1 TẬP GIÁO ÁN
MÔN: LỊCH SỬ 9 Năm học: 2013 – 2014
2
BẢNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH: Lịch sử 9
Chương
Bài
Tiết PPCT Tuần Nội dung Ghi chú
Bài 1 1,2 1,2 Liên xô và các nước Đông Âu từ 1945 đến giữa
những năm 70 của thế kỷ XX
Bài 2 3 3 Liên xô và các nước Đông Âu từ giữa những năm 70
đến đầu những năm 90của thế kỷ XX
KT15p
Bài 3 4 4 Quá trình phát triển của PTGPDT và sự tan rã của
HTTĐ
Bài 4 5 5 Các nước châu Á
Bài 5 6 6 Các nước ĐNA
Bài 6 7 7 Các nước châu Phi
Bài 7 8 8 Các nước Mĩ La -tinh
9 9 Kiểm tra 1 tiết KT 45p
Bài 8 10 10 Nước Mĩ
Bài 9 11 11 Nhật bản
Bài 10 12 12 Các nước Tây Âu
Bài 11 13 13 Trật tự thế giới mới sau chiến tranh
Bài 26 32,33 26 Bước phát triển mới của cuộc KC toàn quốc chống
TD Pháp 1950-1953
Bài 27 34,35 27 Cuộc KC toàn quốc chống TD Pháp xâm lược kết
thúc1953-1954
* 28 Ôn tập phần II từ chương I đến chương V
36
29
Lịch sử địa phương
37 Kiểm tra 1 tiết KT45p
Bài 28 38,39,40,41 30,31 XD CNXH ở MB, ĐT chống ĐQ Mĩ và chính quyền
Sài Gòn ở MN (1954- 1965)
3
Bài 29 42,43,44 32 Cả nước trực tiếp chống Mĩ cứu nước (1965-1973)
Bài 30
45,46 33 Hoàn thành giải phóng MN , giải phóng đất nước
(1973-1975)
47 34 Lịch sử địa phương KT15p
Bài 31 48
35
VN trong những năm đầu sau đại thắng mùa Xuân
1975
Bài 32 49 XD đất nước, ĐT bảo vệ Tổ quốc (1976- 1985)
Bài 33 50
36
VN trên đường đổi mới đi lên CNXH (1986-2000)
Bài 34 51 Tổng kết lịch sử VN từ sau CT TG thứ I đến năm
2000
*
37
Ôn tập chương VI và VII
TG Thầy Trò Nội dung
Tiết
HOẠT ĐỘNG I I. Liên Xô
1
- Nêu những KK
mà LX gặp phải?
- Trình bày mục
tiêu của KH 46-50
của LX?
- Nêu kết quả mà
ND LX đã đạt
được ?
- Nêu mục tiêu của
KH từ (50-70)?
- Trình bày
phương hướng của
KH từ (50-70)?
- Nêu KQ của KH
từ (50-70)?
1.Công cuộc khôi phục KT sau CT (45-
50):
- Khó khăn:
+ CT tàn phá, thiệt hại về người và của
+ CSVC- KT bị phá hủy
- Kế hoạch (46-50):
+ Mục tiêu: Khôi phục KT, phát triển
KH-KT…
+ Kết quả: Vượt trước TG 9 tháng; công
nghiệp tăng 75%; chế tạo thành công
bom nguyên tử 1949.
HBTG”?
+ CN: Là cường quốc, sau Mĩ
+ Kỹ thuât: 1957 phóng vệ tinh nhân tạo
1961 phóng thành công tàu
Vũ trụ bay vòng quanh Trái đất.
+ Đối ngoại: Duy trì hòa bình, ủng hộ
PTCM, chống CNTD.
phòng.
- Kết quả:
+ CN:
+ Kỹ thuât:
+ Đối ngoại:
Tiết
2
HOẠT ĐỘNG II
II. CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU
- Nêu hoàn cảnh
của sự ra đời của
các nước DCND
ĐÂ?
Do tác đông của
cuộc CT nên thời
gian giành độc lập
của mỗi nước khác
nhau.
- Trình bày quá
trình ĐT giành độc
lập?
- Sau khi giành
được độc lập nhà
- Cải cách ruộng đất, quốc hữu hóa các xí
nghiệp.
- Thực hiện quyền TD, DC, cải thiện đời
sống ND
2. Tiến hành XD CNXH (1950 – 1970)
a. Nhiệm vụ: Xóa bỏ chế đọ bóc lột TS,
đưa Nông dân vào HTX, tiến hành CNH,
XDCSVC- KT của CNXH
b. Kết quả:
Các nước ĐÂ đều trở thành những nước
có nền Công – Nông nghiệp phát triển.
