BÁO CÁO
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
VIỆT NAM
2009
B CÔNG THƯƠNG
LƯU Ý
Tài liu này do Cc Thương mi đin t và Công
ngh thông tin, B Công Thương ch trì biên
son. Nhng quan đim và nhn đnh đưa ra
trong Báo cáo tng hp t kt qu điu tra
kho sát và không phn ánh quan đim chính
thc ca B Công Thương.
Mi trích dn thông tin t tài liu này phi nêu
rõ ngun “Báo cáo Thương mi đin t Vit
Nam 2009” ca B Công Thương.
Toàn văn Báo cáo đưc đăng lên website chính
thc ca B Công Thương ti đa ch
www.moit.gov.vn
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009
i
LỜI GIỚI THIỆU
Sau bn năm trin khai K hoch tng th phát trin thương mi đin t giai đon 2006-2010
đưc Th tưng Chính ph phê duyt ti Quyt đnh s 222/2005/QĐ-TTg ngày 15/9/2009
(Quyt đnh 222), thương mi đin t Vit Nam đã có s phát trin mnh v cht và đang tng
bưc đi vào cuc sng, góp phn tích cc cho s phát trin chung ca đt nưc.
Đ chun b trin khai các hot đng trong năm cui thc hin Quyt đnh 222 và làm cơ s cho
vic xây dng Quyt đnh ca Th tưng Chính ph v K hoch phát trin thương mi đin t
Vit Nam giai đon 5 năm tip theo 2011-2015, trong năm 2009 B Công Thương đã tin hành
điu tra, kho sát tình hình ng dng thương mi đin t ti hơn 2000 doanh nghip trên c
tiêu cc đn tc đ phát trin kinh t và đi sng ca mt b phn ngưi dân. Trưc tình hình
đó, Chính ph đã ban hành nhiu chính sách, gii pháp mnh m và quyt lit nhm ngăn chn
suy thoái, duy trì tăng trưng kinh t, đm bo an sinh xã hi. Vi s h tr ca Nhà nưc, các
doanh nghip cũng đã rt n lc n đnh sn xut, kinh doanh, m rng th trưng ni đa và
tìm kim th trưng mi. Kt qu năm 2009, vi s phn đu ca các doanh nghip, các cơ quan
nhà nưc và toàn th nhân dân, nn kinh t Vit Nam vn duy trì đưc s phát trin n đnh vi
tc đ tăng trưng GDP đt 5,32%.
1
Trong bi cnh khó khăn ca năm 2009, thương mi đin
t (TMĐT) đã khng đnh đưc vai trò quan trng ca mình như là mt công c giúp doanh
nghip Vit Nam ct gim chi phí, nâng cao năng lc cnh tranh trong mt môi trưng cnh
tranh toàn cu ngày càng gay gt.
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009 đưc xây dng trên cơ s đánh giá tình hình trin
khai chính sách và pháp lut v TMĐT, cũng như hin trng ng dng TMĐT ca các doanh
nghip trong năm 2009. Bên cnh đó Báo cáo cũng tng hp, phân tích, nhn đnh v vic
trin khai mt s gii pháp quan trng nhm thc hin K hoch tng th phát trin thương
mi đin t giai đon 2006-2010, bao gm cung cp dch v công trc tuyn và đào to trc
tuyn. Trên cơ s đó, Báo cáo đ xut mt s kin ngh nhm trin khai tt hơn các hot đng
v TMĐT trong năm 2010, đng thi đt nn móng cho vic xây dng K hoch tng th phát
trin thương mi đin t giai đon 2011-2015.
Phn tng quan này s đim li nhng nét ni bt ca TMĐT Vit Nam năm 2009, nhm giúp
Quý đc gi nm bt mt cách chính xác v thc trng ca lĩnh vc này sau bn năm trin khai
K hoch tng th phát trin thương mi đin t giai đon 2006-2010.
I. ỨNG DỤNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CỦA DOANH NGHIỆP ĐÃ ĐẠT
KẾT QUẢ TỐT
Kt qu điu tra ca B Công Thương vi 2.004 doanh nghip trên c nưc trong năm 2009 cho
thy, gn như 100% các doanh nghip đã t chc trin khai ng dng TMĐT nhiu quy mô và
mc đ khác nhau. Vic ng dng TMĐT đã mang li hiu qu cao cho doanh nghip.
