SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG CẤP TÂY NGUYÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP – NGÀNH Y SĨ
MÔN SỨC KHỎE SINH SẢN
I. Điền vào chỗ trống bằng các từ hoặc cụm từ thích hợp cho các câu hỏi sau:
1. Thụ tinh là sự kết hợp giữa (A) và (B) để thành (C)
2. Sự phát triển của bào thai chia làm 2 thời kỳ….(A)… và…….(B)………………
3. Khi có thai buồng trứng không (A) và thai phụ không (B) trong suốt thời kỳ
thai nghén.
4. Trong những tuần đầu thai kỳ tử cung có hình (A)…… , sau đó đáy và thân tử
cung tăng mạnh nên tử cung có dạng hình (B)………
5. Đoạn eo tử cung nằm giữa thân tử cung và cổ tử cung ,có hai lớp cơ: (A)……….
và (B)………
6. Khi thai ổn định trong buồng tử cung thì bánh rau chính là (A)…………chế tiết ra
nhiều loại (B)…………khác nhau.
7. Ở người phụ nữ (A)……….là cơ quan duy nhất còn tiếp tục biến đổi và hoạt
động sau khi sinh con.
8. Hai phương pháp hỗ trợ ( CLS) đáng tin cậy thường làm để chẩn đoán có thai sớm
là:
A………….
B…………
9. Nội dung quản lý thai nghén bao gồm 2 công việc là (A)…….và (B)
……….người có thai trong suốt quá trình thai nghén.
10. Thời gian thai nghén trung bình là (A)……… tính từ B………….của kì kinh
cuối.
11. Thân nhiệt của người phụ nữ mang thai hơi cao vào thời gian (A)………của thai kỳ
do sự xuất hiện của …….(B)……… thai nghén.
12. Kể đủ 3 trường hợp cần chẩn đoán phân biệt với thai kỳ:
A……………………………………………………………………
B. Tình trạng có thai giả do quá mong hoặc quá sợ có thai.
C……………………………………………………………………
23.Ba triệu chứng cơ năng của cuyển dạ:
A. …………………………………………………………………
B…………………………………………………………………….
C. Ra dịch hồng âm đạo hoặc ra ít máu.
24. Nêu tiến triển của cơn co tử cung trong cuộc chuyển dạ.
A. Tần số: tăng dần C.
B. D.
25. Ba loại đầu ối là.
A.
B. C.
26. Hai cách kích thích cơn co tử cung cho sản phụ bằng cơ học là:
A.
B…………………….
27. Pha tiềm tàng của giai đoạn I cuộc chuyển dạ được tính từ khi có (A)……………
đến khi cổ tử cung mở được (B)………….,thời gian là (C)…………………………
28. Phương tiện để theo dõi tim thai trong chuyển dạ:
A. Đồng hồ có kim giây.
B. ………………………………….
29. Hai thì đỡ vai trong đỡ đẻ ngôi chỏm sổ chẩm mu là:
A:
B:
30. Điều kiện để tiến hành đỡ đẻ thường:
A. Cơn co tử cung tốt.
B. ………………………………
C. Cổ tử cung mở trọn.
D. …………………………………….
31. Trong đỡ đẻ ngôi chỏm có 2 thì dễ gây rách tầng sinh môn :
A. ………………………………
B………………………………………
32. Khi đỡ đẻ trong thì đầu ngửa nên khuyên sản phụ (A)…………… để tránh đầu sổ
41. Ngay sau đẻ chỉ số áp ga của trẻ phút đầu tiên đánh giá được (A)…………….điểm
là bình thường ,không cần phải hồi sức trẻ.
42. Chảy máu sau đẻ là biến chứng thường gặp nhất và là nguyên nhân gây (A)
…………………… hàng đầu.
43. Bệnh cảnh chảy máu sau đẻ thường gặp:
A. ……………………………………………
B………………………………………………
C. Bất thường về bong rau, sổ rau.
D. Rối loạn đông máu.
44. Nguyên nhân gây đờ tử cung sau đẻ:
A. Chất lượng cơ tử cung kém.
B. ……………………………………………….
C…………………………………………………
D. Nhiễm khuẩn ối,sót nhau,sót màng nhau.
E. Do sản phụ suy nhược ,thiếu máu…
45. Trong quá trình xử trí đờ tử cung ,phải chú ý tiến hành (A)……………….để bàng
quang rỗng.
