Giáo án vật lý 6 cả năm_2 - Pdf 24

Bộ T i liu
PHN PHI CHNG TRèNH THCS
MễN VT L
(Dựng cho cỏc c quan qun lớ giỏo dc v giỏo viờn,
ỏp dng t nm hc 2011-2012)
PHN PHI CHNG TRèNH
LP 6
C nm: 37 tun (35 tit)
Hc kỡ I: 19 tun (18 tit)
Hc kỡ II: 18 tun (17 tit)
Ni dung
Tng
s tit
Lớ
thuyt
Thc
hnh
ễn tp,
bi tp
Chng I. C HC 17 16 1
Chng II. NHIT HC 12 11 1
Kim tra 1 tit hc kỡ I (hc xong bi 8: Trng lc -
n v trng lc)
1
ễn tp v km tra hc kỡ I (hc xong bi 14: Mt
phng nghiờng)
2
Kim tra 1 tit hc kỡ II (hc xong bi 22: Nhit k -
Nhit giai)
1
ễn tp v km tra hc kỡ II 2

III - Tiến trình dạy học
1. Kiểm tra bài cũ
2. Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1:
Tổ chức , giới thiệu kiến thức cơ bản của chơng, đặt vấn đề
- Cho HS đọc và cùng trao
đổi xem trong chơng
nghiên cứu vấn đề gì?
- G nêu lại các kiến thức
sẽ học trong chơng trình
- HS quan sát tranh
Hoạt động 2:
Tổ chức tình huống học tập.
- GV cho HS quan sát
tranh vẽ và trả lời câu hỏi
đặt ra ở đầu bài.
- ? Câu chuyện của 2 bạn
nêu lên vấn đề gì?
Hãy nêu các phơng án
giải quyết?
- GV: Để khỏi tranh cãi ,
hai chị em phải thống nhất
với nhau về điều gì ? Bài
học hôm nay sẽ giúp
- HS quan sát tranh và nêu
phơng án trả lời.
2
chúng ta trả lời câu hỏi
này?
Hoạt động 3:

dài kiêm tra khác nhau
bao nhiêu?
- GV: Các em có thể ghi
vở kết quả ớc lợng và kết
quả kiểm tra. Tự đánh giá
khả năng ớc lợng của bản
- HS ôn lại các đơn vị đo
độ dài đã học.
- Từng HS nêu lại kiến
thức cũ.
- 3 HS lên bảng làm C1.
1m = 10dm;
1m = 100cm;
1cm = 10mm;
1km = 1000m.
- HS : Ước lợng 1m chiều
dài bàn .
+ Đo bằng thớc kiểm tra.
+ Nhận xét giá trị ớc lợng
và giá trị đo.
+ Tự đánh giá khả năng -
ớc lợng
I - Đơn vị đo độ dài
1. Ôn lại một số đơn vị đo
độ dài.
Đơn vị chính là: Mét(m)
ngoài ra còn có đơn vị:
Kilômét ( km)
centimét(cm) milimét(mm)
2. Ước lợng độ dài

của vật đo giúp ta đo
chính xác ( GV lấy VD cụ
thể)
- GV dùng bảng kết quả
đo độ dài đã vẽ to để hớng
dẫn HS đo độ dài và ghi
- 3 HS trả lời:
Thợ mộc dùng thớc: dây
( cuộn);HS dùng thớc kẻ,
Ngời bán hàng dùng thớc:
mét (thớc thẳng)
- HS làm việc cá nhân trả
lời câu hỏi và thực hành
xác định GHĐ và ĐCNN
của 1 số thớc.
- HS hoạt động theo bàn
trả lời C6;C7
- Khi đo phải ớc lợng độ
dài để chọn thớc có GHĐ
và ĐCNN phù hợp .
- HS thực hiện theo nhóm
II - Đo độ dài
1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ
dài
- Giới hạn đo (GHĐ) của th-
ớc là độ dài lớn nhất ghi trên
thớc.
- Độ chia nhỏ nhất
(ĐCNN) của một thớc là độ
dài giữa hai vạch chia liên

