Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
MỤC LỤC:
Phần 1: tính toán động học
I -chọn động cơ………………………………………………………… 3
1 -Chọn động cơ điện một chiều……………………………………….3
2 –điều kiện chọn động cơ…………………………………………… 5
II-phân phối tỷ số truyền…………………………………………………5
1-xác định tỷ số truyền chung………………………………………….5
2-tính toán cấc thông số hình học…………………………………… 6
Phần 2- thiết kế hộp giảm tốc bánh răng côn trụ 2 cấp……8
I-chọn vật liệu ………………………………………………………… 8
II-Xác định ứng suất cho phép………………………………………… 8
III-Tính bộ truyền bánh răng côn thẳng…………………………… 10
1-Xác định chiều dài côn ngoài…………………………………… 10
2-Xác định thông số ăn khớp……………………………………….10
3-kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc…………………………………… 11
4-kiểm nghiệm độ bền uốn………………………………………….13
5-kiểm nghiệm về quá tải………………………………………… 14
6-thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh…………………… 15
IV- Tính bộ truyền bánh trụ răng nghiêng…………………………… 16
1-chọn vật liệu………………………………………………………16
2-Xác định thông số của bộ truyền………………………………….16
3-kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc…………………………………… 17
4-kiểm nghiệm độ bền uốn………………………………………… 19
5-kiểm nghiệm về quá tải……………………………………………20
6-thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh…………………… 20
7-điều kiện bôi trơn………………………………………………….20
Phần 3-tính toán thiết kế bộ truyền xích…………………21
I-chọn loại xích…………………………………………………… 21
II- Xác định các thông số của xích trong bộ truyền………………… 21
b-chọn ổ theo khả năng tải tĩnh… 56
II-Tính ổ theo trục 3…………………………………………………56
1-chọn loại ổ lăn…………………………………………………56
2-chọn kích thước ổ lăn a-chọn ổ theo khả năng tải động……56
b-chọn ổ theo khả năng tải tĩnh…… 58
Phần VI:Kết cấu vỏ hộp……………………………… 58
I-Vỏ hộp…………………………………………………………… 58
1-Tính kết cấu vỏ hộp……………………………………………58
2-Kết cấu bánh răng …………………………………………….58
3-Kết cấu nắp ổ………………………………………………….58
II-Một số chi tiết khác ………………………………………………60
1-Cửa thăm…………………………………………………… 60
2-Nút thông hơi…………………………………………………61
3-Nút tháo dầu………………………………………………… 61
4-Kiểm tra tra mức dầu ……………………………………… 61
5-Chốt định vị………………………………………………… 61
6-Ống lót và nắp ổ………………………………………………62
7-bulông vòng………………………………………………… 62
Phần VII:Bôi trơn hộp giảm tốc………………………….63
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 2 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
Phần VIII:Xác định và chọn các kiểu lắp……………… 64
Phần IX: Tài liệu tham khảo…………………………… 67
Phần1: Tính toán động học
I- chọn động cơ
Chọn động cơ là công việc đầu tiên trong quá trình tính toán thiết kế
chi tiết máy. Việc chọn động cơ phù hợp có ảnh hưởng rất nhiều đến các công
việc sau này. Đặc biệt là bản vẽ chi tiết.