Theo kt qu kho sát, 100% doanh nghip tham gia kho sát đã trang b máy tính và trung
bình mi doanh nghip có 25,8 máy tính. Có 98% doanh nghip đã kt ni Internet dưi nhiu
Vic b trí cán b chuyên trách v TMĐT cũng đã đưc các doanh nghip ti đa phương quan
tâm vi 27% doanh nghip đã b trí cán b chuyên trách v TMĐT. Vn đ bo v thông tin cá
nhân ca khách hàng cũng đưc các doanh nghip đa phương tng bưc quan tâm.
Cùng vi vic ng dng TMĐT trong doanh nghip ngày càng tăng, các cơ quan qun lý nhà
nưc ti đa phương cũng rt quan tâm, chú trng ti vn đ qun lý nhà nưc v TMĐT. Vi s
phi hp, hưng dn ca B Công Thương trong vic trin khai Quyt đnh 222 ca Th tưng
Chính ph v K hoch tng th phát trin thương mi đin t giai đon 2006-2010, đn nay đã
có 58/63 tnh và thành ph trc thuc Trung ương phê duyt K hoch phát trin thương mi
đin t ca đa phương. Hu ht các S Công Thương trên c nưc cũng đã quan tâm b trí cán
b chuyên trách v TMĐT đ giúp S trin khai các hot đng trong lĩnh vc này.
Các đa phương cũng đã phi hp cht ch vi B Công Thương, Phòng Thương mi và Công
nghip Vit Nam t chc nhiu hình thc tuyên truyn, ph bin, đào to v TMĐT cho doanh
nghip, cán b qun lý nhà nưc và nhân dân. Riêng B Công Thương t năm 2006-2009 đã t
chc gn 200 khóa tp hun, đào to v TMĐT cho các đa phương, trong đó trên 90% là cho
các tnh, thành ph khác ngoài Hà Ni và thành ph H Chí Minh.
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009
v
Vi trình đ phát trin không đng đu gia các đa phương, vùng min, vic TMĐT phát
trin đu khp trên c nưc cho thy các doanh nghip, cơ quan qun lý nhà nưc ti các đa
phương đã nhn thc đưc tm quan trng ca ng dng TMĐT đi vi phát trin kinh t ca
đa phương.
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TIẾP TỤC CÓ BƯỚC PHÁT TRIỂN III.
TÍCH CỰC
Cung cp dch v công trc tuyn là mt nhim v quan trng đưc đ ra ti Quyt đnh 222,
theo đó Th tưng Chính ph yêu cu: “Đn năm 2010 các cơ quan chính ph phi đưa ht
dch v công lên mng, trong đó ưu tiên các dch v: thu đin t, hi quan đin t, các th tc
xut nhp khu đin t, th tc liên quan ti đu tư và đăng ký kinh doanh đin t, các loi giy
phép thương mi chuyên ngành, v.v...”.
Sau bn năm thc hin Quyt đnh 222, các B, ngành, đa phương đã tích cc trin khai vic
cung cp dch v công trc tuyn có liên quan đn thương mi và đt đưc nhiu kt qu tích
mnh vic cung cp trc tuyn nhiu dch v công khác. Hu ht dch v công ca các B,
ngành đã đưc cung cp trc tuyn mc đ 2.
ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN ĐÃ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂNIV.
Mc dù là lĩnh vc mi, nhưng đào to trc tuyn (e-learning) đã có bưc phát trin khá nhanh
trong thi gian gn đây. Vi nhng ưu th rõ rt như không b hn ch v thi gian, đa đim
hc, đào to trc tuyn to ra mt môi trưng thun li cho hc viên, đc bit hc viên là cán
b, nhân viên ca các t chc, doanh nghip có th tham gia các khóa hc trc tuyn trên
mng mà không nh hưng ti công vic.
Kt qu điu tra ca B Công Thương năm 2009 cho thy đào to trc tuyn đã đưc ng dng
khá ph bin trong các cơ s đào to bc đi hc và cao đng. Nhiu doanh nghip ln và
mt s cơ quan nhà nưc cũng đã bt đu trin khai ng dng đào to trc tuyn. Mt s
doanh nghip kinh doanh dch v đào to trc tuyn đã ra đi đ phc v cho nhu cu ngày
càng tăng đi vi hình thc đào to hin đi này.
Theo kt qu kho sát ca B Công Thương ti 62 trưng đi hc và cao đng, 37 trưng đang
trin khai ng dng đào to trc tuyn, 7 trưng đã có k hoch trin khai đào to trc tuyn và
không có trưng nào không quan tâm ti đào to trc tuyn. Tuy nhiên, ch có 9 trưng đã trin
khai đào to trc tuyn trên 3 năm, 28 trưng còn li trin khai trong thi gian dưi 3 năm. Hu
ht các trưng mi dng mc chia s qua mng máy tính các tài liu hc tp, nghiên cu đã
đưc s hóa. Mt s trưng đã bt đu đưa phn mm qun lý hc tp vào h thng đào to
trc tuyn đ qun lý vic dy và hc trc tuyn.
