Đề cương vật lý học kì 2 lớp 11 - Pdf 24

Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Từ trường
1.1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:
A. có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
B. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
C. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.
D. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
1.2. Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
1.3. Từ phổ là:
A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.
B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.
C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.
D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
1.4. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.
B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.
C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.
D. Các đường sức từ là những đường cong kín.
1.5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?Từ trường đều là từ trường có
A. các đường sức song song và cách đều nhau. B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.
C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. D. các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B.
1.6. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.
B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 1
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
C. tương tác giữa các điện tích đứng yên D. tương tác giữa nam châm và dòng điện
1.14. Phát biểu nào sau đây là Sai? Từ trường tồn tại ở gần
A. một nam châm B. thanh thủy tinh bị nhiễm điệm do cọ xát
C. dây dẫn có dòng điện D. chùm tia điện tử
1.15. Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh
A.Các hạt mang điện B.Các hạt mang điện đứng yên
C.Các hạt mang điện chuyển động D.Các hạt mang điện có thể chuyển động hoặc đứng yên
1.16. Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:
A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua
B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín
C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau
D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó
1.17.Các đường sức từ trường bên trong ống dây mang dòng điện có dạng, phân bố, đặc điểm như thế nào:
A. là các đường tròn và là từ trường đều
B. là các đường thẳng vuông góc với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều
C. là các đường thẳng song song với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều
D. các đường xoắn ốc, là từ trường đều
1.18 Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài
vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ:
1.19 Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:
A. thẳng vuông góc với dòng điện B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện
C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện D. tròn vuông góc với dòng điện
2. Lực từ
2.1. Hai dây dẫn song song có dòng điện cùng chiều chạy qua thì:
A. Hai dây đó đẩy nhau B. Xuất hiện các momen quay tác dụng lên hai dây
C. Không xuất hiện các momen quay cũng như các lực tác dụng lên hai dây D. Hai dây đó hút nhau
2.2. Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều của ngón cái ,ngón giữa lần lượt chỉ chiều của:
A.Dòng điện-lực từ B.Lực từ-dòng điện C.Cảm ứng từ-dòng điện D.Từ trường-lực từ

B. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây.
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 2
A. B.
C.
D. B và C
B
I
B
I
B
I
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
C. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và
đường sức từ.
D. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt
đoạn dây.
2.11. Phát biểu nào dưới đây là Đúng?
Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của
đường sức từ.
A. Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện. B. Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.
C. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện. D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.
2.12 Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
2.13 Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
2.14 Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
2.15 Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
2.16 Thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng 3.10

C. 60
0
D. 90
0
2.21. Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác
dụng lên dây có
A. phương ngang hướng sang trái. B. phương ngang hướng sang phải.
C. phương thẳng đứng hướng lên. D. phương thẳng đứng hướng xuống.
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 3
I

A.
F = 0
I
B
B.
I
B
F
B
F
C.
I
F
D.
B
A.
I
B
F

I
A.
F
B
I
B.
I
F
B
C.
I
B
F
D.
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
2.22 Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
2.23 Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
2.24. Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
2.25. Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
2.26. Một dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam giác vuông tại A,
AM = 8cm mang dòng điện I = 5A. Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = 3.10
-3
T có
véc tơ cảm ứng từ song song với cạnh AN hướng như hình vẽ. Giữ khung cố định, tính
lực từ tác dụng lên cạnh AM của tam giác:
A. 1,2.10

0
. Dòng điện
qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10
-2
N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:
A. 32cm B. 3,2cm C. 16cm D. 1,6cm
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 4
I
F
N
S
A.
I
F
S
N
B.
I
F
S N
C.
I
F
N S
D.
A.
I
B
F
B.

F
C.
I
N
S
F
D.
I
S
N
F
B.
I
F
S
N
A.
I
F
S
N
M
A
N
B
B
I
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
2.32 Ống dây điện trên hình vẽ bị hút về phía thanh nam châm. Hãy chỉ rõ cực của
thanh nam châm:

C. tỉ lệ với diện tích hình tròn D. tỉ lệ với bán kính đường tròn
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 5
I
F
N
S
A.
I
F
S
N
B.
I
F
N
S
C.
I
F
S N
D.
I
F
N
S
A.
I
F
S
N

