BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
***
ĐỖ THỊ LAN ANH MỘT SỐ GIẢI PHÁP CẢI THIỆN HOẠT ĐỘNG CHĂM
SÓC KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ TẠI TRUNG
TÂM VIỄN THÔNG BIÊN HÒA-VIỄN THÔNG ĐỒNG NAI
ĐẾN NĂM 2020
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Đồng Nai-Năm 2013
Để thực hiện quyển luận văn này, tác giả đã nhận đƣợc sự quan tâm giúp đỡ của
Quí Thầy Cô, các cán bộ quản lý tại Trung tâm viễn thông Biên Hòa, bạn bè, đồng
nghiệp.
Xin trân trọng cảm ơn TS.Phan Thị Minh Châu – ngƣời hƣớng dẫn khoa học của
luận văn đã tận tình hƣớng dẫn giúp đỡ tác giả về mọi mặt từ lúc hình thành đề cƣơng
cho đến lúc hoàn thành luận văn.
Xin trân trọng cảm ơn Quí Thầy Cô Phòng Nghiên Cứu Khoa Học - Sau Đại học
Trƣờng Đại học Lạc Hồng đã hƣớng dẫn, trang bị kiến thức trong suốt thời gian học tập
tại trƣờng cũng nhƣ các qui trình thực hiện luận văn.
Xin cảm ơn Quí Thầy Cô trong Hội đồng chấm luận văn đã có những ý kiến đóng
góp chân tình cho những thiếu sót của luận văn, để tác giả chỉnh sửa luận văn đƣợc hoàn
thiện hơn.
Xin cảm ơn Ban Giám Đốc, tất cả các nhân viên của Trung tâm viễn thông Biên Hòa
đã giúp đỡ, tạo điều kiện về công tác thu thập số liệu sản xuất kinh doanh, lấy số liệu
khảo sát để thể hiện tính thuyết phục cho đề tài.
[ii] LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan tất cả các nội dung của luận văn này hoàn toàn đƣợc hình thành
và phát triển từ những quan điểm của chính cá nhân tôi , dƣới sự hƣớng dẫn khoa học của
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ…………………………………………………… vii
LỜI CẢM ƠN…………………………………………………………………… viii
LỜI CAM ĐOAN………………………………………………………………… ix
MỞ ĐẦU…………………………………………………………………………… 1
CHƢƠNG 1:CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
1.1 Các vấn đề chung về khách hàng và chăm sóc khách hàng……………………. 4
1.1.1 Khách hàng và vai trò khách hàng……………………………………… 4
1.1.1.1 Khái niệm về khách hàng…………………………………………… 4
1.1.1.2 Phân loại khách hàng……………………………………………… 4
1.1.1.3 Vai trò của khách hàng……………………………………………. 4
1.1.2 Chăm sóc khách hàng và vai trò chăm sóc khách hàng…………………….5
1.1.2.1 Khái niệm chăm sóc khách hàng………………………………… 5
1.1.2.2 Vai trò chăm sóc khách hàng …………………………………… 5
1.1.3 Nội dung của hoạt động chăm sóc khách hàng…………………………. 7
1.1.3.1 Nội dung của hoạt động chăm sóc khách hàng……………………. 7
1.1.3.2 Nội dung của hoạt động chăm sóc khách hàng trong ngành
viễn thông………………………………………………………………… 9
1.2 Cơ sở lý thuyết chất lƣợng dịch vụ và mô hình nghiên cứu sự hài lòng của
khách hàng………………………………………………………………………… 10
1.2.1 Khái niệm chất lƣợng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng……………12
[iv]
1.2.1.1 Khái niệm dịch vụ và chất lƣợng dịch vụ……………………… 12
1.2.1.2 Khái niệm sự hài lòng của khách hàng và sự cần thiết đo lƣờng
sự hài lòng của khách hàng……………………………………………………… 15
1.2.2 Mô hình chất lƣợng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng…………… 16
1.2.2.1 Mô hình chất lƣợng dịch vụ của Gronroos……………………… 16
1.2.2.2 Mô hình SERVQUAL……………………………………………… 17
1.2.2.3 Mô hình SERVPERF.………………………………………………. 20
1.3 Xây dựng mô hình đo lƣờng sự hài lòng và đánh giá chất lƣợng chăm sóc
2.2.2.2 Đánh giá năng lực nhân viên của Trung tâm Viễn thông Biên Hòa .45
