đánh giá chất lượng kỹ thuật vi thể trên tiêu bản nhuộm hematoxylin - eosin ở một số cơ sở giải phẫu - Pdf 24


1
ĐẶT VẤN ĐỀ
Cho ti nay chnh hc vc coi là tiêu chun vàng
trong vinh bnh. Trong khong hai thp niên tr li s phát
trin nhanh ca khoa hc công ngh 
ni soi, siêu âm, chp ct lp vi tính, chp cng t, nuôi cy t bào,
bo quu kin cho sinh thit chnh hc
phát trin c v s ng l ba chm siêu âm
 ni soi  sinh thi n quan trng. S phát tri
ngày càng khnh v th cc ch mô bnh hc, góp phn
chm nhiu t và nó rt hu ích cho chu tr
nh. Mt xét nghim mô bnh hc tin hành
theo mt chui k thut liên hoàn bao gm: 1).Ly bnh phm, ct lc; 2).C
nh bnh phm; 3).Gi xét nghim; 4).Vùi bnh phm; 5).Ct mnh và dán;
6).Nhuc kt qu. Mu có nhng yêu cu riêng và liên quan
rt mt thit vi nhau, ng trc tin kt qu chnh
hc. Trong các khâu k u và cuc thc hin bi các bác
c thc hin bi các k thut viên gii
phu bnh làm vic trong labo. Tùy theo mu ca xét nghim
mà vic x lý k thut  tng khâu có nhm khác nhau và có nhng
quy trình riêng.
K thut nhum Hematoxylin  Eosin (HE) là k thut ph bin nht
trong các k thut mô hnh hc, vì hu ht các ch
mô bnh hu ch cn và (hoc) phi da vào k thut này. Vì vc
gi là k thung quy cho mi loi xét nghim mô bnh hc trong labo
gii phu bnh.

2
Hin nay, xét nghim mô bnh hc   y t  trung bình
có ti gng hp sai sót các loi trong các khâu k thut và làm

phm vi áp dc m rng,   Vit Nam,
c bic phát hin bnh. Ngày nay, hu i chuyên khoa
lâm sàng và phn ln nhng chuyên khoa cu có s dng nhng
kt qu xét nghim gii phu bnh vi th vào công tác ging dy, nghiên cu
khoa hc hoc phc v bnh nhân.

1.2. Tổng Quan về Hematoxylin – Eosin.
Hematoxylin: là mt phm nhum t nhiên, chit xut bng ete t lõi
cây Haematoxylon campechianum mc trong vùng nhi i Campeche 
Mexico.
Bc tính nhum, mà nó phi tri qua
 bin thành Hematein mi nhulà hing

4
 oxy hóa này xy ra do  dung dch nhum t 6
n 3 tun  m i ánh sáng mt tri hoc bng các tác nhân gây oxy

chín Hematoxylin (C
16
H
14
O
6
) mt 2 nguyên t   tr thành Hematein
(C
16
H
12
O
6

 Mitochondri
 ng, st
 St, It
 Molybden
 Tungsten
 Chì
 Aluminium
 Tungsten
 St
Eosin:
Thuc nhu nhuc tính d
c và có màu hunh quang vàng - xanh lá cây nht. [2], [3]

Hình 3. Công thức của Eosin
Vi ngun g    c bi  y nên k thut nhum
c ti
1.3. Kỹ thuật cố định, pha, vùi bệnh phẩm, đúc bloc, cắt và dán mảnh,
nhuộm tiêu bản H&E:
1.3.1. Kỹ thuật cố định

6
C nh là làm bng nhng cu trúc ca t cha t bào
n tn ti ti mc ta hình thái c nh
mt t chc là git cht nhng thành phn ca t chn bo qun
chúng trong mt tình trng gn vi lúc sng nht. Tr mt s ng hp cn
nhun nghiên cu v men, nuôi cy t bào thì nói chung, mi
bnh phm cn c nh ngay sau khi ly ra kh. N nh
bnh phm không tt thì s làm gim chng xét nghim còn c nh hng
thì không th sa chc.
Bnh phm sau khi ly ra kh s gây ra thoái hóa, hoi t gi to

