UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LẦN I
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học : 2014- 2015
Môn thi : Vật lý - Lớp 9
Thời gian làm bài : 150 phút ( không kể thời gian phát đề)
Bài 1: ( 2 điểm )
Một người đi xe đạp với vận tốc V
1
= 8km/h và một người đi bộ với vận tốc V
2
= 4km/h
khởi hành cùng một lúc ở cùng một nơi và chuyển động ngược chiều nhau. Sau khi đi được
30phút, người đi xe đạp dừng lại, nghỉ 30 phút rồi quay trở lại đuổi theo người đi bộ với vận
tốc như cũ. Hỏi kể từ lúc khởi hành sau bao lâu người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ?
Bài 2: ( 2 điểm )
Một bình nhôm khối lượng m
0
=260g, nhiệt độ ban đầu là t
0
=20
0
C, được bọc kín bằng lớp
xốp cách nhiệt. Cần bao nhiêu nước ở nhiệt độ t
1
=50
0
C và bao nhiêu nước ở nhiệt độ t
2
=0
0
C
để khi cân bằng nhiệt có 1,5 kg nước ở t
với một biến trở có điện trở R
b
(hình vẽ)
a) Để đèn Đ sáng bình thường thì phải điều chỉnh R
b
= 18Ω.
Tính hiệu điện thế định mức của đèn Đ ?
b) Với hộp điện kín trên, có thể thắp sáng tối đa bao nhiêu bóng đèn như đèn Đ ? Hiệu suất
sử dụng điện khi đó là bao nhiêu?
Bài 5: ( 1 điểm )
Cho các điện trở có giá trị như nhau bằng R
0
, được mắc với nhau theo những cách khác
nhau và lần lượt nối vào một nguồn điện không đổi U =0,8V xác định luôn mắc nối tiếp với
một điện trở r . Hỏi cần ít nhất bao nhiêu điện trở R
0
và mắc chúng như thế nào vào nguồn
điện không đổi , có điện trở r nói trên để cường độ dòng điện qua mỗi điện trở R
0
đều bằng
0,1A ?
HẾT
(Đề thi gồm có 1 trang)
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh……………………………………; Số báo danh: …………….
1
A
B
U
.t
1
= 4 km
Quãng đường người đi bộ đi trong 1h (do người đi xe đạp có nghỉ
30’)
s
2
= v
2
.t
2
= 4 km
Khoảng cách hai người sau khi khởi hành 1h là:
S = S
1
+ S
2
= 8 km
Kể từ lúc này xem như hai chuyển động cùng chiều đuổi nhau.
Thời gian kể từ lúc quay lại cho đến khi gặp nhau là:
h
vv
S
t 2
21
=
−
=
Vậy sau 3h kể từ lúc khởi hành, người đi xe đạp kịp người đi bộ.
0,5
m
0
(20-10) = 10 c
0
m
0
(J)
- Nhiệt lượng tỏa ra của m
1
(kg) nước từ nhiệt độ 50
0
C xuống 10
0
C là
Q
1
= m
1
c
1
(50-10) = 40m
1
c
1
(J)
- Nhiệt lượng thu vào của 1,5- m
1
(kg) nước ở nhiệt độ 0
0
C lên 10
=15c
1
-10 m
1
c
1
- Thay số vào ta có :
10.880.0,26 + 40.4200.m
1
=15.4200-10.4200m
1
- Giải phương trình ta được m
1
= 0,289kg
Vậy khối lượng nước cần lấy ở 0
0
C là m
2
=1,211kg
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Bài 3 : (3điểm)
Ý/
phần
)3(4
1
R
R
U
+
+
+
.
Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là U
AB
=
I
RRRR
RRRR
.
))((
4321
4231
+++
++
⇒ I
4
=
=
+++
+
=
+
'
R
R
rR
+
+
+=
- Cường độ dòng điện trong mạch chính lúc này là : I’ =
4
4
412
159
1
R
R
U
+
+
+
.
- Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là : U
AB
=
'.
.
43
43
I
RR
5
9
I
; từ đó tính được R
4
= 1Ω
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
b) Trong khi K đóng, thay R
4
vào ta tính được I’
4
= 1,8A và I’ = 2,4A
⇒ U
AC
= R
AC
. I’ = 1,8V
⇒ I’
2
=
A
R
U
2
= 6A.