Bên cnh các cơ s đào to, các doanh nghip và cơ quan qun lý nhà nưc cũng bt đu trin
khai ng dng đào to trc tuyn, đc bit là các t chc ln, có quy mô hot đng rng và có
nhu cu cao v đào to, nâng cao trình đ nghip v cho cán b, nhân viên như B Thông tin
và Truyn thông, B Tài chính, Tp đoàn FPT, Tp đoàn Bưu chính Vin thông Vit Nam (VNPT),
Ngân hàng K thương Vit Nam, v.v...
Vi nhiu ưu đim vưt tri, có th b sung mt cách tích cc cho hình thc đào to truyn
thng, d báo đào to trc tuyn s có bưc phát trin mnh m trong giai đon ti.
MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ QUA INTERNET ĐÃ DẦN TRỞ V.
NÊN QUEN THUỘC VỚI MỘT BỘ PHẬN NGƯỜI TIÊU DÙNG TẠI CÁC
ĐÔ THỊ LỚN
CHƯƠNG I: TÌNH HÌNH XÂY DỰNG VÀ THỰC THI CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT VỀ
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 1
I. HỆ THỐNG CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 3
1. Các chính sách liên quan đn CNTT và TMĐT 3
2. Tình hình trin khai K hoch tng th phát trin thương mi đin t giai đon
2006 -2010 (Quyt đnh s 222/2005/QĐ-TTg) 5
3. H thng pháp lut v TMĐT 8
II. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI PHÁP LUẬT VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 15
1. Qun lý, cung cp, s dng dch v Internet và thông tin đin t trên Internet 15
2. Ch ký s và dch v chng thc ch ký s 18
3. Qung cáo qua thư đin t, tin nhn và chng thư đin t, tin nhn rác 23
4. Cung cp thông tin và giao kt hp đng trên website TMĐT 29
5. Tài sn o 32
6. An toàn, an ninh trong giao dch và x lý vi phm 36
III. MỘT SỐ THÁCH THỨC TRONG HOẠT ĐỘNG THỰC THI PHÁP LUẬT VỀ THƯƠNG MẠI
ĐIỆN TỬ 42
1. Nhiu văn bn pháp lut chưa thc s đi vào cuc sng 42
2. Công tác tuyên truyn, ph bin còn nhiu bt cp 43
3. Ý thc thi hành ca ngưi dân chưa cao 43
4. Cơ ch giám sát, ch tài chưa đ mnh 43
5. Thiu cơ ch gii quyt tranh chp 44
CHƯƠNG II: CUNG CẤP TRỰC TUYẾN DỊCH VỤ CÔNG 45
I. KHÁI QUÁT 47
1. Dch v công 47
2. Cung cp trc tuyn dch v công 47
3. Tình hình cung cp trc tuyn dch v công ti các B, ngành, đa phương 48
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009
ix
II. TÌNH HÌNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN DỊCH VỤ CÔNG LIÊN QUAN ĐẾN THƯƠNG MẠI
TẠI MỘT SỐ BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG 53
2. Mu phiu điu tra và ngưi đin phiu 101
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009
x
3. Phân b doanh nghip tham gia cuc điu tra 102
II. MỨC ĐỘ SẴN SÀNG CHO THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 105
1. S dng máy tính trong doanh nghip 106
2. Kt ni và ng dng Internet trong doanh nghip 109
3. Đào to và b trí cán b chuyên trách TMĐT trong doanh nghip 112
III. TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 116
1. ng dng phn mm tác nghip TMĐT trong doanh nghip 116
2. Tham gia sàn giao dch TMĐT 119
3. Trang thông tin đin t (website) 123
4. Dch v công trc tuyn 126
5. Nhn đơn đt hàng qua các phương tin đin t 128
6. Đt hàng qua các phương tin đin t 129
IV. ĐÁNH GIÁ CỦA DOANH NGHIỆP VỀ ỨNG DỤNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 129
1. Chi phí ng dng CNTT và TMĐT 129
2. Hiu qu 131
3. Tr ngi 132
4. Đ xut ca doanh nghip 133
V. MỘT SỐ LĨNH VỰC ỨNG DỤNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ NỔI BẬT 134
1. Tuyn dng trc tuyn 134
2. Qung cáo trên mng xã hi 140
KHUYẾN NGHỊ 151
I. ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 153
