Đồ án chi tiết máy thiết kế hộp giảm tốc hai cấp khai triển - Pdf 24

Đồ án chi tiết máy Nguyễn Quang Trung B CĐT 02
- K49
Mục lục
Trang
Phần I. Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền
1. Chọn động cơ 3
2. Xác định công suất, momen và số vòng quay trên các trục 5
3. Bảng thông số 6
Phần II. Thiết kế các bộ truyền.
A). Bộ truyền đai.
1. Chọn loại đai 8
2. Xác định các thông số của đai và bộ truyền đai 8
3. Bảng thông số bộ truyền đai 9
B). Bộ truyền trong hộp.
1. Chọn vật liệu 9
2. Xác định các loại ứng suất cho phép 10
3. Tính toán cho cấp nhanh 12
4. Tính toán cho cấp chậm 20
5. Bảng thông số các bộ truyền bánh răng trong hộp 27
Phần III. Thiết kế trục và chọn ổ lăn.
A). Thiết kế trục .
1. Sơ đồ phân tích lực của hệ dẫn động 29
2. Giá trị của các lực ăn khớp 29
3. Tính sơ bộ trục 30
4. Xác định khoảng cách các gối đỡ và điểm đặt lực 31
5. Xác định đờng kính và chiều dài các đoạn trục 31
6. Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 31
7. Tính kiểm nghiệm độ bền của then 54
B). Chọn ổ lăn.
1. Chọn ổ lăn cho trục I 56
2. Chọn ổ lăn cho trục II 58

Chọn động cơ điện để dẫn động máy móc hoặc thiệt bị công nghiệp là giai đoạn
đầu tiên trong quá trình tính toán thiết kế máy.
Theo yêu cầu làm việc của thiết bị cần đợc dẫn động và phạm vi sử dụng của loại
động cơ, ta chọn động cơ điện một chiều.
Loại động cơ này có u điểm sau: Đảm bảo khởi động êm, hãm và đảo chiều dễ
dàng.
Tuy nhiên loại động cơ này cũng có các nhợc điểm nh sau: Giá thành cao, khó
kiếm và phải tăng thêm vốn đầu t để đặt các thiết bị chỉnh lu.
2. Công suất trên trục đông cơ:
- Điều kiện: P
đc
P
yc
P
yc
=


. P
ct

P
ct
=
1000
. F v
F = 7200N v = 0,62m/s
=> P
ct
=


k
= 0,99

đ
= 0,95

ôt
= 0,99
3
Đồ án chi tiết máy Nguyễn Quang Trung B CĐT 02
- K49

ôl
= 0,99

BR
= 0,97
= 0,99. 0,95 . 099. (0,99)
3
.(0,97)
2
= 0.85
- Hệ số tải trọng tơng đơng:
ck
i
n
i
i
t

21
.








+
=
8
4
.8,0
8
4
2
+
= 0,9
(vì thời gian mở máy là rất nhỏ => bỏ qua)
=> P
yc
=
85,0
9,0.46,4
.
=



u
sb
= 4 . 12 = 48
Số vòng quay sơ bộ của động cơ là:
n
sb
= n
ct
. u
sb
= 34,82 . 45 = 1567 v/ph
- Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ là: n
đb
= 1500 v/ph
- Theo bảng P.13 ta chọn động cơ điện 4A112M4Y3 với các thông số:
P
đc
= 5,5 kW
n
đc
= 1425 v/ph
dn
k
T
T
= 2
T
T
mm
= 1,5

=34,82 v/ph
92,40
82,34
1425
==
ch
u
.
ng
ch h
u u u=
u
ng
- Tỉ số truyền của bộ truyền ngoài
Truyền động ngoài bằngđai dẹt thờng
Chọn u
ng
= 4
u
h
- Tỉ số truyền của hộp giảm tốc


u
h
=u
ch
/u
ng
=40,92/4=10,23

uu
u
u
II.
II.
Tính toán tốc độ quay, momen, công suất trên các trục
Tính toán tốc độ quay, momen, công suất trên các trục
a. Tính công suất P trên mỗi trục
Trục3:
ol

