Chương
Chương
Kế toán Tài sản cố định
Kế toán Tài sản cố định
Khái niệm TSCĐ
Khái niệm TSCĐ
TSCĐ trong đơn vị HCSN là những
TSCĐ trong đơn vị HCSN là những
TLLĐ, cơ sở vật chất khác, hoặc những
TLLĐ, cơ sở vật chất khác, hoặc những
tài sản vô hình thỏa mãn tiêu chuẩn qui
tài sản vô hình thỏa mãn tiêu chuẩn qui
định trong chế độ quản lý tài chính.
định trong chế độ quản lý tài chính.
Tiêu chuẩn của TSCĐ:
Tiêu chuẩn của TSCĐ:
- Gía trị từ 10.000.000đ trở lên.
- Gía trị từ 10.000.000đ trở lên.
- Thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
- Thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
Khái niệm TSCĐ
Khái niệm TSCĐ
mà hình thái vật chất thay đổi không
đáng kể.
đáng kể.
Gía trị của TSCĐ giảm dần do hao mòn
Gía trị của TSCĐ giảm dần do hao mòn
và làm giảm nguồn kinh phí đã hình
và làm giảm nguồn kinh phí đã hình
thành TSCĐ hoặc chuyển vào CPSXKD
thành TSCĐ hoặc chuyển vào CPSXKD
trong các kỳ (đối với TSCĐ dùng cho
trong các kỳ (đối với TSCĐ dùng cho
hoạt động SXKD).
hoạt động SXKD).
Phân loại TSCĐ
Phân loại TSCĐ
Theo hình thái biểu hiện: TSCĐHH và
Theo hình thái biểu hiện: TSCĐHH và
TSCĐVH.
TSCĐVH.
Theo mục đích sử dụng: TSCĐ sử dụng
Theo mục đích sử dụng: TSCĐ sử dụng
cho hoạt động sự nghiệp, hoạt động
cho hoạt động sự nghiệp, hoạt động
dự án, hoạt động theo đơn đặt hàng
dự án, hoạt động theo đơn đặt hàng
của Nhà nước, hoạt động phúc lợi,
- MMTB phục vụ cho công tác chuyên
môn của đơn vị HCSN như: ngành văn
môn của đơn vị HCSN như: ngành văn
hóa, ngành giáo dục, ngành y tế, thăm
hóa, ngành giáo dục, ngành y tế, thăm
dò, khai thác, khảo sát,…
dò, khai thác, khảo sát,…
- MMTB sử dụng cho hoạt động SXKD tại
- MMTB sử dụng cho hoạt động SXKD tại
đơn vị.
đơn vị.
- MMTB phục vụ cho hoạt động phúc lợi.
- MMTB phục vụ cho hoạt động phúc lợi.
Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình
Phương tiện vận tải, truyền dẫn: xe máy,
Phương tiện vận tải, truyền dẫn: xe máy,
ô tô, tàu thuyền, đường ống, thiết bị
ô tô, tàu thuyền, đường ống, thiết bị
truyền dẫn thông tin, điện nước,…
truyền dẫn thông tin, điện nước,…
Thiết bị, dụng cụ quản lý: Két đựng tiền,
Thiết bị, dụng cụ quản lý: Két đựng tiền,
ti vi, tủ lạnh, máy tính, đồ gỗ cao cấp,…
ti vi, tủ lạnh, máy tính, đồ gỗ cao cấp,…
Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản
-> Gía trị còn lại TSCĐ = NG- GTHM
-> Gía trị còn lại TSCĐ = NG- GTHM
Xác định nguyên giá TSCĐ
Xác định nguyên giá TSCĐ
Nguyên giá TSCĐ hình thành do mua
Nguyên giá TSCĐ hình thành do mua
sắm.
sắm.
- Trường hợp TSCĐ mua sắm cho hoạt
- Trường hợp TSCĐ mua sắm cho hoạt
động HCSN, hoạt động theo ĐĐH của
động HCSN, hoạt động theo ĐĐH của
Nhà nước, hoạt động dự án.
Nhà nước, hoạt động dự án.
- Trường hợp TSCĐ mua sắm cho hoạt
- Trường hợp TSCĐ mua sắm cho hoạt
động SXKD thuộc đối tượng nộp thuế
động SXKD thuộc đối tượng nộp thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ.
GTGT theo phương pháp khấu trừ.
Xác định nguyên giá TSCĐ
Xác định nguyên giá TSCĐ
Nguyên giá TSCĐ hình thành qua quá
Nguyên giá TSCĐ hình thành qua quá
trình đầu tư XDCB.
trình đầu tư XDCB.
đánh giá của Hội đồng giao nhận TSCĐ và
các chi phí khác mà bên nhận phải chi ra
các chi phí khác mà bên nhận phải chi ra
trước khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
trước khi đưa TSCĐ vào sử dụng.