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
Bài 2
ĐO độ dài ( Tiếp)
I - Mục tiêu:
1. Kiến thức:
2. Kĩ năng :
+ Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thớc.
+ Củng cố cách xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc đo cho phù hợp.
+ Rèn luyện kĩ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả
+ Biết tính giá trị trung bình của đo độ dài.
3. Thái độ, t tởng:
- Rèn tính trung thực thông qua bản báo cáo kết quả .
II - Chuẩn bị :
1. Đối với GV
- Hình vẽ phóng to 2.1; 2.2; 2.3.
2. Đối với hs
- Các nhóm : + Thớc đo có ĐCNN : 0,5 cm.
+ Thớc đo có ĐCNN :mm.
+ Thớc dây, thớc cuộn , thớc kẹp (nếu có).
III - Tiến trình bài dạy
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Hãy kể tên đơn vị đo chiều dài và đơn vị nào là đơn vị chính.
6
Đổi đơn vị sau:
1km = .m; 1m = .km;1mm = .m.
0,5km = .m ; 1m = cm; 1m = mm. 1cm = m.
- HS2: GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo là gì?
Xác định GHĐ và ĐCNN của 1 thớc.
- G và H cùng nhận xét và cho điểm hs lên bảng.
2. Dạy nội dung bài mới

đo.
b, Chọn thớc có GHĐ và
ĐCNN thích hợp.
c, Đặt thớc dọc theo độ
dài cần đo sao cho một
đầu của vật ngang bằng
với vạch số O của thớc.
d, Đặt mắt nhìn theo h-
ớng vuông góc với cạnh
thớc ở đầu kia của vật .
e, Đọc và ghi kết quả đo
theo vạch chia gần nhất
với đầu kia của thớc .
3. Củng cố luyện tập
- GV cho Hs làm lần lợt
các câu từ C7 đến C10
trong sgk.
- GV có thể hớng dẫn Hs
thảo luận nh thảo luận
chung.
- Từng hs hoàn thành các
câu hỏi từ C7 ; C8
- Hs thảo luận C9 ; C10
II Vận dụng
C7: c.
C8: c.
C9: (1); (2); (3): 7cm.
C10: Hs tự kiểm tra
7
- Yêu cầu Hs nhắc lại

3.Thái độ:
Rèn tính trung thực,tỉ mỉ , thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo
kết quả đo thể tích chất lỏng.
II - Chuẩn bị :
1. Đối với GV:
- Một số vật dụng đựng chất lỏng, 1 số ca có để sẵn chất lỏng( nớc).
2. Đối với HS
Mỗi nhóm 2 đến 3 loại bình chia độ.
III - Tiến trình bài dạy
1. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra:
- HS 1: GHĐ và ĐCNN của thớc đo là gì? Tại sao khi đo độ dài ta thờng -
ớc lợng rồi mới chọn thớc?
- HS 2: Chữa bài tập 1-2.7/sbt.
2. Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
9
Hoạt động 1
Đặt vấn đề
- GV cho HS quan sát
hình vẽ sgk ( ở phần mở
bài) ? Làm thế nào để
biết trong bình nớc còn
chứa bao nhiêu nớc?
- Bài học hôm nay sẽ
giúp chúng ta trả lời các
câu hỏi vừa nêu.
HS đa ra cách kiểm tra
Hoạt động 2
Tìm hiểu đơn vị đo thể tích

lít (l) ngoài ra còn có đơn
vị dm
3
; cm
3
; mililít(ml)
cc
C1:
1 m
3
= 1000 dm
3
=
1000000cm
3
.
1m
3
= 1000 lít = 1000000
ml = 10
6
cc.
Hoạt động 3
Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
- Yêu cầu Hs tự làm việc
cá nhân: Đọc mục II.1 và
trả lời các câu hỏi C2;
C3; C4; C5 vào vở.
- GV có thể hớng dẫn HS
- Hs tự đọc và trả lời các