1000
45.0*9200
=4.14 kw
*Hiệu suất truyền động là
kbrcbrtolx
n
i
oti
ηηηηηηηη
*****
32
1
2
∏
=
==
Với
η
ot
hiệu suất ổ trượt
η
ol
hiệu suất ổ lăn
η
x
hiệu suất bộ truyền xích
η
η
1 0.99
brt
η
1 0.97
brc
η
1 0.96
Vậy ta có:
η
= 0.985
2
*0.993
3
*0.93
2
*0.99*0.97*0.96
= 0.76
*Hệ số tải trọng tương đương :
β
β
=
∑
=
ck
i
n
i
t
t
T
Ti
*
1
2
1
=
t
T
T
t
t
T
Tmm
2
2
1
22
*
1
2
*
1
1
*
1
=
++
8
4
*7.0
sb
*Xác định n
ct
số vòng quay trên trục công tác
nct=
D
v
*
*60000
∏
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 4 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
Trong đó v: vận tốc của tải v=0.45 m/s
D: đường kính tang tải D=350 mm
n
ct
=
350*14.3
45.0*60000
=24.58 v/ph
*Chọn tỉ số truyền sơ bộ u
sb
u
sbhệ
=u
sbh
*u
sbng
k
/T
dn
>T
mm
/T
1
=1.5
Dựa vào bảng P1-3 trang 236 sách “ tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí”
tập 1 (TK1)
Ta chọn loại động cơ có n
đb
=1500 v/ph và p
yc
=4.68 kw
bảng 2
Kí hiệu động cơ 4A112M4Y3
Công suất động cơ (kw) 5.5 kw
Số vòng quay của động cơ
(v/ph)
1425 v/ph
Tỷ số T
k
/T
dn
=2.0
Do P
đc
>P
yc
=3
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 5 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
suy ra tỷ số truyền u
h
=
3
97.57
=19.3
*xác định u
1
,u
2
với u
1
là tỷ số truyền của cặp bánh răng côn (cấp nhanh)
u
2
là tỷ số truyền của cặp bánh răng trụ (cấp chậm)
ta chọn K
be
=0.3
ψ
bd2
=1.2
[K
01
⇒
1.171.1*9.12*
33
==
kk
C
λ
từ đồ thị h3.21(TK1) ta tìm được
=
=
1.4
7.4
2
1
U
U
ta tính lại U
ng
=
21
*UU
U
sb
=
01.3
1.4*7.4
993.0*97.0
52.4
*
3
olbrt
P
ηη
4.69 k w
Công suất trên trục I là :P
1
=
==
96.0*97.0
69.4
*
2
brcbrt
P
ηη
5.04 kw
Công suất trên trục động cơ là
P’
đc
=
==
99.0*993.0
04.5
*
1
knol
n
303.2 v/ph
Số vòng quay của trục III là :n
3
=
==
1.4
2.303
2
2
u
n
73.95 v/ph
Số vòng quay của trục công tác là:
nct=
01.3
95.73
3
=
Ung
n
=24.58 v/ph
*Tính mômen xoắn trên từng trục
Ta có:
Trên trục động cơ:
T
đc
=9.55*10
6
*
=9.55*10
6
*
6.147722
2.303
69.4
*10*55.9
6
2
2
==
n
P
N.mm
Trên trục III là: T
3
=9.55*10
6
*
7.583718
95.73
52.4
*10*55.9
6
3
3
==
n
P
N.mm
1
=4,7 U
2
=4,1 U
x
=3,01
Công suất
P kw 5.13 5.04 4.69 4.52/2 4.14
số vòng
n v/ph 1425 1425 303.2 73.95 24.58
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 7 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
Momen
xoắn
T N.mm
34380 33776.8 147722.6 583718.7/
2
1608502.8
Phần II:
Thiết kế hộp giảm tốc bánh răng côn
trụ 2 cấp
*Số liệu đầu vào
P
1
=5.04 kw P
2
=4.69 kw
n
=750 Mpa
σ
ch1
=450 Mpa
II - Xác định ứng suất cho phép
Theo bảng 6.2(tr94 TK1)
với thép tôi cải thiện đạt độ rắn HB=180…350
ta có
702
0
lim
+= HB
H
σ
1.1=
H
δ
HB
F
8.1
0
lim
=
σ
75.1=
F
δ
Chọn dộ rắn bánh nhỏ HB
1
=245
==
=+=
Mpa
Mpa
F
H
414230*8.1
53070230*2
2lim
0
2lim
σ
σ
0
limH
σ
&
0
limF
σ
lần lượt là ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho
phép ứng với số chu kì cơ sở
N
HO
số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
