154 câu trắc nghiệm sóng cơ học có đáp án - Pdf 24

®Ò ¤N SãNG C¥
C©u 1 :
Đầu P của một sợi dây đàn hồi được coi là một nút sóng dao động với phương trình u
P
= Acos(4t) (cm,s)
tạo thành sóng dừng ổn định trên dây. Vị trí của những nút trên dây cách P là
A. d = K B. d = K
C. d = (K + 0,5) D.
d = K
C©u 2 :
Chọn câu đúng. Bước sóng là:
A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
một phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
trên phương truyền sóng.
C. quãng đường mà sóng truyền được trong một chu
kỳ.
D.
A,C
C©u 3 :
Hai nguồn kết hợp đồng pha A, B cách nhau 50mm dao động theo phương trình
u = A
0
cos(200πt) (mm). Gọi I là trung điểm của AB, xét hai điểm M, N trên AB về một phía của I và cách I
lần lượt là 5mm và 15mm. Biết tốc độ sóng không đổi là 0,8m/s, tính số vân cực tiểu trong đoạn MN.
A. 2 B. 5
C. 4 D.
3
C©u 4 :
Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học?
A.

 = 2l, 2l/2, 2l/3,( )
C.
Duy nhất λ = 2l
D.
Duy nhất λ = l
C©u 8 :
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được
trong một chu kỳ dao động của sóng.
B. Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỷ
lệ nghịch với tần số của sóng.
C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước
sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng
pha với nhau.
D.
A, B, C đều đúng.
C©u 9 :
Chọn câu đúng. Độ cao của âm gắn liền với
A.
Tần số.
B. Năng lượng âm.
C. Tốc độ truyền âm D. Biên độ.
C©u 10 :
Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo
phương trình: u
1
= Acos(40πt); u
2
= Acos(40πt + π). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 40 (cm/s).
Gọi E, F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Tìm số cực đại trên đoạn EF.

λ
6
λ
A B
u u 2cos10 t(cm)= = π
7
u 2 3 cos(10 t )(cm)
6
π
= π −
3,5
4cos cos2 (5t )(cm)
12 12
π
= π −
1
C. D.
C©u 12 :
Hai nguồn âm có tần số âm là 50Hz và 150Hz. Khi tổng hợp hai nguồn này ta được nguồn có tần số là:
A. 200Hz. B. 50Hz.
C.
150Hz.
D. 100Hz.
C©u 13 :
Khi biên độ của sóng tăng gấp đôi, năng lượng do sóng truyền tăng bao nhiêu lần.
A. Giảm 1/4 B.
Tăng 4 lần
C. Giảm 1/2 D. Không Thay đổi
C©u 14 :
Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz, hai đầu dây cố định. Quan sát sóng dừng trên dây

2
= 25cm. Sóng có biên độ cực đại.
Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 37cm/s B.
28cm/s
C. 0,57cm/s D. 112cm/s
C©u 19 :
Một hình trụ dài 1m, ở một đầu có pittông để điều chỉnh chiều dài cột không khí trong ống. Đặt một nguồn
âm dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống, Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Để có
cộng hưởng trong ống thì chiều dài cột không khí có thể là:
A. 0,5m B. 0,75m
C.
12,5cm.
D. 25cm.
C©u 20 :
Một sợi dây PQ đầu P dao động với tần số f = 100Hz, coi hai đầu là nút sóng biết dây dài l = 1,2m,. Một
điểm M trên dây cách đầu P một đoạn 30cm luôn dao động mạnh nhất, biết giữa M và P còn một điểm nữa
cũng dao động mạnh nhất. Tốc độ sóng là
A. 38m/s B. 46m/s
C. 42m/s D.
40m/s
C©u 21 :
Hai nguồn kết hợp đồng pha A, B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng là 1,5m/s. Trên đường tròn đường kính AB có số điểm dao động cực đại là
A. 25 B.
26
C. 28 D. 24
C©u 22 :
Trên mặt thoáng của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S
1

1
,của M
2
?
A. Biên độ dao động của M
1
là 2a, của M
2
là a. B. Biên độ dao động của M
1
là 2a, của M
2
là 0.
C. Biên độ dao động của M
1
là a, của M
2
là 2a. D.
Biên độ dao động của M1 là 0, của M2 là
2a.
C©u 23 :
Một sóng cơ học ngang truyền trong môi trường vật chất.
Tại một thời điểm t bất kì sóng có dạng như hình vẽ. Trong đó là
vận tốc dao động của phần tử vật chất tại O. Sóng truyền theo hướng
7
u 2cos cos(10 t )(cm)
12 12
π π
= π −
7

