ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
PHẠM HUY TOÀN
CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA Ở VIỆT NAM
Chuyên ngành : Quản lý kinh tế
Mã số: 60 34 01
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
DO 9
9
9
-
12
19
20
20
21
22
27
29
29
30
31
31
31
32
35
THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ CHO DNNVV
Ở VIỆT NAM 35
35
35
72
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
STT
Ký hiệu
Nguyên nghĩa
1
CGCN
2
CIEM
3
CN
4
5
DNNVV
6
ESCAP
WEF
i DANH MỤC BẢNG
STT
Số hiệu
Nội dung
Trang
1
1.1
2008
13
2
1.2
15
3
1.3
17
4
2.1
2.4
51
6
2.5
52 ii
1
LỜI NÓI ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
ng
trđưa nước ta cơ bản trở thành nước
công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020
[1].
-2020
khoa học và công nghệ phải đóng vai trò chủ đạo để tạo
được bước phát triển đột phá về lực lượng sản xuất, đổi mới mô hình tăng
trưởng, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, đẩy nhanh quá trình
công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước” [19].
-6/2009
money) th-
marketing; -
-
quy -
tr [17]
-
[11]
, 2009.
trong
3
v
v
u
a h
.
- “Doanh nghiệp đầu tư bao nhiêu vào KH&CN và Nhà nước
nên can thiệp tới đâu?”
n t
-
;- g
[23]
-
-
4]
2
.
-
5
,
; ch
.
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
(i)
(ii)
,
ngu
,
Internet
7
DNNVV.
(iii)
6. Những đóng góp của luận văn:
i) t
9
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
1.1 Công nghệ và đổi mới công nghệ
1.1.1 Khái niệm công nghệ và đổi mới công nghệ
1.1.1.1 Khái niệm về công nghệ
an
11
1.1.1.2 Khái niệm về đổi mới công nghệ
27
t kinh doanh,
30
ca yu t
o l, : Cơ cấu lại nền
kinh tế; Kích thích tăng nhu cầu sản phẩm, hàng hóa; Tiến bộ khoa học, kỹ
thuật - công nghệ 2001- -
- [22].
13 Hình 1.1. Tốc độ tăng GDP, vốn, lao động và năng suất yếu tố tổng hợp giai
đoạn 2001-2010
Nguồn: Báo cáo Năng suất Việt Nam năm 2010 – Trung tâm Năng suất Việt Nam
Trong -
.
Bảng 1.1 Đóng góp của khoa học và công nghệ vào tăng TFP của Việt
Nam giai đoạn 2006 – 2008
Nguồn: Kết quả đề tài nghiên cứu “Đo
́
ng go
́
p cu
̉
a yếu tố khoa ho
̣
c va
̀
[29]
i
33].
,
DNNVV v
28].
-
sau:
Doanh nghiệp nhỏ và vừa là cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh
theo quy định pháp luật, được chia thành ba cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo quy
15
mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn tương đương tổng tài sản được xác định
trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp) hoặc số lao động bình quân
năm (tổng nguồn vốn là tiêu chí ưu tiên) [5].
Bảng 1.2: Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa
Nguồn: Nghị định số 56/2009/NĐ-CP
DNNVV
-
(i) t
. DNNVV ti
ro ,
17
u
Vai trò của đổi mới công nghệ đối với DNNVV ở Việt Nam
ng. Vi
“hiệu ứng lan
tỏa”[23].
.
Bảng 1.3 Phân loại các hình thức lan tỏa công nghệ
Hình thức lan
tỏa
Mô tả
i
n
Nguồn: Báo cáo “Năng lực cạnh tranh và công nghệ ở cấp độ doanh nghiệp (DN)
tại Việt Nam: Kết quả điều tra năm 2012”
c nhng
, khi
ng
theo. , di
[20]
1.1.3 Các yếu tố cơ bản ảnh hƣởng tới đổi mới công nghệ của
doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.1.3.1 Nhóm các yếu tố chủ quan
- Năng lực công nghệ của DNNVV
- Năng lực tài chính của DNNVV:
nh
.