N
HO1
=30*HB
2.4
T
T
*
3
max
N
HE2
=60c*
∑
i
t
u
n
*
1
1
*
∑
∑
i
ii
t
HO1
do đó K
HL1
=1
chọn sơ bộ Z
R
Z
V
Z
xl
=1
theo 6.1a ta có
[
σ
H1
]=
σ
o
Hlim1
*K
HL1
/
δ
H
=560/1.1=109 Mpa
[
σ
H2
]=
σ
]=481.8 Mpa
*với cấp chậm sử dụng răng nghiêng
Theo 6.12 ta có
[
σ
H
]=1/2*([
σ
H1
]; [
σ
H2
])=(509+481.8)/2=495.4 <1.25[
σ
H2
]
Tính ứng suất uốn cho phép
Ta có N
FE
số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
N
HE
=60c*
∑
∑
FO
số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
N
FO
=4*10
6
với mọi loại thép
N
FE2
> N
FO
=> K
FL2
=1
Do u
2
<u
1
=> N
FE2
< N
FE1
=> N
FE1
> N
FO
=>K
FL1
=1
ứng uốn cho phép :
]=
σ
o
Flim
*K
FC
*K
FL
/S
F
với K
FC
hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải
do tải quay 1 chiều nên K
FC
=1
[
σ
F1
]=441*1*1/1.75=252 Mpa
[
σ
F1
]=414*1*1/1.75=236.5 Mpa
*ứng suất quá tải cho phép
[
σ
H
]
max
Công thức thiết kế
-Theo CT6.52a[1]/110:
[ ]
2
2
3
1
1. / (1 )
β
σ
= + −
e R H be be H
R K u T K K K u
Trong đó:
+
R
K
là hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng. Với
truyền động bánh răng côn răng thẳng có:
0,5
d
=
R
K K
=0,5.100=50(MPa
1/3
)
+
Page 10 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
+Theo bảng 6.21[1]/111, trục lắp trên ổ đũa ,tra truy hồi ta có:
β
H
K
=1,14
R
e
=50
17.4
2
+
*
( )
3
2
8.481*7.4*25.0*25.01
14.1*8.33776
−
=137.69 mm
2/ Xác định các thông số ăn khớp:
-Số răng bánh nhỏ: d
e1
=2*R
e
/
2
1
=50.14/24=2.09 mm
-Xác định mô đun:
m
te
=m
tm
/(1-0.5K
be
)=2.09/(1-0.5*0.25)=2.39 mm
Theo bảng 6.8 lấy theo tiêu chuẩn
2,5( )=
te
m mm
, do đó:
-Ta tính lại d
m1
& m
tm
m
tm
=m
te
*(1-0.5K
be
)=2.5(1-0.5*0.25)=2.19 mm
vậy Z
1
=d
m1
/m
1
δ
=77
o
58
’
40
”
Theo bảng 6.20[1]/110, chọn hệ số dịch chỉnh đều x
1
=0.4,x
2
= -0,4
-Đường kính trung bình của bánh nhỏ:
d
m1
=Z
1
*m
tm
=23*2.19=50.37 mm
Chiều dài côn ngoài :
R
e
=0.5*m
te
*
2
2
2
Z
là hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp.
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 11 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
Tra bảng 6.5[1]/94:
M
Z
=274(Mpa
1/3
)
-
H
Z
là hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc.
Do x
t
=x
1
+x
2
=0 va do
β
=0
Tra bảng 6.12[1]/104:
H
Z
=1,76
-
+
H
K
β
=1,14(theo tính toán phần trên)
+
H
K
α
=1(bánh răng côn răng thẳng)
+
HV
K
=1+
1
/(2 )
m1
d
H H H
V b T K K
β α
Vận tốc vòng :
v=
76.3
60000
1425
*37.50*14.3
60000
1
1
17.4
*37.50*76.3*56*006.0 =
+
=
H
ν
vậy
K
Hv
=1+
14.1*1*8.33776*2
37.50
*51.34*87.91
**2
**
1
1
+=
βα
ν
HH
m
H
KKT
d
b
=1.22
Trong đó b=K
be
*R
→
V
Z
=1 hệ số ảnh hưởng
của vận tốc vòng; chọn cấp chính xác tiếp xúc 7,
R
a
=0.63…1,25
m
µ
→
R
Z
=1;d
a
<700mm
→
xH
K
=1
-Như vậy
[ ]
'
σ σ
<
H H
nhưng chênh lệch không nhiều
'
'
[ ] 481.8 476.50
= ≤
Trong đó:
-T
1
là mô men xoắn trên bánh chủ động
-K
F
là hệ số tải trọng khi tính về uốn. Theo CT6.67[1]/115:
F F F FV
K K K K
β α
=
với K
be
=
35
0.25
138.03
e
b
R
= =
tỉ số
1
.
