Đồ án thiết kế tòa nhà ngân hàng SACOMBANK - Pdf 24

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH VÀ GIẢI PHÁP KẾT CẤUCHO
CÔNG TRÌNH
1.1 SƠ LƯC VỀ CÔNG TRÌNH
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Chi Nhánh Bến Tre (Sacombank chi
nhánh Bến tre) khu đất xây dựng nằm tại 14C Đại Lộ Đồng Khởi, phường Phú
Khương, thò xã Bến Tre, Tỉnh Bến Tre.
* Ranh giới khu đất như sau:
- Mặt tiền hướng Tây giáp Đại Lộ Đồng Khởi.
- Hướng Nam giáp hẻm.
Các mặt còn lại giáp khu dân cư.
1.2 GIẢI PHÁP MẶT BẰNG MẶT ĐỨNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG
1.2.1 Giải Pháp Mặt Bằng Và Phân Khu Chức Năng
- Cao ốc văn phòng Sacombank chi nhánh bến tre: 1hầm, 1 trệt, 7 lầu, và sân
thượng, mái.
+ Tầng hầm : nơi để xe.
+ Tầng trệt dành cho giao dòch ngân hàng và các công năng phục vụ tiện ích đi
kèm như thang máy, không gian internet hỗ trợ…
+ Các tầng còn lại dành cho văn phòng doanh nghiệp và các phòng đi kèm như
hành chánh, giám đốc, tiếp khách, …
+ Tầng sân thượng: bố trí hồ nước mái, văn phòng …
+ Tầng mái: Bố trí hệ thống chống sét, lam trang trí.
1.2.2 Giải Pháp Mặt Đứng
Công trình có hình khối kiến trúc hiện đại phù hợp với tính chất của một trụ sở
của đơn vò kinh tế kinh tế có tầm cỡ. Với những nét ngang và thẳng đứng tạo nên sự
bề thế vững vàng cho công trình.
1.2.3 Giải Pháp Vật Liệu
- Kết cấu khung bê tông cốt thép.
- Tường bao bên ngoài công trình: tường xây gạch dày 200, giới hạn ngăn cháy 150
phút.

Công trình sử dụng nguồn nước từ 2 nguồn: nước ngầm và nước máy. Tất cả được
chứa trong bể nước ngầm đặt ngầm dưới sảnh. Sau đó máy bơm sẽ đưa nước lên bể
chứa nước đặt ở mái và từ đó sẽ phân phối đi xuống các tầng của công trình theo các
đường ống dẫn nước chính.
Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp Gaine. Hệ thống cấp nước
đi ngầm trong các hộp kỹ thuật. Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng
1.4.3 Hệ Thống Thoát Nước
Nước mưa từ mái sẽ được thoát theo các vò trí thu nước ( bề mặt mái được tạo dốc )
và chảy vào các ống thoát nước mưa (ống thép φ =90mm) đi xuống dưới. Riêng hệ
thống thoát nước thải sử dụng sẽ được bố trí đường ống riêng.
1.4.4 Hệ Thống Thông Gió Và Chiếu Sáng:
*Chiếu sáng
Toàn bộ toà nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên và bằng điện. Ở tại các lối
đi lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là tầng hầm đều có lắp đặt thêm đèn chiếu
sáng.
*Thông gió
Ở các tầng đều có cửa sổ tạo sự thông thoáng tự nhiên nhằm tạo sự thông thoáng
thêm cho tầng trệt là nơi có mật độ người tập trung cao nhất. Riêng tầng hầm có bố trí
thêm các khe thông gió và chiếu sáng.
1.4.5 An Toàn Phòng Cháy Chữa Cháy
SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
Ở mỗi tầng đều được bố trí một chỗ đặt thiết bò chữa cháy (vòi chữa cháy dài
khoảng 20m, bình xòt CO
2
, ). Bể chứa nước trên mái, khi cần được huy động để tham
gia chữa cháy. Ngoài ra, ở mỗi phòng đều có lắp đặt thiết bò báo cháy (báo nhiệt) tự
động.
1.5 Đặc Điểm Khí Hậu-Khí Tượng –Thủy Văn

có gió Đông Bắc thổi nhẹ.
- Khu vực thành phố Bến tre rất ít chòu ảnh hưởng của gió bão.

SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
6
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
CHƯƠNG 2
TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
D10(200X400)
D
A
B
C
543
7000 8600 7500
6500 8000 8500 6000
29000
1000
23100
1000
D
A
B
C
6000850080006500
29000
10001000
1000
3250 3250 4000 4000 4250 4250 4300 1700
3500 3500 4300 4300 3750 3750 1000

S15S15S16S16
D1(300X600)
D2(200X400)
D1(300X600)
D3(200X500)
D5(200X500)
D1(300X600)
D4(300X700)
D1(300X600)
D2(200X400)
D2(200X400)
D4(300X700)
D4(300X700)
D4(300X700)
D5(200X500)
D5(200X500)
D3(200X500)
D6(200X500)
D7(300X700)
D7(300X700)
D7(300X700)
D7(300X700)
D6(200X500)
D8(200X500)
D8(200X500)
D8(200X500)
D9(300X600)
D9(300X600)
D9(300X600)
D9(300X600)

sẽ giúp chuyển vò ở các đầu cột bằng nhau.
Trên sàn, hệ tường ngăn không có hệ dầm đỡ có thể được bố trí ở bất kỳ vò trí
nào trên sàn mà không làm tăng đáng kể độ võng sàn.
Ngoài ra còn xét đến chống cháy khi sử dụng đối với các công trình nhà cao
tầng, chiều dày sàn có thể tăng đến 50% so với các công trình mà sàn chỉ chòu tải
trọng đứng.
Kích thước tiết diện các bộ phận sàn phụ thuộc vào nhòp của sàn trên mặt bằng
và tải trọng tác dụng.
2.1.1. Kích thước sơ bộ tiết diện dầm
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
d
d
d
l
m
h
1
=
(2.1)
trong đó:
m
d
- hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng;

m
d
= 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhòp;
m
d
= 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm phụ, khung nhiều nhòp;

D6 8.5 200x500 DẦM MƠI
D7 8.5 300x700 DẦM CHÍNH
D8 8.5 200x500 CONSOLE
D9 6 300x600 DẦM CHÍNH
D10 6 200x400 DẦM GIAO
D11 7 300x700 DẦM MƠI
D12 8.6 300x700 DẦM MƠI
D13 7.5 300x700 DẦM MƠI
SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
8
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
D14 7 200x500 DẦM GIAO
D15 8.6 200x500 DẦM GIAO
D16 7.5 200x500 DẦM GIAO
D17 2.75 200x300 DẦM GIAO
D18 1 300x400 CONSOLE
2.1.2. Chiều dày bản sàn h
s
Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau:
l
m
D
h
s
s
=
(2.3)
trong đó:
D=0.8 ÷ 1.4 - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
m

l
2
/ l
1
Hệ số
ms
Phân loại
ô sàn
Chiều
dày hs
(cm)
S1 4 3.5 3.25 11.375 1.08 (40-45) bản 2 phương 81
S2 4
4.3 3.25
13.975 1.32 (40-45) bản 2 phương 81
S3 1
6.5 3.75
24.375 1.73 (40-45) bản 2 phương 94
S4 1
3.75 1.5
5.625 2.50 (30-35) bản 1 phương 50
S5 4
4 3.75
15 1.07 (40-45) bản 2 phương 94
S6 4
4.3 4
17.2 1.08 (40-45) bản 2 phương 100
S7 4
4 3.5
14 1.14 (40-45) bản 2 phương 88

các kết cấu đứng.
2.2. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
Tải trọng tác dụng lên sàn gồm có:
SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
9
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
2.2.1. Tónh tải
Tải trọng thường xuyên (tónh tải) bao gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu
tạo sàn
g
s
tt
=
iii
n
δγ