Ca đong nhỏ có GHĐ và
ĐCNN là 0,5lít
Can nhựa có ghđ là 5lít
và ĐCNN là 1l
- C3: Chai lọ đã biết sẵn
dung tích: chai cocacôla
1lít; can 10 lít;
- C4: Bình a:
GHĐ:100ml;
ĐCNN:2ml.
Bình b:GHĐ:
250ml; ĐCNN: 50ml
Bình c: GHĐ: 300ml;
ĐCNN: 50ml.
- C5: Chai lọ ca đong có
sẵn dung tích ; các loại ca
đong ( ca, xô, thùng) đã
biết trớc dung tích; bình
chia độ, bơm tiêm
đong ( ca, xô, thùng) đã
biết trớc dung tích; bình
chia độ, bơm tiêm
Hoạt động 4
Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
- Cho HS thảo luận theo
nhóm nhỏ thống nhất câu
trả lời câu C6; C7; C8.
- Gọi đại diện các nhóm
trả lời.
- GV và HS cùng nhận

đứng; (5): ngang; (6): gần
2. Tìm hiểu cách đo thể
tích chất lỏng
Cách đo :
a, Ước lợng thể tích cần
đo .
b, Chọn bình chia độ có
GHĐ và ĐCNN thích hợp
.
c,Đặt bình chia độ thẳng
đứng . Đặt mắt nhìn
ngang
d, với độ cao mực nớc
trong bình .
e, Đọc và ghi kết quả đo
theo vạch chia gần nhất
với mực chất lỏng .
11
nhất.
Hoạt động 5
Thực hành đo thể tích chất lỏng chứa trong bình
- GV dùng bình 1 và 2 để
minh hoạ lại 2 câu hỏi đã
đặt ra ở đầu bài ( xác
định dung tích bình chứa
và thể tích nớc còn có
trong bình), đông thời
nêu mục đích của thực
hành.
- Cho HS quan sát bảng

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
Bài 4
Đo thể tích vật rắn không thấm nớc.
I - Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS biết đo thể tích các vật rắn không thấm nớc. Biết sử dụng các dụng cụ
đo thể tích vật rắn bất kì không thấm nớc.
- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợp
tác trong mọi công việc của nhóm học tập.
II - Chuẩn bị
1. Đối với GV
+ Vật rắn không thấm nớc ( một vài hòn đá hoặc đinh ốc).
+ 1 bình chia độ , 1 chai ( lọ hoặc ca đong) có ghi sẵn dung tích dây buộc.
+ 1 bình tràn( nếu không có thì thay bằng ca, bát ,hoặc bình chứa lọt vật
rắn).
+ 1 bình chứa( nếu không có thì thay bằng đĩa hoặc khay đặt dới bình tràn).
+ Kẻ sẵn bảng4.1 ( kết quả đo thể tích vật rắn) vào vở
+ 1 xô đựng nớc.
2. Đối với HS:
Đọc trớc bài mới.
III - Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ:
? Để đo thể tích của chất lỏng em dùng dụng cụ nào? Nêu quy tắc đo?
Đơn vị đo thể tích là gì?
2. Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
Tổ chức tình huống học tập

* GV chú ý cho hs :
Bình chia độ chỉ đo đợc
thể tích của 1 số vật rắn
nhỏ bỏ lọt bình còn ph-
ơng pháp đo thể tích
bằng bình tràn có thể xác
định đợc thể tích của
nhiều vật hơn nhng độ
chính xác đo đợc thì kém
hơn. Vì vậy khi sử dụng
phơng pháp này cần chú
- HS quan sát hình vẽ và
mô tả lại theo yêu cầu
của GV.
- H thảo luận theo nhóm.
- Dãy 1 làm việc với
h.4.2; dãy 2 làm việc với
h.4.3.Thảo luận theo
nhóm để mô tả cách đo
thể tích của hòn đá tơng
ứng với hình vẽ đã giao.
Gọi đại diện các nhóm
mô tả lại cách đo. Các
nhóm khác nhận xét và
bổ sung nếu cần.
I - Cách đo thể tích của
những vật rắn không
thấm nớc.
1.Dùng bình chia độ
2. Dùng bình tràn:

- GV quan sát và hớng
dẫn cụ thể các nhóm .
- GV đánh giá quá trình
làm việc cũng nh kết quả
thực hành của các nhóm.
- H S thực hành theo
nhóm và ghi kết quả thực
hành vào bảng 4.1 đã kẻ
sẵn.
3. Thực hành đo thể
tích vật rắn
3. Củng cố Luyện tập
- Yêu cầu hs làm
C4;C5;C6
- HS thảo luận nhóm
Và đa ra chú ý.
II Vận dung
C4.Khi đó càn chú ý:
- Phải đảm bảo cho ca và
bát luôn khô .
- Khi đổ nớc vào ca phải
đổ bằng mặt ca.
4. Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Hớng dẫn C5; C6 trong sgk và giao về nhà làm.
- Cho H S làm bài tập 4.1 và 4.2sbt
Hớng dẫn bài 4.2. và cho về nhà làm bài tập: 4.3; 4.4 sbt.
15
liên hệ theo đt 0168.921.86.68 có theo phân phối chơng trình
mới 2011-2012 chuẩn kiến thức kỹ năng
Tiết 5

3.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
1. Hoạt động 1:
Tổ chức tình huống học tập
GV: Cái cân là dụng cụ
mà nhiều em trong số các
em ngồi ở đây đã dùng
hằng ngày.Để tìm hiểu kĩ
hơn xem cái cân dùng để
đo đại lợng nào, cấu tạo
và cách dùng cân nh thế
nào thì bài hôm nay cô
cùng các em sẽ nghiên
cứu.
Hoạt động 2:
Tìm hiểu Khối lợng . Đơn vị khối lợng
- Các em hãy nghiên cứu
và trả lời C1/sgk.
- Gọi HS trả lời.
- GV kết luận: Nh vậy số
đó chỉ lợng sữa chứa trong
hộp.
- Thảo luận C2?
- GV đa bảng phụ ghi sẵn
các câu C3; C4; C5; C6
cho H thảo luận để điền.
- GV gọi các nhóm HS
đọc kết quả .
Nh vậy dựa vào thực tế

Kg mẫu là khối lợng của
một khối hình trụ tròn
xoay có đờng kính và
chiều cao đều bằng 39mm
làm bằng bạch kim pha
iriđi đặt ở viện đo lờng
quốc tế ở Pháp.
- Ngoài đơn vị đo khối l-
ợng là kg còn có các đơn
vị đo khối lợng nào ?
Hãy đổi g ra kg?
1kg ra g?
1mg ra g và kg?
1hectôgam( còn
gọi là 1 lạng) ra g?
1 tấn ra kg?
1 tạ ra kg?
Về nhà các em đổi ngợc
lại từ kg= ? t= ?tạ.
H ghi bài.
- HS: Kilôgam.
- HS ghi nhớ
- HS đa ra các đơn vị đo
khác.
- Khối lợng của 1 vật chỉ l-
ợng chất chứa trong vật.
Hay nói cụ thể hơn khối l-
ợng của một vật làm bằng
chất nào chỉ lợng chất đó
chứa trong vật.

18
ợng.
- Tìm hiểu về cân
Rôbecvan:
- Cho HS quan sát chiếc
cân Rôbecvan và n/ c hình
vẽ 5.2/sgk tìm đòn cân;
đĩa cân; kim cân và hộp
quả cân?
- Hãy cho biết GHĐ và
ĐCNN của cái cân?