0.25*4.7
0.78
2 2 0.25
be
be
0
( 1)
m
F F
d u
V g v
u
δ
+
=
(6.68a)
Tra bảng 6.15[trang 107 TK1] :
0,016
F
δ
=
6.16[trang 107 TK1] : 56
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 13 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
50,37(4,7 1)
0,016.56.3,76 26.33
4,7
+
= =
F
V
Thay số
26,33.35.50,37
=23/0.978 = 23.5 răng
Z
v2
=Z
2
/cos
2
δ
=100/0.208 = 518,5 răng
Và x
1
=0,4, x
2
=-0,4
Tra bảng 6.18[1]/107=> Y
F1
=3,45; Y
F2
=3,63
Thay số
1
2.33776,8.2,01.0,585.1.3,45
83.97( )
0,85.35.2,19.50.37
σ
= =
F
MPa
[ ]
1
mm
T
T
=1,5
để tránh biến dạng dư hoặc gẫy giòn lớp bề mặt
Theo CT6.48[1]/108:
[ ]
476,50 1,5 583.6( ) 1620( )
ax ax
σ σ σ
= = = < =
Hm H qt Hm
k MPa MPa
Theo CT6.49[1]/108:
[ ]
1max 1 1
max
σ σ . 83,97.1,5 156,3( ) σ 464( )= = = < =
F F qt F
K MPa MPa
[ ]
2max 2 2
max
σ σ . 88,35.1,5 164,4( ) σ 360( )= = = < =
F F qt F
K MPa MPa
Như vậy răng thỏa mãn điều kiện về quá tải.
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 14 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
b
R
m
Z
1
,Z
2
β
x
1
,x
2
d
e
δ
e
h
ae
h
fe
h
ae
d
te
m
m
u
R
e
=0,5m
=
0
2 1
90
δ δ
= −
2 .
e te te
h h m c= +
, với
m
os
te
h c
β
=
,
0,2
te
c m=
1 1
( )
m
os
ae te n te
h h x c m
β
= +
2 1
2
0
x
1,2
=0,4;-
0,4(mm)
57,5&270(m
m)
12
o
1
’
20
’’
77
o
58
’
40
’’
5,5mm
3,5mm
1,5mm
2 mm
4 mm
64,35mm
270.62 mm
2,5mm
4,7
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
K
= 43(MPa)
1/3
do răng nghiêng
+ T
2
là mô men xoắn trên bánh chủ động, T
2
= 147722,6 Nmm
+ Theo bảng 6.6 [TK1]/95 chọn
0,4Ψ =
ba
(bộ truyền không đối
xứng)
+Theo bảng 6.16[TK1]/95:
2
0,53 ( 1) 0,53.0,4(4,1 1) 1,08Ψ = Ψ + = + =
bd ba
u
+Theo bảng 6.7[TK1]/96: theo sơ đồ 5
β
H
K
=1,08 tra theo truy hồi
Thay số ta có:
3
2
147722,6.1,08
43(4,1 1) 161,1( )
β
= = =
a c
Z
. Lấy Z
1
= 26 răng
Số răng bánh lớn : Z
2
= uZ
1
=4,1.26 = 106,6. Lấy Z
2
= 106 răng
Tỉ số truyền thực :
2 1
/ 106/ 26 4,1= = =
m
u Z Z
0
1 2
( ) 2,5(26 106)
0,97 14 4'11''
.170
w
os
2 2
β β
+ +
= = = → =
d d m mm
- Đường kính đáy răng:
1 1
0,5 67 2,5.2,5 60.75( )= − = − =
f
d d m mm
2 2
2,5 273 0,5.2,5 266,75( )= − = − =
f
d d m mm
3.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN TIẾP XÚC
Theo CT6.33[1]/103, ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
2 2
2 ( 1)
. .