Xác định nguyên giá TSCĐ
Xác định nguyên giá TSCĐ
Nguyên giá TSCĐ được biếu tặng, viện
Nguyên giá TSCĐ được biếu tặng, viện
trợ, tài trợ là giá được cơ quan tài chính
trợ, tài trợ là giá được cơ quan tài chính
xác định để ghi thu, ghi chi ngân sách
xác định để ghi thu, ghi chi ngân sách
hoặc giá trị theo đánh giá thực tế của hội
hoặc giá trị theo đánh giá thực tế của hội
đồng giao nhận (+) các khoản phí tổn mới
đồng giao nhận (+) các khoản phí tổn mới
mà đơn vị nhận phải chi thêm nếu có.
mà đơn vị nhận phải chi thêm nếu có.
Nguyên giá TSCĐ đánh giá lại theo quyết
Nguyên giá TSCĐ đánh giá lại theo quyết
định của Nhà nước là giá khôi phục áp
định của Nhà nước là giá khôi phục áp
dụng trong việc đánh giá lại TSCĐ.
dụng trong việc đánh giá lại TSCĐ.
Xác định nguyên giá TSCĐ
Biên bản kiểm kê TSCĐ.
Biên bản kiểm kê TSCĐ.
Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn
Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn
hoàn thành.
hoàn thành.
Bảng tính hao mòn TSCĐ.
Bảng tính hao mòn TSCĐ.
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ.
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ.
Kế toán tăng giảm TSCĐ
Kế toán tăng giảm TSCĐ
Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng
- Tài khoản 211 – TSCĐHH
- Tài khoản 211 – TSCĐHH
- Tài khoản 213 – TSCĐVH
- Tài khoản 213 – TSCĐVH
- Tài khoản 214 – Hao mòn TSCĐ
- Tài khoản 214 – Hao mòn TSCĐ
TK 2141 – Hao mòn TSCĐHH
TK 2141 – Hao mòn TSCĐHH
TK 2142 – Hao mòn TSCĐVH
TK 2142 – Hao mòn TSCĐVH
Hoặc Có TK 009 – Dự toán chi chương trình,
Hoặc Có TK 009 – Dự toán chi chương trình,
dự án
dự án
Đồng thời ghi:
Đồng thời ghi:
Nợ TK 661
Nợ TK 661
Nợ TK 662
Nợ TK 662
Nợ TK 635
Nợ TK 635
Có TK 466 – Nguồn kinh phí đã hình
Có TK 466 – Nguồn kinh phí đã hình
thành TSCĐ.
thành TSCĐ.
Xuất quĩ TM, TGNH kho bạc mua
Xuất quĩ TM, TGNH kho bạc mua
TSCĐ cho hoạt động HCSN, dự
TSCĐ cho hoạt động HCSN, dự
án, ĐĐH của Nhà nước
án, ĐĐH của Nhà nước
Nợ TK 211, 213
Nợ TK 211, 213
Có TK 111, 112, 331,…
Có TK 111, 112, 331,…
Đồng thời căn cứ vào nguồn kinh phí
Mua TSCĐ sử dụng cho hoạt động
Mua TSCĐ sử dụng cho hoạt động
SXKD tại đơn vị HCSN
SXKD tại đơn vị HCSN
Ghi tăng TSCĐ
Ghi tăng TSCĐ
Nợ TK 211, 213
Nợ TK 211, 213
Nợ TK 311 (3113)
Nợ TK 311 (3113)
Có TK 111, 112, 331,…
Có TK 111, 112, 331,…
Đồng thời kết chuyển nguồn vốn:
Đồng thời kết chuyển nguồn vốn:
Nợ TK 431 – Các quĩ
Nợ TK 431 – Các quĩ
Có TK 411
Có TK 411
Nếu nhập khẩu, các khoản thuế phải nộp kế
Nếu nhập khẩu, các khoản thuế phải nộp kế
toán tương tự Doanh nghiệp.
toán tương tự Doanh nghiệp.
Mua TSCĐ sử dụng cho hoạt động
Mua TSCĐ sử dụng cho hoạt động
văn hóa, phúc lợi tại đơn vị HCSN
văn hóa, phúc lợi tại đơn vị HCSN
Ghi tăng TSCĐ
hình thành TSCĐ và quyết toán vào chi
hoạt động.
hoạt động.
Nếu rút dự toán kinh phí bằng TSCĐ thì
Nếu rút dự toán kinh phí bằng TSCĐ thì
ghi đơn Có TK 008, Có TK 009.
ghi đơn Có TK 008, Có TK 009.
Tiếp nhận TSCĐ được điều chuyển
Tiếp nhận TSCĐ được điều chuyển
đến từ đơn vị khác
đến từ đơn vị khác
Ghi tăng TSCĐ
Ghi tăng TSCĐ
Nợ TK 211
Nợ TK 211
Có TK 214
Có TK 214
Có TK 466
Có TK 466
Nghiệp vụ này không quyết toán vào
Nghiệp vụ này không quyết toán vào
chi hoạt động.
chi hoạt động.