+ Với I = I
1
= 1,5A ⇒ U
d
=
d
I
P
= 120V ;
+ Làm tương tự với I = I
2
= 6A ⇒ Hiệu suất sử dụng điện trong trường
hợp này là : H =
20
6.150
180
.
==
IU
p
% nên quá thấp ⇒ loại bỏ nghiệm I
2
=
6A
0, 25
0, 25
0, 25
0, 25
).n.I
d
+ P
⇒ R
b
=
0
.
.
2
≥−
−
r
In
PIU
d
d
⇔
10
)5,1.(2
1805,1.150
.
.
22
=
−
=
−
≤
d
m
r
U
I
+
=
+
=
1
8,0
.
0
Để cường độ dòng điện qua mỗi điện trở R
0
là 0,1A ta phải có :
n
n
m
I .1,0
1
8,0
=
+
=
⇒
m + n = 8 . Ta có các trường hợp sau
m 1 2 3 4 5 6 7
0
C thỡ phi bao nhiờu lớt nc ang sụi vo bao
nhiờu lớt nc nhit 15
0
C. Ly nhit dung riờng ca nc l 4190J/kg.K ?
Bi 4: ( 2 im )
Một biến trở có giá trị điện trở toàn phần R =120
.
Nối tiếp với một điện trở R
1
.
Nhờ biến trở có thể làm thay đổi cờng độ dòng điện
trong mạch từ 0,9A đến 4,5 A.
a) Tính giá trị của điện trở R
1
b) Tính công suất toả nhiệt lớn nhất trên biến trở. Biết rằng mạch điện đợc mắc vào mạch
điện có hiệu điện thế U không đổi
Bi 5: ( 1 im )
Phi cn ớt nht bao nhiờu in tr loi 5 mc thnh mch in cú in tr 8?
V s cỏch mc?
HT
( thi gm cú 1 trang)
Thớ sinh khụng c s dng ti liu.Cỏn b coi thi khụng gii thớch gỡ thờm.
H v tờn thớ sinh; S bỏo danh: .
5
M
A
B
3
thỡ s
ch ca vụn k tng hay gim?
R
1
R
2
R
3
R
4
A
U
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn thi : Vật lý - Lớp 9
Bài 1 : (2điểm)
Ý/
phần
Đáp án Điểm
a/
- Gọi t là khoảng thời gian từ khi người đi bộ đến khởi hành khi đến lúc hai
người gặp nhau tại C.
- Quãng đường người đi bộ đi được: S
1
= v
1
t = 4t (1)
- Quãng đường người đi xe đạp đi được: S
Vậy sau khi người đi bộ đi được 3h thì hai người gặp nhau và cách A một
khoảng 12km và cách B 12km.
0,25
0,25
Bài 2 : (2điểm)
Ý/
phần
Đáp án Điểm
Gọi x là khối lượng nước ở 15
0
C và y là khối lượng nước đang sôi.
Ta có:
x + y = 100(kg) (1)
Nhiệt lượng y (kg) nước đang sôi toả ra là:
Q
1
= y.4190.(100 - 35)
Nhiệt lượng x (kg) nước ở nhiệt độ 15
0
C thu vào để nóng lên là:
Q
2
= x.4190.(35 - 15)
Vì nhiệt lượng thu vào bằng nhiệt lượng toả ra nên:
x.4190.(35 - 15) = y.4190.(100 - 35) (2)
Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được:
x
≈
76,5(kg); y
= R
3.
R
4
/R
3
+R
4
= 6.6/6+6 =3
R
234
= R
34
+R
2
=3+9=12
in tr tng ng ca mch: R
t
= R
234.
R
1
/R
234
+R
1
=12.12/12+12=6
0,25
0,25
- Cng dũng in chy qua in tr R
=6V
- Cng dũng in chy qua in tr R
3
l: I
3
=
3
3
U
R
= 1A
0,5
- Cng dũng in chy qua in tr R
4
l: I
4
=
3
4
U
R
= 1A
- S ch ca ampe k l: I
A
= I I
4
= 3A
0,5
b) Ta cú U
3
24 U
6
=
2
3
+
2
U
9
=> U
2
= 12V=> I
2
=
4
3
A
0,5
Ta cú U
3
= 16- U
4
=16- (I
1
+I
2
)R
4
= 4V => R
1
tng
0, 5
Bi 4 : (2im)
í/
phn
ỏp ỏn im
a)
a) Cờng độ dòng điện lớn nhất khi con chạy C ở vị trí A, và nhỏ nhất khi
con chạy C ở vị trí B của biến trở.