2.2.3 Đánh giá hoạt động Chăm sóc khách hàng tại Trung Tâm Viễn thông Biên
Hòa từ năm 2010 đến 2012……………………………………………………… 52
2.2.4 Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng sử dụng dịch vụ tại Trung tâm
Viễn thông Biên Hòa và chất lƣợng hoạt động Chăm sóc khách hàng tại Trung tâm
Viễn thông Biên Hòa ……………………………………………………………. 58
Kết luận chƣơng 2………………………………………………………………… 69
CHƢƠNG 3 : MỘT SỐ GIẢI PHÁP CẢI THIỆN HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC
KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG
BIÊN HÒA ĐẾN NĂM 2020
3.1 Định hƣớng hoạt động chăm sóc khách hàng của Trung tâm viễn thông
Biên Hòa đến năm 2020…………………………………………………………… 70
3.2 Một số giải pháp cải thiện hoạt động chăm sóc khách hàng sử dụng dịch vụ
của Trung tâm Viễn thông Biên Hòa đến năm 2020 …………………………… 70
3.2.1 Giải pháp về nguồn nhân lực tại Trung tâm Viễn thông Biên Hòa đến năm
2020………………………………………………………………………………. 70
3.2.1.1 Giải pháp về đào tạo………………………………………………. 70
3.2.1.2 Giải pháp về nhân sự………………………………………… … .72
3.2.1.3 Giải pháp động viên, khuyến khích lao động…………………… 72
3.2.2 Giải pháp cải thiện yếu tố hữu hình…………………………………… .73
3.2.3 Giải pháp cải thiện yếu tố tin cậy …………………………………… … 74
3.2.4 Giải pháp cải thiện yếu tố cảm thông…………………………………….75
[vi]
3.2.5 Giải pháp về yếu tố thái độ……………………………………………… 76
3.2.6 Giải pháp về hạ tầng cơ sở, công nghệ đến năm 2020………………… 78
3.2.7 Giải pháp hỗ trợ khác…………………………………………………… 79
Kết luận chƣơng 3………………………………………………………………… 83
KẾT LUẬN………………………………………………………………………. 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO
CNTT: Công nghệ thông tin
CSKH: Chăm sóc khách hàng
ĐHSXKD: Điều hành sản xuất kinh doanh
FiberVNN: Sản phẩm internet cáp quang của Tập đoàn Bƣu chính viễn thông Việt nam
GPRS: Gói tích hợp dịch vụ dựa trên công nghệ di động thông tin toàn cầu
ISO: Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế.
MegaVNN: Sản phẩm internet cáp đồng của Tập đoàn Bƣu chính viễn thông Việt nam
MyTV: Dịch vụ truyền hình theo yêu cầu của Tập đoàn Bƣu chính viễn thông Việt nam
NGN: Hệ thống mạng thông tminh thế hệ sau
TTVTBH: Trung tâm Viễn thông Biên Hòa
VASC: Công ty phần mềm và truyền thông
VDC: Công ty điện toán và truyền số liệu
VNP: Vinaphone
VNPT Đồng nai: Viễn thông Đồng Nai
VNPT: Tập đoàn Bƣu chính viễn thông Việt nam
VT-CNTT: Viễn thông –công nghệ thông tin
VTI: Công ty Viễn thông quốc tế
VTN: Công ty Viễn thông liên tỉnh [viii]
DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 2.1: Bảng thống kê thuê bao điện thoại cố định từ 2010 đến 2012………… 32
Bảng 2.2: Doanh thu Đài 108x từ năm 2010 đến 2012……………………………. 32
Bảng 2.3: Tỷ lệ doanh thu từ Hộp thƣ tự động 8011xxx năm 2012……………… 33
Hình 1.4: Mô hình đánh giá chất lƣợng CSKH của nhân viên TTVTBH………. 21
Hình 2.1: Sơ đồ bộ máy tổ chức TTVTBH……………………………………… 29
Hình 2.2: Doanh thu theo dịch vụ 108x…………………………………………. 33
Hình 2.3: Tỷ lệ doanh thu theo dịch vụ hộp tin 8011xxx……………………… 34
Hình 2.4: Đồ thị trung bình và Beta chuẩn hóa (1)……………………………… 48
Hình 2.5: Đồ thị trung bình và Beta chuẩn hóa (2)……………………………… 62 1
M U
Nn kinh t th ng và chính sách m ca ca Vi
nghip có thêm nhi n ngày càng m rngi
tiêu dùng ngày càng có nhiu s chn la hàng hóa, sn phm dch c; l tt nhiên tiêu
h s chn sn phm s là chng tt, giá r t.
