Ví dụ :
- Ở thú, các gen tổng hợp prôtêin sữa chỉ hoạt động
ở cá thể cái, vào giai đoạn sắp sinh và nuôi con bằng sữa.
- Ở E.coli các gen tổng hợp enzim chuyển hoá
đường lactôzơ chỉ hoạt động khi môi trường có lactôzơ.
§iÒu hßa ho¹t ®éng
cña gen lµ g×?
- Điều hoà hoạt động gen là điều hoà lượng sản phẩm
- Điều hoà hoạt động gen là điều hoà lượng sản phẩm
của gen.
của gen.
1. Mô hình cấu trúc của opêron Lac
Opêrôn là
gì?
Ví dụ: opêron Lac ở E.Coli
Vùng vận
hành
Vùng khởi động
Z Y A
Gen điều hoà
ADN
O
P
R
P
Opêron
Các gen cấu trúc (Z, Y, A)
có liên quan về chức năng
Opêron là một nhóm gen có liên quan về chức năng
Các thành phần cấu trúc Đặc điểm hoạt động
Gen điều hoà R ………… chất ức chế
Prôtêin ức chế Gắn với ……… , bị bất hoạt
Các gen cấu trúc Z, Y, A ……………tổng hợp prôtêin
( các enzim phân giải lactôzơ)
TỪ ĐỂ CHỌN: không hoạt động; kết hợp; prôtêin ức chế; lipit ; phiên mã; tương tác; tổng
hợp; lactôzơ; prôtêin; hoạt động; không tổng hợp.
b. Khi môi trường có lactôzơ
2. Sự điều hòa hoạt động của opêron Lac
I. ỨC CHẾ
II. HOẠT ĐỘNG
Chất cảm ứng
(lactôzơ)
Prôtêin ức chế
bị bất hoạt
Các prôtêin được tạo thành
bởi các gen Z, Y, A
mARN
ADN
ADN
Z
Y
A
Z
Y
A
Không phiên mã
Vùng vận hành (O)
(Khi môi trường
không có lactôzơ)
D. gen điều hòa (R), vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
(Z, Y, A).
Câu 2. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở SV nhân sơ,
gen điều hòa R có vai trò
A. mang thông tin quy định enzim ARN- pôlimeraza.
B. mang thông tin quy định prôtêin điều hòa.
C. là nơi tiếp xúc với enzim ARN- pôlimeraza.
D. Là nơi liên kết với prôtêin điều hòa.
Câu 3. Trong mô hình điều hòa của Mônô và Jacôp theo
Ôperôn Lac, chất cảm ứng là
A. Đường galactôzơ.
B. Đường Lactôzơ.
C. Đường Glucôzơ.
D. Prôtêin ức chế.