- Nh vậy ở hộp quả cân
này quả nhỏ nhất là 5g đó
chính là ĐCNN. Còn tổng
khối lợng các quả cân
là .g là GHĐ.
- ? Vậy dùng cân
Rôbecvan ntn ta sang
phần 2.
- Yêu cầu H thảo luận và
làm C9.
Cho các nhóm trả lời,GV
thống nhất ý kiến và ghi
bảng phụ.
- Yêu cầu thực hiện phép
cân 1 vật bằng cân R.
- Gọi 2H lên bảng thực
hiện phép cân.
- GV: chú ý nhắc nhở H S

cân.
2. Cách dùng cân
Rôbecvan
(1): điều chỉnh số 0.
(2): vật đem cân.
(3): quả cân; (4) thăng
bằng; (5): đúng giữa ; (6):
quả cân; (7): vật đem cân
3. Các loại cân
19
biết đau là cân tạ; cân
đòn; cân y tế; cân đồng
hồ?
- GV: Lu ý HS h.5.6/sgk
là ảnh chụp cân 1kg cam
bằng cân đồng hồ có GHĐ
là 1000g sao không thấy
kim cân bị lệch?
- Nếu không có H trả lời ;
G giải thích: TH này kim
cân đã quay đúng 1 vòng
trên mặt số vì GHĐ của
cân = 1000g nên nó trùng
với vạch số 0.
- HS suy nghĩ trả lời
2. Củng cố Luyện tập
- Về nhà các em làm
C12/sgk.
- C13: Quan sát hình5.7
sgk và cho biết em hiểu gì

II. Chuẩn bị :
Cho HS chuẩn bị phần ôn tập ở nhà
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* HĐ1: Ôn tập Trả lời
các câu hỏi
- Gv yêu cầu học sinh
hoạt động nhóm và thực
hiện các câu từ 1-> 4 ở
phần I ôn tập.
- Gọi đại diện các nhóm
trả lời lần lợt các câu hỏi
Gv nhận xét và bổ sung
thêm.
- Gv tiếp tục yêu cầu học
sinh các nhóm và thực
hiện các câu từ 5-> 13 ở
phần I ôn tập.
- Gọi đại diện các nhóm
trả lời lần lợt các câu hỏi
Gv nhận xét và bổ sung
thêm.
-
HS thảo luận nhóm trả lời
4 câu hỏi đầu
- Đại diện nhóm trả lời
- Học sinh khác nhận xét
- HS thảo luận nhóm trả

Câu 13: - Ròng rọc
- Mặt phẳng nghiêng
- Đòn bẩy
Yêu cầu h/s đọc và trả lời
câu hỏi 1 (Tr54-SGK)
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét- chữa
- HS đọc và làm bài 1
- Một h/s lên bảng chữa
bài
- Ghi vở
II. Vận dụng :
Bài 1(SGK-64)
- Con trâu t/d lực kéo lên cái cày
- Ngời thủ môn đá bóng t/d lực đẩy
lên quả bóng đá
- Chiếc kìm nhổ đinh t/d lựckéo lên
cái đinh
- Thanh nam châm t/d lực hút lên
miếng sắt
21
Yêu cầu h/s đọc và trả lời
bài tập 2
- Gv nhận xét chọn
đáp án đúng
Tơng tự GV cho h/s chữa
BT 4,5,6 (Tr 55-SGK)
- Sử dụng dụng cụ trực
quan cho câu 6
- Gv nhận xét và chữa

- Nghe GV đọc đề bài và
Tóm tắt nd bài tập.
- 1 Hs lên bảng làm
- 1 HS khác nhận xét
- Ghi vở
- Nghe GV đọc nd bài tập
và tóm tắt đầu bài
- - Yêu cầu 2 h/s tóm tắt
đề

