TRƢỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
PHÒNG NCKH - SAU ĐẠI HỌC
Đề tài: CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƢ VÀ XÂY DỰNG
NHƠN THÀNH ĐẾN NĂM 2020
GVHD: TS .MAI THANH LOAN
HVTH: VÕ HOÀNG HÀ
LUẬN VĂN THẠC SĨ
QUẢN TRỊ KINH DOANH
1 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƢỢC
KINH DOANH
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY
CỔ PHẦN ĐẦU TƢ VÀ XÂY DỰNG NHƠN
THÀNH
CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC CHO
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƢ VÀ XÂY DỰNG
NHƠN THÀNH ĐẾN NĂM 2020
KẾT CẤU LUẬN VĂN
2 3
KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY NHƠN THÀNH
Xí Nghiệp
Cơ Giới
Các
Xí Nghiệp
ĐẠI HỘI CỔ ĐÔNG MÔI TRƢỜNG BÊN TRONG (MA TRẬN IFE)
Nguồn: điều tra khảo sát từ các chuyên gia và xây dựng đánh giá
2,89 > 2,5 => mạnh về nội bộ
4
STT Các yếu tố môi trường bên trong
Mức độ
quan
trọng
Điểm
phân loại
Số điểm
quan
trọng
1 Kinh nghiệm trong quản lý điều hành 0.09 4 0.36
2 Uy tín của công ty 0.08 4 0.32
3 Hệ thống quản lý chất lượng tốt 0.09 3 0.27
4 Công nghệ xây dựng hiện đại và tiến bộ 0.08 3 0.24
5 Năng lực, trình độ của nhân viên 0.08 2 0.16
6 Khả năng tài chính mạnh 0.09 3 0.27
7 Công tác nghiên cứu và phát triển 0.07 2 0.14
8 Năng lực sản xuất 0.09 3 0.27
9 Hoạt động maketing yếu 0.09 2 0.18
10 Chất lượng sản phẩm tốt 0.10 4 0.40
11 Thu thập thông tin còn hạn chế 0.07 2 0.14
12 Cơ cấu tổ chức 0.07 2 0.14
Tổng cộng 1.00 2.89
0.07 2 0.14
10 Các yếu tố đầu vào
0.09 2 0.18
11 Tình hình an ninh chính trị
0.10 4 0.40
12 Lợi thế về vị trí địa lý
0.08 3 0.24
Tổng cộng
1.00 2.77
2,77> 2,5 => Phản ứng tốt
Nguồn: điều tra khảo sát từ các chuyên gia và xây dựng đánh giá MA TRẬN HÌNH ẢNH CẠNH TRANH
Nguồn: điều tra khảo sát từ các chuyên gia và xây dựng đánh giá
J.S.C kém cạnh tranh so với D2D nhưng hơn BCCI
6
STT
Các yếu tố môi trường thành
công
J.S.C D2D BCCI
Mức
quan
trọng
Điểm
phân
loại
Số
điểm
quan
0.05 2 0.10 0.05 3 0.15 0.05 3 0.15
8 Mạng lưới phân phối 0.07 3 0.21 0.06 3 0.18 0.06 3 0.18
9 Uy tín của công ty 0.07 4 0.28 0.07 4 0.28 0.07 3 0.21
10 Tính đa dạng sản phẩm 0.06 3 0.18 0.06 3 0.18 0.06 3 0.18
11 Hệ thống quản lý chất lượng tốt
0.07 4 0.28 0.07 4 0.28 0.06 4 0.24
12 Máy mọc, thiết bị hiện đại 0.07 3 0.21 0.07 3 0.21 0.07 3 0.21
13
Kinh nghiệm trong quản lý và sản
xuất
0.09 3 0.27 0.08 3 0.24 0.08 3 0.24
14 Nguồn cung cấp vật tư 0.07 3 0.21 0.07 4 0.28 0.07 3 0.21
15 Năng lực maketing yếu 0.05 2 0.10 0.05 2 0.10 0.07 3 0.21
Tổng cộng 1.00 3.14 1.00 3.31 1.00 3.12
Sứ Mạng
• Năng cao tiềm lực kinh tế
và chất lượng cuộc sống
• Mở rộng thị trường, tạo
dựng uy tín
• Khai thác các lợi thế
công ty, đẩy mạnh liên
kết các nguồn lực bên
ngoài, tạo thế cạnh tranh
bền vững.