0
cos(200πt) (mm). Gọi
I là trung điểm của AB, xét hai điểm M, N trên AB về một phía của I và cách I lần lượt là 5mm và 15mm.
Biết tốc độ sóng không đổi là 0,8m/s, tính số vân cực đại trong đoạn MN.
A. 4 B. 3
C. 5 D.
2
C©u 25 :
Trên bề mặt chất lỏng có hai nghuồn phát sóng cơ O
1
và O
2
thực hiện dao động điều hòa cùng tần số cùng
biên độ và cùng pha ban đầu bằng không. Chỉ xét các đường mà ở cùng một phía so với đường trung trực.
Nếu coi đường thứ nhất qua điểm M
1
có hiệu đường đi d
1
– d
2
= 1,07m thì đường thứ 11 qua điểm M
2
có d
1

d
2
= 3,57m, hai đường cùng loại. Bước sóng là
A. 0,65m B. 2,14m
C. 2,5m D.

Vuông pha.
B. Lệch pha .
C. Ngược pha. D. Cùng pha.
C©u 30 :
Tại điểm M cách tâm sóng một
khoảng x có phương trình dao động .
Tần số sóng là
A. 0,01s B.
100Hz
C. 100s D. 200Hz
C©u 31 :
Một sóng ngang có phương trình ,
trong đó x (cm), t (s). Chu kì sóng là
A. 50s B.
0,1s
C. 8s D. 1s
C©u 32 :
Chọn câu đúng. Độ to của âm gắn liền với
A.
đặc trưng vật lí mức cường độ âm.
B. Bước sóng và năng lượng âm.
C. Tần số và biên độ âm. D. Tốc độ truyền âm
C©u 33 :
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?
A.
Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó
truyền theo cùng một phương, chúng giao
thoa với nhau và tạo thành sóng dừng
B. Nút sóng là những điểm dao động với biên độ
cực đại.

π
π
λ
= −
2
4 cos(200 )
M
x
u t cm
π
= −8 cos2 ( )
0,1 50
t x
u mm
3
A. Độ cao, độ to, cường độ âm. B.
Độ cao, độ to, âm sắc
C. Độ to, âm sắc, cường độ âm. D. Tần số, Tốc độ, biên độ âm.
C©u 36 :
Sóng cơ học truyền đi được trong môi trường vật chất là do
A.
giữa các phần tử vật chất có lực liên kết
B. Các phần tử vật chất ở gần nhau
C. nguồn sóng luôn dao động với tần số f với các
điểm kế cận nó
D. cả A, B, C
C©u 37 :
Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà với tần số 20Hz thì trên dây có 5 nút. Muốn
trên dây rung thành 2 bụng sóng thì ở O phải dao động với tần số:
A. 40Hz B.

C. 0,08 W/m
2
D. 0,02W/m
2
C©u 43 :
Chọn câu đúng. Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động:
A.
Cùng phương, cùng tần số, cùng pha hoặc
độ lệch pha không đổi theo thời gian
B. Cùng tần số.
C. Cùng pha. D. Cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ dao động.
C©u 44 :
Hai người đứng cách nhau 4m và quay một sợi dây nằm giữa họ. Bước sóng lớn nhất của sóng dừng mà hai
người có thể tạo nên là:
A. 16m B. 4m
C.
8m
D. 2m
C©u 45 :
Chọn câu đúng. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A nối với nguồn dao động,
đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B
A.
Ngược pha.
B. Vuông pha.
C. Cùng pha. D. Lệch pha .
C©u 46 :
Đầu A của một sợi dây rất dài căng ngang rung với tần số f = 0,5 Hz tạo thành sóng trên dây với biên độ
3cm. Trong thời gian 6s sóng truyền đi được 6m dọc theo dây. Xét điểm B trên dây cách A 3m và điểm C
cách A là12m, trên đoạn BC còn có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với A
A. 6 B. 3