- Hiệu suất ổ lăn,
ol

= 0,99
kot
ct
P
P

.
3
=
=
55,4
99,0.99,0
46,4
=
(kW)


brol
P
P

.
2
1
=
=
94,4
97,0.99,0
74,4
=
(kW)
5
Đồ án chi tiết máy Nguyễn Quang Trung B CĐT 02
- K49
Trục động cơ:

d

- Hiệu suất bộ truyền đai,
d

=0,95
dol
dc
P
P


ng
=1425/4=356,25(v/ph)
Trục 2
n
2
= n
1
/ u
nh
u
nh
tỉ số truyền của cấp nhanh ,u
nh
=3,89
n
2
=356,25/3,89 =91,58 (v/ph)
Trục 3
n
3
= n
2
/ u
ch
u
ch
- Tỉ số truyền của bộ truyền cấp chậm u
ch
=2,63
n

494289
58,91
74,4
10.55,9
6
=
(Nmm)
Trục 3
3
3
6
3
10.55,9
n
P
T =
=
1354882
82,34
55,4
10.55,9
6
=
(Nmm)
Trục công tác
ct
ct
ct
n
P

§å ¸n chi tiÕt m¸y NguyÔn Quang Trung B — C§T 02
- K49
III. B¶ng th«ng sè
Trôc
Th«ng sè
§éng c¬ I II III
C«ng t¸c
C«ng suÊt P
(kW)
5,25 4,94 4,74 4,55
4,46
Tû sè truyÒn u
4 3,89 2,63 4
Sè vßng quay n
(v/ph)
1425 356,25 91,58 34,82
34,82
Momen xo¾nT
(N.mm)
35184 132427 494289 1354882
1223234
7
Đồ án chi tiết máy Nguyễn Quang Trung B CĐT 02
- K49
Phần II. Thiết kế các bộ truyền cơ khí
A.
A.
Thiết kế bộ truyền ngoài hộp
Thiết kế bộ truyền ngoài hộp


35184
=170,39 209,71mm
Ta chọn d
1
=180 mm
- Vận tốc đai: v=

d
1
n
dc
/60000=3,14.180.1425/60000=13,43 m/s <v
max
- đờng kính bánh đai lớn : d
2
= ud
1
(1-

)
Với

=0,01 Hệ số trợt
u Tỉ số truyền của bộ truyền đai , u=4
Thay số : d
2
=4.180.(1-0,01) = 727,27 mm ,Ta chọn theo tiêu chuẩn d
2
=710
mm

Lấy a = 1400 mm
- Theo (4.4) xác định chiều dài đai : l=2a+

(d
1
+d
2
)/2+(d
2
-d
1
)
2
/(4a)
l =2.1400+3,14.(180+710)/2+(710-180)
2
/(4.1400) = 4248,16 mm
Vì là đai vải cao su nên ta tăng l thêm 100 400 mm
Lấy l = 4548 mm
- Số vòng chạy của đai I = v/l = 13,43/4,548 = 2,95 1/s < i
max
= 3 5 1/s
- Xác định lại khoảng cách trục:
a =
4
).8(
22
+

=

dd
(mm)
a =
1552
4
)265.831503150(
22
=
+
(mm)
- Theo (4.7),tính góc ôm của đai trên bánh nhỏ :
1

=180
0
-(d
2
-d
1
)57
0
/a

1

=180
0
- (710 - 180).57
0
/1552 = 160,32

=180/40 = 4,5 mm, do đó theo bảng 4.1 dùng loại đai B-800 không có lớp lót
,trị số

tiêu chuẩn

= 4,5mm (với số lớp 3)
- ứng suất có ích cho phép, theo (4.10):

