Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA NGÂN HÀNG
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
GVHD: Th.S NGUYỄN QUỐC ANH
SVTH : HUỲNH THỊ MỸ DUYÊN
LỚP : NH14 – K31
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
TP. HỒ CHÍ MINH
Niên khóa 2005 -
2009
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
Qua bốn năm được học tại trường Đại học Kinh tế Tp.HCM, một môi trường học
tập thật sự tốt về mọi mặt, Tôi đã tích lũy cho mình một kho tàng kiến thức vô cùng
quý báu. Những kiến thức này cùng với kiến thức học hỏi được từ thực tế tại CN
BIDB Tp.HCM sẽ là hành trang tốt nhất chuẩn bị cho Tôi trước khi ra làm việc.
Sau thời gian thực tập, đến nay Tôi đã hoàn thành chuyên đề tốt nghiệp của mình.
Kết quả ngày hôm nay có được không chỉ từ quá trình nỗ lực của bản thân mà còn
nhờ rất nhiều vào sự hỗ trợ, động viên, giúp đỡ không mệt mỏi của mọi người xung
quanh tôi đó là:
Quí Thầy/ Cô đang công tác và giảng dạy tại trường Đại học Kinh tế
Tp.HCM, những người đã truyền đạt cho tôi nhiều kiến thức và kinh nghiệm quí
báu. Đây là hành trang hữu ích đã, đang và sẽ giúp tôi rất nhiều trong công việc
cũng như trong cuộc sống. Quí thầy cô trong Khoa Ngân Hàng, đặc biệt là thầy Th.S
Nguyễn Quốc Anh, người đã tận tụy hướng dẫn, hỗ trợ và động viên tôi trong suốt
quá trình thực hiện chuyên đề tốt nghiệp. Tôi thực sự cảm kích trước sự giúp đỡ tận
tình của thầy cũng như những kiến thức mà thầy đã truyền đạt cho Tôi.
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
Tp.HCM, Tháng 05 năm 2009
Th.S Nguyễn Quốc Anh
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CHI NHÁNH NGÂN HÀNG ĐẦU
TƯ VÀ PHÁT TRIỂN (BIDV) TP. HỒ CHÍ MINH ......................................................1
1.1. Lịch sử hình thành và phát triển ....................................................................................1
1.1.1. Khái quát về BIDV Việt Nam.........................................................................1
1.1.2. Khái quát về CN BIDV T.p HCM..................................................................1
1.2. Cơ cấu tổ chức................................................................................................................2
1.3. Một số nghiệp vụ chủ yếu của CN BIDV Tp.HCM......................................................4
1.4. Tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh của CN BIDV Tp.HCM trong những
năm gần đây.....................................................................................................................4
1.4.1 Tình hình tài sản và nguồn vốn........................................................................5
1.4.2. Thu nhập. chi phí, hiệu quả kinh doanh..........................................................6
1.5. Định hướng phát triển trong thời gian tới......................................................................9
CHƯƠNG 2:THỰC TRẠNG THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT TẠI CN
BIDV Tp.HCM...................................................................................................................12
2.3.1.4.1. Thanh toán liên hàng.........................................................40
2.3.1.4.2. Thanh toán bù trừ.............................................................40
2.3.2. Thực trạng chuyển tiền trong và ngoài nước................................................41
2.3.2.1 Chuyển tiền đi....................................................................................41
2.3.2.2. Chuyển tiền đến................................................................................44
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
2.3.3. Thực trạng thu phí tại CN.............................................................................46
2.3.4. Các sai sót và rủi ro thường gặp khi thực hiện công tác TTKDTM tại CN.48
2.3.5. Một số hình thức thanh toán khác................................................................52
2.3.6. Đánh giá chung về hoạt động TTKDTM tại CN..........................................53
2.3.6.1. Kết quả đạt được...............................................................................53
2.3.6.2. Tồn tại và hạn chế............................................................................54
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ NHẰM MỞ RỘNG CÔNG TÁC
THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT TẠI CN BIDV Tp.HCM ...................56
3.1. Giải Pháp:......................................................................................................................56
3.1.1. Tăng cường hoạt động Maketing..................................................................56
3.1.2. Đẩy mạnh tiến độ hiện đại hóa công nghệ NH, đổi mới kỹ thuật &công
nghệ NH..............................................................................................................................57
3.1.3. Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật để triển khai áp dụng các hình thức
TTKDTM hiện đại...............................................................................................................57
3.1.4. Khuyến khích pháp nhân mở tài khoản và thanh toán qua ngân hàng........58
3.1.5. Đơn giản hóa thủ tục.....................................................................................59
3.2. Kiến nghị..........................................................................................................………60
3.2.1. Đối với Chính Phủ.........................................................................................60
3.2.2. Đối với bản thân ngân hàng:........................................................................ 62
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
3.2.2.1. Kiến nghị với BIDV Việt Nam........................................................62
3.2.2.2. Kiến nghị đối với CN BIDV T.pHCM.............................................63
nhánh.
