một số vấn đề ôn thi hóa học - Pdf 24

CHUYÊN ĐỀ 1: LÝ THUYẾT VỀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC, LIÊN KẾT HÓA HỌC
• Lý thuyết
• Ví dụ minh họa
• (DB-KA-09) Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28. X là
A. O. B. N. C. F. D. Ne.
• A và B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A ở 2 chu kỳ liên tiếp trong BTH. Tổng số
proton trong 2 hạt nhân của A và B bằng 30. Tìm A , B là:
A. Na, K. B. Na, Be. C. K, Mg. D. Đáp án
khác.
• Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là:
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
6
4s
1
. D.
[Ar]3d
3
4s
2

3p
6
3d
6
4s
2
. Vị trí của sắt
trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIA. B. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIA.
C. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIB. D. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
• (KA-10) Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
• Tìm phát biểu đúng:
A. Từ F đến I bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm nên tính axit của HF sẽ
mạnh hơn HCl.
B. Từ Al đến Clo bán kính nguyên tử giảm, tính phi kim giảm nên độ âm điện tăng.
C. Từ Na đến Al bán kính nguyên tử giảm, tính kim loại giảm nên độ âm điện giảm.
D. Từ F đến I bán kính nguyên tử tăng, tính kim loại tăng và tính axit HCl mạnh hơn
HF.
• (KB-08) Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
.
Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố
R là:
A. S. B. As. C. N. D. P.
• (KA-09) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2

2
+ H
2
O. Hệ số cân bằng tối giản
của H
2
SO
4
là:
A. 10. B. 12. C. 4. D. 8.
• Trong phản ứng hóa học sau: Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ NO + NO
2
+ H
2
O. Nếu tỉ
lệ thể tích của NO và NO
2
là 2:1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO
3
là:
A. 12. B. 18. C. 20. D. 30.
• Cho phản ứng:
(5x – 2y) M + (18x – 6y) HNO
3

cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối
giản thì hệ số của HNO
3
là:
A. 45x - 18y. B. 46x - 18y. C. 13x - 9y. D. 23x -
9y.
• Cho các chất sau Cu
2
S, FeS
2
, FeCO
3
, FeCuS
2
có cùng số mol tác dụng với HNO
3
đặc
nóng dư thu được sản phẩm khử duy nhất là khí NO
2
. Chất nào trong các chất đã cho
ở trên khi tác dụng với HNO
3
đặc nóng thu được thể tích khí lớn nhất ở cùng điều
kiện?
A. FeCuS
2
. B. FeCO
3
. C. FeS
2

3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
,
FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO
3
đặc, nóng. Số phản ứng thuộc
loại phản ứng oxi hoá - khử là:
A. 5. B. 7. C. 8. D. 6.
• Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO

d) Cu + dung dịch FeCl
3

e) CH
3
CHO + H
2
(Ni, t
o
) f) glucozơ + AgNO
3
trong dung dịch NH
3

g) C
2
H
4
+ Br
2
h) glixerol + Cu(OH)
2

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. a, b, c, d, e, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, d, e, f, h. D. a, b, c,
d, e, g.
• Cho các phản ứng:
Ca(OH)
2
+ Cl

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
BÀI 2: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
• Lý thuyết
• Ví dụ minh họa
• Cho cân bằng hóa học: 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa
nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3
.
• Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H
2
O (k) CO
2
(k) + H
2
(k) ΔH < 0.
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một
lượng H

C. Tăng nồng độ O
2
lên 2 lần.
D. Tăng đồng thời nồng độ SO
2
và O
2
lên 2 lần.
• Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac: . Khi tăng nồng độ của
hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:
A. tăng lên 8 lần. B. giảm đi 2 lần.
C. tăng lên 6 lần. D. tăng lên 2 lần.
• Cho chất xúc tác MnO
2
vào 100 ml dung dịch H
2
O
2
, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí
O
2
(ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H
2
O
2
) trong 60 giây trên là
A. 5, 0.10
−4
mol/(l.s). B. 5, 0.10
−5

C
của phản ứng là 2. Nồng độ cân
bằng (mol/l) của N
2
, H
2
, NH
3
tương ứng là:
A. 0,08; 1 và 0,4. B. 0,01; 2 và 0,4.
C. 0,02; 1 và 0,2. D. 0,001; 2 và 0,04.
• Cho phản ứng: CO (k) + H
2
O (k) CO
2
(k) + H
2
(k)
Biết K
C
của phản ứng là 1 và nồng độ ban đầu của CO và H
2
O tương ứng là 0,1 mol/l
và 0,4 mol/l. Nồng độ cân bằng (mol/l) của CO và H
2
O

tương ứng là:
A. 0,08 và 0,08. B. 0,02 và 0,08. C. 0,02 và 0,32. D. 0,05
và 0,35.