0 0
[ ] [ ] . . .
F F v
C C C


=

[ ]
F

0
ứng suất có ích cho phép xác định bằng thực đối với các loại đai

[ ]
F

0
=k
1
k
2

trên bánh đai nhỏ đến khả năng kéo của
đai,ta tra bảng 4.10/trang57/TKHDĐ
C

=094
C
v
hệ số kể đến ảnh hởng của lực li tâm đến độ bám của đai trên bánh đai ,
ta tra bảng 4.11 với đai chất liệu cao su ,C
v
=0,97
C
0
hệ số kể ảnh hởng của vị trí bộ truyền trong không gian và phơng pháp
căng
đai,tra bảng 4.12 , C
0
=1
Thay số :
[ ]
F

=
2,25.1.0,94.0,97=2,05 Mpa
- Theo công thức (4.8), chiều rộng đai b=F
t
k
đ
/
[ ]

sin(
1

/2)=2.405.sin(160,32
0
/2)=797,69 N
5. Bảng kết quả tính toán các thông số của đai :

Thông số Đai dẹt
đờng kính bánh đai nhỏ d
1
,mm 180
đờng kính bánh đai lớn d
2
,mm 710
Chiều dài đai l,mm 4548
Tiết diện đai b.


(mm
2
)
50*4,5
Lực tác dụng lên trục F
r
(N) 797,69
Chiều rộng bánh đai B ,
mm
63
B.

Chọn HB
Chọn HB
1
1
= 245
= 245
+ Bánh nhỏ: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192 240
+ Bánh nhỏ: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192 240
2b

= 750 MPa,
= 750 MPa,
2ch

= 450 MPa
= 450 MPa
Chọn HB
Chọn HB
2
2
= 230
= 230
-
-
Cấp chậm:
Cấp chậm:
+ Bánh nhỏ: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 285
+ Bánh nhỏ: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 285
3b


Xác định ứng suất cho phép :
Xác định ứng suất cho phép :
[ ]
HLxHVR
H
H
H
KKZZ
S

0
lim








=


10
Đồ án chi tiết máy Nguyễn Quang Trung B CĐT 02
- K49[ ]
FLxFSR

: Hệ số xét đến ảnh h
ởng của vận tốc vòng.
ởng của vận tốc vòng.
K
K
xH
xH
: Hệ số xét đến ảnh h
: Hệ số xét đến ảnh h
ởng của kích th
ởng của kích th
ớc bánh răng.
ớc bánh răng.Y
Y
R
R
: Hệ số xét đến ảnh h
: Hệ số xét đến ảnh h
ởng của độ nhám mặt l
ởng của độ nhám mặt l
ợn chân răng.
ợn chân răng.Y
Y
S

Y
R
R
.Y
.Y
S
S
.K
.K
xF
xF
= 1
= 1
0
limH

:
ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở.
0
limF

: ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sở.
Theo bảng 6.2/94 ta có:
0
limH

= 2HB +70 ; S
H
= 1,1
0


= 1,8HB
2
= 414 MPa
+
0
3limH

= 2HB
3
+ 70 = 590 MPa

0
3limF

= 1,8HB
3
= 468 MPa
+
0
4limH

= 2HB
4
+ 70 = 560 MPa

0
4limF

= 1,8HB

HB

350
350

m
m
H
H
= 6, m
= 6, m
F
F
= 6 (m
= 6 (m
H
H
, m
, m
F
F
: bậc của đ
: bậc của đ
ờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc
ờng cong mỏi khi thử về tiếp xúcvà uốn)
và uốn)
N

= 30.230
= 30.230
2,4
2,4
= 1,39.10
= 1,39.10
7
7
N
N
HO3
HO3
= 30.260
= 30.260
2,4
2,4
= 1,87.10
= 1,87.10
7
7
N
N
HO4
HO4
= 30.245
= 30.245
2,4
2,4
= 1,6.10
= 1,6.10