Mục Tiêu
• Mở rộng lĩnh vực kinh
doanh BĐS, đầu tư và
kinh doanh khu công
nghiệp, tìm kiếm các dự
án mới
- T5: Thời tiết bất thường ảnh hưởng đến công
tác thi công
- T6: Các yếu tố đầu vào
CÁC ĐIỂM MẠNH (S)
-S1:Kinh nghiệm trong quản lý và điều
hành
- S2:Uy tín công ty.
-S3:Chất lượng sản phẩm tốt
-S4: Năng lực sản xuất
-S5:Công nghệ xây dựng hiện đại và
tiến bộ
-S6:Khả năng tài chính mạnh
- S7: Hệ thống quản lý chất lượng tốt
CHIẾN LƯỢC KẾT HỢP S-0
S1-S7
+ O1-O6:
=> Chiến lược phát triển thị trường
S1,S4,S5,S6+ O1,O2,O5,O6:
=> Chiến lược thâm nhập thị trường
CHIẾN LƯỢC KẾT HỢP S-T
S1,S4,S5,S6,S7+T1,T2,T3,T4:
=> Chiến lược đa dạng hóa kinh doanh.
S1,S3,S4,S5 và T2,T3:
=> Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm
CÁC ĐIỂM YẾU (W)
9
STT Các yếu tố quan trọng
Chiến lược có thể thay thế
Điểm
quan
trọng
Chiến lược
phát triển thị
trường
Chiến lược
thâm nhập thị
trường
AS TAS AS TAS
Các yếu tố môi trường bên trong
1 Kinh nghiệm trong quản lý điều hành 4 4 14 3 12
2 Uy tín của công ty 4 3 12 3 12
3 Hệ thống quản lý chất lượng tốt 3 3 9 3 9
4 Công nghệ xây dựng hiện đại và tiến bộ 3 3 9 3 9
5 Năng lực, trình độ của nhân viên 2 2 4 2 4
6 Khả năng tài chính mạnh 3 4 12 4 12
7 Công tác nghiên cứu và phát triển 2 2 4 2 4
8 Năng lực sản xuất 3 3 9 3 9
9 Hoạt động maketing yếu 2 2 4 2 4
10 Chất lượng sản phẩm tốt 4 4 16 4 16
11 Thu thập thông tin còn hạn chế 2 2 4 2 4
12 Cơ cấu tổ chức 2 2 4 2 4
Các yếu tố môi trường bên ngoài
1 Tiềm năng của thị trường lớn 4 3 12 4 16
2 Các chính sách khuyến khích đầu tư cho ngành 3 3 9 3 9
3 Thời tiết bất thường ảnh hưởng đến công tác thi công 2 2 4 2 4
4 3 12 3 12
3 Hệ thống quản lý chất lượng tốt
3 3 9 3 9
4 Công nghệ xây dựng hiện đại và tiến bộ
3 4 12 3 9
5 Năng lực, trình độ của nhân viên
2 2 4 2 4
6 Khả năng tài chính mạnh
3 4 12 4 12
7 Công tác nghiên cứu và phát triển
2 2 4 2 4
8 Năng lực sản xuất
3 4 12 3 9
9 Hoạt động maketing yếu
2 2 4 2 4
10 Chất lượng sản phẩm tốt
4 3 12 4 16
11 Thu thập thông tin còn hạn chế
2 2 4 2 4
12 Cơ cấu tổ chức
2 2 4 2 4
Các yếu tố môi trường bên ngoài
1 Tiềm năng của thị trường lớn
4 3 12 4 16
2 Các chính sách khuyến khích đầu tư cho ngành
3 3 9 3 9
3 Thời tiết bất thường ảnh hưởng đến công tác thi công
2 2 4 1 2
4 Cơ hội hợp tác với các đối tác
4 3 12 3 12
11
STT Các yếu tố quan trọng
Chiến lược có thể thay thế
Điểm
quan
trọng
Chiến lược hội
nhập về phía trước
Chiến lược phát
triển sản phẩm
AS TAS AS TAS
Các yếu tố môi trường bên trong
1
Kinh
nghiệm trong quản lý và sản xuất
4 3 12 3 12
2
Uy
tín của công ty
4 3 12 3 12
3
Hệ thống quản lý chất lượng tốt
3 3 9 3 9
4
Công nghệ xây dựng hiện đại và tiến bộ
3 3 9 3 9
5
2 1 2 1 2
Các yếu tố môi trường bên ngoài
1
Tiềm năng của thị trường lớn
4 4 16 4 16
2
Các chính sách khuyến khích đầu tư cho ngành
3 2 9 3 9
3
Thời tiết bất thường ảnh hưởng đến công tác thi công
2 1 2 1 2
4
Cơ hội hợp tác với các đối tác
4 3 12 3 12
5
Sự cạnh tranh mạnh mẽ từ các công ty cùng ngành
2 1 2 1 2
6
Xu hướng GDP tăng
2 2 4 1 2
7
Sự tiến bộ của khoa học công nghệ