2
w w2
ε
σ
+
=
H
H M H
m
T K u
Z Z Z
b u d
Trong đó:
-
M
′′
= =
b
tg c tg c
=13
o
12’18”
Với
0 0
( / ) ( 20 / 0,97) 20,57
tw
arc os arc
α α α β
= = = =
t
tg tg c tg tg
Do đó :
2 )/sin(2.20,57 ) 1,72
o
os(13.2= =
o
H
Z c
-
Z
ε
là hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.
Theo 6.37[1]/103, hệ số trùng khớp d
0
sin 68.sin14.07
c
Z Z
1 1
0,773
1,675
ε
α
ε
⇒ = = =Z
-
H
K
là hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc. Theo CT 6.61[1]/114:
H H H HV
K K K K
β α
=
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 18 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
+
H
K
β
=1,08( tính ở trên)
+
H
K
α
2
1
2
w w1
d
β α
= +
H
HV
H H
V b
K
T K K
Với
0
/
wH H m
v g v a u
δ
=
Tra bảng 6.15[TK1]/105
0,006
δ
→ =
H
6.16
0
73g→ =
0,002.73.1,06 170/ 4,1 2.99→ = =
H
do đó:
[ ] [ ]
' 495.4.0,95.1.1 470,7( )
σ σ
= = =
H H V R xH
Z Z K MPa
[ ]
'
H H
σ σ
→ <
ta có
470,7 453
3.7
470,7
−
=
o
/
o
Vậy điều kiện tiếp xúc được đảm bảo.
Vậy ta chọn b
w
=70 mm
4.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN UỐN
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 19 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
1,37
F
K
α
=
.
Tra bảng 6.15
0,006
F
δ
→ =
6.16
0
73g→ =
0
/ 0,006.73.1,06 170/ 4,1 7,97
w
δ
= = =
F F m
v g v a u
2
7,97.70.66,67
1 1 1,08
2 2.147722,6.1,37.1,16
w w1
β α
= + = + =
F
FV
3
=28.49
Z
v2
=Z
2
/cos
3
β
=106/0,97
3
= 116,14
Với Z
v1
= 28 ,Z
v2
=116 và hệ số dịch chỉnh x
1
= x
2
=0, tra bảng 6.18
ta có
1
2
3,85
3,60
=
=
F
ax ax
σ σ σ
= = = < =
Hm H qt Hm
k MPa MPa
Theo CT6.49[1]/108:
[ ]
1max 1 1
max
σ σ . 90,02.1,5 135,03( ) σ 464( )= = = < =
F F qt F
K MPa MPa
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 20 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
[ ]
2max 2 2
max
σ σ . 84,17.1,5 126,26( ) σ 360( )= = = < =
F F qt F
K MPa MPa
Như vậy răng thỏa mãn điều kiện về quá tải.