46. Nhiễm khuẩn sau đẻ là những trường hợp nhiễm khuẩn xuất phát từ (A)
…………………. và (B)…………… (6 tuần đầu sau đẻ).
47. Bình thường khi có thai huyết áp thai phụ (A)……………………
48. Ba triệu chứng của hội chứng tiền sản giật: (A)……………,(B)………….,và phù.
49. Cơn sản giật thường xuất hiện trong thời gian (A)……………….,(B)………
và sau đẻ trong vòng 1 đến 4 tuần.
50. Nguyên nhân gây vỡ tử cung về phía mẹ:
A. ………………………………………………………
B……………………………………………………….
C. Do khối u tiền đạo.
51. Nguyên nhân gây vỡ tử cung về phía thai:
A. Thai to bất xứng đầu chậu, ngôi chỏm sa tay.
B. ……………………………………………………
C. ………………………………………
II. Đánh dấu (X) vào câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
60. Phần quan trọng nhất của tinh trùng là.
A. Đuôi
B. Thân
C. Cổ.
D. Đầu.
61. Các biện pháp tránh thai dựa trên nguyên tắc sau, ngoại trừ:
A. Không cho tinh trùng gặp noãn.
B. Không cho trứng di chuyển về vòi trứng từ buồng trứng.
C. Không cho trứng làm tổ được trong tử cung.
D. Không cho trứng phát triển trong tử cung.
62. Điều kiện nào chắc chắn sự thụ tinh có thể sẩy ra hơn cả.
A. Có tinh trùng bình thường.
B. Có phóng noãn bình thường.
C. Có giao hợp bình thường.
D. Tinh trùng bình thường gặp noãn bình thường.
63. Phôi thường làm tổ ở vị trí nào nhất của tử cung.
A. Đáy và mặt sau tử cung
B. Mặt trước tử cung
C. Góc tử cung
D. Eo tử cung
64. Vào cuối thai kỳ, thai phụ thường:
A. Thở chậm và sâu hơn.
B. Thở chậm và nông hơn.
C. Thở nhanh và sâu hơn.
D. Thở nhanh và nông hơn.
65. ở một thai kỳ bình thường. BCTC = 20cm, tuổi thai tương đương:
A. 20 tuần.
B. 22 tuần.
72. Chuyển dạ đẻ thai đủ tháng thường xảy ra khi thai được:
A. Trên 42 tuần C. 32 – 36 tuần
B. 38 – 42 tuần D. Dưới 32 tuần
73. Dấu hiệu có giá trị phát hiện chuyển dạ thực sự là:
A. Ra nước âm đạo C. Thành lập đầu ối
B. Ra nhầy hồng D. Cơn co tử cung thực sự
74. Thời gian chuyển dạ trung bình đối với con so là:
A. 12 – 16 giờ C. 18 – 22 giờ
B. 16 – 22 giờ D. 22 – 24 giờ
75. Thời gian tối đa cho phép của giai đoạn sổ thai là:
A. Dưới 15 phút C. Dưới 60 phút
B. Dưới 30 phút D. Trên 60 phút
76. Tần số cơn co tử cung giai đoạn 1a thường là:
A. 2 cơn/10 phút C. 4 cơn/10 phút
B. 3 cơn/10 phút D. 5 cơn/10 phút
77. Biến chứng hay gặp nhất ở sản phụ ngay sau đẻ là:
A. Nhiễm khuẩn âm đạo, TSM
B. Nhiễm khuẩn tử cung
C. Chảy máu
D. Sót rau
78. Biến chứng hay gặp nhất ở sản phụ tuần đầu sau đẻ là:
A. Nhiễm khuẩn âm đạo, TSM.
B. Đờ tử cung.
C. Chảy máu.
D. Sót rau.
79. Dấu hiệu có giá trị nhất giúp phát hiện sớm chảy máu ngay sau đẻ:
A. Mạch > 90l/p.
B. Tử cung cao trên rốn, mềm nhẽo.
C. Huyết áp tụt.
D. Sản phụ nhợt nhạt, mệt lả.
D. Bọc mỏm cắt bằng gạc sạch.
86. Nguyên nhân gây băng huyết do đờ tử cung hay gặp là:
A. Chuyển dạ kéo dài, tử cung căng giãn quá, đẻ nhiều.
B. Chấn thương đường sinh dục.
C. Rối loạn đông máu, u xơ tử cung.
D. Rau tiền đạo, lộn tử cung
87. Băng huyết do chấn thương đường sinh dục dấu hiệu có giá trị phát hiện là:
A. Ra máu âm đạo đỏ tươi, lẫn cục.
B. Tử cung có khối cầu an toàn.
C. Toàn thân: da xanh, niêm mạc nhợt, mạch nhanh, huyết áp hạ.
D. Kiểm tra bằng tay và van âm đạo phát hiện thấy tổn thương.
88. Dấu hiệu phát hiện băng huyết do đờ tử cung là:
A. Ra máu âm đạo đỏ, lẫn cục to.
B. Da xanh, niêm mạc nhợt, vã mồ hôi.
C. Tử cung mềm không thấy khối cầu an toàn.
D. Không nắn thấy tử cung trên vệ
89. Gọi là Băng huyết khi lượng máu mất trên (chọn câu đúng nhất):
A. 300 ml
B. 400 ml
C. 500 ml
D. 700 ml
90. Khi có thai ,cổ tử cung có thay đổi:
A. Tím và mềm. C. Tím.
B. Hồng và mềm. D. Mềm.
91. Bình thường trọng lượng cơ thể mẹ tăng khi mang thai:
A. 8-10kg. C.5-6kg.
B. 10-12kg. D. 12-16kg.
92. Bề cao tử cung khi mang thai trung bình mỗi tháng to lên:
A. 6cm. C.4cm.
B. 5cm. D. 2cm.
C. > 160 lần/phút.
D. <120/ phút.
101. Điểm mốc của ngôi chỏm là:
A. Thóp trước. C. Mỏm cằm.
B. Thóp sau. D. Gốc mũi.
102. Bình thường nước ối của thai đủ tháng có màu sắc:
A. Trắng đục. C. Nâu.
B. Vàng ,xanh. D. Đỏ.
103. Trong chuyển dạ, đầu ối dẹt gặp trong trường hợp ngôi thai:
A. Còn cao. C. Ối chưa thành lập.
B. Xuống thấp. D. Ối đã vỡ.
104. Triệu chứng có sớm nhất ở suy thai khi chuyển dạ là:
A. Nhịp tim thai thay đổi. C. Trọng lượng thai nhỏ.
B. Cử động thai yếu. D. Không nghe thấy tim thai.
105. Khi đầu thai nhi vừa sổ ra khỏi âm hộ,việc đầu tiên cần làm của người đỡ đẻ là:
A. Móc nhớt,xử trí dây rau quấn cổ (nếu có).
B. Tiến hành đỡ vai trước ngay.
C. Tiến hành đỡ vai sau.
D. Cắt tầng sinh môn để đỡ toàn thân thai nhi.
106. Đỡ đẻ đúng lúc là khi :