(2.4)
trong đó:
i
γ
- khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;
i
δ
- chiều dày lớp cấu tạo thứ i;
i
n
- hệ số độ tin cậy của lớp thứ i;
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 2.3.
Tónh tải tác dụng lên sàn

1.2 30 36
∑g
s
tt
438.3
- Gạch Ceramic, γ
1
= 2000 daN/m
3
,

δ
1
= 10mm, n=1.1
- Vữa lót, γ
2
= 1800 daN/m
3
,

δ
2
= 30mm, n=1.3
- Sàn BTCT, γ
3
= 2500 daN/m
3
,

δ

- hệ số độ tin cậy, theo 4.3.3/[1]:
n=1.3 khi p
tc
< 200 daN/m
2
n=1.2 khi p
tc
≥ 200 daN/m
2
HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN
Số
hiệu
sàn
Công năng
Hoạt tải
p
tc
(daN/m
2
)
n
Hoạt tải
p
tt
(daN/m
2
)
S1 Văn Phòng 200 1.2 240
S2
Vệ Sinh

Văn Phòng
200 1.2 240
S14
Văn Phòng
200 1.2 240
S15
Văn Phòng
200 1.2 240
S16
Văn Phòng
200 1.2 240
2.2.3. Tải trọng tường ngăn
Trọng lượng tường ngăn qui đổi thành tải phân bố đều trên sàn (cách tính này
đơn giản mang tính chất gần đúng). Tải trọng tường ngăn có xét đến sự giảm tải
(trừ 30% diện tích lỗ cửa), được tính theo công thức sau:
A
ghl
g
tc
ttt
qd
t

=
. 70% (2.6)
trong đó: l
t
- chiều dài tường;
h
t

Số hiệu Diệntích
Chiều
dài
Tường
l
t
Chiều
cao
tường
h
t
Trọng
lượng tiêu
n
Trọng
lượng tiêu
chuẩn
g
t
qd
(daN/m
2
)sàn (m
2
) (m) (m)
chuẩn
g
t
tc
(daN/m

438.3 699.74 240 1378.04
S3
438.3 0 240 678.3
S4
438.3 0 240 678.3
S5
438.3 0 240 678.3
S6
438.3 0 240 678.3
S7
438.3 0 240 678.3
S8
438.3 0 240 678.3
S9
438.3 0 240 678.3
S10
438.3 0 240 678.3
S11
438.3 0 240 678.3
S12
438.3 0 240 678.3
S13
438.3 0 240 678.3
SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
12
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
S14
438.3 0 240 678.3
S15
438.3 0 240 678.3

s
h
h
=
300
100
= 3

toàn bộ sàn liên kết ngàm với dầm và vách
H2.2 – Sơ đồ tính bản sàn loại dầm
b. Xác đònh nội lực
Giá trò momen nhòp của dải bản được tính theo CT sau :
- Momen âm ở gối:
M
g
=
12
2
lq
s
(kGm)
- Momen dương ở nhòp:
M
nh
=
24
2
lq
s


s
tt
q
b
Mnh
(KGm)
Mg
(KGm)
(daN/m
2
) (daN/m
2
) (daN/m
2
)
(daN/m
2
)
S4 1.5
438.3 0 240 678.3 63.6 127.2
S15 1
438.3 0 240 678.3 28.3 56.5
S16 1
438.3 0 240 678.3 28.3 56.5
c. Tính toán cốt thép.
Ô bản được tính như cấu kiện chòu uốn.
Các giả thiết tính toán:
a = 1,5cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chòu kéo.
h
o

• Công thức tính toán
m
α
=
2
0b
M
R b h× ×
1 1 2
m
ξ α
= − −
<
R
ξ
= 0,645
1 0,5
ζ ξ
= −
0
S
S
M
A
R h
ζ
=
min max
0
0.05%