ơng đ
ơng. Theo công thức 6.7 và 6.8 ta
ơng. Theo công thức 6.7 và 6.8 ta
có:
có:
N
N
HE
HE
= 60c
= 60c
ii
i
tn
T
T

3
max









c, n,
c, n,


K
K
HL2
HL2
= 1
= 1
Số chu kỳ chịu tải t
Số chu kỳ chịu tải t
ơng đ
ơng đ
ơng của bánh nhỏ lớn hơn số chu kỳ chịu tải của bánh
ơng của bánh nhỏ lớn hơn số chu kỳ chịu tải của bánh
lớn u
lớn u
1
1
lần:
lần:
N
N
HE1
HE1
= 8,3.10
= 8,3.10
7
7
.3,89 = 32,287.10
.3,89 = 32,287.10
7





=
H
HLH
H
S
K


(MPa)
[ ]
8,481
1,1
1.530
.
2
0
2lim
2
==








= 8,3.10
7
7
> N
> N
HO3
HO3

K
K
HL3
HL3
= 1
= 1
N
N
HE4
HE4
= N
= N
HE3
HE3
/u
/u
2
2
= 8,3.10
= 8,3.10
7
7






=
H
HLH
H
S
K


(MPa)
[ ]
509
1,1
1.560
.
4
0
4lim
4
==







FE
= 60.c.n
2
.t
h
.
i
i
mF
max
i
t
t
T
T









N
FE2
= 60.1.356,25.20000.
[ ]
766
10.93,65,08,05,01 =+

F
===


[ ]
)(57,236
75,1
414
2lim
2
MPa
S
F
o
F
F
===


[ ]
)(43,267
75,1
468
3lim
3
MPa
S
F
o
F

1max
= 0,8.
ch1
= 0,8.580 = 464(MPa)
[
F
]
2max
= 0,8.
ch2
= 0,8.450 = 360(MPa)
[
F
]
3max
= 0,8.
ch3
= 0,8.580 = 464(MPa)
[
F
]
4max
= 0,8.
ch4
= 0,8.580 = 464(MPa)
3. Tính toán cho cấp nhanh (bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng)
a.Xác định sơ bộ khoảng cách trục:
Khoảng cách trục a
w
đợc xác định theo công thức(6.15a):

răng khi tính về tiếp xúc.

ba
Hệ số quan hệ giữa chiều rộng vành răng b
w
và khoảng cách trục a
w
.

ba
= b
w
/a
w
Theo bảng 6.5 (TR.96,TTTKHTDĐCK-T1) ứng với vật liệu của cặp bánh răng
(thép-thép) và loại răng thẳng ta có: K
a
=49,5
Theo bảng 6.6 (TR.97,TTTKHTDĐCK-T1) ứng với vị trí bánh răng đối với các ổ
trong hộp giảm tốc không đối xứng và độ rắn mặt răng làm việc H
1
và H
2
350HB
chọn
ba1
= 0,3. Với u = u
1
= 3,89 =>
bd1

3,0.89,3.8,481
115,1.132427
).189,3.(5,49

.
).1.(
3
2
3
11
2
1
11
mm
u
KT
uKa
ba
n
H
H
aw
=+=+=


Lấy a
w1
= 198(mm).
b. Xác định các thông số ăn khớp.
Chọn mođun.

um
a
z
w
(răng) lấy z
1
= 27
03,10527.89,3.
12
=== zuz
(răng) lấy z
2
= 105
Suy ra tỉ số truyền thực là: u
m1
= z
2
/z
1
= 105/27 3,89 (lần)
Tổng số răng:
Z
t
= z
1
+z
2
= 27+105 = 132
a
w

t
= y+y = 0,67+0,026 = 0,696
lấy hệ số:
X
1
= 0,5.(0,696 (105 - 27).0,67/132) = 0,15
X
2
= X
t
X
1
= 0,696 0,15 = 0,546
Góc ăn khớp:
cos
tw
= 132.3.cos20
0
/(2.200) = 0,93

