Ứng dụng mạng tính toán trong giải quyết một số bài toán hóa học - Pdf 24

PHẦN IVb. ỨNG DỤNG MẠNG TÍNH TOÁN
TRONG MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Chúng ta biết rằng trong hóa học, việc xem xét các phản ứng hóa học là một
trong những vấn đề quan trọng. Về mặt tri thức người ta đã biết được nhiều chất và
các phản ứng hóa học có thể chuyển hóa từ một số chất nầy thành các chất khác.
Tạm thời bỏ qua một số điều kiện phản ứng, ta có thể xem tri thức đó như một mạng
tính toán mà mỗi phản ứng là một quan hệ của mạng. Ví dụ như phản ứng điều chế
Clo từ axít Clohidric và đioxit mangan :
MnO
2
+ HCl → MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O.
Phản ứng trên có thể được xem như một quan hệ cho chúng ta có được các chất Cl
2
,
MnCl
2
, H
2
O từ các chất MnO
2
, HCl.
Trong chương nầy chúng ta dùng mạng tính toán để giải 2 bài toán sau :
1. Cho một số chất, hỏi có điều chế được một vài chất nào đó không?
2. Tìm các phương trình phản ứng để biểu diễn dãy các biến hóa, chẳng hạn
như các dãy :

2
O → HCl + HClO
70
5/ Điều chế Clo từ axít Clohidric và đioxit mangan :
MnO
2
+ 4HCl = MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
6/ Điều chế Clo bằng axit clohidric và Kali pemanganat :
HCl + KMnO
4
→ KCl + MnCl
2
+ H
2
O +Cl
2

7/ Điện phân dung dòch đậm đặc muối ăn trong nước :
NaCl + H
2
O → Cl
2
+ H
2

2. Các phản ứng liên quan đến Hidro clorua HCl :
15/ Cho Natri Clorua tinh thể tác dụng với axit sunfuric đậm đặc, đung nóng (phương
pháp sunfat), tùy theo nhiệt độ ta có các phản ứng sau đây :
NaCl + H
2
SO
4

o
t
 →
NaHSO
4
+ HCl
NaCl + H
2
SO
4

o
t
 →
Na
2
SO
4
+ HCl
16/ Phản ứng điều chế HCl bằng phương pháp tổng hợp :
H
2

+ HCl
20/ CaCl
2
+ H
2
SO
4
→ CaSO
4
+ HCl
71
3. Các phản ứng của xit clohidric và muối clorua :
21/ Zn + HCl → ZnCl
2
+ H
2
22/ Fe + HCl → FeCl
2
+ H
2
23/ Al + HCl → AlCl
3
+ H
2
24/ Ca + HCl → CaCl
2
+ H
2
25/ Na + HCl → NaCl + H
2

32/ Al
2
O
3
+ HCl → AlCl
3
+ H
2
O
33/ Al(OH)
3
+ HCl → AlCl
3
+ H
2
O
34/ NaOH + HCl → NaCl + H
2
O
35/ KOH + HCl → KCl + H
2
O
36/ Zn(OH)
2
+ HCl → ZnCl
2
+ H
2
O
37/ Cu(OH)

2
42/ MgCO
3
+ HCl → MgCl
2
+ H
2
O + CO
2
43/ BaSO
3
+ HCl → BaCl
2
+ H
2
SO
3
44/ AgNO
3
+ NaCl → NaNO
3
+ AgCl↓
45/ AgNO
3
+ KCl → KNO
3
+ AgCl↓
46/ H
2
S + HClO

+ KOH
o
t
 →
KCl + KClO
3
+ H
2
O
Kali Clorat bò phân hủy khi đung nóng theo các phương trình :
50/ KClO
3

o
t
 →
KCl + O
2

51/ KClO
3

o
t
 →
KCl + KClO
4

(Kali peclorat)
* Clorua vôi : Clo tác dụng với vôi :

2

o
t
 →
HI
(hidro iotua)
57/ HI
o
t
 →
H
2
+ I
2
58/ Br
2
+ NaI → NaBr + I
2
59/ Cl
2
+ NaBr → NaCl + Br
2
5. Các phản ứng của Flo :
60/ H
2
+ F
2
→ HF
(hidro florua)

2
O
3
66/ Fe + O
2
→ Fe
3
O
4
67/ Fe + O
2
→ FeO
68/ Zn + O
2
→ ZnO
69/ Cu + O
2
→ CuO
70/ Mg + O
2
→ MgO
71/ Na + O
2
→ Na
2
O
72/ K + O
2
→ K
2

2
→ NO + H
2
O
* Các phản ứng điều chế Oxi :
79/ KClO
3

o
t
 →
KCl + O
2
80/ KMnO
4

o
t
 →
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
điện phân
81/ H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status