C.
không dao động.
D. dao động với biên độ 5cm.
C©u 49 :
Trên mặt hồ rất rộng , vào buổi tối, một
ϕ

2n
ϕ π
∆ =
(2 1)
2
∆ = +
v
n
f
ϕ
(2 1)
2
n
π
ϕ
∆ = +
(2 1)n
ϕ π
∆ = +
π
4
π
1

A. Tăng 4 (Bel) B. giảm 2 (Bel)
C.
Tăng 2 (Bel)
D. một đáp án khác
C©u 51 :
Chọn câu đúng. Gọi d là khoảng cách giữa hai
điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền
sóng, T là chu kỳ của sóng. Nếu (K = 0,1,2, ), thì hai điểm đó:
A.
dao động cùng pha.
B. dao động ngược pha.
C. dao động vuông pha. D. Không xác định được.
C©u 52 :
Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 14,5cm dao động cùng biên
độ cùng pha. Điểm M nằm trên AB gần trung điểm I nhất cách I là 0,5cm mặt nước luôn đứng yên số điểm
dao động với biên độ cực đại trong khoảng từ A đến I là
A. 8 B. 14
C. 15 D.
7
C©u 53 :
Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm tại đó là
L
A
= 90(dB). Biết cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-10
W/m
2
. Cường độ âm tại A là

C. D.
C©u 58 :
Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10m và 6,35m. Tần số âm là 680Hz, tốc độ truyền âm trong
không khí là 340m/s. Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là:
A.
π.
B.
C. . D.
C©u 59 :
Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m
có mức cường độ âm là L
A
=90dB, biết cường
độ âm chuẩn là: W/m
2
. Cường độ âm tại A là:
A. W/m
2
B. W/m
2
C.
W/m2
D. W/m
2
C©u 60 :
Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A, B là: u
A
= u
B

2
hứơng về nhau đặt cách nhau 7dm với bứơc
sóng = 20 cm.Trên đoạn S
1
S
2
có bao nhiêu cực đại giao thoa. Biết rằng khi âm phát ra từ hai màng loa
S
1
và S
2
dao động ngược chiều.
A. 6 cực đại B.
8 cực đại
d KvT=
4
π
2
λ
4
λ
8
λ
6
λ
16π

4
π
12

v
π
1 2
( )+d d f
v
π
1 2
( )−d d
π
λ
λ
5
C. 7 cực đại D. 9 cực đại
C©u 63 :
Đầu O của một sợi dây đàn hồi rất dài nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần
số2Hz. Sau 2s sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo
chiều dương. Li độ dao động của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:
A.
x
M
= 3cm.
B.
x
M
= -3cm.
C.
x
M
= 1,5cm.
D.

sóng. Nếu ; (K = 0, 1, 2, ), thì hai điểm đó:
A.
dao động ngược pha.
B. dao động vuông pha.
C. Không xác định được. D. dao động cùng pha.
C©u 67 :
Một sóng cơ học lan truyền một phương
truyền sóng với Tốc độ 40cm/s. Phương
trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: Phương trình sóng tại một điểm M nằm trước O và
cách O 10cm là:
A. B.
C.
u
D.
C©u 68 :
Sóng âm có tần số 400Hz truyền trong không khí với vận tốc 320m/s. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau
0,2m trên cùng một phương truyền sóng là bao nhiêu?
A.
2π/5
B.
π/2
C.
π/4
D.
4π/5
C©u 69 :
Khi một nhạc cụ phát âm, đồ thị dao động của âm là
A. đường hình sin theo thời gian B. đường cong.
C.
đường phức tạp có tính chu kì

2f
= +
2 s(2 . )
O
u co t cm
π
=
2 s(2 . )
2
M
u co t cm
π
π
= −
2 s(2 . )
4
M
u co t cm
π
π
= −
2 s(2 . )
2
M
co t cm
π
π
= +
2 s(2 . )
4

= 3 cos (t + /4) (cm). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2(m/s). B. Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1/3(m/s).
C. Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 3(m/s). D.
Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc
1/3(m/s)
C©u 76 :
Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một
đường thẳng có phương trình sóng tại
nguồn O là: . Một điểm M cách nguồn O
bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển u
M
=2cm. Biên độ sóng A là:
A. 2cm B.
C.
cm
D. 4cm
C©u 77 :
Sóng ngang là sóng:
A.
Có các phần tử của môi trường dao động
theo phương vuông góc với phương truyền
sóng.
B. được truyền theo phương thẳng đứng.
C. được truyền đi theo phương ngang. D. có các phần tử của môi trường dao động trùng
với phương truyền sóng.
C©u 78 :
Chọn phát biểu đúng trong các lời phát biểu dưới đây:
A.
Chu kỳ dao của một phần tử của môi
trường có sóng truyền qua gọi là chu kỳ

không thay đổi theo thời gian
D. có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi
theo thời gian.
C©u 81 :
Một sóng âm biểu thị bởi phương trình: u = 28cos(20x - 2000t)(cm), tốc độ sóng là
A. 50m/s B.
100m/s
C. 314m/s D. 334m/s
C©u 82 :
Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe
thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây. Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s thì Tốc độ truyền âm trong
đường sắt là
A. 5200m/s B. 5100m/s
C.
5280m/s
D. 5300m/s
C©u 83 :
Tại điểm M có hai sóng từ hai nguồn sóng truyền tới, phương trình hai sóng tại M có dạng :

u
1
= acos(ωt - 0,1x ) và u
2
= acos(ωt-0,1x-). Biên độ sóng tổng hợp tại M là
A. A = a B. A = 2acos
C. A = 2acos D.
A = a
C©u 84 :
Hai sóng kết hợp là hai sóng
A B