-3
.
CHUYÊN ĐỀ 3: NGUYÊN TỐ PHI KIM VÀ HỢP CHẤT
BÀI 1: NGUYÊN TỐ PHI KIM VÀ HỢP CHẤT
• Lý thuyết
• Ví dụ minh họa
• (KA-07) Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách.
A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
C. điện phân nóng chảy NaCl.
D. cho F
2
đẩy Cl
2
ra khỏi dung dịch NaCl.
• Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách.
A. nhiệt phân KClO
3
có xúc tác MnO
2
. B. nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
.
C. điện phân nước. D. chưng cất phân đoạn không khí
lỏng.
• Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun

và HCl đặc.
• Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. NaNO
3
. B. NH
4
NO
3
. C. KCl. D.
K
2
CO
3
.
• Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO
3-
) và ion amoni
(NH
4+
).
B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO
3
.

PO
4
và KNO
3
. D. NH
4
H
2
PO
4
và KNO
3.
• (KA-10) Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO
3
sinh ra AgF kết tủa.
B. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom.
C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.
D. Flo có tính oxi hoá yếu ơn clo.
• (KB-12) Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):
a FeSO
4
+ b Cl
2
→ c Fe
2
(SO
4
)
3

• Clo có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây?
A. Cu, CuO, Ca(OH)
2
, AgNO
3
, NaOH. B. NaBr, NaI, NaOH, NH
3
, CH
4
,
H
2
S, Fe.
C. ZnO, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
, H
2
S, CaO. D. Fe, Cu, O
2
, N
2
, H
2
, KOH.
• Cho H
2

của Fe
3+
.
• (KB-12) Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl
2
thu được hỗn hợp chất
rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại. Dung dịch Z
tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO
4
trong dung dịch H
2
SO
4
(không tạo ra
SO
2
). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:
A. 72,91%. B. 64,00%. C. 66,67%. D.
37,33%.
• (KA-12) Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO
3
, Ca(ClO
3
)
2
, CaCl
2
và KCl.
Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 13,44 lít O
2

tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung
dịch CuSO
4
10% (d = 1,2 g /ml). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Thể tích tối
thiểu của dung dịch CuSO
4
cần để hấp thụ hết khí sinh ra là:
A. 700ml. B. 800ml. C. 600ml. D. 500ml.
• Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 150 ml dung dịch H
3
PO
4
0,5 M .Muối tạo
thành trong dung dịch sau phản ứng:
A. NaH
2
PO
4
, Na
2
HPO
4
. B. Na
2
HPO
4

(dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối
hiđrocacbonat là
A. NaHCO
3
. B. Mg(HCO
3
)
2
. C. Ba(HCO
3
)
2
. D.
Ca(HCO
3
)
2
.
• (DB-KA-09) Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na
2
CO
3

NaHCO
3
thì thu được 1.008 lít khí (điều kiện chuẩn) và dung dịch B. Cho dung dịch
B tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thì thu được 29.55 gam kết tủa. Nồng độ mol
của Na

B, C lần lượt là những chất gì?
A. CO; CaCO
3
; Ca(HCO
3
)
2
. B. CO
2
; CaCO
3
; Ca(HCO
3
)
2
.
C. CO; Ca(HCO
3
)
2
; Ca(OH)
2
. D. CO
2
; Ca(HCO
3
)
2
, CaCO
3

3
theo thứ tự là:
A. 3:1. B. 1:2. C. 2:1. D. 1:1.
VẤN ĐỀ 2: MUỐI NITRAT MUỐI NITRIC
Loại 1: Nhiệt phân muối nitrat
• Lý thuyết
• Ví dụ minh họa
• (KA-10) Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO
3
là:
A. Ag, NO
2
, O
2
. B. Ag
2
O, NO, O
2
.
C. Ag, NO, O
2
. D. Ag
2
O, NO
2
, O
2
.
• Thu được chất nào khi đun nhẹ muối amoni nitrit?
A. N

lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
A. FeO. B. Fe
3
O
4
. C. Fe. D. Fe
2
O
3
.
• Nung nóng AgNO
3
được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cốc nước được dung
dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất. Giả
thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X không tan trong Z
là:
A. 20%. B. 25%. C. 30%. D. 40%.
• Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
,
KNO
3
và AgNO
3
. Chất tạo ra lượng O
2

3
0.8M
và H
2
SO
4
0.2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO. Số gam muối khan thu được là
A. 7.90. B. 8.84. C. 5.64. D. 10.08.
• (KB-10) Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol
H
2
SO
4
(loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:
A. 6,72. B. 8,96. C. 4,48. D. 10,08.
• (KA-10) Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và Cu(NO
3
)
2
1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và
khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ). Gía trị của a là:
A. 8,4. B. 5,6. C. 11,2. D. 11,0.
VẤN ĐỀ 3: MUỐI SUNFUA