tw
= 21,57
0
c. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
14
Đồ án chi tiết máy Nguyễn Quang Trung B CĐT 02
- K49
Theo (6.33) ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thoả
mãn điều kiện sau:
[ ]

d
w1
Đờng kính vòng lăn bánh chủ động(mm).
b
w1
Bề rộng vành răng bánh chủ động(mm).
[
H
] ứng suất tiếp xúc cho phép (Mpa)(tính chính xác)
T
1
Momen xoắn trên trục T
1
= 132427(Nmm)
u
m1
Tỉ số truyền thực của bộ truyền cấp nhanh u
m1
= 3,89 (lần)
Hệ số xét đến hình dạng bề mặt tiếp xúc Z
H
đợc xác định theo công thức (6.34):
tw
b
H
2sin
cos.2
Z



= arccos[(a
1
.cos
t1
)/a
w1
] = 21,57
0
Vậy:
71,1
)57,21(2sin
0cos.2
2sin
cos.2
1
===


tw
b
H
Z


Hệ số xét đến sự trùng khớp của răng Z

đợc xác định theo công thức (6.36a):
3
4
Z





+=














+=


zz
15
Đồ án chi tiết máy Nguyễn Quang Trung B CĐT 02
- K49
=>
76,0
3
73,14

+
=
+
=
Bề rộng vành răng bánh chủ động b
w
:
b
w1
= a
w1
.
ba1
= 200.0,3 = 60(mm).
Vận tốc vòng v
1
:
)/(53,1
60000
25,356.82,81.
60000

11
1
sm
nd
v
w
===


= 0,53.
ba
.(u+1) = 0,53.0,3.(3,89+1) = 0,78 và sơ đồ 3 chọn đợc K
H


=
1,115.
K
Hv
Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về
tiếp xúc
Xác định hệ số K
Hv
theo công thức (6.41):


+=
HH1
1w1wH
Hv
K.K.T.2
d.b.
1K
Trong đó:
1m
1w
1oHH
u
a

1
1
1
===
m
w
oHH
u
a
vg

Vậy:
07,1
13,1.115,1.132427.2
82,81.60.81,4
1
2

1
1
11
=+=+=


HH
wwH
Hv
KKT
db
K

a
= 10 40(àm) => Z
R
=0,9
Đờng kính đỉnh răng:
d
a1
= d
w1
+2.m = 81,82+2.3 =87,82(mm)<700(mm) => K
xH
= 1
Vậy ứng xuất tiếp xúc cho phép là:
[
H
] = [
H
].Z
R
.Z
v
.K
xH
= 481,8.0,9.0,89.1 = 385,92(MPa)
Thay các giá trị tính đợc ở trên vào công thức (2) ta có:
[ ]
)(92,385)(68,376
82,81.89,3.60
)189,3.(35,1.132427.2
.76,0.71,1.274

68,376
68,37692,385
H
HH


Thoả mãn.
Độ bền tiếp xúc đợc đảm bảo.
Tính lại chiều rộng vành răng:

[ ]
)(16,57
2
1
mmab
H
H
wbaw
=








=




=
(4)
Trong đó:
Y

Hệ số xét đến độ nghiêng của răng , với răng thẳng Y

=1.
Y

Hệ số xét đến sự trùng khớp của răng.
Y
F1
Hệ số dạng răng của bánh 1.
Y
F2
Hệ số dạng răng của bánh 2.
K
F
Hệ số tải trọng khi tính về uốn.
d
w1
Đờng kính vòng lăn bánh chủ động(mm).
b
w1
Bề rộng vành răng bánh chủ động(mm).
17
Đồ án chi tiết máy Nguyễn Quang Trung B CĐT 02
- K49

:
Số răng tơng đơng đợc xác định theo công thức sau:

