Môn h cọ
Môn h cọKINH T H C VI Ế Ọ
KINH T H C VI Ế Ọ
MÔ
MÔ
TS. Nguy n Th Thuễ ị
TS. Nguy n Th Thuễ ị
B môn Kinh t h c vi môộ ế ọ
B môn Kinh t h c vi môộ ế ọ
Khoa Kinh t h cế ọ
Khoa Kinh t h cế ọ
Đ i h c Kinh t qu c dânạ ọ ế ố
Đ i h c Kinh t qu c dânạ ọ ế ố
Tel: 0436461812/0439192857
Tel: 0436461812/0439192857
01238129982
01238129982
T I SAO PH I Ạ Ả
N.C KTH
Vd: cty d nh sx 1 ự đị
ki u ô tô m i => ể ớ
c«ng ty s c p ẽ đề ậ
nh÷ng v gì?đề
V n đ c n ph i ấ ề ầ ả
qtâm
•
a ra các chi n l c v chs Đư ế ượ à
_ SP: m u mã, k t c u, chl ngẫ ế ấ ượ
_ SX: cái gì t sx, cái gì mua ự
_ t
2
: n o, chs thnh p, P ra sao?à ậ
•
Q nh t => cân nh cđị đ ư ắ
_ có m r ng qmô? C th ?ở ộ ụ ể
_ s có r i ro gì khi t ?ẽ ủ đ ư
Nc đ i th c nh tranhố ủ ạ
•
S l ng i th ? Lo i SP v ố ượ đố ủ ạ à
s l ng sp h có th cung ố ượ ọ ể
c p theo Pấ
•
Kh n ng p. c a các i ả ă ư ủ đố
thủ
Đ i v i Cphố ớ ủ
•
Các nh h ng do Cph i u ti t ả ưở ủđề ế
+ Tchu n VSMT v s thay i theo t ?ẩ à ự đổ
+ Nh ng t i ó h ng ntn n ữ đổ đ ả ưở đế
TC, SX, ?
•
tế nói chung và
•
Cách thức ứng xử của
từng thành viên trong
nền KT nói riêng
Nghiên cứu
•
cách thức vận hành của toàn bộ
nền kinh tế quốc dân nói chung =>
KTH v môĩ
•
cách thức ứng xử của từng thành
viên trong nền kinh tế nói riêng =>
KTH vi mô
C¸c thµnh viªn chñ yÕu
cña nÒn kinh tÕ
•
Doanh nghiÖp
•
Hé gia ®×nh
•
ChÝnh phñ
Hé gia ®×nh
C¸c hé gia ®×nh
•
tham gia vµo thÞ tr êng H
2
Công ty h p danhợ
l hình th c t ch c 2 th nh viênà ứ ổ ứ à
•
Tv h p danh: ch u trách nhi m v ợ ị ệ à
quy t nh m i ho t ng c a DNế đị ọ ạ độ ủ
•
Tv góp v n: => quy n h n trách ố ề ạ
nhi m theo % s v n tham giaệ ố ố
CHÍNH PHỦ
- tr c ti p tham gia SXHự ế
2
v DV à
d i các hình th cướ ứ các DN nh à
n cướ
–
tái phân ph i thu nh pố ậ
- c ông các công ty c ph nổđ ở ổ ầ
Môc tiªu vµ H¹n chÕ
Môc tiªu H¹n chÕ
•
Doanh nghiÖp: max lîi nhuËn
(người SX =>
MAX
)
•
Hé gia ®×nh : max lîi Ých
( người TD => U
Đối t ợng N.C rất phức tạp: con ng là tổng hoà các mqh
XH
VD: + tỷ lệ đi làm của phụ nữ có chồng khi nam giới thất
nghiệp sẽ thay đổi ntn?
+ tỷ lệ đi làm của phụ nữ tăng lên vì lý thuyết này cho rằng
mối qtâm là tổng thu nhập chứ k phải cô ta kiếm đ ợc bao
nhiêu tiền
+ tỷ lệ đi làm giảm xuống vì lý thuyết này cho rằng y/t qtr
nhất trong QĐ của cô ta là sự căng thẳng của t2 lđ chứ k
phải là thu nhập tiềm năng của cô ta
KL: => KTH không có lý thuyết đúng
3.Cỏc b phn ca
KTH vi mụ v KTH v mụ
Vi mô
- N.c hvi của các tviên KT:
Mục tiêu, hạn chế và cách
thức đạt mục tiêu
-
N.c những vđề KT cụ thể:
cung - cầu, thị tr ờng, P,Q,II
-
a ra Q c th
-
Gii quyt 3v KTcb/DN
=>Ging: gq 3v KTcb,
-
Khỏc: pvi nc dn
mô hình hóa
•
P
2
th c ch ngự ứ
•
P
2
chu n t cẩ ắ
•
P
2
t i u hóaố ư
•
P
2
cân b ngằ
•
P
2
thđồ ị
Ph ng pháp tr u t ng hoáươ ừ ượ
(ph ng pháp so sánh tĩnh) ươ
•
lo i b nhân t ph (cho c nh) ạ ỏ ố ụ ốđị để
ch t p trung v o n.c nhân t ỉ ậ à ố
chính(cho bi n ng)ế độ
•
bi u hi nể ệ
+ cn phi ntn?
- Ví dụ: cần phải cho sv
thuê nhà với giá rẻ.
Mô hình nc th.h thông qua
các b cướ
•
B
1
•
B
2
•
B
3
•
B
4
•
B
5
XĐ vđề n.c
Đưa ra các giả định
ứng dụng
Dự đoán
Kiểm định
Đúng
Xác lập
Lý thuyết