A.
I
F
S
N
B.
I
S
N
D.
I
N
S
C.
F
C.
I
N
S
F
D.
I
S
N
F
B.
I
F
S
N

D. B
M
= B
N
3.3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực
B. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức
α
sinIl
F
B =
phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài
đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức
α
sinIl
F
B =
không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều
đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
D. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ
3.4. Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:
A. B = 2.10
-7
I/R B. B = 2π.10
-7
I/R C. B = 2π.10
-7
I.R D. B = 4π.10
-7

N
/2
3.9. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô
hạn:

3.10. Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:
3.11. Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn:
3.12. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong
vòng dây tròn mang dòng điện:
3.13. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong
vòng dây tròn mang dòng điện:
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 6
A. B.
C.
D.
B
M
I
M
B
M
I
M
I
B
M
M
I
B
M

C.
I
B
M
M
I
B
M
M
I
B
M
M
B
M
D.
I
M
A. B.
C.
D. B và C
B
I
B
I
B
I
A. B.
C.
D.

60cm thì có dộ lớn cảm ứng từ là : A. 0,4T C. 3,6T B. 0,2T D. 4,8T
3.23. Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính
ống hai. Khi ống dây một có dòng điện 10A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2T. Nếu dòng điện trong ống hai là
5A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là: A. 0,1T B. 0,2 T C. 0,05 T D. 0,4 T.
3.24. Một ống dây có 500 vòng, dài 50cm. Biết từ trường đều trong lòng ống dây có độ lớn B = 2,5.10
-3
T. Cường độ dòng
điện chạy qua ống dây có giá trị xấp xỉ bằng: A. 0,2A. B. 10A. C. 2A. D. 20A.
3.25. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có
cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10
-2
(N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là: A. 0,4 (T).
B. 0,8 (T). C. 1,0 (T). D. 1,2 (T).
3.26. Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc 30
0
. Dòng điện
qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10
-2
N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:
A. 32cm B. 3,2cm C. 16cm D. 1,6cm
3.27. Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10
-4
T. Đường kính vòng dây là 10cm.
Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là: A. 5A B. 1A C. 10A D. 0,5A
3.28. Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10cm có độ lớn:
A. 2.10-6T B. 2.10
-5
T C. 5.10
-6
T D. 0,5.10

D. A và C
D. A và B
I
B.
A.
I
I
C.
O
I
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
3.34. Một dòng điện cường độ 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài chiều như hình vẽ.
Cảm ứng từ tại hai điểm M và N quan hệ với nhau như thế nào, biết M và N đều cách dòng
điện 4cm, đều nằm trên mặt phẳng hình vẽ đối xứng nhau qua dây dẫn.
A.B
M
= B
N
; hai véc tơ và song song cùng chiều B. B
M
= B
N
; hai véc tơ và song song ngược chiều
C. B
M
> B
N
; hai véc tơ và song song cùng chiều D. B
M
= B

-5
T B. 10,8. 10
-5
T C. 11,8. 10
-5
T D. 12,8. 10
-5
T
3.39. Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R
1
= 8cm, vòng kia là R
2
= 16cm,
trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong cùng một mặt phẳng, và dòng
điện chạy trong hai vòng ngược chiều:
A. 2,7.10
-5
T B. 1,6. 10
-5
T C. 4,8. 10
-5
T D. 3,9. 10
-5
T
3.40. Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R
1
= 8cm, vòng kia là R
2
= 16cm,
trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với

M
= 4B
N
C.
NM
BB
2
1
=
D.
NM
BB
4
1
=
3.44. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:
A. 2.10
-8
(T) B. 4.10
-6
(T) C. 2.10
-6
(T) D. 4.10
-7
(T)
3.45. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10
-6
(T). Đường kính của dòng điện đó là:
A. 10 (cm) B. 20 (cm) C. 22 (cm) D. 26 (cm)
3.46. Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm

2
8 (cm). Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I
2

A. cường độ I
2
= 2 (A) và cùng chiều với I
1
B. cường độ I
2
= 2 (A) và ngược chiều với I
1
C. cường độ I
2
= 1 (A) và cùng chiều với I
1
D. cường độ I
2
= 1 (A) và ngược chiều với I
1
3.50. Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I
1
= 5 (A), dòng điện
chạy trên dây 2 là I
2
= 1 (A) ngược chiều với I
1
. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại
M có độ lớn là:
A. 5,0.10

