.000 tt 82,5%
KH, ch bic trên 17.400 tn chè khô các loi.
5.9
7.15
6.8
6.4
7.5
Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
Năng suất bình quân chè cả nƣớc (tấn/ ha)
Series1
706.6
759
798.8
834.37
888.6
Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
Sản lƣợng chè cả nƣớc (nghìn tấn)
Series1
TM03-04/K35 Trang 4

Ngành chè phng chè t 1,2 triu tn, sn
ng chè t 260.000 tn.

2. Tình hình xuất khẩu chè của Việt Nam
2.1. Tình hình xuất khẩu


122
126.36
135
Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
Lƣợng xuất khẩu chè cả nƣớc (nghìn tấn)
Series1
147.294
147
179.5
180
198
220
Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
Kim ngạch xuất khẩu chè cả nƣớc (triệu USD)
Series1
TM03-04/K35 Trang 5 K ho t khu 200.000 tt kim ngch xut khu 440 triu
USD, giá xut khu bng vi giá bình quân ca th gii (2.200 USD/tn).

2.2. Giá chè xuất khẩu bình quân:
n
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
Năm 2011
03/Năm 2012
1.342

27,356
27,387
22,158
1,043
Theo Vinanet

1.342
1.52
1.1
1.382
1.505
1.508
Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 03/Năm
2012
Gía chè xuất khẩu bình quân
(USD/ tấn)
Series1
TM03-04/K35 Trang 6

Tuy nhiên, chè cc ta xut khu vào Nga ch yu  dng nguyên liu. Nu
chúng ta c tip tc theo ln nay, thì vic nâng tr giá xut khu nhng mt
hàng này s b hn cht bin.

2.3. Cơ cấu chè xuất khẩu việt nam:
chè chè 
chè 


Chè 
10.265.574
-25,50
-47,02
Chè xanh
5.429.404
-5,23
75,89
Chè lên men
373.402
-28,19
200,43
CHÈ Ô Long
53.357
-10,71
-6,12
Chè nhài
47.082
-76,32
75,31
CHÈ lài
22.825
216,14
1.308,95
Chè sen
11.285
-74,05

Chè vàng
8.748

$1.80

Chè      
    
40.3Kg/Bao.
kg
$2.23


chè       
     
     

kg
$1.65
Móng Cái

Chè 
 chè 
kg
$1.83

Chè Xanh PS 1254
kg
$1.22

TM03-04/K35 Trang 8

Chè xanh OP1 ( GREEN TEA OP1),
     
35kg/bao
 Chè 
        
kgs/bao.
kg
$1.73

Chè  F2 (Hàng

kg
$1.08

Chè 
kg
$1.43

Chè  F
kg
$1.20

Chè 
kg
$2.00

CHÈ 

      

kg
$1.60


TM03-04/K35 Trang 9 3. Tình hình cạnh tranh
3.1. Tinh hình Cạnh tranh của ngành chè trong nước
Theo hip hi chè vit nam hin nay th ng chè Vit Nam có kho,
nhà máy sn xut chè ca 36 tnh thành tham gia vào trng chè n các công
u là nhng công ty nh l, manh múng vc nhng nhãn hiu chè
ni tiu chè ni ting trong c c nhchè Thái Nguyên, Yên Bái vi
u chè shan tuyt Suu chè Tuyên Quang, Lào Cai, Lâm
u chè u ngành vchè vi
t cao nhc (bình quân 90 t/ha) và chim 20% tng kim ngch xut khu
chè c n khai trng mi, trng li 1.000
ha chè chn khai m rng din tích chè theo tiêu
chun VietGap và UTZ Certified ti các vùng chè trm  các huyi Tng
H
Hin nay du ngành chè Vit Nam là tng công ty chè Vit Nam là nhà cung
cp sn phm chè cho gn 200 công ty kinh doanh chè trên c c, vi th phn khong
60%. Tip theo sau Tng Công Ty Chè Vit Nam là công ty c phn chè Thái Nguyên
vi th phn kho phn chè ng vi th phn khong
10%.