1. Sự ra đời của các nước
DCND ĐÂ.
a. Hoàn cảnh:
- Trước CT: Lệ thuộc
- Trong CT: chiếm đóng
- Sau CT: nền KT nghèo nàn,
lạc hậu.
b. Quá trình ĐT giành độc
lập:
- Từ 1944- 1946:
+ Được Hồng quân LX giúp
+ Các nước lần lượt được độc
lập
- Năm 1949: CHDC Đức ra
đời
C. XD và củng cố chính
quyền Nhà nước:
- XD chính quyền DCND
- Cải cách ruộng đất, quốc
- Hội đồng tương trợ kinh tế
(SEV) ra đời có 11 nước
6
của HT XHCN?
- Nước ta đã được
giúp đỡ ntn trong
công cuộc XD và
bảo vệ TQ?
- Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) ra đời
có 11 nước tham gia.
+ Giúp phát triển kinh tế
+ Giúp củng cố an ninh quốc phòng
- Hiệp ước Vác – sa – va được ký 5/1955
nhằm bảo vệ và duy trì hòa bình khu vực
và thế giới.
tham gia.
+ Giúp phát triển kinh tế
+ Giúp củng cố an ninh quốc
phòng
- Hiệp ước Vác – sa – va
được ký 5/1955 nhằm bảo vệ
và duy trì hòa bình khu vực
và thế giới.
3. Củng cố dặn dò: (3p)
Em nhận được điều gì qua bài học ngày hôm nay, nhiệm vụ của ND VN bây giờ là gì?
Học bài cũ và chuẩn bị bài: “Liên xô và các nước ĐÂ từ giữa những năm 70 đến đầu những năm
90 của thế kỷ XX”
A. RÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỊCH SỬ 9 HỌC KỲ I
Thời gian 15 phút.
7
Tuần 3.
Mức độ
Nội dung
Nhận thức Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Sự ra đời của các
nước DCND
Đông Âu
2
1.0
1
0.5
3
1.5
Các nước DCND
Đông Âu tiến
hành XDXHCN
2
1.0
1
5.0
1
0.5
3
1.5
1
5.0
0.5đ.
1. Các nước Đông Âu ra đời trong hoàn cảnh nào?
a. Phát xít Đức xâm lược.
b. Các nước Anh, Mĩ giúp đỡ trong chiến tranh thế giới thứ 2.
c. Hồng quân Liên xô truy kích bọn phát xít Đức qua vùng Đông Âu.
d. Cả a,b,c là đúng.
2.Các nước Đông Âu đã hoàn thành nhiệm vụ nào trong giai đoạn 1945 -1949 ?
a. Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b. Giải phóng khỏi ách Phát xít.
c. Xây dựng Xã hội chủ nghĩa.
d. Cả a,b,c là đúng.
3. Nước nào giúp đỡ các nước Đông Âu xây dựng Xã hội chủ nghĩa?
a. In –đô- nê- xi-a, b, Việt Nam, c. Liên xô d. Trung Quốc.
4.Từ năm 1950 đến những năm 70 của thế kỷ XX, các nước Đông Âu đã thu được những thành
tựu nào trong công cuộc xây dựng Xã hội chủ nghĩa?
a. Nền kinh tế Công – nông nghiệp phát triển.
b. Nền kinh tế công nghiệp hiện đại.
c. Nền kinh tế nông nghiệp hiện đại.
d. cả a,b,c, là đúng.
5. Nước Đức bị tách ra thành Cộng hòa liên bang Đức và Cộng hòa dân chủ Đức từ năm nào?
a. Năm 1945. b. Năm 1947. c. Năm 1948. d. Năm 1949.
6. Cộng hòa dân chủ Đức theo thể chế chính trị nào?
a. Tư bản chủ nghĩa.
8
b. Xã hội chủ nghĩa.
c. Trung lập.
d. cả a,b,c, là đúng.
B. Phần tự Luận:
1. Vì sao nói: “Liên xô là thành trì của hòa bình thế giới”? 2đ
2. Trình bày sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu? 5đ
cách kinh tế- xã hội … thích nghi với
thời đại mới.
- Chính quyền Xô-viết:
+ Chậm cải cách KT-XH.
+ Hậu quả: nền KT trì trệ, mức song của
ND giảm, thiếu dân chủ, quan liêu… lâm
vào khủng hoảng toàn diện.
2.Cuộc cải tổ của Gooc- ba – chốp:
- Mục tiêu: Khắc phục sai lầm; XD
CNXH đúng với bản chất nhân văn của
nó.
- Kết quả của quá trình cải tổ:
+KT: Càng thêm khủng hoảng. rối loạn
+ Chính trị: Tập chung quyền lực vào
tổng thống; thực hiện đa nguyên, đa
đảng; các thế lực thù địch khích động
quần chúng làm cho XH càng them rối
loạn.
3. Sự tan rã của LBXV.
- 19/8/1991 cuộc đảo chính của 1 số nhà
lãnh đạo của Đảng và Nhà nước không
thành công.