Ta có: 4,5A =
1
R
U
(1) và 0,9A =
120
1
+R
U
(2)
Từ (1) và (2) ta có: R
1
= 30
U= 135V
0, 25
0, 25
02,5
0, 25
b)
1
2
.2 RR
R
R
U
x
x
++
Để P
x
đạt giá trị cực đại ta phải có :
1
2
1
.2 RR
R
R
x
x
++
đạt cực tiểu
Vì 2R
1
không đổi nên cần
x
x
R
R
R
.
2
1
= 2 R
1
( bất đẳng thức Cô Si)
Do đó
x
x
R
R
R
+
2
1
đạt cực tiểu bằng 2R
1
hay
x
x
R
R
R
+
2
1
= 2R
1
2
= 151,875W
0, 25
0, 25
0, 25
Bi 5 : (1im)
í/
phn
ỏp ỏn im
*) cú in tr 8 phi mc ni tip vi in tr 5 mt in tr X
m:
5 8 3X X+ = =
- cú in tr X = 3 phi mc song song vi in tr 5 mt in tr
Y sao cho :
1 1 1
7,5
5 3
Y
Y
+ = =
- cú in tr Y = 7, 5 phi mc ni tip vi in tr 5 mt in
tr Z m:
5 7,5 2,5Z Z+ = =
- cú in tr Z = 2,5 phi mc song song vi in tr 5 mt in
tr T sao cho:
1 1 1
5
5 2,5
T
T
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 1
Năm học 2014-2015
Môn thi: Vật lý- lớp 9
Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2 điểm) Hai người An và Bình xuất phát từ một nơi và chuyển động thẳng đều. An đi
bộ với vận tốc 5 km/h và khởi hành trước Bình 1 giờ. Bình đi xe đạp và đuổi theo An vớivận
tốc 15 km/h. Sau bao lâu kể từ lúc An khởi hành:
1. Bình đuổi kịp An?
2. Hai người cách nhau 5 km? Có nhận xét gì về kết quả này?
Câu 2 (2 điểm)
Dùng một ca múc nước ở thùng chứa nước A có nhiệt độ t
1
= 80
0
C và ở thùng chứa
nước B có nhiệt độ t
2
= 20
0
C rồi đổ vào thùng chứa nước C. Biết rằng trước khi đổ, trong
thùng chứa nước C đã có sẵn một lượng nước ở nhiệt độ t
3
= 40
0
C và bằng tổng số ca nước
vừa đổ thêm vào nó. Tính số ca nước phải múc ở mỗi thùng A và B để có nhiệt độ nước ở
thùng C là t
4
= 50
0
, Đèn Đ
2
ghi 125V–P
đm2
(Số ghi công suất hai đèn
bị mờ). U
MN
= 150V (không đổi).
Khi các khóa K
1
, K
2
đóng, K
3
mở. Ampe kế chỉ 0, 3A.
Khi khóa K
2
, K
3
đóng, K
1
mở ampe kế chỉ 0,54A. Tính
công suất định mức của mỗi đèn? Bỏ qua sự phụ thuộc của điện
trở đèn vào nhiệt độ. Điện trở ampe kế và dây nối không đáng kể.
Câu 5 (1điểm)
Cho mạch điện như hình H
1
:
Biết vôn kế V
1
2
K
1
K
3
M
N
A
K
2
A
V
1
V
2
R
R
R
D
Q
C
P
+
-
Viết được phương trình :
1 2
S S−
= 5 (0,25đ)
S
1
ca nước ở thùng A khi đổ vào thùng C đã tỏa ra là:
Q
1
= n
1
.m.c(80 – 50) = 30cmn
1
0,5 đ
Nhiệt lượng do n
2
ca nước ở thùng B khi đổ vào thùng C đã hấp thu là :
Q
2
= n
2
.m.c(50 – 20) = 30cmn
2
Nhiệt lượng do ( n
1
+ n
2
) ca nước ở thùng A và B khi đổ vào thùng C đã hấp thụ là:
Q
3
= (n
1
+ n
2
)m.c(50 – 40) = 10cm(n
)(4,48
1000
220
2
2
Ω===
DM
DM
P
U
R
Cường độ dòng điện định mức của ấm là: 0,5 đ
)(
11
50
220
1000
A
U
P
I
DM
DM
DM
===
b) Từ
)(1,12. ml
S
HPi
AAA
+=
)(047,0)(168000 kWhJA
HP
≈=⇒
e) Điện năng ấm tiêu thụ trong 1 tháng là: 0,5 đ
kWhJAA 7)(10.25230.