7
A.
cùng tần số, có độ lệch pha không đổi
B. Cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha không
đổi
C. Cùng phương, cùng tần số, cùng pha D. Cùng phương, cùng tần số
C©u 85 :
Một ống trụ có chiều dài 1m. Ở một đầu ống có một pít tông điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống. Đặt một
âm thoa dao động với tần số 600Hz ở gần đầu hở của ống. Tốc độ âm trong không khí là 330m/s. Để có cộng
hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh cột khí có độ dài nhỏ nhất là
A. 0,75m B.
12,5cm
C. 25cm D. 0,5m
C©u 86 :
Trên mặt chất lỏng có nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , sóng truyền đi với tốc độ
v = 0,4m/s . Trên một phương truyền sóng có 2 điểm P và Q theo thứ tự O, P, Q với PQ = 15cm . Cho biên
độ sóng là a = 1cm và không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ dao động là 1cm
thì li độ tại Q cùng thời điểm ấy là:
A. 2 cm B. - 1cm
C. 1cm D.
0
C©u 87 :
Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học?
A.
Năng lượng sóng luôn luôn không đổi
trong quá trình truyền sóng.
B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt
phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng
đường truyền sóng.
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng

2
=
14,4cm và của M
2
cách A, B lần lượt những khoảng = 16,5cm; = 19,05cm là:
A. M
1
và M
2
dao động với biên độ cực đại. B.
M1 dao động với biên độ cực đại và M2
đứng yên không dao động
C. M
1
đứng yên không dao động và M
2
dao động
với biên độ cực đại .
D. M
1
và M
2
đứng yên không dao động.
C©u 92 :
Đầu P của một sợi dây đàn hồi được coi là một bụng sóng dao động với phương trình
u
P
= Acos(4t) (cm,s) tạo thành sóng dừng ổn định trên dây. Vị trí của những nút trên dây cách P là
A. d = K B. d = K
C. d = K D.

1
d
'
2
d
π
4
λ
λ
2
λ
2
λ
2
λ
8
C©u 96 :
Hai điểm trên một phương truyền sóng vuông pha nhau khi hiệu đường đi bằng
A. B.
C.
d =
D.
C©u 97 :
Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, đầu A cố định và bước sóng bằng 4cm. Trên dây có:
A. 5 bụng, 5 nút. B.
6 bụng, 6 nút
C. 6 bụng, 5 nút. D. 5 bụng, 6 nút.
C©u 98 :
Một sợi dây AB =50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 50Hz thì trên dây có 12 bó
sóng nguyên. Khi đó điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A và tốc độ truyền

Một sợi dây PQ đầu P dao động với tần số f = 100Hz, trên dây có sóng dừng ổn định, coi hai đầu là nút
sóng. Sóng trên dây có tốc độ v = 40m/s. Một điểm M trên dây cách đầu P một đoạn d luôn dao động mạnh
nhất, biết giữa M và P còn một điểm nữa cũng dao động mạnh nhất. M cách P là
A. 50cm B. 40cm
C. 20cm D.
30cm
C©u 102 :
Một sợi dây mảnh AB dài 64cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f. Tốc độ truyền sóng trên dây
25cm/s. Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là:
A. B.
f
C. D.
C©u 103 :
Một ống sáo bị bịt một đầu cho ta một âm cơ bản có tần số f. Sau khi bỏ đầu bịt đi, tần số âm cơ bản phát ra
sẽ như thế nào ?
A. Giảm xuống 2 lần B.
Tăng lên gấp 2 lần
C. Tăng lên gấp 4 lần D. Vẫn như trước đó
C©u 104 :
Một âm khi truyền trong không khí có bước sóng 50 cm. Tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong
nước là 1500 m/s. Tính bước sóng của âm đó khi truyền trong nước.
A. 11 m B.
2,273 m
C. 0,11 m D. 227,3 m
C©u 105 :
Chọn câu đúng. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A nối với nguồn dao động,
đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B
A.
Cùng pha.
B. Lệch pha góc .