CHÈ. Hin ti Trung Quc là quc
gia sn xut chè ln nht th gii vi 190.3 tri vi sng
133.27 triu kg và   có công ty McLeod Russel India Ltd là công ty sn xut chè
ln nht th gii chim khong 40% th phi th cnh tranh manh m cho
nhng doanh nghip khi tham gia vào th ng th gii. Sng chè cc trên th gi

25%
10%
5%
6%
10%
26%
18%
Sản lƣợng chè các nƣớc trên thế giới 2011
china
srilanka
indonesia
turkey
kenya
india
others
TM03-04/K35 Trang 11

Tình hình cnh tranh trên th ng chè th gii ngày càng khc lit. Ngun cung
chè lng tp trung ti nhn, ch yu xut khu là
chè ng có máy móc thit b kém hii, nên khó có th sn xut

1364.5 1275.5 1230 1207 1143
sản lượng sản xuất chè thế giới
4/2012
TM03-04/K35 Trang 12

y mnh t   h tc mt là h thng thy lm bo
nguc ti cho các vùng trng chè và tic sch cho ch bin
chèng kh  tr nhm gim thiu các bt li ca th trng th gii.
4.3. Chính sách hỗ trợ xây dựng thương hiệu và quảng bá mặt hàng chè:
u không phi là mt hong mà quc gia hay doanh nghip có th d
c mt sm, mt chii phi có thi gian và s u t vn, v
trí tu mt cách thu thành công khi cùng vi thi gian nó chuyn
thành li nhui tiêu dùng chung thành vi thng mua các
sn phu ca doanh nghip. Do vy, mun xây du
riêng cho ngành chè là hình thành trung tâm giao dch c hn quc t.
V qu nên b th trng kinh
nghiu ki thc hin qung cáo  Vit Nam nói chung và ca Công ty Th-
u hn ch, song không phi không có nhng doanh nghi
t chc tt và mang li hiu qu thc s. Có th nói qung cáo va là mt khoa
hc va là mt ngh thut. Mt hng mi v qung cáo ca ngành chè là buôn bán trên
mc Công ty quan tâm.
4.4. Các chính sách phát triển đầu tư nghiên cứu và phát triển công nghệ chế
biến mặt hàng chè:
Chính sách phát trin khoa hc công ngh và tn dng tin b khoa hc công ngh
vào công nghip là mt trong nhng chính sách quan trng cc Vi
phát trin khoa hc công ngh trong ch bin nông sn phm có v trí quan trng trong
chính sách khoa hc công ngh.
Cht lng chè ca cao, chc yêu cu v chè
xut kh yêu cu ca ngi tiêu dùng. Mt trong nhng nguyên nhân ca tình
trng trên là trong mt thi gian dài v phát trin khoa hc công ngh và ng dng

- Tổ chức tốt hệ thống thu mua, tiêu thụ, chế biến sau thu hoạch nâng cao giá
trị gia tăng cho sản phẩm chè xuất khẩu: Nông dân là ngi trc tip sn xut và bán
l sn phm ra th tr kinh doanh xut khu cn t chc, cng c và
qun lý t thi lý thu mua sn phm ca mình, mua trc
tip sn phm t i sn xut. Thc t cho thy doanh nghip nào t chc tt h thng
mng lc khi lng sn phm lc ch yu hn ch
rm bo cht lng sn phm và hiu qu ng thi
m thu mua, các h kinh doanh, các công ty t nhân là nhu mi có khi l-
ng sn phm hàng hoá l thng thu mua  Vit Nam rng và phc tp,
n làm ta công tác qun lý Nhà nc v hong ca
h thng thu mua chè him bo tính hp lý, thun tin, thông sung.
- Tổ chức tốt công tác thông tin giới thiệu sản phẩm, tiếp cận với thị trƣờng
sản xuất chè chủ yếu để xuất khẩu, do vy cn phi nm chc thông tin th trng, x
lý thông tin tt v giá c th trng th gii, tránh tình trng nhiu lon th tr
lon th trng. Cu t cho công tác nghiên cu và phát trin th trng
công tác tip th và khai thác th trng, xây dng chin lc th trng lâu dài và n
nh.
- Phát huy lợi thế tài nguyờn thiên nhiên, lao động m rng th trng tiêu
th chè.
TM03-04/K35 Trang 14

i quc t  thành xu hng tt yu. Trên th gic
i th và tài nguyên thiên nh
phát trin kinh tc phát trit khu các yu t
u vào cho sn xu tìm kiu t có li nht, s gp g,
n nhau gia các bên, quá trình CNH - i th i quc t phát
trin mnh m.
Chè th gic tiêu dùng mng bing
rt phc tp, vi kh  rng th trng Vit Nam s c nâng cao lên ngang bng
vi giá chè cc trong khu vc.