- GW- SWIFT: Là giao diện thanh toán kết nối giữa hệ thống SIBS và hệ thống
SWIFT.
- GW – T5: Là giao diện thanh toán kết nối giữa hệ thống SIBS và hệ thống T5.
- GW – IBPS: Là giao diện thanh toán giữa hệ thống SIBS và hệ thống IBPS.
- GDV : Giao dịch viên
- KSV: kiểm soát viên
- TTBT: Thanh toán bù trừ
- TK : tài khoản
- UNT: ủy nhiệm thu
- UNC: ủy nhiệm chi
- GL (General Ledger): Phân hệ kế toán tổng hợp
- C/A (Current account): Tài khoản tiền gửi thanh toán
- S/A (Saving account): Tài khoản tiền gửi tiết kiệm
- H.O: Hội sở chính Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- BIDV: Ngân hàng đầu tư và phát triển
- CN BIDV Tp.HCM: chi nhánh ngân hàng đầu tư và phát triển Tp HCM
- TTKDTM: Thanh toán không dùng tiền mặt
- OL1:chuyển tiền đi ghi có qua TTBT sử dụng trong trường hợp CN trực tiếp tham
gia TTBT
- OL2: chuyển tiền đi qua TK tiền gửi của CN mở tại tổ chức tín dụng khác
- OL3: chuyển tiền đi liên CN trong SIBS
- OL4: chuyển tiền đi qua hệ thống thanh toán điện tử liên NH
- OL5: chuyển tiền ghi có trong thanh toán song phương
- OL6: chuyển tiền đi ghi nợ qua TTBT
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
- OL7: chuyển tiền đi nhờ CN khác trong SIBS đi bù trừ hộ
- OO2: chuyển tiền đi bằng Telex
- OO3: chuyển tiền đi qua hệ thống SWIFT
* Kết cấu nội dung: Nội dung đề tài gồm 3 chương:
Chương 1: Giới thiệu tổng quan về CN BIDV Tp.HCM
Chương 2:Thực trạng TTKDTM tại CN BIDV Tp.HCM
Chương 3: Giải pháp và kiến nghị nhằm mở rộng công tác TTKDTM tại CN
BIDV Tp.HCM
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
NỘI DUNG
1.1. Lịch sử hình thành và phát triển
1.1.1. Khái quát về BIDV Việt Nam
1.1.2. Khái quát về CN BIDV T.p HCM
1.2. Cơ cấu tổ chức
1.3. Một số nghiệp vụ chủ yếu của CN BIDV Tp.HCM
1.4. Tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh của CN BIDV Tp.HCM trong những
năm gần đây
1.4.1 Tình hình tài sản và nguồn vốn
1.4.2. Thu nhập. chi phí, hiệu quả kinh doanh
1.5. Định hướng phát triển trong thời gian tới
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
1.1. Lịch sử hình thành và phát triển
1.1.1. Khái quát về BIDV Việt Nam:
BIDV Việt Nam được thành lập theo nghị định số 177/TTg ngày 26/04/1957 của Thủ
tướng Chính phủ. Trải qua quá trình hình thành và phát triển BIDV Việt Nam đã có
những tên gọi sau:
Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam từ ngày 26/04/1957
Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam từ ngày 24/06/1981
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam từ ngày 14/11/1990
BIDV Việt Nam là một doanh nghiệp Nhà nước hạng đặc biệt, được tổ chức theo mô
hình Tổng công ty Nhà nước mang tính hệ thống bao gồm hơn 150 chi nhánh và các
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
Ban Giám
Đốc
Khối Quan
hệ khách
hàng
Khối Quản
lý rủi ro
Khối tác
nghiệp
Khối Quản
lý nội bộ
Khối đơn
vị trực
thuộc
Phòng
Quan hệ
khách hàng
1
Phòng Quan
hệ khách
hàng 2
Phòng Quan
hệ khách
hàng 3
Phòng Quan
hệ khách
hàng 4
Phòng tài
trợ dự án
Phòng pháp
chế
Phòng giao
dịch Phú
Nhuận
PGD Bùi
Thị Xuân
PGD
Khánh Hội
PGD Thị
Nghè
PGD
Nguyễn
Đình Chiểu
QTK
Nguyễn Văn
Thủ
Phòng
Quản lý rủi
ro
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
1.3. Một số nghiệp vụ chủ yếu của CN BIDV Tp.HCM
- Nghiệp vụ huy động vốn.