A. Cổ tử cung mở hết.
B. Tầng sinh môn giãn nở.
C. Cơn co tử cung tốt.
D. Cơn co tử cung tốt,tầng sinh môn giãn nở tốt, đầu lọt thấp, cổ tử cung mở hết.
107. Bánh nhau bình thường có kích thước và cân nặng:
A. 16-20cm, 500gr. C. 10-12cm, 200gr.
B. 26-30cm, 600gr. D. 14-16cm, 300gr.
108. Quan sát mặt cắt dây rốn có đủ 3 mạch máu:
A. 1 tĩnh mạch, 2 động mạch.
B. 2 tĩnh mạch,1 động mạch.
D. Thời gian chuyển dạ kéo dài 16 giờ.
116. Trẻ ngạt nặng có màu da:
A. Hồng toàn thân. C.Tím toàn thân hoặc trắng.
B. Tím đầu chi,quanh môi. D. Toàn thân đầy lông măng.
117. Trẻ ngạt nặng có tình trạng hô hấp:
A. Khóc to. C. Không thở.
B. Thở yếu, khóc yếu. D. Tím quanh môi.
118. Co hồi tử cung trong 2 giờ đầu sau đẻ:
A. Khối cầu an toàn. C. Tử cung mềm,đau.
B. Ngang rốn 13cm. D. Tử cung co chắc.
119. Xuất hiện sự xuống sữa thật sự ở người con so vào thời điểm:
A. 3-4 ngày sau đẻ. C. 5-6 ngày sau đẻ.
B. 2-3 ngày sau đẻ. D.Giờ đầu ngay sau đẻ.
120. Sau đẻ, vết khâu tầng sinh môn tiến triển tốt, nếu khâu chỉ không tiêu sẽ được cắt chỉ
vào thời gian sau khâu là:
A. 3 ngày. C. 7 ngày.
B. 5 ngày. D. 8 ngày.
121. Người mẹ có thể xuất hiện kinh non vào thời gian sau đẻ là:
A. 18-20 ngày. C. 15-25 ngày.
B. 10-12 ngày. D. 1 tháng.
122. Tính chất sản dịch trong 3 ngày đầu sau đẻ có màu:
A. Đỏ bầm. C. Lờ lờ máu cá.
B. Chất dịch trong. D. Đỏ tươi, đông cục.
123. Ngay sau đẻ bà mẹ có thể có biểu hiện sinh lý như:
A. Nhiễm khuẩn tầng sinh môn.
B. Rét run sinh lý.
C. Sốt xuống sữa.
D. Xuất hiện kinh non.
124. Trong quá trình kẹp và cắt rốn trẻ sơ sinh, kẹp 1 cách gốc rốn:
A. 15-20cm. C. 20-30cm.
A. Bế sản dịch. C. Nhiễm độc thai nghén.
B. Thể trạng mẹ suy nhược. D. Cắt khâu tầng sinh môn.
132. Triệu chứng có giá trị chẩn đoán nhất trong nhiễm khuẩn tầng sinh môn sau đẻ là:
A. Tử cung co kém ,ấn đau.
B. Vết khâu tấy, sưng.nóng, đỏ, đau, chảy dịch vàng, mủ.
C. Sốt sau đẻ 3-4 ngày.
D. Môi khô, lưỡi bẩn.
133. Nguyên nhân gây tắc tia sữa chủ yếu:
A. Vệ sinh vú không tốt, trẻ bú không đủ.
B. Tụt núm vú.
C. Trẻ bú không đúng kỹ thuật.
D. Lượng sữa ít.
134. Xử trí tắc tia sữa:
A. Vệ sinh sạch vú, cho trẻ bú nhiều lần, để trẻ mút cạn sữa.
B. Không cho trẻ bú tiếp bên vú bị tắc sữa.
C. Không cho bé bú nhiều lần.
D. Chỉ cần uống kháng sinh.
135. Tính chất của phù trong nhiễm độc thai nghén:
A. Phù trắng. B. Phù trắng, mềm, ấn lõm.
C. Phù cứng. D. Phù mềm.
136. Trong tiền sản giật thai phụ có protein niệu xuất hiện càng nhiều biểu hiện tổn
thương chức năng của:
A. Gan. C. Thận.
B. Phổi. D. Tim.
137. Ở tuyến xã trước khi chuyển thai phụ sản giật nặng lên tuyến trên, ngoài xử trí thuốc,
động tác ưu tiên phải làm ngay là:
A. Ngáng lưỡi. C. Ủ ấm cho bệnh nhân.
B. Hút đờm dãi. D. Bấm ối.
138. Những thuốc ưu tiên trong điều trị tiền sản giật:
A. Oxytocine.
B. Co giật cơ toàn thân D. Co thắt cơ hô hấp
146. Trong doạ vỡ tử cung triệu chứng hay gặp nhất là:
A. Sản phụ hốt hoảng, lo lắng vật vã hoặc sốc.
B. Cơn co tử cung dồn dập.
C. Đau bụng liên tục.
D. Ra ít huyết ở âm đạo.
147. Trong dọa vỡ tử cung triệu chứng có giá trị tiên lượng quyết định thái độ xử trí
là:
A. Cơn co tử cung dồn dập, liên tục. C. Tử cung hình quả bầu nậm.
B. Có dấu hiệu vòng bandl. D. Đoạn dưới căng phồng giãn
mỏng tới cực độ.