Vi nguu vào hp s cho ra
nhng sn ph khác bit không nhiu; hoc nu mt doanh nghip
c cho mình mt s khác bit thì không bao lâu các doanh nghi
- c mt s gii pháp thc thi nhm ci thin ho
hàng ti Trung tâm vin thông Biên Hòa-Ving Nai.
ng và phm vi nghiên cu c tài:
- i tng nghiên cu là hoti Trung tâm vin
thông Biên Hòa-Ving Nai .
- ng kho sát : g dng dch v ca Trung tâm vin
thông Biên Hòa và cán b công nhân viên làm vic ti Trung tâm vin thông Biên Hòa.
- Phm vi nghiên cu: ch nghiên cu mng hoa
trung tâm vin thông Biên Hòa vi thc trn 2010-2012 xut gii pháp
c hi tài:
- Nghiên cu lý thuyt v hàng.
- Vn dng lý thuy ch quan
thc tr.
- Nghiên cc thc hin bng cách thu thp s liu qua 2 bng
câu hi kho sát. Dùng phn mng, kinh 2 mô hình
lý thuyt, biu din mi quan h gia các nhân t c s hài
lòng ci vi hoi Trung tâm Vin thông
Biên Hòa và ch ng ho i Trung tâm Vin thông
Biên Hòa qua nhnh ca chính nhân viên t 3
a nghiên cu:
- Kt qu nghiên ci cho Trung tâm Vin thông Biên Hòa có cái nhìn
toàn di s hài lòng ca khách hàng s dng dch v vin thông.
- T xut các gii pháp nhm ci thin ho
dng dch v ti Trung tâm vin thông Biên Hòa.
Kt cu c tài:
Theo <www.businessdictionary.com> k
[06]
,
theo li nhu
n
Tùy theo tính cht ca hàng hóa dch v i ta có th
a lý, yu t tâm lý, m khách hàng, theo doanh thu, li nhun
ng.
s. ,
h s
Theo nghiên cu ca TASP (Technical Assistance Survey
Program) ca M cho bit:
5
- ng hp, khách hàng c t giao dch vi doanh nghip vì cht
ng ca dch v cung ng bi doanh nghip ch không phi vì cht ng sn phm.
- 2/3 s bt mãn cn t cung cách ng x ca doanh nghip trong
vic thông tin và giao tip.
- Ch có 4% khách hàng bt mãn khiu kin trc tip v, 22%
u ra, gia doanh nghip vi th ng, gia th ng và khách hàng, i bán và
i mua.y cho thy có quan h tt thì kinh doanh mi phát tric.
tn ti doanh nghip phi kim
c nhiu khách hàng và ti vi h. Mi hong ca doanh nghip
ng ti khách hàng, CSKH c
Gi vc th ng mc tiêu:
doanh nghip
g
s
,. Khi y
chc chn Thc t cho thy
, vic
idoanh nghip
.
Là c, to li th
Khoa hc công ngh phát trin,
, u. M
nhiu.
vy
.
7
k
vì vy
gi và gp bi. Các nghiên cu cho thy mt x
lng cm và tinh t gii quyt v hp tình hp
lý thì s có kt qu c li; các khách hàng tr thành nhng khách hàng rt
trung thành. Nhng li phàn nàn khó chu, nhng mc tr thành mt ý
ng và li th ca Doanh nghip mà t bng trên quan
m c nhn ra. Nguyên lý th 3 là gi, ng khách hàng
trung thành.
- Các doanh nghip khác nhau có các sn phm và dch v khác nhau nên cách
thc cung cp, phc v rng phong phú.
mt s n các nhà cung ng
khác. Trong khi doanh nghin có nhii th ca
mình bng cách cnh tranh giá, cnh tranh chng sn phm dch v, chính sách
hu mãi CSKH hách hàng không mua sn phm mà mua giá tr ca sn phm
,
y nguyên lý th 4 là mang li s gia
t tri.
1.1n giá tr nâng cao bt ng
(Ngun t trang 182 ca [13])
9 Ni dung ca hong CSKH:
nghip khác. m khác bit này chúng ta cn hiu v c thù sn phm dch
v ca ngành vin thông.