6'
===
Tiền điện phải trả trong 1 tháng là:
T=7.700=4900đ
Câu 4: (2,0 điểm) - Khi các khoá K
1
, K
2
đóng, K
3
mở mạch điện chỉ còn đèn Đ
1
.
(Học sinh vẽ lại được mạch điện, hoặc nói được như trên) (0,25 đ)
11
- Công suất tiêu thụ của Đ
1
lúc đó là: P
1
=U
MN
I
- Khi đó ta có công suất tiêu thụ của toàn mạch là:
P =U.I
A2
=150.0,54=81(W). (0,25 đ)
- Công suất tiêu thụ của đèn 1 lúc này là:P
1
=
2 2
1
U 150
45(W)
R 500
= =
. (0,25 đ)
- Vậy công suất tiêu thụ của đèn 2 lúc này là: P
2
=81-45=36(W). (0,25đ)
Điện trở của đèn 2 sẽ là: R
2
=
2
U
/ P
2
=150
2
/36=625(
Ω
) (0,25 đ)
Công suất định
R + 2
Từ (2) ta có: I
1
=
4
R
(2) 0,25đ
Theo sơ đồ ta có: I
1
= I
2
+ I
v2
=
v
vv
R
U
R
U
22
+
=
2 2
v
R R
+
(3) 0,5đ
Từ (2) và (3) ta có:
4
TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 1
Năm học 2014-2015
Môn thi: Vật lý- lớp 9
Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2 điểm)
12
A
V
1
V
2
R
R
R
D
Q
C
P
I
v1
I
v2
I
2
I
1
I
Lúc 6 giờ hai xe xùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 24 km. Chúng
chuyển động thẳng đều và cùng chiều từ A đến B. Xe thứ nhất khởi hành từ A với vận tốc 42
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:
Biết: R
1
= 30
Ω
; R
2
= 60
Ω
; R
3
= 90
Ω
Điện trở của Ampe kế nhỏ không đáng kể;
Hiệu điện thế U
AB
= 150V.
a. Cho R
4
= 20
Ω
thì Ampe kế chỉ bao nhiêu?
b. Điều chỉnh R
4
để Ampe kế chỉ số 0. Tính trị
số R
4
khi đó?
Câu 4 (2 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ biết: Hiệu điện thế U có giá trị bằng 18V không đổi. Điện
Xác định U
AD
.
13
A
V
1
V
2
R
R
R
D
Q
C
P
+
-
(1)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN VẬT LÝ 9
Câu 1 (2 điểm)
a)Quãng đường các xe đi được sau 45 phút tức ( ¾ h ) là:
)(5,31
4
3
.42
11
kmtvS
===
0,25 đ
Mà
ht
tvSABx
ttvSx
4
24
42
222
111
=⇒
+=+=
===
(2)
2 xe gặp nhau lúc 4 + 6 = 10( h)
Vị trí gặp nhau cách A một khoảng
)(168
21
kmSABS
=+=
Hoặc cách B 1 khoảng
)(144
22
kmtvS
==
Câu 2 (2 .0.điểm)
Đổi m
0
= 260g=0,26kg
Gọi khối lượng nước ở nhiệt độ 50
0
0
C là
Q
1
= m
1
c
1
(50-10) = 40m
1
c
1
(J) (0,25 đ)
Nhiệt lượng thu vào của 1,5-m
1
(kg) nước ở nhiệt độ 0
0
C lên 10
0
C là
Q
2
= c
1
( 1,5-m
1
) 10 =15c
1
-10 m
1
1 -
(0,25 đ)
Giải phương trình ta được m
1
= 0,289kg (0,25 đ)
Khối lượng nước cần lấy ở 0
0
C là m
2
=1,211kg (0,25 đ)
14
Câu 3 (3 điểm)
a) Giả sử chiều dòng điện từ C đến D: Tại C có
21
III
a
−=
Do
a
R
nhỏ không đáng kể nên có thể chập C trùng D
mạch có dạng:
( )
4231
//)//( RRntRR
(0,25đ)
)(5,37
.