6.CÁC THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CỦA BỘ TRUYỀN
Thông số Kết quả
Khoảng cách trục
Môđun pháp
Chiều rộng vành răng
Tỉ số truyền
Góc nghiêng của răng
2
= 273mm
d
a1
= 72mm; d
a2
= 278mm
d
f1
= 60,75mm; d
f2
= 266,75mm
7-Điều kiện bôi trơn2
2
273
1,15
236,5
m
d
d
= =
(1,1 1,3)∈ →
vậy đã thỏa mãn điều kiện bôi trơn
PhầnIII: Thiết kế bộ truyền xích
Số liệu đầu vào :
tỷ số truyền: U
x
x
=69/23=3
2*Xác định bước răng p
*Công suất tính toán:
P
t
=
kx
knkzkP ***
'
3
≤
[P]
Ta có
với Z
1
=23
⇒
k
z
=25/Z
1
=25/23=1.09 hệ số số răng
với n
01
=50 v/ph
⇒
k
n
=n
a
=1( do chọn a=40p)
*k
đc
hệ số xét đến khả năng điều chỉnh lực căng xích
Do xích có dịch chỉnh nên k
đc
=1
*k
b
hệ số xét đến điều kiện bôi trơn
Bôi trơn định kì trong môi trường có bụi k
b
=1.3
*k
đ
hệ số tải trọng động
Do có va đập nhẹ nên k
đ
=1.2
*k
c
=1.25 tra theo bảng 5.6(tr82 TK1) bộ truyền làm 2 ca
*k
x
hệ số xét đến ảnh hưởng của số dãy xích
Có 1 dãy nên k
x
=1
Vậy k=1*1*1*1.3*1.2*1.25=1.95
<[P] nên thoả mãn
theo bảng 5.8(tr83 TK1) ta thấy bước xích p<p
max
3*tính sơ bộ khoảng cách trục:
a=40p=40*31.75=1270
4*Xác định số mắt xích x
Số mắt xích x xác định theo công thức
X=
( )
a
pZZZZ
p
a
**4
*
2
*2
2
2
1221
∏
−
+
+
+
=2*40+
2
6923 +
+
∏
−
−+−
2
12
2
21
*25.0
ZZ
ZZx
a=0.25*31.75*{ 128-0.5(23+69)+
( )
[ ]
=1
≤
[i]=25
vậy i<[i] nên số liệu đã thoả mãn
III - Kiểm nghiệm xích về độ bền
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 23 12/18/2014
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
Với các bộ truyền xích bị quá tải lớn khi mở máy hoặc thường xuyên chịu
tải va đập trong quá trình làm việc
Cần tiến hành kiểm nghiệm về quá tải theo hệ số an toàn S
S=
FvFoFtKd
Q
++*
≥
[S]
*Q :tải trọng phá huỷ
Tra bảng 5.2(tr 78 TK1) Q=88.5 kN
*K
đ
hệ số tải trọng động
Do T
mm
/T
1
=1.5 nên ta có K
đ
2
q khối lượng 1 met xích(tra bảng 5.2) q=3.8 kg
=> F
v
=3.8*0.9
2
=3.1 N
*F
o
lực căng do trọng lượng nhánh xích bị dẫn gây ra
F
o
=9.81*k
f
*q*a
K
f
hệ số phụ thuộc độ võng f của xích & vị trí bộ truyền
Do bộ truyền nghiêng góc 30
o
=> k
f
=4
=> F
o
=9.81*4*3.8*1.276=190.27 N
=> S=
1.327.19011.2511*2.1
10*5.88
3
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương
CĐT2
d
a1
=P(0.5+cotg(
∏
/Z
1
))=31.75(0.5+cotg180/23)=246.87 mm
d
a2
=P(0.5+cotg(
∏
/Z
2
))=31.75(0.5+cotg180/69)=712.73 mm
3*Xác định đường kính vòng đáy
d
f1
=d
1
-2*r
với r = 0.5025d
1
+0.05
d
1
đường kính con lăn: tra theo bảng 5.2 (tr 78 TK1)
d
1
σ
H
] ứng suất tiếp xúc cho phép
F
t
=2511.11 N
F
vd
lực va đập trên m dãy xích: m=1
Fvđ=13*10
-7
n
3
*p
3
*m=13*10
-7
*73.95*31.95
3
*1=2.37 N
K
r
hệ số ảnh hưởng đến số răng đĩa xích
K
r1
=0.44(do Z
1
=23 tra theo trang 59 TK1)
K
r2
+
=298.3 Mpa
với
σ
H1
=442.5 Mpa tra bảng 5.11 ta thấy
thép tôi cải thiện đạt HB210 sẽ đạt ứng suất tiếp xúc cho phép
[
σ
H1
]=600 Mpa đảm bảo độ bền tiếp xúc cho đĩa 1
Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 25 12/18/2014