- ĐCS LX bị đình chỉ hoạt động
- 21/12/1991,11 nước CH quyết định tách
khỏi Liên bang, thành lập cộng đồng các
quốc gia độc lập (SNG)
- 25/12/1991, Gooc- ba – chốp từ chức,
LX chấm dứt 74 năm tồn tại.
1. Sự khủng hoảng:
- Sự biến động thế giới
ntn?
- Ban lãnh đâọ
Đảng và Nhà nước
các nước ĐÂ đã
có những quyết
định gì?
- Kết quả của cuộc
tổng tuyển cử đã
nói lên điều gì?
- HTXHCN tan rã
ntn?
- Như vậy tình
hình thế giới có sự
thay đổi ntn?
1.Tình hình kinh tế chính trị:
- KT: Giảm sút, khủng hoảng
- C. trị: Mất ổn định các cuộc biểu tình
đòi cải cách KT. C/ Trị nhằm lật đổ chính
quyền.
Sự chống phá của các thế lực thù địch ….
2.Sự tan rã:
- Ban lãnh đạo Đảng và Nhà nước các
nước ĐÂ chấp nhận từ bỏ quyền lãnh
đạo. Thực hiện đa nguyên chính trị. Tiến
hành tổng tuyển cử tự do.
- KQ: các ĐCS không được đắc cử, chế
đô CH DCND chấm dứt hoạt động.
3. Hệ thống XHCN tan rã:
- 28/6/1991 SEV chấm dứt hoạt động.
- 1/7/1991 Vác- sa- va giải thể.
Tiết 4
DUYỆT TUẦN 3
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
10
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC
VÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA
A. MTCĐ:
1. Về kiến thức:
QT PT của PTGPDT và sự tan rã của HT thuộc địa ở châu Á, Phi, Mĩ La-tinh; những diễn biến chủ
yếu, những thắng lợi và khó khăn trong công cuộc XD đất nước.
2. Về tư tưởng:
Thấy rõ cuộc đt anh dũng và gian khổ của ND các nước châu Á, Phi, Mĩ La-tinh vì sự nghiệp GPDT.
Tăng cường tình đoàn kết hữu nghị với các cuộc đt của châu Á, Phi, Mĩ La-tinh, tinh thần tương trợ,
giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc đt chống kẻ thù chung.
Nâng cao lòng tự hào DT như một đóng góp to lớn, thúc đẩy mạnh mẽ PTGPDT
3.Về kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng, phân tích, nhận định đánh giá; sử dụng bản đồ thế giới, hướng dẫn HS khai thác tài
liệu, tranh ảnh LS để hiểu thêm về các khu vực trên TG.
B. CB
- GV: Giáo án, lược đồ
- HS: Soạn bài
C. CBLL
1. Kiểm tra bài cũ: 7p
- Vì sao LX bị xụp đổ?
+ 1960, 17 nước được độc lập
- Khu vực Mĩ La- tinh: Cu- ba 1/1/1959
3. Ý nghĩa:
HTTĐ sụp đổ, từ giữa những năm 60
CNTD còn tồn tại ở MN châu Phi
1.Bối cảnh:
CT TGII kết thúc
2 Các nước giành được độc lập:
- Khu vực châu Á:
+ In- đô- nê- xi- a 17/8/1945
+ VN 2/9/1945
+ Lào 12/10/1945
+ Ấn độ 1946- 1950
- Khu vực châu Phi:
+ Ai cập
+ An- giơ- ri
+ 1960, 17 nước được độc lập
- Khu vực Mĩ La- tinh: Cu- ba
1/1/1959
3. Ý nghĩa:
HTTĐ sụp đổ
HOẠT ĐỘNG II
II. GĐ từ giữa những năm 60đến
giữa những năm 70 của TKXX
- Nêu nguyên nhân
dẫn đến PTCM
1. Nguyên nhân:
Từ những năm 60 PTĐT vũ trang lên cao
1. Nguyên nhân:
Từ những năm 60 PTĐT vũ trang
Em hiểu ntn về
chế độ A-pac-thai?
Nêu kết quả những
PTĐT của người
da đen?
Người dân được
hưởng điều gì sau
độc lập. Nhiệm vụ
mới bây giờ là gì?
1. Hình thức tồ tại của CNTD:
C/độ phân biệt chủng tộc A-pac-thai ở 3
nước: Rô-đê-đi-a, Tây nam phi, CH Nam
phi.