(cm
2
)
Thép chọn
µ
(%)
Kiểm tra
µ
min
≤µ≤µ
max
φ
(mm)
a
(mm)
A
s

(cm
2
)
SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
14
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
S4
Mg 127.20
100 8.5
0.012 0.012 0.67 6 200 1.41
0.2
thỏa

- Đặt cốt thép cấu tạo theo phương cạnh dài : Ф6a 250 ( thép mũ ) và
Ф6a 200 ( thép nhòp )
2.3.2. Tính toán các ô bản làm việc 2 phương (bản kê 4 cạnh)
Theo bảng 2.2 thì tất cả các ô bản còn lại đều là ơ bản kê 4 cạnh.
Các giả thiết tính toán:
• Ô bản được được tính toán theo ô bản đơn sơ đồ đàn hồi.
• Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài
để tính toán.
• Nhòp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm.
a) Xác đònh sơ đồ tính
Xét tỉ số
s
d
h
h
để xác đònh liên kết giữa bản sàn với dầm. Theo đó:
s
d
h
h
≥ 3

Bản sàn liên kết ngàm với dầm;
s
d
h
h
< 3

Bản sàn liên kết khớp với dầm;

2
M
I
b) Xác đònh nội lực
SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
15
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
Do các cạnh ô bản liên kết ngàm với dầm nên chúng thuộc ô bản số 9
trong 11 loại ô bản.
Do đó, momen dương lớn nhất giữa nhòp là:
M
1
=

m
i1
.P(daN.m/m) (2.7)
M
2
=m
i2
.P(daN.m/m) (2.8)
với: P = q
b
.l
1
.l
2
(2.9)
q

.P (2.12)
Các hệ số m
91
,

m
92
,

k
91
, k
92
tra bảng PL 15[9], phụ thuộc vào tỉ số
1
2
l
l
.
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng
Nội lực trong các ô bản kê 4 cạnh
Ô l
1
l
2
l
2
/l
1
m

S12
3 4.3 1.43 0.0205 0.0103 0.0431 0.023
S13
1.7 2.75 1.62 0.0204 0.0078 0.045 0.0172
S14
4.25 6 1.41 0.021 0.0106 0.0392 0.0237
Ô g
s
tt
g
t
qd
p
s
tt
q
b
P M
1
M
2
M
I
M
II
SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
16
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
sàn (daN/m
2

240 678.3 12395.9 224.37 219.41 521.87 521.87
S10
438.3 0
240 678.3 10810.4 214.05 166.48 494.04 387.01
S11
438.3 0
240 678.3 7630.9 157.96 101.49 360.94 231.22
S12
438.3 0
240 678.3 8750.1 179.38 90.13 377.13 201.25
S13
438.3 0
240 678.3 3171.1 64.69 24.73 142.70 54.54
S14
438.3 0
240 678.3 17296.7 363.23 183.34 678.03 409.93
c) Tính toán cốt thép
Ô bản được tính như cấu kiện chòu uốn.
Giả thiết tính toán:
• a
1
= 1.5 cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép theo phương cạnh
ngắn đến mép bê tông chòu kéo;
• a
2
= 2.0 cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép theo phương cạnh
dài đến mép bê tông chòu kéo;
• h
0
- chiều cao có ích của tiết diện (h

0,645 225
225
210000

SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
17
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
• Công thức tính toán
m
α
=
2
0b
M
R b h× ×
1 1 2
m
ξ α
= − −
<
R
ξ
= 0,645
1 0,5
ζ ξ
= −
0
S
S
M

h
o
(cm)
α
m
ξ
A
s
tt

(cm
2
)
Thép chọn
µ
(%)
Kiểm tra
µ
min
≤µ≤µ
max
φ
(mm)
a
(mm)
A
s

(cm
2

0.03
2 0.032 1.66 10 200 3.93
0.5
thỏa
S2
M
1
402.49
100 8
0.04
3 0.044 2.29 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
2
213.10
100 7.5
0.02
6 0.026 1.28 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
I
914.76
100 8
0.09
9 0.104 5.36 10 120 6.54
0.8
thỏa
M