= I
2
=
100 (A), cùng chiều chạy qua. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I
1
10 (cm), cách dòng I
2
30 (cm) có độ lớn là:
A. 0 (T) B. 2.10
-4
(T) C. 24.10
-5
(T) D. 13,3.10
-5
(T)
3.53. Một ống dây có 500 vòng, dài 50cm. Biết từ trường đều trong lòng ống dây có độ lớn B = 2,5.10
-3
T. Cường độ dòng
điện chạy qua ống dây có giá trị xấp xỉ bằng: A. 0,2A. B. 10A. C. 2A. D. 20A.
3.54. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có
cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10
-2
(N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là: A. 0,4 (T).
B. 0,8 (T). C. 1,0 (T). D. 1,2 (T).
3.55. Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc 30
0
. Dòng điện
qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10
-2
N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:

2
14cm
D. song song với I
1
, I
2
và cách I
2
20cm
3.59. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3A, dây thứ hai
mang dòng điện 1,5A, nếu hai dòng điện ngược chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không nằm trên đường thẳng:
A. song song với I
1
, I
2
và cách I
1
28cm
B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I
1
, I
2
, cách I
2
14cm
C. trong mặt phẳng và song song với I
1
, I
2
, nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện gần I

A. B.
C. D.
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 9
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
4. Lực Lorenxơ
4.1. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện tích q dương chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có vecto cảm ứng
từ hợp với vecto vận tốc một góc α là:
A. f = qvBcosα B. f = qvcosα / B C. f = qvBsinα D. f = qvsinα /B
4.2. Một điện tích 10
-6
C bay với vận tốc 10
4
m/s xiên góc 30
0
so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T.
Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích là :
A. 2,5 mN C. 25 N B. 25
2
mN D. 2,5 N
4.3. Lực Lorenxơ là:
A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường. B. lực từ tác dụng lên dòng điện.
C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường. D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện
kia.
4.4. Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:
A. Qui tắc bàn tay trái. B. Qui tắc bàn tay phải. C. Qui tắc cái đinh ốc. D. Qui tắc vặn nút chai.
4.5. Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào
A. Chiều chuyển động của hạt mang điện. B. Chiều của đường sức từ.
C. Điện tích của hạt mang điện. D. Cả 3 yếu tố trên
4.6. Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức
A.

v
F
B
C.
v
v
F
B
D.
v
F
q>0
B
A.
v
F
e
B
B.
B
v
F
q>0
C. D.
B
v
e
F =
0
A.

F
v
q>0
v
D.
B
F
e
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
4.12. Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động
trong từ trường đều:
4.13. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện tích q dương chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có vecto cảm
ứng từ hợp với vecto vận tốc một góc α là:
A. f = qvBcosα B. f = qvcosα / B C. f = qvBsinα D. f = qvsinα /B
4.14 Một điện tích 10
-6
C bay với vận tốc 10
4
m/s xiên góc 30
0
so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T.
Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích là :
A. 2,5 mN C. 25 N B. 25
2
mN D. 2,5 N
4.15. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v
0
= 2.10
5
(m/s) vuông

4.20. Hỏi một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng với vận tốc không đổi trong từ trường đều được không?
A. Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường đều
B. Không thể, vì nếu hạt chuyển động luôn chịu lực tác dụng vuông góc với vận tốc
C. Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức của từ trường đều
D. Có thể, nếu hạt chuyển động hợp với đường sức từ trường một góc không đổi
4.21. Đáp án nào sau đây là sai:
A. Lực tương tác giữa hai dòng điện song song bao giờ cũng nằm trong mặt phẳng chứa hai dòng điện đó
B. Hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, lực Lorenxơ nằm trong mặt phẳng chứa véctơ vận tốc của hạt
C. Lực từ tác dụng lên khung dây mang dòng điện đặt song song với đường sức từ có xu hướng làm quay khung
D. Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện có phương vuông góc với đoạn dây đó
4.22. Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 30
0
với vận tốc ban đầu 3.10
7
m/s, từ trường B =
1,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:
A. 36.10
12
N B. 0,36.10
-12
N C. 3,6.10
-12
N D. 1,8 .10
-12
N
4.23. Một hạt mang điện 3,2.10
-19
C bay vào trong từ trường đều có B = 0,5T hợp với hướng của đường sức từ 30
0
. Lực