1. H tr mnh m các doanh nghip ng dng TMĐT 153
2. Tip tc đy mnh tuyên truyn, ph bin v TMĐT 154
3. Tăng cưng thc thi pháp lut v TMĐT 154
II. ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP 154
1. Đy mnh hơn na ng dng TMĐT nhm nâng cao năng lc cnh tranh 154
Bảng IV.12: Tình hình doanh nghip s dng các dch v công trc tuyn năm 2009 127
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009
xii
Bảng IV.13: Nhn đơn đt hàng qua các phương tin đin t trong doanh nghip
năm 2009 128
Bảng IV.14: Đt hàng qua các phương tin đin t trong doanh nghip năm 2009 129
Bảng IV.15: Ưc tính ca doanh nghip v doanh thu t TMĐT qua các năm 2005-2009 131
Bảng IV.16: Đ xut ca doanh nghip 133
Bảng IV.17: Danh sách mt s website doanh nghip có tuyn dng trc tip 134
Bảng IV.18: Các dch v h tr khách hàng ca các cng vic làm trc tuyn 135
Bảng IV.19: Thun li ca cng vic làm trc tuyn 135
Bảng IV.20: Kt qu bình chn website tuyn dng - vic làm năm 2009 139
Bảng IV.21: Báo giá qung cáo hin th trên Yahoo! 360 Plus và www.5giay.vn 143
Bảng IV.22: Thng kê lưng truy cp hàng tháng ca Yahoo! Vit Nam 144
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009
xiii
MỤC LỤC HÌNH
Hình I.1: Mô hình h thng PKI quc gia 21
Hình I.2: Kt qu cuc thăm dò đi vi các nhà cung cp dch v ni dung v hot đng gi tin
nhn rác 28
Hình I.3: Thng kê ca VNISA v các hình thc tn công Internet 37
Hình II.1: Tình hình xây dng trang thông tin đin t ca các B, ngành và các tnh, thành ph
trc thuc Trung ương 49
Hình II.2: Mô hình h thng eCoSys 55
Hình II.3: Mô hình h thng eCoSys trong tương lai 57
Hình II.4: Sơ đ thông quan hàng hóa 58
Hình II.5: Sơ đ quy trình th tc hi quan đin t 59
Hình II.6: Quy trình tham gia d án Np h sơ khai thu qua mng 62
Hình II.7: Mô hình h thng đu thu trc tuyn 63
Hình II.8: Mô hình hot đng ca Cơ ch mt ca quc gia Vit Nam 70
Hình IV.17: Tình hình s dng các phn mm ph thông trong doanh nghip năm 2009 116
Hình IV.18: Tình hình s dng các phn mm chuyên dng trong doanh nghip
năm 2009 118
Hình IV.19: T l doanh nghip tham gia sàn giao dch TMĐT qua các năm 119
Hình IV.20: Doanh nghip tham gia sàn giao dch TMĐT theo quy mô năm 2009 120
Hình IV.21: Đánh giá ca doanh nghip v hiu qu tham gia sàn giao dch TMĐT 122
Hình IV.22: Hiu qu tham gia sàn đánh giá theo t l cán b chuyên trách v TMĐT ca
doanh nghip 122
Hình IV.23: T l doanh nghip s hu và s xây dng website qua các năm 123
Hình IV.24: Tình hình xây dng website ca doanh nghip qua các giai đon 124
Hình IV.25: Tình hình s hu và s xây dng website ca doanh nghip theo đa bàn 124
Hình IV.26: Tình hình cp nht website ca doanh nghip qua các năm 126
Hình IV.27: Tình hình s dng các dch v công trc tuyn theo cán b
chuyên trách TMĐT 128
Hình IV.28: Các hng mc trong đu tư cho CNTT và TMĐT ca doanh nghip năm 2009 130
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009
xv
Hình IV.29: So sánh đu tư, doanh thu và chi phí đt hàng qua các phương tin đin t ca
doanh nghip năm 2009 130
Hình IV.30: Doanh nghip đánh giá v tác dng ca TMĐT đi vi hot đng kinh doanh 131
Hình IV.31: Doanh nghip đánh giá v các tr ngi đi vi vic ng dng TMĐT 132
Hình IV.32: Ch s cu vic làm trc tuyn ca doanh nghip 136
Hình IV.33: Kt qu bình chn website tuyn dng - vic làm năm 2008 139
Hình IV.34: Các mng xã hi đưc ưa chung nht Vit Nam thi kỳ hu Yahoo! 360
o
141
Hình IV.35: Minh ha mt s mu qung cáo hin th 142