2. PTĐT của người da đen:
Kết thúc thắng lợi bằng sự ra đời Nhà
nước:
- Dim-ba- bu- ê 1980
- Na- mi- bi-a 1990
- CH Nam phi 1993
3. Ý nghĩa:
HTTĐ sụp đổ, LS các nước Á, Phi, Mĩ
La-tinh sang trang mới. Nhiệm vụ của
các nước này là khắc phục nghèo nàn, lạc
hậu,
1. Hình thức tồ tại của CNTD:
C/độ phân biệt chủng tộc A-pac-
thai
2. PTĐT của người da đen:
Ra đời Nhà nước:
- Dim-ba- bu- ê 1980
- GV: Giáo án, lược đồ
- HS: Soạn bài
C. CBLL
1. Kiểm tra bài cũ: 7p
- Vì sao HTTĐ lại tan rã từng mảng?
- Nhiệm vụ của ND thế giới bây giờ là gỉ?
2. Bài mới:
Giới thiệu: Châu Á là châu lục lớn, có nền văn minh rực rỡ, nhưng cũng bị bọn ĐQ xâm lược. Vậy
sau CTTGII PTCM ở đây diễn ra thế nào? Chúng ta sẽ tìm hiểu trong tiết học này.
TG Thầy Trò Nội dung
HOẠT ĐỘNG I I. Tình hình chung
- Nêu tình hình
C.Á trước và sau
1945?
- Sau “CT lạnh”
tình hình C.Á ntn?
- Tại sao C.Á là
khu vực có nền
KT năng động
nhất Tg?
1. Trước 1945: Hầu hết là thuộc địa và
nửa thuộc địa, trừ Nhật bản.
2. Sau 1945:
PTĐT GPDT nổ ra mạnh mẽ, 1 số nước
giành được độc lập, CNĐQ muốn duy trì
ách thống trị trên mảnh đất này. ND châu
Á lại đứng lên tiếp tục cuộc ĐT.
3. Sau “CT lạnh”:
- Xung đột biên giới, phong trào ly khai
nổ ra cục bộ, nạn khủng bố sảy ra liên
- Ý nghĩa: Đưa NDTH bước vào kỷ
nguyên mới, nối liền HT XHCN từ Âu
sang Á
2. Mười năm đầu XD chế độ mới:
- M/ tiêu: Thoát nghèo, tiến hành phát
triển CNH, HĐH, P/Triển KT-XH
- P/ hướng: Cải tạo quan hệ sản xuất.
+ Cải cách ruộng đất, H/ tác hóa Nông
nghiệp.
+ Cải tạo công thương,
+ P/triển VH-GD
+ Đối ngoại: Ủng hộ PTCMTG, nâng cao
vị thế trên trường quốc tế.
1.Sự ra đời CHNDTH
- Nội chiến: Mâu thuẫn giữa
QDĐ>< ĐCS
- 1/10/1949 nước CHNDTH ra
đời.
- Ý nghĩa:
2. Mười năm đầu XD chế độ
mới:
- M/ tiêu: phát triển CNH, HĐH,
P/Triển KT-XH
- P/ hướng: Cải tạo quan hệ sản
xuất.
+ Cải cách ruộng đất
+ Cải tạo công thương
+ P/triển VH-GD
+ Đối ngoại: Ủng hộ PTCMTG
- Kết quả: Thắng lợi các mục tiêu
+ KT: XD đất nước giàu mạnh, văn minh
+ Đối ngoại: Bình thường hóa quan hệ,
hữu nghị hợp tác.
- KQ:
+ KT: Tốc độ PT cao nhất TG, đời sống
ND được ổn định
+ Đối ngoại: Địa vị được củng cố trên
trường quốc tế.
động (59-78)
- KT: PT “Đại nhảy vọt”
- VH-XH: PT “Đại CMVHVS”
4. Công cuộc cải cách mở cửa từ
1978 đến nay.
- Tư tưởng: XD CNXH mang
màu sắc TQ
M/ tiêu:
+ KT: XD đất nước giàu mạnh,
văn minh
+ Đối ngoại: hữu nghị hợp tác.
- KQ:
+ KT: Tốc độ PT cao nhất TG
+ Đối ngoại: Địa vị được củng cố
3. Củng cố dặn dò: (3p)
Tại sao TQ phải đổi mới? Nhiệm vụ của ND VN bây giờ là gì?
Học bài cũ và chuẩn bị bài: “Các nước ĐNÁ”
RÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………………………………
DUYỆT TUẦN 5
……………………………
……………………………
12p
HOẠT ĐỘNG I
I. Tình hình ĐNA trước và sau
1945
- Nêu tình hình các
nước ĐNA trước và
sau 1945?
Thảo luận 4p
- Vì sao các nước
ĐNA trong “CT
lạnh” lại bị phân
hóa?
- Nền kinh tế trong
khu vực ĐNA được
đánh giá ntn?
1.Trước 1945:
- Trừ Thái lan còn lại đều là thuộc địa của
CNĐQ.