148. Triệu chứng xuất hiện sớm nhất khi tử cung bị vỡ là:
A. Có hội chứng chảy máu trong ổ bụng. C. Mất cơn co tử cung.
B. Sốc nặng. D. Mất tim thai.
149. Triệu chứng điển hình nhất biểu hiện vỡ tử cung hoàn toàn là:
A. Ra máu âm đạo nhiều, loãng lẫn nước ối.
B. Chướng, đau khắp ổ bụng.
C. Mất cơn co tử cung.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
150. Dấu hiệu nào là viêm cổ tử cung:
A. Cổ tử cung màu hồng. C. Cổ tử cung đỏ.
B. Cổ tử cung tím. D. Cổ tử cung cứng.
151. Dịch ra âm đạo là sinh lý khi:
A. Có lẫn máu. C. Trong loãng
B. Có mùi hôi D. Đặc, trắng đục
152. Khám túi cùng âm đạo trường hợp nào là bình thường:
A. Đầy C. Cứng
B. Ấn đau D. Sâu
153. Đặc điểm của khí hư trong viêm âm đạo do trùng roi
A. Khí hư loãng, dính. C. Khí hư trắng đục như váng sữa.
161. Triệu chứng sớm của ung thư cổ tử cung là:
A. Rong kinh. C. Ra máu âm đạo sau giao hợp.
B. Khí hư nhiều. D. Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn
trước.
162. Dấu hiệu nghĩ đến u xơ tuyến vú
A. Đau vú trước khi hành kinh và mất đi sau khi sạch kinh.
B. Khám vú thấy những mảng cứng
C. Khám thấy khối u chắc đều, hình tròn hoặc hình trứng, không đau
D. Khối u di động hạn chế
163. Khối u sinh dục nào không phải phẫu thuật:
A. U nang cơ năng C. U nang hoàng thể
B. U nang nước D. U nang nhầy
164. Trường hợp nào điều trị bằng progestagen có hiệu quả:
A. Xơ nang tuyến vú C. Ung thư cổ tử cung
B. U nang nhầy D. Ung thư niêm mạc tử cung
165. Thời điểm đặt DCTC trong chu kỳ kinh đúng nhất là vào lúc:
A. Trước khi có kinh. C. Ngay sau khi sạch kinh.
B. Trong lúc đang hành kinh. D. Sau khi sạch kinh 3 đến 5
ngày.
166. Khi một phụ nữ dùng hết 1 vỉ 28 viên, cần phải bắt đầu vỉ tiếp theo:
A. Sau 5 ngày C. Ngay ngày hôm sau
B. Sau 7 ngày D. Khi hết hành kinh
167. Khi nào thì bạn sẽ khuyến khích một phụ nữ không cho con bú dùng viên thuốc
tránh thai kết hợp:
A. 3 ngày đầu sau đẻ. C 3 tháng sau đẻ.
B. 3 tuần sau đẻ. D. 6 tháng sau đẻ.
168. Chỉ định của phương pháp thắt và cắt hai ống dẫn trứng
A. Có một con
B. Đã có hai con khoẻ mạnh và không muốn đẻ thêm nữa
C. Tình trạng hôn nhân không ổn định
177. Tuổi thai gọi là đẻ non được tính:
A. 20-22 tuần. C. 30-35 tuần.
B. 22-37 tuần. D. 18-22 tuần.
178. Biện pháp ưu tiên xử trí dọa đẻ non:
A. Nằm nghỉ tuyệt đối, dùng thuốc giảm co tử cung.
B. Dùng thuốc giảm co tử cung.
C. Kháng sinh, thuốc giảm co tử cung.
D. Trợ sức mẹ.
179. Thai chết trong tử cung là những trường hợp thai chết khi tuổi thai từ 22 tuần trở
lên,nằm lại trong tử cung ít nhất thời gian:
A. 48 giờ trước khi chuyển dạ. C. 20 giờ trước khi chuyển dạ.
B. 30 giờ trước khi chuyển dạ. D. 48 giờ trước khi chuyển dạ.
180. Việc cần làm ngay sau khi thai và rau đã sổ ở các trường hợp đẻ đường dưới của thai
chết trong tử cung:
A. Tiêm Oxytocine. C. Dùng kháng sinh.
B. Kiểm soát tử cung. D. Kiểm tra dấu sinh tồn .
181. Để theo dõi sau điều trị ở các bệnh nhân chửa trứng nên khuyên bệnh nhân tốt nhất
không có thai trong thời gian là:
A. 6 tháng. C. 18 tháng.
B. 12 tháng. D. 24 tháng.
182. Chửa trứng là tình trạng thai nghén bệnh lí chỉ xẩy ra:
A. Tháng đầu thai kỳ. C. 3 tháng đầu thai kỳ.
B. 2 tháng đầu thai kỳ. D. 3 tháng cuối thai kỳ.
183. Thai phụ thấy đau tức bụng và mỏi lưng, thăm âm đạo thấy cổ tử cung còn dài và
đóng kín nên nghĩ đến tình trạng:
A. Dọa sẩy thai . C. Dang sẩy thai.
B. Đã sẩy. D. Sẩy thai băng huyết.
184. Thời điểm tốt nhất để đặt dụng cụ tử cung cho khách hàng là:
A. Sau sanh 6 tuần C. Sau sanh 8 tuần
B. Sau hút thai chân không D. Ngay sau khi sạch kinh
A. Dụng cụ tử cung C. Triệt sản
B. Hút thai chân không D. Thuốc ngừa thai
191. Biện pháp tránh thai có tác dụng ngăn cản noãn gặp tinh trùng là:
A. Dụng cụ tử cung – Bao cao su C. Bao cao su – Triệt sản
B. Dụng cụ tử cung – Triệt sản D. Thuốc ngừa thai – Tránh ngày phóng
noãn
192. Biện pháp tránh thai nào được coi là tốt nhất hiện nay:
A. Bao cao su - Thuốc ngừa thai C. Triệt sản
B. Dụng cụ tử cung D. Không có biện pháp nào là tốt nhất
III. Đánh dấu (X) vào cột (A) cho câu đúng, cột (B) cho câu sai, cho các câu hỏi sau:
193. Sau khi thụ tinh trứng vừa phân chia tế bào vừa di chuyển về buồng tử
cung.
194. Nơi thụ tinh giữa tinh trùng và noãn ở 1/3 ngoài ống dẫn trứng.
195. Khi thụ tinh chỉ có một tinh trùng duy nhất chui vào noãn.
196. Phôi bắt đầu làm tổ vào ngày thứ 6 đến ngày thứ 8 sau khi thụ tinh.
197. Thời gian sống của noãn sau phóng noãn thường không quá 24 giờ.
198. Thời gian làm tổ của trứng mất khoảng vài tuần lễ trở lên.
199. Trong thời kỳ phát triển của phôi thai nếu người mẹ bị nhiễm phóng xạ,
chất độc hoặc vi sinh vật, thai nhi có thể bị dị dạng.
200. Thụ thai là sự làm tổ của trứng.
201. Khi có thai bộ phận sinh dục nữ có nhiều thay đổi nhất.
202. hCG gây cho thai phụ nhiều khó chịu và tình trạng nghén.
203. Tử cung có hình trứng trong 3 tháng đầu.
204. Khi có thai cung lượng tim tăng 50%, nhịp tim tăng 10 - 15 nhịp phút
205. Thân nhiệt thai phụ luôn hằng định trong suốt thời kỳ thai nghén.
56. Công tác khử khuẩn, tiệt khuẩn phải được kiểm tra và theo dõi thường xuyên bằng
nuôi cấy vi khuẩn.
206. Phòng đẻ cần được định kỳ tổng vệ sinh hàng tuần sau đó phải đốt foocmon hoặc
chiếu tia cực tím.
207. Chất thải y tế không được xử lý tốt là một trong những nguồn ô nhiễm lớn nhất.
227. Khi vỡ tử cung dù thai đã chết vẫn phải mổ cấp cứu.
228. Khi vỡ tử cung sản phụ bị sốc, mất tim thai và có dấu hiệu vòng bandl.
229. Sản phụ chuyển dạ đẻ tại tuyến y tế cơ sở không được truyền oxytocin.
230. Các khối u sinh dục hay gặp ở độ tuổi trên 35.
231. Tất cả các khối u vú phải phẫu thuật.
232. U nang buồng trứng cơ năng có thể tự mất đi.
233. Cường kinh, rong kinh trên một phụ nữ từ trước đến nay kinh nguyệt bình
thường, có thể là biểu hiện của u xơ tử cung.
234. U xơ tử cung có nguy cơ ung thư hoá cao.
235. Khi phát hiện ra u xơ tử cung, cần phân biệt với u nang buồng trứng.
236. Người phụ nữ có biểu hiện ra máu sau giao hợp, cần loại trừ ung thư cổ tử cung
trước khi chẩn đoán các bệnh khác.