nhng yu t ngoi cnh khác dn cht lng ca sn phm không tt. Hn ch 
chè  không b lt.
u t xây d ch bin theo phm bo màu s
v cht lng sn ph bán theo tiêu chun ch bin, nâng cao giá tr sn xut.
+ Nghiên cu, trang b hoàn thin các thit b xao, chè và s thng
xy nhp ngoi hoc ch tc vi quy mô nh và va cho h c
nhóm h ng thi khuy, cá nhân, h u kin
s dng nhng cng ngh ch bi thc hin dch v h cho các h sn xut.
- Ch bin chè xut khn ch bin quan trng sau thu hoc
thc hin trong các doanh nghip Nhà ni lý thu mua ch bin xut khu. Vi
 dây chuyn công ngh tái ch, sàng phân loi, sàng tp cht,
h thng sm b i b lá chè t tiêu chun
Khuyn khích các doanh nghi ch biu t nhà kho bo
qui vi cng ngh các thit b tiên tin hii, sn xut chè chng cao, mu
 hiu c nâng cao sc cnh tranh cm
bo trên 80% lng chè xut kht loi tt, giá cao.
4.8. Các chính sách đầu tư chiều sâu cho mặt hàng chè xuất khẩu:
Ngoài sn phm chè xut khu, cu t bin sâu, nhm to ra các sn phm
chè tiêu dùng nhchè có cht lng cao và nhiu loi nhng nhu cu ( v d:
   t s t chè   , chè   t hi  c 
chung  Hàn quc) và các mt hàng khác là sn phm ca chè ng ca
nh tranh trên th tr xut khn phm
s dng nguyên liu là chè và các dng chè 
- Chè PS: là sn phm tiêu th chính trên th trng na, ch yu do h 
và các doanh nghip ch bin. Trong t phát trin loi chè này trên th
trng th gii trc ht là th trng Trung Quc và Hoa Kì.
- Chè c tiêu dùng rng rãi trên th gi  Vit Nam,
các sn phm mi cht lc ch bin trên dây chuyn công ngh tiên tin và
hii tiêu dùng ng do vy ngoài vii mi công ngh, nâng
t ch bin chè hoà tan. Cn có chính sách khuyn khích nu t-

 Hing chè tiêu th trên th 
công sut sn xup trung  hai tnh .
    i nhp ti 99% nguyên liu chè, ch yu t  c
Srilanka, , Trung Quc, Vit Nam, Indonesya, Kenia.
 Giá chè ci th trên  i cao.
 n 2009-2010, mc tiêu th i chè chim gn 80% mc
tiêu th  ng suy gim. Sc mua các loi chè r tin gim dn,
c li, chè giá trung bình tr lên, có ch

II/ GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH TÂM CHÂU:
1. Giới thiệu tổng quan :
 Tên công ty : Công ty TNHH Tâm Châu
 Tr s chính: 294A Trn Phú - TX.Bo Lc - Tng
 n thoi: +84.(63).864566 - Fax: +84.(63).862234
 Ngày thành lp : 04/05/1999
TM03-04/K35 Trang 17

 Sáng lp viên : Ông Nguyn Ngc Thanh, Ông Nguyn Ngc Chánh.
 u (brand name) : Tâm Châu
 Bing (logo):