.
13
VIRU
AC
===
I (0,25đ)
vậy
A
R
U
I
AC
3
1
1
==
(0,25đ)
AIII
A
R
U
I
VIRU
a
CB
CD
2
1
60
60
6015.4
xAB
+=
Tính
)(6,5. VRIU
MCx
==
)(4,0.
000
VRIU ==
)(6,17126,5
12
//10
VU
VUUUUUUUU
AB
xox
=+=⇒
=−−=⇒++=
2) Do các đèn sáng bình thường nên
VUU
SdDM
12==
(1,0đ)
Do
VUU
UUUDD
DMDM
, các dòng điện trong mạch như hình vẽ:
Theo sơ đồ mạch điện ta có:
15
A
V
1
V
2
R
R
R
D
Q
C
P
I
v1
I
v2
I
2
I
1
I
U
MN
= IR + U
v1
= IR + 6 (1)
U
2 2
v
R R
+
(3)
Từ (2) và (3) ta có:
4
R
=
2 2
v
R R
+
⇒
R
v
= R
Theo sơ đồ ta có: I = I
1
+ I
v1
thay số : I =
4
R
+
6
v
R
=
10
sang bình 1 đến khi cân bằng nhiệt thì thấy bình 1 có nhiệt độ = 58
0
c
Tính khối lượng của một ca nước đã múc và nhiệt độ ở bình 2 khi đã cân bằng nhiệt
Bài 3 : ( 3 điểm ) Cho mạch điện
Biết U
MN
= 24v ;R
1
= 12Ω ; R
2
= 9Ω ; R
4
= 6Ω ;
điện trở ampe kế và dây nối không đáng kể
a. Cho R
3
= 6Ω ; tìm cường độ dòng điện chạy qua R
1
và cường độ dòng điện qua R
3
; số chỉ của ampe
kế
b. Thay ampe kế bằng vôn kế có điện trở rất lớn. Tìm R
3
để vôn kế chỉ 16v
c. Khi cho R
3
tăng thì số chỉ vôn kế tăng hay giảm
= 1.5 U
3
HẾT
( Đề thi gồm có 2 trang )
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm .
Họ và tên thí sinh …………………… Số báo danh ……………………….
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC NINH Môn thi : Vật lý 9
Đề số : 01
17
Bài 1 : ( 2 điểm )
Phần Đáp án Điểm
a - Trong Tam giác vuông ABE
Có AE
2
= AB
2
– BE
2
→AE = 10√3
- xét ∆AA
’
C ∽ ∆ BB
’
C
→ A
’
C / B
’
2
+ OC
2
= 4CO
2
→ AC = 2CO
Mặt khác :t
AC
+ t
CO
= t
AO
1 điểm
Bài 2
Phần Đáp án Điểm
* Múc lần 1
Gọi t là nhiệt độ cân bằng ở bình 2
gọi m
0
là khối lượng 1 ca nước
Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt ở bình 2:
Q
tỏa
= Q
thu
M
0
C ( 60
0
) = m
0
(58 –t )
0.75 điểm
0.75 điểm
18
từ (1) và (2) ta có t=43
0
M
0
= 0.35 kg
0.5 điểm
Bài 3
Phần Đáp án Điểm
a
* I
1
= U
MN
/ R
1
= 2A
*I
234
= U
MN
/ R
234
– U
v
= 8V
* I
1
= U
1
/ R
1
= 2/3 A
* Tại điểm C : ta có I
4
= I
2
+ I
3
1.25 điểm
c Khi R
3
tăng thì R
13
tăng → R
AC
tăng →R
MN
tăng
→I
M
giảm → U
tăng
0.5 điểm
Bài 4
Phần Đáp án Điểm
* khi chỉ đặt vào AB một hiệu điện thế U
1
thì :
P
1
= U
1
2
/ 2R
0
* khi chỉ đặt vào AB một hiệu điện thế U
2
thì :
P
2
= U
2
2
/ 2R
0
* khi chỉ đặt đồng thời vào AB một hiệu điện thế U
1
và vào
CD một hiệu điện thế U
2
thì :
+I
2
R
0
= R
0
( 2I
2
+ I
1
) (2)
từ (1) và (2) ta có :0.25 điểm
0.25 điểm
0.5 điểm
19
Mặt khác ta có P = I
0
2
R
0
+ I
1
2
R
0
+ I
2
Năm học 2014 – 2015
Môn thi : Vật lý lớp 9
Thời gian làm bài 120 phút ( không kể thời gian phát đề )
Câu 1 : ( 2 điểm ) Một đoàn chiến sỹ có chiều dài tổng cộng là 500m đi đều với vận tốc là 6m/s. Một người
chiến sỹ ở đầu hàng chạy xuống cuối hàng để truyền lệnh rồi lại chạy về đầu hàng thì mất thời gian 10 phút .