3 3 9 3 9
8
LỰA CHỌN CHIẾN LƢỢC THÔNG QUA MA TRẬN QSPM: NHÓM W-T
Chiến lược
lựa chọn là
nâng cao
năng lực
cạnh
vì
TAS = 175
là hấp dẫn
nhất
12
STT Các yếu tố quan trọng
Chiến lược có thể thay thế
Điểm
quan
trọng
Chiến lược nâng
cao năng lực cạnh
tranh
Chiến lược tái cấu
trúc tổ chức và
phát triển nguồn
nhân lực
AS TAS AS TAS
Các yếu tố môi trường bên trong
1 Kinh nghiệm trong quản lý điều hành
4 3 12 4 16
2 Uy tín của công ty
5 Sự cạnh tranh mạnh mẽ từ các công ty cùng ngành
2 3 6 4 8
6 Xu hướng GDP tăng
2 1 2 1 2
7 Sự tiến bộ của khoa học công nghệ
3 2 6 2 6
8 Nhu cầu khách hàng ngày càng cao
2 3 6 1 2
9 Các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
2 2 4 3 6
10 Các yếu tố đầu vào
2 1 2 2 4
11 Tình hình an ninh chính trị
4 1 4 1 4
12 Lợi thế về vị trí địa lý
3 1 3 1 3
Tổng cộng số điểm hấp dẫn
175 166
Nguồn: điều tra khảo sát từ các chuyên gia và xây dựng đánh giá
NHÓM GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHIẾN LƢỢC
PHÁT TRIỂN THỊ TRƢỜNG
1.1 Đẩy mạnh hoạt động marketing và thành lập bộ phận:
Mô hình đề xuất:
13
3
1
Trƣờng phòng
động vốn
Các ngân
hàng
Liên doanh
liên kết với
các công ty
BĐS trong
và ngoài
nƣớc
Các nguồn
vốn ứng
trƣớc của
khách hàng
Cán bộ công
nhân viên
trong công
ty
15
NHÓM GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHIẾN LƢỢC
PHÁT TRIỂN THỊ TRƢỜNG(TT)
3
1
16
1.4 Hoàn thiện và mở rộng hệ thống phân phối sản phẩm
Hiện Tại
Hoàn thiện webside
công ty
Tƣơng lai
Mở rộng các đại lý cũng như
trung tâm bán lẻ…nhưng tránh
Cập nhựt những thông tin về sản phẩm, công nghệ và thiết kế
mới… đưa lên trang webside công ty và các chương trình
quảng cáo
NHÓM GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHIẾN LƢỢC
PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM
19
3
3
3.1 Cải tiến về quy trình thi
công và máy móc thiết bị
• Lập kế hoạch về cải tiến
quy trình, trang bị máy
móc, thiết bị hiện đại.
• Phối hợp với các công ty
thiết kế, cung cấp vật
tư… đáp ứng về số
lượng và chất lượng sản
phẩm.
3.2 Thu thập thông tin,
nghiên cứu cải tiến sản
phẩm
• Thành lập bộ phận
nghiện cứu.
• Hợp tác với các đối tác
trong và ngoài nước.
• XD hệ thống nội quy phù
hợp, phân công trách
nhiệm khoa học, rõ
ràng….v.v.
• Thực hiện đồng bộ sản
xuât ở tất cả các khâu
• Xây dựng qui chế lượng,
thưởng công bằng….v.v.
4.1 Hoàn
thiện quản
lý tài chính
Phƣơng
thức thanh
toán linh
hoạt
Lập kế
hoạch tài
chính ngắn
và dài hạn
Kiểm soát,
quan lý
doanh thu
và chi phí
Tính toán,
phân bổ
nguồn vốn
hợp lý
• Lựa chọn
phương thức
thuê thiết bị, máy
móc
Nguyên vật liệu
• Có kế hoạch dự
trữ hợp lý
• Tân dụng NVL
nơi xây dựng
• Cọi trọng công
tác bảo quản
NHÓM GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHIẾN LƢỢC
NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH
3
4
4.2 Các giải pháp tiết kiệm chi phí
NHÓM GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHIẾN LƢỢC
NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH
23
3
4
4.3 Giải pháp về giá:
• Chính sách giá cần phải giữ ở mức độ cạnh tranh cao