237. Tất cả các hình thái viêm cổ tử cung đều có nguy cơ ung thư hoá.
238. Người phụ nữ đã hết kinh 2 năm, nay thấy ra máu âm đạo, phải nghĩ đến ung thư
niêm mạc tử cung.
239. Quá trình khám phụ khoa bắt đầu bằng hỏi bệnh.
240. Quan sát khí hư, có thể gợi ý cho việc chẩn đoán viêm âm đạo.
241. Vào những ngày giữa chu kỳ kinh nguyệt, thấy ra dịch âm đạo nhiều, nên nghĩ
đến viêm cổ tử cung.
242. Khi bệnh nhân đến khám, vì khí hư ra nhiều, chỉ cần quan sát âm đạo là đủ.
243. Người cán bộ y tế có thể điều trị ban đầu các bệnh LTQĐTD tại y tế cơ sở.
244. Dùng bao cao su khi giao hợp, là có thể tránh lây nhiễm tất cả các bệnh
LTQĐTD.
245. Tất cả những trường hợp đau bụng dưới phải chuyển tuyến trên xử trí, không xử
trí tại cơ sở
246. Bộ phận sinh dục có vết loét nông, bờ có nhiều cung, tái phát 7 lần không điều trị
tại cơ sở.
247. Thương tổn tiên phát của Herpes là mụn nước.
248. Đặc điểm của săng hạ cam là không đau, không ngứa
249. Ra máu âm đạo thấm giọt có thể sẽ tăng sau uống một số vỉ viên thuốc tránh thai
272. Thai phụ có vết mổ tử cung cũ cần được quản lí và đẻ tại tuyến có chuyên khoa.
273. Tất cả các trường hợp vỡ tử cung đều có dấu hiệu dọa vỡ tử cung báo trước.
274. Khi đã dọa sẩy thai chắc chắn dẫn đến sẩy thai tuy được điều trị và chăm sóc thai
phụ đúng.
275. Cần dùng giảm co tử cung để giữ thai khi đang có tình trạng dọa sẩy thai.
276. Chửa ngoài tử cung là tình trạng bệnh lí thường gặp ở 3 tháng cuối thai kỳ.
277. Chửa ngoài tử cung ở vị trí kênh(ống) cổ tử cung là hay gặp nhất.
278. Mọi trường hợp nghi ngờ chửa ngoài tử cung phải chuyển bệnh nhân lên tuyến trên
để theo dõi.
279. Khi toàn bộ gai nhau thoái hóa thành trứng gọi là chửa trứng hoàn toàn.
280. Chửa trứng chỉ có dấu hiệu đau bụng khi dọa sẩy.
281. Thai chết trong tử cung chỉ gây lo lắng cho mẹ và không gây nguy hiểm gì cho mẹ.
282. Khi thai chết trong tử cung đã bị vỡ ối thì cần phải lấy thai ra sớm để tránh nguy cơ
nhiễm khuẩn.
283. Rau tiền đạo trung tâm dù con chết vẫn phải mổ để cứu mẹ.
284. Rau tiền đạo là nguy cơ gây tử vong con và không gây tử vong mẹ.
285. Mọi trường hợp rau tiền đạo đều phải mổ lấy thai khi thai đủ tháng.
286. Bao cao su chỉ cần được mang ngay trước khi xuất tinh
287. Bao cao su chỉ có tác dụng ngừa thai và HIV/AIDS
288. Dân số càng già thì tỷ lệ phụ thuộc càng thấp.
289. Dân số Việt Nam hiện nay đang có xu hướng già hóa
290. Exluton là thuốc ngừa thai dạng uống được chỉ định cho bà mẹ đang cho con bú và
phụ nữ có chống chỉ định dùng Estrogen.
291. Postinor là một loại viên thuốc ngừa thai khẩn cấp dạng đơn thuần chỉ chứa
Progesteron.
292. Sau khi triệt sản nam, hiệu quả tránh thai có tác dụng ngay.
293. Tháp tuổi dân số Việt Nam hiện nay là tháp tuổi ổn định, nhờ công tác DS-KHHGĐ
đạt kết quả tốt.
294. Triệt sản nam làm cho người đàn ông không xuất tinh khi giao hợp.
295. Uống thuốc ngừa thai dạng viên phối hợp có thể giúp cho chu kỳ kinh nguyệt đều