0.8
thỏa
M
II
239.74 100 8 0.02 0.026 1.35 10 200 3.93 0.5 thỏa
SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
19
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
6
S5
M
1
193.32
100 8
0.02
1 0.021 1.09 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
2
169.91
100 7.5
0.02
1 0.021 1.02 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
I
449.71
100 8

I
519.17
100 8
0.05
6 0.058 2.97 10 200 3.93
0.5
thỏa
M
II
444.50
100 8
0.04
8 0.049 2.53 10 200 3.93
0.5
thỏa
S7
M
1
188.97
100 8
0.02
0 0.021 1.06 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
2
144.34
100 7.5
0.01
8 0.018 0.86 8 200 2.51

0.01
7 0.017 0.84 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
I
473.21
100 8
0.05
1 0.052 2.70 10 200 3.93
0.5
thỏa
M
II
323.88
100 8
0.03
5 0.036 1.83 10 200 3.93
0.5
thỏa
S9
M
1
224.37
100 8
0.02
4 0.024 1.26 8 200 2.51
0.3
thỏa
M

0.3
thỏa
M
2
166.48
100 7.5
0.02
0 0.021 1.00 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
I
494.04
100 8
0.05
3 0.055 2.82 10 200 3.93
0.5
thỏa
M
II
387.01
100 8
0.04
2 0.043 2.20 10 200 3.93
0.5
thỏa
S11
M
1
157.96

1
179.38
100 8
0.01
9 0.020 1.01 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
2
90.13
100 7.5
0.01
1 0.011 0.54 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
I
377.13
100 8
0.04
1 0.042 2.14 10 200 3.93
0.5
thỏa
M
II
201.25
100 8
0.02
2 0.022 1.13 10 200 3.93
0.5

0.00
6 0.006 0.30 10 200 3.93
0.5
thỏa
S14
M
1
363.23
100 8
0.03
9 0.040 2.06 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
2
183.34
100 7.5
0.02
2 0.023 1.10 8 200 2.51
0.3
thỏa
M
I
678.03
100 8
0.07
3 0.076 3.92 10 200 3.93
0.5
thỏa
M

==
- Tính khả năng chống nứt
plserbtcr
WRM
.
=
(2.18)
trong đó:
bo
sosobo
pl
S
xh
III
W +

++
=
)(2
'
αα
; (2.19)
tính:
.
b
s
E
E
=
α

−==
2
)
'
1(2
1
0
ξ
(2.22)

44.1014812
)
100
0
1(21001000
1
×
−+×
−=
ξ
= 0.51
. x
0
.h
ξ
=
=0.51x70 = 35.7 mm (2.23)
.
3
7.351000

. I
so
= A
s
(h-x-a)
2
= 188(100-35.7-25)
2
= 0.29x10
6
mm
4
(2.26)

6
66
1007.2
7.35100
)01029.078.71017.15(2
x
xxx
W
pl
+

++
=
= 2.6x10
6
mm

f =
2
1
48
1
l
r






(2.29)
trong đó:






r
1
- độ cong toàn phần là tổng các độ cong thành phần













r
- độ cong do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng
dùng để tính toán độ võng;
2
1






r
- độ cong ban đầu do tác dụng ngắn hạn của phần tải
trọng dài hạn (thường xuyên và tạm thời dài hạn);
3
1






r
- độ cong do tác dụng dài hạn của phần tải trọng dài

i
- độ cứng chống uốn, xác đònh theo công thức
sau:
bb
b
ss
s
AEAE
Zh
υ
ψψ
+

10
(2.31)
với:
.E
s
, E
b
- là modun đàn hồi của thép và bê tông;
.A
s
- là diện tích cốt thép chòu lực;
.A
b
- là diện tích quy đổi của vùng bê tông chòu nén
SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH 70 SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE
DATN KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: T.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
A