4
khan) 6.5g
 Dung dch formol 10%:
Formandehyde 37% - 40% 100ml
c ct hai ln 900ml
 Dung dch c nh Bouin:
Dung dc bão hòa acid picic 75ml
Formaldehyde 37% - 40% 20ml
Acid acetic lnh, nguyên cht 5ml
 Dung dch Grende:
Cn 95% bão hòa acid picric 80ml
Formandehyde 37% - 40% 15ml
Acid acetic lnh, nguyên cht 5ml
1.3.2. Pha
c làm gip nát bnh phc dùng kp có
mi dao pha phi sc, mng và dài, ct mt chic 
li trên mt v trí ca bnh phm và bnh phm khi pha pht trên
mt ming lie, g hoc plastic.
Các mu bnh phm dùng trong k thut mô hc ct dày t
3 - 5 mm. Vi bnh phm m c nh vài gi cho cng sau
i pha lng hp chuyng máy, bnh phm không
c cu cao ca lòng khuôn nha.

8
1.3.3. Vùi bệnh phẩm
Cu trúc t bào hoc mô ch nhìn thi kính hin vi khi chúng
c ct thành nhng lát mng c   ta
mc chi tit ca t bào, hình dng hay cách sp xp ca chúng.
C nh mi ch git cht t bào và gi cho các thành phn cc
bng  trt ngay thành các lát ct mng, mi liên

o
- 15 phút
Cn 95
o
- 15 phút
Cn 100
o
I - 15 phút
Cn 100
o
II - 15 phút
Cn 100
o
III - 15 phút
Xylen I - 15 phút
Xylen II - 30 phút
Xylen III - 30 phút
Parafin I - 30 phút
Parafin II - 1 gi
Parafin III - 1 gi
 Áp dụng cho bệnh phẩm có chiều dày từ 5 mm đến dưới 8 mm
Cn 80
o
- 2 gi
Cn 90
o
- 6 gi
Cn 95
o
- 8 gi

5) Cn 100
o
/ xylen t l 1:1 - 15 phút
6) Xylen x 2 ln x 15 phút/ ln
7) Parafin x 3 ln x 15 ln/ phút
8) Parafin hút chân không t 15 - 20 phút. Nu không có hút chân
không thì  i ln 5 phút.
9) 
 Áp dụng cho các mô thông thường
1) Cn 80
o
- 1 gi
2) Cn 95
o
x 3 ln x 1 gi/ ln
3) Cn 100
o
x 3 ln x 1 gi/ ln
4) Xylen x 3 ln x 1 gi/ ln
5) Parafin x 3 ln x 1 gi/ ln
6) Parafin hút chân không 1 gi
7) 

1.3.6. Đúc bloc
Bnh phm sau khi qua quá trình t yêu cu thì có th gi vô
thi hn. Mui làm cho parafin   bên

11
trong bnh phc li mt cách thun nht i ta
dùng nhng khuôn bng kim lo i nhit din ra nhanh chóng và

12
- V trí ca mnh ct  2/3 ca lam t i lên (1/3 ca lam t trên
xu ghi mã s b dán nhãn sau khi nhum)
lúc này bnh phm nm  chính gia lam kính.
Sau khi ct có nhiu ch dán mnh ct lên lam kính: albumin,
      ch albumin 1 -  c dùng cho
ng là ph bin nht.
1.3.8 Phương pháp nhuộm Hematoxylin - Eosin (H&E)
1.3.8.1 Thuốc nhuộm:
Thuốc nhuộm nhân hematoxylin:
Hematoxylin là mt loi thuc nhum t c bin t 
1863. Bn thân Hematoxyc tính nhum mà phi tri qua quá
trình oxy hóa mt 2 nguyên t hydro  tr thành Hematein.
Pha dung dịch Hematoxylin nhanh:
- Cho phn A và phn B vào mt bình ch
- c ct 2 ln hoc ion hóa. Không dùng nc máy.
- Lc hoc khuy dung d yên ít
nht 1 gi. Kt qu nhum tt nht sau 12 gi.
- Lc khi dùng. Có kt ta và váng trên b mi vi
thuc nhum này.
- Thi gian nhum có th i t 4 - 8 phút.
- N nhum t bào có th pha thành 1.5 - 2 lít.
Thuốc nhuộm bào tương: Eosin
V
- Mt l c ct 2 ln.
- Lc cho tan ht.
- Lc khi nhum.