đổi đơn vị sau đó
giải
- 2 Hs khác lên nhận xét
- Ghi vở
- Chiếc vợt bóng bàn t/d lực đẩy lên
quả bóng bàn
Bài2(SGK-Tr54)
Chọn Đáp án C
Bài 4: a) kg/m
3
b)N c) kg
d) N/m
3
e) m
3
Bài6
a) Để làm cho lực mà lỡi kéo t/d
vào tấm kim loại lớn hơn lực mầty
ta t/d vào tay cầm
b) Vì cắt giấy hoặc cắt tóc chỉ cần

m = 12000g = 12kg
V = 6 dm
3
= 0,006 m
3
.
d = ? N/m
3
Giải
Khối lợng riêng của chất làm nên
vật đó là :
Vận dụng công thức:
D =
V
m
=
006,0
12
= 2000 ( kg/m
3

Trọng lợng riêng của chất làm nên
vật đó là:
Vận dụng CT:
d =10D = 10 . 2000 = 20 000 (N)
3. Củng cố - luyện tập
- Hệ thống toàn bài
4. Hớng dẫn học sinh về nhà tự học
- Đọc trớc bài sau
- BTVN: bài 17.1-> 17.6 trong SBT

huống học tập .
Yêu cầu học sinh xem
hình ảnh tháp Ep phen ở
Pari
- Quan sát trong sgk
* HĐ2: Thí nghiệm về sự
nở vì nhiệt của chất rắn
GV giới thiệu dụng cụTN.
GV tiến hành làm TN
- Nghe và quan sát các
1. Thí nghiệm :
a. Dụng cụ : ( Sgk )
b. Tiến hành TN
23

- Yêu cầu học sinh quan
sát

Nhận xét hiện tợng
để trả lời C1;C2?
- Gọi Hs trả lời
- Nhận xét và chữa C1, C2
dụng cụ TN
- Quan sát và ghi lại k.quả
- Dựa vào k.quả TN làm
câu C1, C2.

- 2 Hs trả lời
- Ghi vở
2 Trả lời câu hỏi

(2) Lạnh đi
- Thể tích quả cầu tăng lên khi
quả cầu nóng lên .
- Thể tích quả cầu giảm khi quả
lạnh đi.
* Chú ý (SGK)
C4:
- Các chất rắn khác nhau nở vì
nhiệt khác nhau
* HĐ5: Vận dụng
- Yêu cầu h/s trả lời
C5;C6;C7?
- Gọi Hs trả lời
- GV nhận xét và chữa.
- Thực hiện làm C5,C6, C7
- 3 Hs trả lời
- Ghi vở
4. Vận dụng
C5: Phải nungnóng khâu dao
khâu liềm vì khi đợc nung nóng ,
khâu dao nở ra dễ lắp vào cán ,
khi nguội đi khâu co lại xiết chặt
vào cán .
C6: Nung nóng vòng kim loại
C7: Vào mùa hè nhiệt độ tăng ,
thép nở ra , nên thép dài ra ( tháp
cao lên)
* Ghi nhớ ( Sgk)
3. Củng cố - luyện tập
- Hệ thống toàn bài

Cho hai HS nêu sự tranh
cãi giữa Bình và An
Vào bài nh ở SGK
-HS nêu tranh cãi
Hoạt động 2: Làm thí
nghiệm xem nớc có nở ra
khi nóng lên không
-Yêu cầu HS đọc SGK
phần thí nghiệm
?Mục tiêu của thí nghiệm
này là gì?
?Dự đoán kết quả xảy ra
-Cho HS tiến hành thí
nghiêm:
Chú ý HS làm cẩn thận
Yêu cầu SH ghi kết quả
thí nghiệm
-Yêu cầu HS thảo luận và
trả lời câu C1
Gọi đại diện trả lời, lớp
nhận xét, GV chốt lại
? Nếu đặt bình vào chậu
nớc lạnh thì có hiện tợng
gì ?
-Cho HS tiến hành thí
nghiệm kiểm chứng và ghi
kết quả vào phiếu
?Vì sao mực nớc hạ xuống
-GV tiến hành thí nghiệm
nh hình 19.3 cho HS quan


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status