Hình IV.36: Minh ha video clip qung cáo trên YouTube 148
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009
xvi
Hộp II.5: Chc năng ca Cơ ch mt ca quc gia Vit Nam 69
Hộp II.6: Li ích ca vic trin khai Cơ ch mt ca quc gia 71
Hộp III.1: Khái nim đào to trc tuyn 76
Hộp III.2: Mt s hi tho chuyên môn liên quan đn lĩnh vc đào to trc tuyn 78
Hộp III.3: Đào to trc tuyn ti Đi hc Công nghip thành ph H Chí Minh 80
Hộp III.4: Đào to thc s qun tr kinh doanh áp dng hình thc đào to trc tuyn ti Trung tâm
Hp tác quc t v đào to và chuyn giao công ngh, Đi hc Bách khoa Hà Ni 81
Hộp III.5: Cc Thương mi đin t và Công ngh thông tin, B Công Thương nghiên cu
trin khai đào to trc tuyn 83
Hộp III.6: H thng đào to trc tuyn ACC ca Tp đoàn FPT 86
Hộp III.7: Gii thiu b sn phm phc v đào to trc tuyn ca NCS 90
Hộp III.8: Gii thiu mt s mã ngun m ng dng trong đào to trc tuyn 91
Hộp III.9: Techcombank vi chương trình đào to trc tuyn 94
Hộp IV.1: Gii thiu các phn mm SCM, CRM và ERP 117
Hộp IV.2: Gii thiu v công ty Alibaba 121
Hộp IV.3: Mt s chính sách thu hút khách hàng ca các cng vic làm trc tuyn 137
Hộp IV.4: Đánh giá hiu qu ca qung cáo hin th trên Facebook ca
mt s doanh nghip 142
Hộp IV.5: Cách tính phí qung cáo hin th trên Facebook 144
Hộp IV.6: Chin dch qung cáo ca Baomoi Mobi trên Facebook 145
Hộp IV.7: Quy đnh đu giá topic dính ca www.muare.vn 146
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009
xviii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
ADSL Đưng thuê bao s không đi xng (Asymmetric Digital Subscriber Line)
AFACT
Hi đng Châu Á - Thái Bình Dương v thun li hóa thương mi và kinh
doanh đin t (Asia Pacic Council for Trade and Electronic Business)
AKFTA
Hip đnh v Khu mu dch t do ASEAN - Hàn Quc
Trao đi d liu đin t trong hành chính, thương mi và vn ti
(Electronic Data Interchange For Administration, Commerce, and Transport)
Báo cáo Thương mi đin t Vit Nam 2009
xix
ERP
Gii pháp hoch đnh ngun lc doanh nghip
(Enterprise Resources Planning)
EVN Tp đoàn Đin lc Vit Nam (Electricity of Vietnam)
FTA Hip đnh Khu vc thương mi t do (Free Trade Area)
G2B
Giao dch thương mi đin t gia chính ph vi doanh nghip
(Government to Business)
GDP Tng sn phm ni đa (Gross Domestic Product)
GO Trò chơi trc tuyn (Game Online)
GTA
Liên minh các t chc cp chng nhn website thương mi đin t uy tín
toàn cu (Global Trustmark Alliance)
IATA Hip hi Vn ti Hàng không quc t (International Air Trac Association)
ICANN
T chc tên min quc t
(Internet Corporation for Assigned Names and Numbers)
IP Giao thc Internet (Internet Protocol)
ISP Nhà cung cp dch v Internet (Internet Service Provider)
IXP Dch v kt ni Internet (Internet Provider)
MSQL Mã s qun lý
OECD
T chc Hp tác và Phát trin Kinh t
(Organisation for Economic Co-operation and Development)
OSP Nhà cung cp dch v trc tuyn (Online Service Provider)
PAA
Tp đoàn bưu chính vin thông Vit Nam
(Vietnam Posts and Telecommunications Group)
VOV Đài Ting nói Vit Nam
VTC Đài truyn hình K thut s Vit Nam
VTV Đài Truyn hình Vit Nam
WTO T chc Thương mi th gii (World Trade Organization)
XML Ngôn ng đánh du m rng (Extensible Markup Language)
CHƯƠNG I
TÌNH HÌNH XÂY DỰNG VÀ THỰC THI
CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
I. Hệ thống chính sách, pháp luật về Thương mại điện tử
II. Tình hình triển khai pháp luật về Thương mại điện tử
III. Một số thách thức trong hoạt động thực thi pháp luật về
Thương mại điện tử