B.
v
F
B
C.
v
v
F
B
D.
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
A. 10
7
m/s B. 5.10
6
m/s C. 0,5.10
6
m/s D. 10
6
m/s
4.24. Một electron chuyển động với vận tốc 2.10
6
m/s vào trong từ trường đều B = 0,01T chịu tác dụng của lực Lorenxơ 16.10
-
16
N

. Góc hợp bởi véctơ vận tốc và hướng đường sức từ trường là:
A. 60
0

a.B= 0,02T ; I = 2A ;

=5cm ;
),( 

IB=
α
=30
0
. Tìm F?
b.B= 0,03T ; F=0,06N ;

=10cm ;
),( 

IB=
α
=45
0
. Tìm I?
c.I = 5A ;

=10cm ;F=0,01N;
),( 

IB=
α
=90
0
. Tìm B?

-4
(T). Tính I .
b. Nếu dòng điện qua dây tăng lên gấp đôi, bán kính vòng dây giảm đi một nửa. Thì B tại tâm O tăng hay giảm bao nhiêu lần?
Bài 9 Cuộn dây tròn bán kính 2
π
cm, 100 vòng, đặt trong không khí có dòng điện 0,4A chạy qua.
a. Tính cảm ứng từ tại tâm vòng dây.
b. Tăng chu vi của dòng điện tròn lên 2 lần mà vẫn giữ nguyên cường độ dòng điện. Hỏi độ lớn cảm ứng từ tại tâm dòng điện
lúc này bằng bao nhiêu?
Bài 10. Dây dẫn thẳng dài có dòng I
1
= 5A đi qua đặt trong không khí
a.Tính cảm ứng từ tại điểm cách dây 15cm.
b.Tính lực từ tác dụng lên 1m dây của dòng I
2
=10A đặt song song , cách I
1
15cm,I
2
ngược chiều I
1
.
Bài 11: Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song trong không khí cách nhau một khoảng 5cm, có dòng điện cùng chiều I
1
= 1A; I
2
=
2 A.
a) Xác định cảm ứng từ do dòng điện I
1

S N
v
A.
I

v
I

= 0
D.
S N
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
Câu 2.Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam
châm:
Câu 3. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng ngay khi nam châm đang đặt thẳng đứng tại tâm vòng dây
ở trên bàn thì bị đổ:
Câu 4. Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường
hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ:
A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên
qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.
B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên
qua đổi chiều cùng kim đồng hồ.
C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.
D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.
Câu 5. Thanh nam châm thẳng NS đặt vuông góc với mặt phẳng của một khung dây kín ( C ). Trong trường hợp nào sau đây
dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây kín ( C )?
x

A. Nam châm cố định và quay ( C ) quanh trục xx’. N
B. Tịnh tiến ( C ) và NS cùng chiều cùng vận tốc. S

B.
N S
v
I

C. N S
v
I

= 0
D.
v
I

A.
N
S
v
I

B.
N
S
v
I

C.
N
S
I

B. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ
C. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60
0
D. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45
0
Câu 13. Một vòng dây diện tích S được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc tạo bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp
tuyến của vòng dây là α. Với góc α bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị Φ =
BS
2
.
A. α = 45
0
. B. α = 60
0
. C. α = 30
0
. D. α = 90
0
.
Câu 14. Một vòng dây diện tích S được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc tạo bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp
tuyến của vòng dây là α. Với góc α bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị Φ = BS
A. α = 0
0
B. α = 60
0
. C. α = 30
0
. D. α = 90
0
.

-3
(Wb). B. 3.10
-5
(Wb). C. 3.10
-7
(Wb). D. 6.10
-7
(Wb).
Câu 18. Một khung dây hình vuông có diện tích 10 cm
2
đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10
-4
(T). Vectơ cảm ứng
từ hợp với mặt phẳng một góc 30
0
. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A. 2.10
-5
(Wb) B. 2.10
-7
(Wb) C. 4.10
-5
(Wb) D. 4.10
-7
(Wb)
Câu 19. Một khung dây dẫn hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=5.10
-4
T. Vectơ cảm
ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 60
0

-4
(T). Vectơ cảm ứng
từ hợp với mặt phẳng một góc 30
0
. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A. 6.10
-7
(Wb). B. 3.10
-7
(Wb). C. 5,2.10
-7
(Wb). D. 3.10
-3
(Wb).
Câu 22. Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10
-4
(T). Từ thông qua hình vuông đó bằng
10
-6
(Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:
A. α = 0
0
. B. α = 30
0
. C. α = 60
0
. D. α = 90
0
.
Câu 23. Dòng điện Phucô là