 Ý   kinh doanh; và
bia 02 sáng lp viên; Vòng tròn th hin khi thng nht và s
ng thun
 Trit lý kinh doanh : Ly ch TÍN và s hài lòng cu.
Tên Tâm C
 Ngành kinh doanh chính : Sn xut, ch bin và kinh doanh CHÈ & cà phê.
 Kinh doanh b tr : Nhà hàng, kinh doanh các sn phm phc v du lch (hàng m
nghc s
 Th ng:

o Công sut : 300 t
o Sn phm: các loi cà phê ht rang và cà phê bt.
 Ngun nguyên liu:
o CHÈ Oolong:CHÈ      ng Tâm Châu vi các ging
CHÈ Kim Xuân, T Quý, Thúy Ngc, Oolongcó ngun góc t 
Trung QuCHÈ c s d ch bin CHÈ Oolong
Thun; Các ging còn li dùng cho CHÈ Oolong 1 và CHÈ xanh Nht
Kimshun.
o Các loại CHÈ xanh khác:CHÈ  n chn t  n CHÈ ca
 thu
ging CHÈ ch yu là CHÈ trung du lá nh, CHÈ trung du lá ln, CHÈ
shan.
o Cà phê:Tuyn chn t các gi
Lc Lc.
b. Nông trường:
o Ngày thành lp :10/10/2001
o Chng trt các ging CHÈ dùng ch bin Oolong.
o Din tích : tng 80h, din tích trng khong 70ha.
o S công nhân i.
o Sng : 100 t
c. Trung tâm: (Nhà hàng & Cửa hàng):
o Ngày thành lp : 12/05/2000
o Cha hàng gii thiu sn phm CHÈ &
Cà phê cc sn ca các vùng, chuyên phc v khách du lch
qua li trên tuyn Quc l 20. Khách du lch có th dng chân ngh 
ng thc CHÈ & cà phê (hòan tòan min phí).
o Din tích : 3.200 m
2
. (Nhà hàng có sc cht)
o S i.


CHÈ OOLONG 5TEA 320GR


CHÈ OOLONG 3TEA 320GR
Giá: 550.000 Đ
TM03-04/K35 Trang 20

10TEA: được chế biến từ giống CHÈ Oolong: BẠCH OOLONG (giống này rất khó trồng
nhưng chất lượng ngon nhất so với tất cả các giống khác được trồng ở Bảo Lộc – Lâm
Đồng)
CHÈ OOLONG 10TEA 320GR

Các ging CHÈ c nhân ging t
ca công ty by mô t ging nguyên gc nhm duy trì s tinh khit

- Vùng ngoài khu vc thành ph: Trm dng Rm dng Mai Linh.
Bước 2: ng trong tt 2012 kt thúc. Mt s i s tin
hành gii phóng mt bng hoi mn ln phc v cho k hoch phân
phi sn phm ca Oloong Tâm Châu.
b. Đối với kênh gián tiếp:
Tâm Châu tin hành phân phi ch yu dòng sn phm CHÈ Oolong cao cp
n các siêu th ln trên thành ph: Maximax Cng hòa, Maximax
3/2, Coopmart Cng Qu.
Mn các siêu th ng khách i ln
và thu nhp ca i dân nhng khu vu t khá tr lên. Vì vy vic tp trung
TM03-04/K35 Trang 22

nhng sn phm cao cp ca mình s i 
th ng mc tiêu ca mình.
5. Xúc tiến:
i siêu th:
n phm ti siêu th, chúng ta cn có nhng
ng bá sn phm, gây s i tiêu dùng. C th, vào dp trung
thu, l tt, Tâm Châu s t chc các bui Demo sn phm bng cách liên kt vi các hãng
b cùng phát mu dùng th i tiêu dùng. Mi siêu th s c 2-3 PG
phát mu gii thim sn phm, cách pha ch ng thc CHÈ. Vic kt hp
vi hãng bánh ni ti quan
tâm ci vi sn phm CHÈ Tâm Châu. Khách hàng s ng thc
bánh và CHÈ min phí, hc ngh thut pha CHÈm nhng
CHÈ ci Via o s chú ý, nhn bit sn phm
và gây ng t th:
n phm CHÈ ng thc và cm nh
CHÈ- m: H thng siêu th BigC Gò V (Phú Nhun),
Coopmart Cng Qunh (qu(qun 5), Maximax Cng Hòa
(qun 10), siêu th Coopmart (qun 7).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status