=
3
1
1v
cos
z
z

=
3
2
2v
cos
z
z
Do đây là cặp bánh răng trụ răng thẳng nên: z
v1
= z
1
= 27 ; z
v2
= z
2
= 105
Tra theo bảng 6.18 (TR109.,TTTKHTDĐCK-T1) ứng với hệ số dịch chỉnh bằng
x
1

Hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng
thời ăn khớp khi tính về uốn. Với bánh răng thẳng K
F

=1,37
K
F

Hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng khi tính về uốn. Theo bảng 6.7 (TR.98,TTTKHTDĐCK-T1) ứng với
bd1
=
0,78 và sơ đồ 3 chọn đợc K
F


= 1,233.
K
Fv
Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về
uốn
Xác định hệ số K
Fv
theo công thức(6.46):


+=
FF1
1w1wF
Fv

= 1,53 (m/s).
=>
81,12
89,3
200
.53,1.73.016,0
1
1
1
===
m
w
oFF
u
a
vg

18
Đồ án chi tiết máy Nguyễn Quang Trung B CĐT 02
- K49
Vậy:
11,1
37,1.223,1.132427.2
82,81.57.81,12
1
2

1
1
11

F1
]:
Với m
1
= 3(mm) hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất đ-
ợc xác định:
=> Y
s
=1,08-0,0695ln(3)=1
Hệ số xét đến ảnh hởng của độ nhám mặt lợn chân răng thờng bánh răng phay
thì Y
R
=1
Đờng kính đỉnh răng d
a1
<700(mm) => K
xF
= 1
Vậy ứng xuất uốn cho phép là:
[
F1
] = [
F1
].Y
R
.Y
s
.K
xF
= 252.1.1.1 =252(MPa)

F1
< [
F1
]

F2
< [
F2
]
Vậy răng đảm bảo về độ bền uốn
e. Kiểm nghiệm răng về quá tải.
Khi làm việc bánh răng có thể bị quá tải (lúc mở máy, hãm máy,hoặc có sự cố
bất thờng ). Vì vậy cần kiểm nghiệm răng về quá tải dựa vào ứng suất tiếp xúc và
ứng suất uốn cực đại
Với hệ số quá tải:
2,2
max
===
T
T
T
T
K
mm
qt
Trong đó :
T Momen xoắn danh nghĩa.
T
max
Momen xoắn quá tải.

Để đề phòng biến dạng d hoặc phá hỏng tĩnh mặt lợn chân răng, ứng suất uốn
cực đại tại mặt lợn chân răng không vợt quá giá trị cho phép(6.49):
[ ]
max
FqtFmaxF
K =
Với các giá trị đợc tính ở trên:

F1
= 74,93(MPa)

F2
= 72,18(MPa)
[
F
]
max
= 464(MPa)
=>
[ ]
max
1max1
)(85,1642,2.93,74.
FqtFF
MPaK

<===
[ ]
max
2max2

a
Hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng .
T Momen xoắn trên trục bánh chủ động (Nmm).
[
H
] ứng suất tiếp xúc cho phép của cấp chậm (MPa).
u Tỉ số truyền của cặp bánh răng cấp chậm.
K
H

Hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng khi tính về tiếp xúc.

ba
Hệ số quan hệ giữa chiều rộng vành răng b
w
và khoảng cách trục a
w
.

ba
=b
w
/a
w
Theo bảng 6.5 (TR.96,TTTKHTDĐCK-T1) ứng với vật liệu của cặp bánh răng
(thép-thép) và loại răng nghiêng ta có: K
a
= 43
Theo bảng 6.6 (TR.97,TTTKHTDĐCK-T1) ứng với vị trí bánh răng đối với các ổ

] = [
H
]
C
= 522,68(MPa)
Thay các giá trị trên vào công thức (1) ta có:
[ ]
)(87,207
3,0.63,2.68,522
03,1.494289
).163,2.(43