Tính vận tốc chạy của người chiến sỹ đó
Câu 2 : ( 2 điểm )
nếu trong tay chúng ta chỉ có chất lỏng là nước( có nhiệt dung riêng là c
n
đã biết , một nhiệt lượng kế ( có
nhiệt dung riêng C
K
đã biết ), một nhiệt kế, một cái cân và bộ quả cân đủ dùng, một bình đun , dây buộc đủ
dùng và bếp
Em hãy nêu cách để xác định nhiệt dung riêng của một vật rắn
Câu 3 : ( 3 điểm )
Cho mạch điện
R
1
= 8Ω ; R
2
= 10Ω; R
3
= 6Ω ; R
4
=3Ω ; R
5
=2Ω ; R
6
khi chỉ có một vôn kế và một ampe kế không lý tưởng và một
biến trở và dây dẫn đủ dùng không được mắc am pe kế trực tiếp vào hai điểm AB
HẾT
( Đề thi gồm có 2 trang )
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm .
Họ và tên thí sinh …………………… Số báo danh ……………………….
22
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI HƯỚNG DẪN CHẤM
PHONG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC NINH Môn thi : Vật lý 9
Đề số : 02
Bài 1:
Phần Đáp án Điểm
Giả sử người đầu hàng chạy quay lai tơi B’ thì gặp người cuối
hàng và khi đó đâu đoàn quân cũng đi tới điểm A’
Giả sử sau khi truyền lệnh song người chiến sỹ chạy quay lại tới
C thì về tới đầu hàng
Gọi t
1
là thời gian người chiến sỹ chạy từ A đến B’ và đó cũng là
thời gian đoàn chiến sỹ đi từ B đến B’ và đi từ A đến A’
Gọi v
0
là vận tốc chạy của người chiến sỹ
Ta có : AB’ + BB’ = AB
V
0
. t
1
+ v
= 0.5
V
0
.t
2
- 6 .t
2
= 0.5
(V
0
– 6 ) t
2
= 0.5 (2)
0.5 điểm
từ (1) và (2) ta có :
*mặt khác ;
từ (3) và (4) ta có :
0.5 điểm
từ (1 ) và (5 ) ta có : V
2
– 6v - 36 = 0
23
v = 9,7 km/h
0.5 điểm
Bài 2 :
Phần Đáp án Điểm
* Dung cân cân khối lượng của bình nhiệt lượng kế là m
= Q
thu
M
k
c
k
( t – t
2
) + m
n
c
n
(t –t
2
) = m
v
c
v
( t
1
– t)
2 điểm
Bài 3 :
Phần Đáp án Điểm
a * R
134
= R
34
+ R
* U
34
= U
4
= I
34
. R
34
= 1V
*U
5
= I
5
. R
5
= 2V
* Số chỉ vôn kế là :
U
V
= U
4
+ U
5
= 3V
1 điểm
0,75 điểm
b Phân tích mạch điện : {( R
2
nt R
3
3
. R
3
= 7,2V =U
v
• vậy số chỉ vôn kế là 7,2 V
0.75điểm
0,5điểm
Bài 4 :
Phần Đáp án Điểm
a
1điểm
b
1điểm
Bài 5 :
Phần Đáp án Điểm
* mắc{ (A) // (V)}nt R
b
vào 2 điểm AB
Thì R
A
= U
v
/ I
A
* mắc{ R
b
// (V)} nt (A) vào 2 điểm AB
Thì I
’
. R
0
+ I
’
. R
A
+ U
v
’
( 2)
từ (1) và (2) ta có :
I . R
0
+ I . R
A
+ U
v
= I
’
. R
0
+ I
’
. R
A
+ U
v
’