MM
WR

.
=
ϕ
(2.33)
với cấu kiện chòu uốn:
.M
r
= M;
.M
rp
- momen do ứng lực P đối với trục dùng để xác đònh
M
r
;
.P - lực dọc tác dụng lên tiết diện bê tông, được lấy
bằng hợp lực do ứng lực trước gây ra. Với bê tông
cốt thép thường thì ứng lực trước là do co ngót của
bê tông và P là lực kéo;
.W
pl
- momen chống uốn (dẻo)
so
sosobo
pl
S
xh
III

hạn và v = 0.45 khi tính toán với tải tác dụng ngắn hạn;
.Z - là cánh tay đòn nội lực
Z=
o
f
f
o
f
h
h
h
×












+
+

)(2
1
2

10
)(51
8.1
1
++
+
==
o
h
x
trong đó:
.
023.0
701015
1077.167
23
4
2
.
=
××
×
==
oserb
bhR
M
δ
;
.
00269.0

8.1
1
=
++
+
=⇒
xx
ξ
Tính A
b.red:
A
b.red

=×+=
of
hb)(
ξϕ
(0+0.140)x100x7= 98cm
2
Với:
.
51.67
140.02
140.0
1
)(2
1
2
0
2

trong đó:
.
405.3
1077.167
1008.44.1
4
6
==
±
=
x
xx
MM
WR
rpr
plbtser
m
φ
>1

chọn
m
ϕ
=1

366
1008.41007.4
8.9100
4343678.72
)(2


=
mm
3
… x
=×=
o
h
ξ
0.14x7=0.98cm
… I
so
= A
s
(a-x)
2
=188(25-9.8)
2
=43436 mm
4
15.011.125.1 =×−=⇒
s
ψ
Tính
1
1





1
1






+








=







9800102745.0
9.0
1881021
15.0
6570

Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn như sau:
q = 381daN/m
M
c
= m
92
ql
1
l
2
= 0.0177x381x4.2x4.25 = 120.4daNm
Ta có:
µα
λδ
ξ
10
)(51
8.1
1
++
+
==
o
h
x
trong đó:
.
0164.0
701015
104.120

.
78.7
10.27
10.21
3
4
===
b
s
E
E
α
.
143.0
78.700269.010
)00164.0(51
8.1
1
10
)(51
1
=
××
++
+
=
++
+
=⇒
µα




×
−=








+
−=
ξϕ
ξ
.
Nms
ϕϕϕψ
−−=
1
25.1
trong đó:
.
72.4
104.120
1006.44.1
4
6

pl
×=×+

××
=+

=
α

36
22
1005.4
2
)1100(1000
2
)(
mm
Oxhb
S
bo
×=

=

=
… x
=×=
o
h
ξ







bb
b
ss
s
o
AEAEzh
M
r
ν
ψψ
2
2
1






×××
+
××
×
×








c) Tính với độ võng f
3
do tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn như sau:
q = 381daN/m
M
c
= m
92
ql
1
l
2
= 0.0177x381x4.2x4.25 = 120.4daNm
Ta có:
µα
λδ
ξ
10
)(51
8.1
1
++

o
s
bh
A
µ
;
.
00 =⇒=
λϕ
f
.
78.7
10.27
10.21
3
4
===
b
s
E
E
α
.
143.0
78.700269.010
)00164.0(51
8.1
1
10
)(51

143.02
143.0
1
)(2
1
22
=






×
−=








+
−=
ξϕ
ξ
.
Nms
ϕϕϕψ

1006.41005.4
10100
4230078.72
)(2
mmS
xh
I
W
bo
so
pl
×=×+

××
=+

=
α

36
22
1005.4
2
)1100(1000
2
)(
mm
Oxhb
S
bo

r
theo công thức sau:
SVTH: NGUYỄN LÊ THANH CẢNH 74 SACOMBANK CHI NHÁNH BẾN TRE


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status