- Nền KT-XH: nghèo nàn, lạc hậu
2. Sau 1945
- ND giành chính quyền từ tay PX Nhật
- Các nước ĐQ trở lại xâm lược, ND lại
đứng lên đấu tranh giành lại độc lập; In- đô-
nê- xi- a , VN , Mi-an- ma, Phi- lip- pin…
- Trong “chiến tranh lạnh”: Mĩ lôi kéo, một
số nước: Thái lan, phi- líp-pin… tham gia
khối SEATO để chống PT CS, một số nước
trung lập: In- đô- nê- xi- a, Ma- lai- xi a …
Làm cho khối ĐNA bị phân hóa.
- Kinh tế: là khu vực phát triển năng động,
- Nền KT của các
nước ASEAN
P.Triển ntn?
1. Nguyên nhân:
Yêu cầu p. triển KT-XH, an ninh, chính trị
Hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
2.Quá trình thành lập và phát triển:
- 8/8/1967, 5 nước: In- đô- nê- xi- a, Ma-
lai- xi a, Thái lan, phi- líp-pin, Xanh- ga- po
họp tại Băng cốc cùng quyết định thành lập
ASEAN
- Mục tiêu: P.Triển KT-VH trên tinh thần
HB, ổn định, hợp tác cùng có lợi.
-2/1976 Hiệp ước thân thiên và hợp tác
được các nước ĐNA tham gia.
12/1978, qua sự vụ Căm- pu- chia, quan hệ
ĐNA lại căng thẳng.
- Kinh tế: Từ những năm 70 đến cuối thế kỷ
XX ASEAN phát triển mạnh.
1. Nguyên nhân:
Yêu cầu p. triển KT-XH, an
ninh, chính trị
Hạn chế ảnh hưởng của các
nước lớn
2.Quá trình thành lập và phát
triển:
- 8/8/1967, 5 nước họp tại
Băng cốc cùng quyết định
thành lập ASEAN
- Mục tiêu: P.Triển KT-VH
trị, trên tinh thần HB, ổn định, tôn trọng
quyền tự quyết, trọn vẹn lãnh thổ, cùng có
1. Hoàn cảnh
- 1991 “CT lạnh” kết thúc
- Vấn đề về CPC được giải
quyết
2. Từ “ASEAN 6” phát triển
thành “ASEAN10”
- 1984 Bru- nây gia nhâp
- 1995 VN
- 1997 Mi-an-ma, lào
- 1999 Căm-pu-chia
- 2002 Đông ti- mo
- Mục tiêu: Hợp tác P.Triển
KT-VH, chính trị.
3. Các tổ chức của ASEAN:
16
4. Củng cố dặn dò: (3p)
Tại sao nói “Từ đây lịch sử các nước ĐNA sang chương mới”?
Học bài cũ và chuẩn bị bài: “Các nước châu phi”
RÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tiết 7
CÁC NƯỚC CHÂU PHI
A.MTCĐ:
1. Về kiến thức:
Tình hình chung của các nước châu phi sau CTTG II: cuộc ĐT giành độc lập và sự PT KT-XH của
các nước châu Phi
Cuộc ĐT xóa bỏ chế độ phân biệt chúng tộc A- pác – thai ở CH Nam Phi
- 1960 có 17 nước được độc lập
2.PTKT-XH: có nhiều thành tích nhưng
chưa đáp ứng được nhu cầu
- Khó khăn: đói nghèo, xung đột tôn giáo,
sắc tộc, nợ nước ngoài(32/52 nước nghèo
nhất TG)
- Quốc tế:
+ Thành lập tổ chức : Mặt trận thống nhất
châu Phi
+ Giải quyết xung đột
1.PTĐT giành độc lập
- Nước sớm nhất
- 1960 có 17 nước
2.PTKT-XH: có nhiều thành
tích nhưng chưa đáp ứng được
nhu cầu
- Khó Khăn
- Hỗ trợ của quốc tế
20p
HOẠT ĐỘNG II II. CH NAM PHI
- Em hiểu ntn về
chủ nghĩa phân
biệt chủng tộc A-
pác- thai.
- Chế độ A- pác-
thai đã tồn tại ở
1. Phong trào chống chủ nghĩa phân biệt
chủng tộc A- pác- thai.
- Trong 3 thế kỷ chính quyền Thực dân thi
hành chính sách phân biệt chủng tộc cực
+ Chế độ A-pác- thai bị xóa
+ 5/1994 Nen- xơn Man-đe- la
là người da đen làm tổng thống
2. Ý nghĩa:
- Quốc tế: chế độ A-pác- thai
được xóa
- Trong nước: nhân dân được
hưởng mọi quyền lợi về chính
trị, kinh tế
3. Củng cố dặn dò: (3p)
Em học được điều gì qua tấm gương của Nen- xơn Man-đe- la, cuộc đấu tranh của ND VN bây giờ
là gì?