Câu 29. Chọn phát biểu đúng. Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong mạch kín khi
A. nam châm chuyển động trước mạch kín.
B. đoạn dây dẫn chuyển động sao cho góc giữa dây dẫn và đường sức từ khác không.
C. đoạn dây dẫn chuyển động theo hướng song song với các đường sức từ.
D. đoạn dây dẫn chuyển động theo hướng vuông góc với các đường sức từ nhưng dây dẫn luôn song song với các đường
sức từ.
Câu 30. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 15
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
A.
t
e
c

∆Φ
=
B.
t.e
c
∆∆Φ=
C.
∆Φ

=
t
e
c
D.
t
e

(T). Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng
thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A. 1,5 (mV). B. 15 (mV). C. 15 (V). D. 150 (V).
Câu 36.Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4
(Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A. 6 (V). B. 4 (V). C. 2 (V). D. 1 (V).
Câu 37. Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A. 6 (V). B. 10 (V). C. 16 (V). D. 22 (V).
Câu 38. Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm
2
), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với
mặt phẳng khung dây một góc 30
0
và có độ lớn B = 2.10
-4
(T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng
thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:
A. 3,46.10
-4
(V). B. 0,2 (mV). C. 4.10
-4
(V). D. 4 (mV).
Câu 39. Một khung dây phẳng, diện tích 25 (cm
2
) gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường có cảm ứng từ vuông
góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10
-3
(T) trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng
xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên là:

Câu 44. Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
A.
t
I
Le


−=
B. e = L.I C. e = 4π. 10
-7
.n
2
.V D.
I
t
Le


−=
Câu 45. Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
A.
t
I
eL


−=
B. L = Ф.I C. L = 4π. 10
-7
.n

A). 0,1H. B). 0,1mH. C). 0,4mH. D). 0,2mH.
Câu 52. Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm
2
) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây
là: A. 0,251 (H). B. 6,28.10
-2
(H). C. 2,51.10
-2
(mH). D. 2,51 (mH).
Câu 53. Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/mét. ống dây có thể tích 500 (cm
3
). ống dây được mắc vào một mạch
điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trên hình 5.35. Suất điện động tự cảm trong
ống từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
A. 0 (V). B. 5 (V). C. 10 (V). D. 100 (V).
Câu 54. Ống dây hình trụ có lõi chân không, chiều dài 50cm, có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 100cm
2
. Dòng điện qua ống
dây tăng từ 0 đến 2A trong 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là
A. 3,14V. B. 1,256V. C. 0,502V. D. 2,51V.
Câu 55. M¸y ph¸t ®iÖn ho¹t ®éng theo nguyªn t¾c dùa trªn:
A. hiÖn tîng mao dÉn. B. hiÖn tîng c¶m øng ®iÖn tõ.
C. hiÖn tîng ®iÖn ph©n. D. hiÖn tîng khóc x¹ ¸nh s¸ng.
Câu 56. Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn
A. Dòng điện B. Điện tích C. Động lượng D. Năng lượng
Câu 57. Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I
1
= 1,2 (A) đến I
2
= 0,4 (A) trong thời gian 0,2 (s). ống dây có

A. Khi truyền từ không khí vào nước
B. Khi truyền từ chân không vào một môi trường trong suốt bất kì
C. Khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt khác nhau
D. Khi truyền từ môi trường trong suốt này sang một môi trường trong suốt khác
Câu 3:Chiếu một tia sáng từ nước ra ngoài không khí. Biết góc tới bằng 30
0
. Chiết suất của nước là 4/3. Góc khúc xạ bằng:
A. 41
0
50’ B. 40
0
57’ C. 45
0
D. 38
0
Câu 4:Một tia sáng chiếu vào một bể đầy nước dưới góc không đổi nào đó. Chiết suất của nước là 4/3.Góc khúc xạ 20
0
. Cho
đường vào nước đến khi nhận được góc khúc xạ 25
0
mà góc tới không đổi. Hãy tính chiết suất của dung dịch nước đường? A.
1,45 B. 1,57 C. 1,12 D. 0,39
Câu 5:Chọn câu sai khi đề cập tới định luật khúc xạ ánh sáng:
A. Góc tới và góc khúc xạ phụ thuộc vào bản chất 2 môi trường truyền tia sáng
B. Tia khúc xạ và tia tới cùng thuộc 1 mặt phẳng
C. Góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ
D. Tia khúc xạ ở bên kia pháp tuyến so với tia tới
Câu 6:Vận tốc ánh sáng trong 1 chất lỏng trong suốt bằng 2/3 vận tốc ánh sáng trong chân không. Chiết suất của chất đó là:
A. 1,33 B.1,5 C. 1,2 D. 2
Câu 7: Người ta tăng góc tới của một tia sáng chiếu lên mặt của một chất lỏng lên gấp 2 lần, góc khúc xạ của tia sáng đó:

D. giá trị khác
Câu 12: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n
1
, của thuỷ tinh là n
2
. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó
truyền từ nước sang thuỷ tinh là:
A. n
21
= n
1
/n
2
B. n
21
= n
2
/n
1
C. n
21
= n
2
– n
1
D. n
12
= n
1
– n

. C. lớn hơn 60
0
. D. không xác định được.
PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
Câu 17:Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 18:Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:
A. ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới
hạn phản xạ toàn phần;
B. ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới
hạn phản xạ toàn phần;
C ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới
hạn phản xạ toàn phần;
D. ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ
toàn phần.
Câu 19:Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn thần là
A. gương phẳng. C. cáp dẫn sáng trong nội soi. B. gương cầu. D. thấu kính.
Câu 20:Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn
phần khi chiếu ánh sáng từ
A. benzen vào nước. B. nước vào thủy tinh flin.
C benzen vào thủy tinh flin. D. chân không vào thủy tinh flin.
Câu 21: Nước có chiết suất 1,33 .Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
là A. 20
0
. B. 30
0
. C. 40

1
/v
2
B. sini
gh
= v
2
/v
1
. C. tani
gh
= v
1
/v
2
D. sini
gh
= v
2
/v
1
.
Câu 25: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n
1
sang môi trường chiết suất n
2
, điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn
phần: A. n
1
< n

35’. C. i
gh
= 62
0
44’. D. i
gh
= 38
0
26’.
Câu 27: Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần của thuỷ tinh đối với nước là 60
0
. Chiết suất của nước là 4/3. Chiết suất của thuỷ
tinh là: A. n = 1,5 B. n = 1,54 C. n = 1,6 D. n = 1,62
Câu 28:Chiết suất của nước là 4/3. Chiết suất của kim cương 2,42.Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần của kim cương đối với
nước là: A. 0,55 B. 33
0
22’ C. 20
0
D. 30
0
Câu 29: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n
1
= 1,5) đến mặt phân cách với nước (n
2
= 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc
xạ trong nước là: A. i ≥ 62
0
44’. B. i < 62
0
44’. C. i < 41

Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới i
0
60≤
sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n
2
phải
mãn điều kiện:
A. n
2

3≤
/2 B. n
2


1,5 C. n
2

3≥
/2 D. N
2


1,5
LĂNG KÍNH
Câu 33: Chọn phát biểu sai:
A. Mọi tia sáng khi qua lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính
B. Tiết diện thẳng của lăng kính là tam giác
C. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng có tiết diện thẳng là một tam giác
D. Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện thẳng là một tam giac vuông cân

C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song. D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ
Câu 42: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?
A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ. B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì
C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ
Câu 43: Ảnh thu được từ thấu kính phân kì :
A. Luôn luôn lớn hơn vật và là ảnh thật B. Luôn luôn nhỏ hơn vật và là ảnh ảo
C. Là ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn vật còn tùy thuộc vào khoảng cách từ vật đến thấu kính
D. Lớn hơn hay nhỏ hơn vật còn thùy thuộc vào tiêu cự của thấu kính
Câu 44: Ta thu được ảnh thật, ngược chiều, cùng kích thước với vật, khi vật đặt trước, trên trục chính, vuông góc vơi trục
chính của một thấu kính hội tụ và:
A. Có khoảng cách đến thấu kính lớn hơn tiêu cự của thấu kính B. Nằm cách thấu kính hội tụ một khoảng 2f
C. Nằm trong khoảng giữa tiêu điểm và quang tâm D. Nằm tại tiêu điểm vật
Câu 45:Điều nào sau đây sai khi nói về thấu kính hội tụ:
A. Vật nằm trong khoảng f < d < 2f cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 20
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII
B. Vật nằm trong khoảng 0 < d < f cho ảnh ảo lớn hơn vật.
C. Vật nằm trong khoảng 2f < d < ∞ cho ảnh thật nhỏ hơn vật.
D. Vật nằm tại vị trí 2f cho ảnh thật bằng vật
Câu 46:Cho các hình vẽ 1,2,3,4 có S là vật và S' là ảnh của S cho bởi một thấu kính có trục chính xy và quang tâm O, chọn
chiều ánh sáng từ x đến y.
Hình vẽ nào
ứng với thấu kính phân kỳ ?
A. hình 1 B. Hình 2 C. hình 3 D.Hình 4
Câu 47: Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:
A.Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính;
B. Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính;
C. Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;
D. Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính.
Câu 48: Tìm phát biểu sai về thấu kính hội tụ:

Câu 58: Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta
thu được
A. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn B. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn
C. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm). D. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)
Câu 59: Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm) B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm)
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm) D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).
Câu 60: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính một
khoảng 30 (cm). Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 21
x
x
x
x
y
y
y
y
S’
S
O
S
O
S’
S
S’
O
O

đại lớn gấp 5 lần vật:
A. 4cm B. 6cm C. 25cm D. 12cm
Câu 68: Đặt một vật sáng cách màn M một khoảng 4m, trong khoảng giữa vật và màn đặt một TKHT, ta thu được ảnh rõ nét
trên màn cao gấp 3 lần vật. Độ tụ của TK đó bằng:
A. 3/4 dp B. 2/3 dp C. 4/3 dp D. 3/2 dp
Câu 69: Cần phải đặt một vật thật ở đâu để TKHT có tiêu cự f cho một ảnh ảo cao gấp 3 lần vật:
A. d = 3f/4 B. d = 4f/3 C. d = 2f/3 D. d = 3f/2
Câu 70: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách TK một khoảng d = 20cm. Qua TK vật cho ảnh thật cao gấp 3
lần vật. Đó là thấu kính gì và có tiêu cự bao nhiêu:
A. TKHT và f = 15cm B. TKHT và f = 30 cm C. TKPK và f = -15cm D. TKPK và f = -30cm
Câu 71: Một vật sáng AB đặt cách màn một khoảng 1,8m. Giữa vật và màn có một TKHT tiêu cự 40cm. Khoảng cách từ hai
vị trí của TK đến màn, khi nó cho ảnh rõ nét trên màn, lần lượt bằng:
A. 15cm và 30cm B. 60cm và 30 cm C. 45cm và 60cm D. 60cm và 120cm
Câu 72:Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, có f = -10cm qua thấu kính cho ảnh
A’B’ cao bằng
1
2
AB. Ảnh A'B' là
A. ảnh thật, cách thấu kính 10cm. B. ảnh ảo, cách thấu kính 5cm.
C. ảnh ảo, cách thấu kính 10cm. D. ảnh ảo, cách thấu kính 7cm
Câu 73: Một thấu kính phẳng - lồi, có độ tụ bằng 4điốp. Tiêu cự của thấu kính là :
A. -25cm B. 25cm C. 2.5cm D. 50cm
Câu 74: Ảnh của một vật thật qua một thấu kính ngược chiều với vật, cách vật 100 cm và cách kính 25 cm. Đây là một thấu
kính:
A. phân kì có tiêu cự 18,75 cm. B. phân kì có tiêu cự 100/3 cm.
C. hội tụ có tiêu cự 100/3 cm. D. hội tụ có tiêu cự 18,75 cm.
Câu 75: Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, cách thấu kính 20cm, tiêu cự thấu kính là f = -20cm. Ảnh
A’B’ của vật tạo bỡi thấu kính là ảnh ảo cách thấu kính :
A.20cm B. 10 cm C. 30 cm D. 40 cm
Câu 76: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10cm. Tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho

B. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị.
C. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị.
D. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.
Câu 85. Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo kính số 2. Khoảng thấy rõ nhắn nhất của
người đó là:A. 25 (cm). B. 50 (cm). C. 1 (m). D. 2 (m).
Câu86. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.
B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên.
C. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.
D. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.
Câu 87. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.
B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.
C. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.
D. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống đến một giá trị xác định sau đó không giảm nữa.
Câu 88. Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn
hình xa nhất là: A. 0,5 (m). B. 1,0 (m). C. 1,5 (m). D. 2,0 (m).
Câu 89. Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 40 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ + 10 (đp).
Mắt đặt sát sau kính. Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật
A. trước kính và cách kính từ 8 (cm) đến 10 (cm). B. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 8 (cm).
C. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 10 (cm). D. trước kính và cách kính từ 10 (cm) đến 40 (cm).
Câu 90: Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?
A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.
B. Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa.
C. Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa.
D. Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.
Câu 91: Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?
A. Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa.
B. Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm.
C. Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt.

D. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thuỷ tinh thể, khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc để
giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
Câu 99: Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?
A. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp
B. Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp
C. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì.
D. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ
Câu 100: Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?
A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực. B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
Câu 101: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết.
B. Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa
C. Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực
D. Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết
Câu 102:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết
B. Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính phân kì và mắt không điều tiết.
C. Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi không điều tiết
D. Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính lão
Câu 103: Khi đeo kính để có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết thì điểm gần nhất mà mắt nhìn thấy là điểm nào?
A. Là điểm C
c
B. Một điểm ở trong đoạn OC
c
C. Một điểm trong đoạn C
c
C
V
D. Một điểm ngoài đoạn OC

Câu 109: Một người mắt thường, điểm cực cận cách mắt 20cm, dùng kính lúp mà trên vành kính có ghi X5. Số bội giác trong
trường hợp người ấy ngắm chừng ở vô cực là: A. 25 B. 20 C. 5 D. 4
Câu 110: Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:
A. G

= Đ/f. B. G

= k
1
.G
2∞
C.
21
ff
§
G
δ
=

D.
2
1
f
f
G =

Câu 111: Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước
A. nhỏ. B. rất nhỏ. C. lớn. D. rất lớn.
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam – Trang 24
Đề cương ôn tập môn Vật lý 11 - HKII

Câu 115:Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?
A. Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát một vật nhỏ
B. Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật.
C. Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
D. Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của
mắt
Câu 116:Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 40 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ + 10 (đp).
Mắt đặt sát sau kính. Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật
A. trước kính và cách kính từ 8 (cm) đến 10 (cm) B. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 8 (cm).
C. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 10 (cm) D. trước kính và cách kính từ 10 (cm) đến 40 (cm)
Câu 117: Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp) trong
trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là:
A. 4 (lần) B. 5 (lần). C. 5,5 (lần) D. 6 (lần)
Câu 118:Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp) trong
trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là: A. 4 (lần B. 5 (lần) C. 5,5 (lần) D. 6 (lần).
Câu 119: Một người có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 8 (đp) trong
trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là: A. 1,5 (lần) B. 1,8 (lần). C. 2,4 (lần) D. 3,2 (lần)
Câu 120: Một người có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 8 (đp), mắt
đặt tại tiêu điểm của kính. Độ bội giác của kính là: A. 0,8 (lần). B. 1,2 (lần) C. 1,5 (lần) D. 1,8 (lần)
Câu 121:Một người đặt mắt cách kính lúp có độ tụ D = 20 (đp) một khoảng l quan sát một vật nhỏ. Để độ bội giác của kính
không phụ thuộc vào cách ngắm chừng, thì khoảng cách l phải bằng
A. 5 (cm). B. 10 (cm) C. 15 (cm) D. 20 (cm)
Câu 122: Trong trường hợp ngắm chừng nào thí độ bội giác của kính lúp tỉ lệ nghịch vói tiêu cự:
A. Ở vô cực B. ở điểm cực viễn nói chung C. Ở điểm cực cận D. Ở vị trí bất kì
Câu 123: Để một TKHT đueocj dùng như một kính lúp thì:
A. Tiêu cự của TK phải lớn hơn 25cm B. Tiêu cự của TK phải bằng 25cm
C. Tiêu cự của TK phải nhỏ hơn 25cm D. TKHT nào cũng có thể được xem như một kính lúp
Câu 124: Để ảnh của vật được tạo ra ở khoảng thấy rõ ngắn nhất đối với mắt người bình thường, nếu tiêu cự của kính lúp bằng
10cm thì khoảng cách giữa vật và kính lúp là:
A. d = 1,74cm C. d = 71,4 cm C. d = 17,4 cm D. d = 7,14 cm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status