(PO
4
)
2
, CaCO
3
. B. AgCl, BaSO
3
, Cu(OH)
2
.
C. BaCO
3
, Fe(OH)
3
, FeS. D. BaSO
4
, FeS
2
, ZnO.
• Hệ số của phản ứng:FeS + H
2
SO
4
đặc, nóngFe
2
(SO
4
)
3

.
D. Cl
2
+ 2NaOHNaCl + NaClO + H
2
O.
• (KA-09) Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Sục khí Cl
2
vào dung dịch FeCl
2
. B. Sục khí H
2
S vào dung dịch
CuCl
2
.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
. D. Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng,
nguội.
• Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A.
Hòa tan hết A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so với
không khí bằng:

(đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, thu được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của
chất tan trong dung dịch X là:
A. 0,4M. B. 0,2M. C. 0,6M. D. 0,1M.
• Hấp thụ hết V lít CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam
Na
2
CO
3
và 8,4 gam NaHCO
3
. Gía trị V, x lần lượt là?
A. 4,48lít và 1M. B. 4,48lít và 1,5M. C. 6,72 lít và 1M. D. 5,6 lít
và 2M.
• (KB-11) Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K
2
CO
3
0,2M và KOH x mol/lít , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch
Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl
2
(dư), thu được 11,82 gam kết tủa.
Giá trị của x là:
A. 1,0. B . 1,4. C. 1,2. D. 1,6.
• (KA-07) Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO

5
, CO, N
2
O
5
, N
2
O. Số
oxit trong dãy tác dụng được với H
2
O ở điều kiện thường là
A.7. B. 5. C. 6. D. 8.
• (KA-12) Cho dãy các oxit: NO
2
, Cr
2
O
3
, SO
2
, CrO
3
, CO
2
, P
2
O
5
, Cl
2

. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác
dụng được với dung dịch NaOH?
A.3. B. 5. C. 4. D. 2.
• Số chất trong dãy Ca(HCO
3
)
2,
NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
.
Sn(OH)
2
, Al
2
O
3
, Cr
2

4
, FeCl
2
,
Cr(NO
3
)
3
, K
2
CO
3
, Al(NO
3
)
3
. Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào năm dung dịch trên.
Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
• (KA-11) Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch
Ca(HCO
3
)
2
. (2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc
Na[Al(OH)

2
(2) CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2

(3) Na
2
SO
4
+ BaCl
2
(4) H
2
SO
4
+ BaSO
3

(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
(6) Fe

2
S + 6NaCl
(d) KHSO
4
+ KHS → K
2
SO
4
+ H
2
S (e) BaS + H
2
SO
4
(loãng) → BaSO
4
+
H
2
S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S
2- + 2H+ → H
2S là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
• Cho bốn phản ứng:
(1) Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
(2) 2NaOH + (NH

2
+ (NH
4
)
2
SO
4
Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là:
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (2), (4). D. (3),
(4).
• Có 4 dd mỗi dung dịch chỉ chứa 1 ion (+) và 1 ion (-). Các ion trong 4 dung dịch
gồm: Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO
4
2-
, Cl, NO
3
, CO
3
2-
. Đó là 4 dung dịch nào sau đây:
A. BaSO
4

, PbCl
2
. D. BaCO
3
, NaNO
3
, MgCl
2
, PbSO
4
.
• Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Clvà y mol . Tổng khối lượng
các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,01 và 0,03. B. 0,03 và 0,02. C. 0,05 và 0,01. D. 0,02
và 0,05.
• Có hai dung dịch, mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2 anion không trùng nhau trong
các ion sau: 0,3 mol K
+
; 0,2 mol Mg
2+
; 0,5 mol NH
4
+
; 0,4 mol H
+
; 0,2 mol Cl; 0,15

+
; NO
3
; SO
4
2
. D. Mg
2+
; H
+
; SO
4
2
; Cl
-
.
• (KB-11) Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl
3
x mol/lít và Al
2
(SO
4
)
3
y mol/lít tác dụng
với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam
kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl
2
(dư) thì thu được
33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là:

2
SO
4
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V
để thu được lượng kết tủa trên là:
A.0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05.
• (KA-12) Cho 500ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào V ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M;
sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 75. B. 150. C. 300. D. 200.
• Dung dịch HCl và dung dịch CH
3
COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch
tương
ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH
3
COOH thì có 1
phân tử điện li)
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x - 2. D. y = x +
2.
• Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch
(gồm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status