Học bài cũ và chuẩn bị bài: “Các nước Mĩ La- tinh”
D.RÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………………………………
DUYỆT TUẦN 7
……………………………
……………………………
……………………………
…………………
Tiết 8
CÁC NƯỚC MĨ LA-TINH
A. MTCĐ:
1. Về kiến thức:
Tình hình chung của các nước Mĩ La-tinh sau CTTG II: cuộc ĐT giành độc lập và sự PT KT-XH
của nhân dân khu vực này
Cuộc ĐT chống chính quyền độc tài thân Mĩ của ND Cu – ba anh hùng. Những thành tựu mà ND
Cu- ba đã đạt được trong suốt quá trình XD CNXH.
2. Về kiến thức:
Cuộc ĐT kiên cường của ND Cu-ba và những thành tựu XD đất nước, từ đó thêm yêu quý trân
- Trình bày sự phát
triển KT-XH của
các nước Mĩ La-
tinh.
1. Trước 1945.
Đầu TK XIX các nước Mĩ La-tinh đã giành
được độc lập. Nhưng nhanh chóng trở thành
“sân sau” của ĐQ Mĩ.
2. PT ĐT:
- Mục tiêu: chống chế độ độc tài thân Mĩ.
- Cu- ba là lá cờ đầu trong phong trào ĐT
- PTCM ở Chi lê, Ni- ca- ra- goa, … đều thu
những thắng lợi ban đầu nhưng sau đó lại bị
thất bại, do sự lôi kéo và chống phá của Mĩ.
3. Sự phát triển KT-XH.
- Chính trị: Củng cố nền độc lập, XD nền
dân chủ
- KT: Nhiều nước có nền kinh tế phát triển.
Thành lập liên minh khu vực.
- Khó khăn: Tăng trưởng thấp, nợ nước
ngoài …; chính trị không ổn định.
1. Trước 1945.
Trở thành “sân sau” của ĐQ
Mĩ.
2. PT ĐT:
- Mục tiêu: chống chế độ độc
tài thân Mĩ.
- Cu- ba là lá cờ đầu
- Các nước: PTCM ở Chi lê,
Ni- ca- ra- goa, … đều thu
- Diễn biến và kết quả:
+ 26/7/1953 Phi- đen Ca –xtơ- rô cùng các
đồng chí của ông tấn công Pháo đài Môn-
ca- đa.
+ 11/1956cuộc đổ bộ lịch sử của những
chiến sĩ yêu nước…
+ 1958 lực lượng kháng chiến lớn mạnh
+ 1/1/1959 CM thắng lợi
+ 4/1961 tiêu diệt lực lượng đánh thuê của
Mĩ, Cu-ba tuyên bố tiến lên XHCN.
2.Những thành tựu XD đất nước:
- Khi còn HT XHCN: KT-VH- XH và GD
phát triển cao.
- Khi HT XHCN sụp đổ: ND Cu- ba vượt
khó khăn, từng bước ổn định KT-XH, nền
KT đã được phục hồi
3. Tình hữu nghị VN - Cuba
- ND Cu ba giúp NDVN chống Mĩ cứu
nước.
- Lúc Cu ba khó khăn, NDVN giúp ND Cu
1.Phong trào đấu tranh giành
chính quyền:
- Nguyên nhân:
+ 3/1952 Ba-ti-xta lập chính
quyền độc tài.
+ ND Cu – ba đt
- Diễn biến và kết quả:
+ 26/7/1953 Phi- đen Ca –xtơ-
rô tấn công Pháo đài Môn- ca-
đa.
Tiết 9
Ma trận đề kiểm tra môn Lòch sử 9.
Thời gian 45 phút.
Tuần 9.
Mức
độ
Nội dung
Nhận thức
Thông
hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Liên xô và
các nước
Đông u sau
CT TG II
1
0.5
1
1
0.5
2
1
2.0
1
1.5
2
3.0
6
7.0
3
KIỂM TRA 45 PHÚT - Mơn: Lịch Sử 9 - Tuần: 9
ĐỀ:
A. Phần trắc nghiệm:
I. Chọn đáp án đúng rồi khoanh tròn vào chữ cái ở đầu của mỗi câu hỏi sau. Mỗi câu
đúng được 0.5đ.
1. Vị lãnh tụ nào sau đây đã dẫn đầu đội qn Cách mạng tấn cơng Pháo đài Mơn –ca –
đa 26/7/1953?
a. Xta- lin, b. Nen- xơn Man-đe-la, c. Phi-đen Ca–xtơ-rơ.
20
2. Nước nào sau đây đã mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?
a. Liên xô, b. Mĩ, c. Trung Quốc, d. Việt Nam.
3. Nước nào giành được độc lập sớm nhất ở Đông nam Á?
a. In –đô- nê- xi-a, b, Việt Nam, c. Lào d. Mi-an –ma.