13
1.3.8.2 Nguyên tắc:

vài giây.
- Tc bng cn tuyi. Làm trong bng Xylen. Gn lamelle bng
Baume Canada. 14
1.3.8.4. Kết quả:
- Nhân t bào t xanh - 
-  h.
- Hng c. 15
Ch-ơng 2
đối t-ợng và ph-ơng pháp nghiên cứu
1.1. i tng nghiờn cu
1.1.1. Mu xột nghim: tiờu bn nhum H - E
M 200 500 tiờu bn.
1.1.2. X lý cỏc mu xột nghim
Tt c cỏc tiờu bc x lý theo quy trỡnh chung bao gm:
pha bnh phm, c nh, chuyt mnh, nhum H - E.
o Pha bnh phc thc hin t
khoa thc hin.
o Cỏc mu c c nh li, chuy i nn trờn
mỏy chuy
o Khi nn
o Ct m dy 3m, nhu to thnh tiờu
bn hon thin.
1.2. Phng phỏp nghiờn cu
1.2.1. Thit k nghiờn cu: Mụ t ct ngang cú phõn tớch kt hp hi cu.

các lmnh ct quá dày, rách nát ho, nhum quá
m hoc quá nht màu, nhân t bào b cht, t bào nát
2. t yêu cu: Có th nhc kt qu mc dù còn có mt s
li k thu n, có phn b n
còn nguyên vn cu trúc và màu sn.

17
3. Tt: Tiêu bn ct mu, không gc, màu ca


CHƯƠNG 3
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1 Bảng kết quả
STT
 nghiên cu
Chng tiêu bn
Tng

Ghi
chú
t
t
Tt
1
Labo Xét nghim Gii phu
Bnh  Bnh vin Lao phi

9
146
57

T l %
1,2%
66,1%
32,7% 4
Labo Xét nghim Gii phu
Bnh  Bnh vin 108
7
236
85
328

T l %
2,1%
72%
25,9%
18 19
3.2 Đánh giá kết quảvà một số hình ảnh minh họa
3.2.1 Labo Xét nghiệm Giải phẫu Bệnh – Bệnh viện Lao phổi Trung Ương:
- Các tiêu b t: 9/212, chim 4,2%; tiêu b t: 146/212,
chim 68,9%; tiêu bn tt: 57/212, chim 26,9%.  các tiêu bn không
t có hi (chim 3,3% tng s tiêu bn) ngoài ra mt s

- Tng s tiêu b t là: 83/468, chim 17,7%; tiêu b t:
371/468, chim 79,3%; tiêu bn tt: 14/468, chim 3% các tiêu bn
u do ct dc rách nhiu, bm, t bào
có hing nát nhiu (chim 72% tng s tiêu bn).
- i chiu vi các m, cùng lô xét nghim cho thy lý do chính
thuc v li tuân th các tiêu chun trong xét nghim nhuôn tiêu bn H  E:
Thi gian c nh bnh phm  m bo, phn ln t  là
bnh phm mc ln, sau khi m xong không c nh ngay mà 
ri pha và c nh dn bnh phm b hoi t, dùng bp
 i nhiu ln làm parafin tr lên rt cng dn
khi ct mnh t bào s b nát,  dùng thìa múc parafin, không chú ý
áp sát mt phng bnh phnh phm sâu, lch trong
parafin dn khi ct không lc mt phng cn thit, nhiu khi phá
làm mt mô, ct tit kim dao nên nhiu khi dao b m c mnh ct.
- Các tiêu bt yêu cu: 371/468, chim 79,3%. Tuy nhiên, nhiu
tiêu bn  mt s vùng nh vn có hic, rách hoc mt mô. 22
Một số hình ảnh

Hình 3.2.6.Tiêu bn nhum H  E X 40; t bào b nát

Hình 3.2.7.Tiêu bn nhum H  E X 40; t bào nát, cht nhân

Hình 3.2.8.Tiêu bn nhum H  E X 40; có np gp

23

Hình 3.2.9.Tiêu bn nhum H  E X 40; tiêu bn b c và bong


3.2.4 Labo Xét nghiệm Giải phẫu Bệnh – Bệnh viện 108:
- Các tiêu b t: 7/328, chim 2,1%; tiêu b t: 236/328,
chim 72%; tiêu bn tt: 85/328, chim 25,9%. Phn ln các tiêu bn không


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status