Mt sn phm dch v vin thông bao gm 2 phn :
+ Thit b u cui và tt ni tng truyn (phn c nh) : b
phn tip nhn x ng truyn, mt liên lc khách hàng s gi vào t
+ Các dch v cng thêm, các phn mm tin ích ( phi): các v liên
n vic s dng dch v n ph c
gi vào t
- Các sn phm ca Vin thông v n là cung cp s thông tin liên lc, truyn
d ling truyn phm bo chng và liên t thông
tin (ting nói, d lic truyn tc gi nguyên vn tính nguyên thy ca nó,
tm b chính xác và trung thc. Khi có s c v ng truyn thì tt c các
dch v thc hic. Vì vy khi có s c n
ng truyn thì phi khc ph hn ch thp nht thi gian mt liên lc ca
m bo tình trng s dng dch v là tt nht. Vic nh thi gian khc
phng truyn, dch v cho khách hàng s dng dch v vi
chun cnh.
- Các dch v cng thêm và s tích hp các dch v, các phn mi
theo s phát trin ca công ngh theo yêu cu thc t ca khách hàng. ng
vi mi khách hàng, mi doanh nghip s n phm vi cu hình dch v cng
thêm riêng nên ving dn s dng, gic mc, các v phát sinh trong
quá trình s di cn có s chuyên sâu và am hing tn v sn phm,
công ngh thông tin, t chuyên nghip ca nhân viên CSKH.
- Các dch v ng truy
các cuc gi liên tnh quc t m bo thông sut ng truyn không
th mt VNPT tnh thành thc hic bi mng vin thông tri dài trong mt vùng,
11
mt quc gia, toàn th gii nên vit phc tp. M
s phi hp liên quan gi ngành dc trong vin thông toàn qu
.
-sau khi bán dch v
tuyi và
phi gp thc ngày 24 hàng tháng).
t thúc, doanh nghip còn phi có nhim v
Bt c Doanh nghip
Vii có
và ng thi các hong này phi thc hin
1.2 C lý thuyt chng dch v và mô hình nghiên cu s hài lòng ca
khách hàng
1.2.1 Khái nim chng dch v và s hài lòng ca khách hàng
1.2.1.1 Khái nim dch v và chng dch v
* Khái nim dch v m dch v
Dch v là mt sn phc bit và có nhm riêng bit làm cho nó tr
ng và không th nhn dng bng mng. m gm:
1. Tính vô hình :
ng khi mua mt sn phm vt cht khách hàng có th s nn, xem xét
và có th yêu cu kinh, th nghim chng. Tuy nhiên dch v là sn phm vô
hình, không có mu c th nên khách hành ch t lng dch v thông qua
vic s dng trc tip.
2. ng nht:
Vi mt mt loi hình dch v i vi các doanh nghip cung cp khác
nhau khách hàng s có nhng cm nhi ph thuc vào cách
13
s dng dch v khc chng dch v, doanh nghip phi to
c mt s ng ln khách hàng cm nhc s t tri này, hay nói cách
khác cn phi làm hài lòng mng khách hàng.
2. Ta sn phm
Chính nh vào cht tri s làm cho khách hàng phân bit sn phm
dch v này ca nhà cung cp nào. Mt giá tr t tri s cho thy s ng
cp và tinh túy trong tng dch v. Nhu cu ca xã h hn tính
t tri cho nên rt khó có th t chun mc ct lõi tuyi
nào mà phi ph thuc vào tng tình hung c th và thm c th.
3. Tính cung ng
trên doanh nghip có ba thm th hin chng dch v
là khi khách hàng giao din v vt cht, gp g nhân viên và tip xúc vu
ca doanh nghip cung ng tt dch v cho khách hàng thì phi làm tt c ba
mt trên, mun làm tt ba mt trên thì cn phi xây dng mt chui cung ng tht hoàn
chu không d bi không phi doanh nghic tt
c nhy ra bi các yu t khách quan. c li th cnh tranh
thì các nhà cung cp dch v phi c gng làm tm này.
4. Tính tha mãn nhu cu
Sn phm làm ra phi mua, khách hàng ch mua khi h cn hoc tìm
thy mp vi bn thân hy dch v c to ra nh
ng nhu cu ci. Nu khách hàng thy dch v c nhu cu,
làm h s chn sn phc li. Tuy nhiên trong
ng kinh doanh hii ngày nay cho thi vi mt sn phm dch v thì có
rt nhiu nhà cung cpa mãn nhu cu tr nên mt tri mà
mi doanh nghiu phi vì sao các nhà cung cp dch v
phn cho khách hàng mt giá tr t tri.
5. Tính to ra giá tr
Khách hàng không mua sn phm dch v mà mua giá tr ca sn phm dch v
u dch v n cho khách hàng mt giá tr ch v