II. Nối các sự kiện và thời gian sao cho hợp lý. Mỗi nối kết đúng được 0.5đ
TT SỰ KIỆN TT THỜI GIAN
1 Cuộc tổng tuyển cử tự do ở châu Phi a 8/8/1967
2 Cu-ba tuyên bố tiến lên Chủ nghĩa xã hội b 4/1994
3
Hiệp hội các nước Đông nam Á được
thành lập
c 4/1961
4 Hệ thống Chủ nghĩa xã hội bị tan rã
1+ 2+ 3+
B. Phần tự Luận:
1. Vì sao nói: “Liên xô là thành trì của hòa bình thế giới”? 2.0đ
……………………………
……………………………
……………………………
Tieát 10
NƯỚC Mĩ
A. MTCĐ:
1. Về kiến thức:
Sau CT TG II Mĩ vươn lên trở thành nước TB giàu mạnh nhất về kinh tế, KH-KT, quân sự trong
thế giới TB.
Dựa vào đó các giới cầm quyền Mĩ đã thi hành 1đường lối nhất quán, đó là một chính sách đối nội
phản động, đẩy lùi mọi PTĐTcủa các tầng lớp nhân dân và 1 chính sách đối ngoaijbanhf trướng, xâm
lược và bá chủ thế giới. Nhưng Mĩ cũng vấp phải nhiều thất bại.
2. Về tư tưởng:
Chính sách đối nội, đối ngoại của nhà cầm quyền Mĩ… từ 1995 Mĩ và tathiết lập quan hệ ngoại
giao. Trong đó, ta đẩy mạnh quan hệ hợp tác phát triển kinh tế. Nhưng cũng cương quyết phản đốimưu
đồ bá chủ của Mĩ.
3. Về kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng sử dụng lược đồ nước Mĩ và bản đồ thế giới, hướng dẫn HS khai thác tài liệu,
tranh ảnh LS để hiểu thêm về đất nước Mĩ, cho HS phân tích và khái quát các vấn đề
B. CB
- GV: Giáo án, lược đồ
- HS: Soạn bài
C. CBLL
1. Kiểm tra bài cũ: (7p)
Tại sao nói: Châu Mĩ La-tinh là “Đại lục núi lửa”?
ND Cu-ba đấu tranh vì lẽ gì?
2. Bài mới:
Giới thiệu: Nước Mĩ là một nước ntn? Người dân ở đó có cuộc sống ra sao?
TG Thầy Trò Nội dung
10p
1. Trong những năm 1945-
1950:giàu mạnh về mọi mặt:
- Kinh tế:
- Quân sự:
2. Trong những năm 70:
- KT, QS: Vẫn đứng đầu thế
giới.
- Nguyên nhân: 4 nguyên nhân
cơ bản. Trong đó, sự giàu nghèo
quá chênh lệch đã làm cho KT
Mĩ giảm sút.
22
trí tuyệt đối về KT
nữa? Nguyên nhân
nào là chính?
hành chiến tranh xâm lược.
+ Sự giàu nghèo quá chênh lệch.
12p
HOẠT ĐỘNG II
II. Sự phát triển KH-KT của Mĩ
sau CT
Tại sao cuộc CM
KH-KT lại bắt đầu
từ nước Mĩ?
Nêu những thành
tựu chính?
Nêu ý nghĩa của
cuộc CM KH- KT
đó?
1. Các thành tựu về KH-KT: khởi đầu
sách đối nội của
nước Mĩ?
Em có nhận xét gì
về chính sách đối
nội đó?
Nêu chính sách
đối ngoại của Mĩ?
So sánh với chính
sách của LX, ta có
nhận xét gì?
1. Chính sách đối nội:
- Ban hành đạo luât: Cấm ĐCS hoạt động,
chống PTCN, Loại bỏ những người có tư
tưởng tiến bộ ra khỏi bộ máy nhà nước,
chính sách phân biệt chủng tộc.
- PTĐT của nhân dân:
+ Mùa hè nóng bỏng (1963-1975)
+ Phản chiến ở VN (1969- 1972)
2. Chính sách đối ngoại.
- Chiến lược toàn cầu, đẩy lùi PTCM và
thống trị thế giới.
- Thiết lập trật tự thế giới “đơn cực”
1. Chính sách đối nội:
- Ban hành đạo luât:
Tước đoạt tất cả quyền lợi về
chính trị của nhân dân lao động.
- PTĐT của nhân dân:
+ Mùa hè nóng bỏng
+ Phản chiến ở VN
2. Chính sách đối ngoại.
định nhất.
Từ năm 1993 cho đến nay, các mối quan hệ về kinh tế, chính trị, văn hóa giữa ta và Nhật ngày
càng mở rộng và phát triển trên cơ sở của phương châm “ Hợp tác lâu dài, đối tác tin cậy” giữa hai
nước.