- Nghiệp vụ cho vay để đầu tư và kinh doanh chứng khoán.
- Nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng:
+ Thanh toán bằng Ủy nhiệm thu
+ Thanh toán bằng Ủy nhiệm chi
+ Thanh toán bằng Séc
+ …
- Nghiệp vụ thanh toán vốn giữa các ngân hàng:
đồng)
(%)
1
Tổng tài sản
12.246 10.096 2.15 -17.56
2
Tổng dư nợ
7.825 7.757 0.068 -0.869
3
Tổng dư nợ vay (trừ TTUT,
TCTD, CVBSĐP)
6.084 6.096 0.012 0.197
4
Tổng tiền gửi khách hàng
(trừ TCTD)
10.359 8.725 1.634 -15.77
5
Nợ quá hạn
0 29 29 -
6
Nợ xấu (nhóm 3, 4, 5)
197 6 191 -96.95
7
Chênh lệch thu chi trước
thuế
418 333 85 -20.33
8 Chênh lệch thu chi trước dự
phòng (bao gồm cả thu nợ
428 373 55 -12.85
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
chi nhánh tăng 69 tỷ đồng)
*Tình hình thực hiện các định mức chỉ tiêu và chi phí quản lý kinh doanh:
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
STT Khoản mục
Tổng số
(tỷ đồng)
Phân bổ
chi phí
quản lý
kinh doanh
(tỷ đồng)
Thu nhập ròng
(tỷ đồng)
Tỷ trọng thu
nhập ròng
(%)
2007 2008
2007 2008
1
Thu nhập từ
lãi
277 32 298 245 69.6 65.7
2 Thu dịch vụ 88 10 54 78 12.6 20.9
3
Thu hoạt
động tài
chính
6 1 24 5 5.6 1.3
4 Thu khác 51 6 52 45 12.2 12.1
Tổng cộng 422 49 428 373 100 100
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
1.5. Định hướng phát triển của CN BIDV T.pHCM trong thời gian tới:
Huy động vốn:
- Năm 2009 được dự báo một năm đầy biến động khó lường về hoạt động tài chính, tiền
tệ, yêu cầu các CN cần bám sát chặt chẽ diễn biến động thái của thị trường và chỉ đạo
điều hành của Hội sở để quyết định huy động vốn phải đảm bảo hiệu quả kinh doanh
vốn.
- Yêu cầu tuân thủ nghiêm túc các chỉ đạo điều hành về lãi suất của Hội sở và việc hạch
toán, điều chỉnh lãi suất theo FTP từng thời điểm chính xác kịp thời, tránh xảy ra tình
trạng Hội sở truy thu lãi FTP như cuối năm 2008.
- Bám sát diễn biến thị trường và nhu cầu sử dụng vốn đảm bảo khả năng thanh khoản
(chi tiêu của khách hàng nhân dịp Tết âm lịch, giải ngân tín dụng…).
Tín dụng:
- Thống nhất cao về nhận thức tăng trưởng tín dụng nhưng không mở rộng thị phần tràn
lan; tập trung vào tín dụng xuất khẩu và triển khai các giải pháp đồng bộ để tăng trưởng
cho vay khách hàng kinh doanh các mặt hàng, ngành nghề lĩnh vực thế mạnh như gạo,
cao su, cà phê, thuỷ hải sản, đồ gỗ, …; chú trọng tiếp thị, thu hút các khách hàng lớn, có
thương hiệu mạnh, có thị trường tốt ổn định như thuỷ điện, nhiệt điện, hệ thống truyền tải
điện...
- Chủ động nâng cao chất lượng tín dụng, chuyển dịch cơ cấu khách hàng, dư nợ; kiên
quyết không để gia tăng thêm nợ xấu, nợ quá hạn, lãi treo.… Kiểm soát nợ nhóm 2 xuống
dần thông lệ (12%). Tăng cường kiểm tra, kiểm soát nội bộ để hạn chế rủi ro, đặc biệt rủi
ro đạo đức nghề nghiệp.
- Quyết liệt chỉ đạo công tác thu nợ quá hạn ngay từ tháng đầu năm 2009, đảm bảo hoàn
thành mục tiêu KH, xác định mục tiêu tận thu nợ để tạo nguồn tăng vốn điều lệ chuẩn bị
cho công tác cổ phần hoá.
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Quốc Anh
- Coi trọng và thường xuyên/định kỳ rà soát, đánh giá và bổ sung tài sản đảm bảo trong
tắc ứng xử trong hoạt động của CN.
SVTH: Huỳnh Thị Mỹ Duyên