.
).1.(
3
2
3
22
2
2
22
mm
u
KT
uKa
ba
c
H
H
aw

đợc xác định theo công thức :
98,37
)163,2.(3
10cos.210.2
)1(
cos 2
2
2
3
=
+
=
+
=

um
a
z
n
w

(răng)
Chọn số răng bánh nhỏ là: z
3
= 38(răng)
Vậy số răng bánh lớn là: z
4
= u
2
.z

43
=
+
=
+
=
w
n
a
zzm

=> =9,69
0
c. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thoả mãn điều kiện
sau:
[ ]
H
2
3w2m3w
2mH2
HMH
d.u.b
)1u.(K.T2
.Z.Z.Z
+
=

(2)
Trong đó:

= 494289(Nmm)
u
m2
Tỉ số truyền thực của bộ truyền cấp chậm u
m2
= 2,63 (lần)
Hệ số xét đến hình dạng bề mặt tiếp xúc Z
H
đợc xác định theo công thức sau:
tw
b
H
2sin
cos.2
Z


=
Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
b
đợc xác định theo công thức :

b
= arctg(cos
t2
.tg)
Góc prôfin răng
t
đợc xác định nh sau:


2sin
cos.2
2
===
tw
b
H
Z


+) Hệ số xét đến sự trùng khớp của răng Z

đợc xác định theo công thức sau:



1
=Z
vì hệ số trùng khớp dọc
13,1
.3
69,9sin.210.63
.
sin.
0
1
===













+=














+=


zz
Vậy:
76,0

Vận tốc vòng v
2
:

)/(55,0
60000
58,91.7,115.
60000

23
1
sm
nd
v
w
===


Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc K
H
đợc xác định theo công thức:
K
H
= K
H

.K
H

.K

23
Đồ án chi tiết máy Nguyễn Quang Trung B CĐT 02
- K49
Xác định hệ số K
Hv
theo công thức:


+=
HH2
3w3wH
Hv
K.K.T.2
d.b.
1K
Trong đó:
2m
2w
2oHH
u
a
.v.g.=

H
Hệ số xét đến ảnh hởng của các sai số ăn khớp. Theo bảng 6.15 ứng
với HB
1
,HB
2
<350HB và loại răng tnghiêng ta đợc trị số

Vậy:
005,1
13,1.03,1.494289.2
7,115.63.72,0
1
2

1
1
33
=+=+=


HH
wwH
Hv
KKT
db
K
=> K
H
= K
H

.K
H

.K
Hv
= 1,03.1,13.1,005 = 1,17

v
.K
xH
= 522,68.0,95.1.1 =496,55 (MPa)
Thay các giá trị tính đợc ở trên vào công thức (2) ta có:
[ ]
)(55,496)(45,466
7,115.63,2.63
)163,2.(17,1.494289.2
.76,0.74,1.274

)1.(.2

22
313
22
MPaMPa
dub
uKT
ZZZ
HH
wmw
mH
HMH
=<=
+
=
+
=


=

(3)
[ ]
2F
1F
2F1F
2F
Y
Y.


=
(4)
Trong đó:
Y

Hệ số xét đến độ nghiêng của răng.
Y

Hệ số xét đến sự trùng khớp của răng.
Y
F1
Hệ số dạng răng của bánh 3.
Y
F2
Hệ số dạng răng của bánh 4.
K
F
Hệ số tải trọng khi tính về uốn.


với


= 1,74 (tính đợc ở trên)
=> Y

=1/

=1/1,74 = 0,575
Hệ số dạng răng của cặp bánh răng Y
F1
, Y
F2
:
Số răng tơng đơng đợc xác định theo công thức sau:
67,39
69,9cos
38
cos
33
3
3
===

z
z
v

4,104


.K
F

.K
Fv
Trong đó:
K
F

Hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng
thời ăn khớp khi tính về uốn. Theo bảng 6.14 (TR.107,TTTKHTDĐCK-T1) ứng
với v
2
<2,5(m/s) và cấp chính xác mức làm việc êm 9 => K
F

=1,37
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status