3. Về kỹ năng:
Rèn luyện phương pháp tư duy phân tích và so sánh, liên hệ…
B. CB
- GV: Giáo án, lược đồ
- HS: Soạn bài
C. CBLL
1. Kiểm tra bài cũ: (7p)
Nêu những thành tựu KH-KT của nước Mĩ. Và ý nghĩa của nó?
Tại sao nói: chính sách đối nội - đối ngoại của Mĩ là phản động?
2. Bài mới:
Giới thiệu: Một đất nước không bị các nước ĐQ xâm lược để làm thuộc địa nhưng lại thua trận
trong thế chiến thứ 2, bị chiến tranh tàn phá nặng nề mà trở thành một siêu cường về kinh tế. Đó là
nước nào?
TG Thầy Trò Nội dung
10p
HOẠT ĐỘNG I
I. Tình hình Nhật bản sau Chiến
tranh thế giới thứ II
Nêu tình hình
chính trị của đất
nước Nhật bản sau
chiến tranh?
Nêu nội dung cải
cách của Nhật
bản?
- Em nhận xét gì
phát triển?
1. Hoàn cảnh:
- Mĩ tiến hành cuộc Chiến tranh Triều
Tiên 6/1950; Chiến tranh xâm lược VN từ
năm 60 của TKXX.
- Cuộc CM KH-KT bùng nổ và cuộc chạy
đua vũ trang của Thế giới hai cực…
1. Hoàn cảnh:
- Chiến tranh Triều Tiên 6/1950;
Chiến tranh xâm lược VN của Mĩ
- Cuộc CM KH-KT
2. Sự phát triển kinh tế:
24
- Nêu những thành
tựu chính?
- Nêu ý nghĩa của
sự phát triển kinh
tế của Nhật bản?
- Nêu các nguyên
nhân thành công
của Nhật bản
trong việc phát
triển kinh tế?
- Nêu những khó
khăn mà Nhật bản
vấp phải?
2. Sự phát triển kinh tế:
- Thu nhập quốc dân: 183 tỷ USD, đứng
thứ 2 trên thế giới.
- Thu nhập theo đầu người: 23796 USD,
đối ngoại của Nhật
bản?
Em có nhận xét gì
về chính sách đối
nội – đối ngoại
giữa Nhật và Mĩ?
1. Chính sách đối nội:
- Thực hiện XH dân chủ: nhiều đảng phái
chính trị được hoạt động, PTCN, nhân
dân lao động phát triển rộng rãi.
- Đảng Dân chủ tự do (LDP) liên tục cầm
quyền.
2. Chính sách đối ngoại.
- Lệ thuộc vào Mĩ về chính trị, an ninh.
Không chạy đua vũ trang trong Chiến
tranh lạnh.
- Đối ngoại mềm mỏng về chính trị. Tập
chung phát triển kinh tế.
- Từ năm 90 của TKXX, Nhật bản vươn
lên là cường quốc về chính trị.
1. Chính sách đối nội:
- Thực hiện XH dân chủ
- Đảng Dân chủ tự do (LDP) liên
tục cầm quyền.
2. Chính sách đối ngoại.
- Lệ thuộc vào Mĩ
- Đối ngoại mềm mỏng
- Từ năm 90 của TKXX, Nhật bản
vươn lên là cường quốc về chính
trị.
Rèn luyện phương pháp tư duy phân tích và so sánh, liên hệ…xác định phạm vi lãnh thổ của Liên
minh châu Âu.
B. CB
- GV: Giáo án, lược đồ
- HS: Soạn bài
C. CBLL
1. Kiểm tra bài cũ: (7p)
Nêu những nguyên nhân thành công của Nhật bản? Nguyên nhân nào là quan trọng nhất?
2. Bài mới:
Giới thiệu: Được đánh giá là nơi đầy những biến động của thế giới trong lịch sử loài người ở thế
kỷ XX, đó là nơi nào?
TG Thầy Trò Nội dung
15p
HOẠT ĐỘNG I I. Tình hình chung
Tại sao các nước
Tây Âu lại phải
phụ thuộc vào Mĩ
kể từ sau Chiến
tranh thế giới thứ
Hai?
Chính sách đối
nội, đối ngoại của
các nước Tây Âu
có điểm nào giống
chính sách đối nội,
đối ngoại của Mĩ?
Nước Đức thống
nhất trên bối cảnh
nào?
Hiện nay nước
- 10/1949 CHDC Đức được thành
lập.
- 3/10/1990 CHDC Đức sát nhập
vào CHLB Đức
20p
HOẠT ĐỘNG II II. Sự liên kết khu vực
Nêu xu hướng mới
sau Chiến tranh
thế giới thứ Hai?
1. Xu hướng mới:
Sự liên kết kinh tế giữa các nước trong
khu vực để hỗ trợ và phục hồi đất nước
1. Xu hướng mới:
Sự liên kết kinh tế giữa các nước
trong khu vực để hỗ trợ và phục