K
λ
4
λ
(2 1)
2
K
λ
+
t
ω
1
f 1,28(k )
2
= +
1
0,39(k )
2
= +
f 0,39k=
f 1,28k=
4
π
π
= −8 cos2 ( )
0,1 50
t x
u mm
5
10

C. D.
C©u 112 :
Tại 2 điểm O
1
, O
2
cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình: u
1
= 5cos( 100t) (mm) ; u
2
= 5cos(100t + /2) (mm). Vận tốc truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 2 m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm trên đoạn O
1
O
2
dao
động với biên độ cực đại ( không kể O
1
;O
2
) là
A. 25 B. 23
C. 26 D.
24
C©u 113 :
Chọn câu đúng. Trong hiện tượng giao thoa, những điểm đứng yên không dao động thì:
A.
d =
B. d = K

A. u = 2u
0
cos(kx).sin(ωt) B.
u = 2u0sin(kx).cos(ωt)
C. u = 2u
0
sin(kx - ωt) D. u = u
0
sin(kx).cos(ωt)
C©u 117 :
Chọn câu đúng. Tốc độ truyền sóng không phụ thuộc vào:
A.
Tần số và biên độ của sóng
B. Biên độ của sóng
C. Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D. Tần số của sóng
C©u 118 :
Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A.
Sóng âm là sóng cơ truyền được trong mọi
môi trường .
B. Sóng âm không truyền được trong chân không.
C. âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz
đến 20000Hz.
D. tốc độ truyền âm phụ thuộc nhiệt độ của môi
trường truyền âm.
C©u 119 :
Đầu P của một sợi dây đàn hồi được coi là một nút sóng dao động với phương trình u
P
= Acos(4t) (cm,s)
tạo thành sóng dừng ổn định trên dây. Vị trí của những bụng trên dây cách P là

0
ln10)(
I
I
dBL =
0
( ) 10lgL dB
I
I
=
I
I
dBL
0
lg)( =
πππ
1 v
(K )
2 f
+
λ
∆ = n
ϕ λ
(2 1)
2
∆ = +n
π
ϕ
λ
π

Hai điểm M, N gần nhau nhất trên một phương truyền sóng, sóng tại N trễ pha hơn so với M là
π/3. Với bước sóng là120 cm. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. sóng truyền từ N đến M, khoảng cách NM =
40cm.
B. sóng truyền từ N đến M, khoảng cách NM =
20cm.
C. sóng truyền từ M đến N, khoảng cách MN =
40cm.
D.
sóng truyền từ M đến N, khoảng cách MN
= 20cm.
C©u 125 :
Tại 2 điểm O
1
, O
2
cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình: u
1
= 5cos( 100t) (mm) ; u
2
= 5cos(100t + /2) (mm). Vận tốc truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 2 m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm trên đoạn O
1
O
2
dao
động với biên độ cực đại là
A. 23 B. 25
C. 26 D.

điểm.
B. họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm
và bao gồm cả đường trung trực của AB.
C. đường trung trực của AB. D. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB.
C©u 129 :
Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A, B là: u
A
= u
B
= acosωt thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là:
A.
họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu
điểm và bao gồm cả đường trung trực của
AB.
B. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB.
C. đường trung trực của AB. D. họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm.
C©u 130 :
Hai nguồn sóng trên mặt nước cách nhau 8,5cm có phương trình dao động u = Acos(200t) (cm,s). Tốc
độ truyền sóng là v = 0,8m/s. Phải thay đổi ít nhất khoảng cách AB bao nhiêu thì có sóng dừng ổn định cho
rằng A, B đều là nút sóng
A. 0,5cm B. 0,05cm
C.
0,1cm
D. 0,01cm
C©u 131 :
Âm thứ nhất có tần số f1 = 1000Hz và âm thứ hai có tần số 2000Hz, nhận xét nào sau đây là
sai
A. tần số B. Âm thứ hai cao hơn âm thứ nhất
C.

A. 1W/m
2
B. 0,1W/m
2
C.
0,010W/m2
D. một đáp án khác
C©u 134 :
Trên mặt nước có hai nguồn sóng cơ
học dao động với phương trình và .
Biết tốc độ truyền sóng bằng 20m/s.
Gọi O là trung điểm khoảng cách giữa hai nguồn. Điểm M nằm trong khoảng trên đường thẳng nối hai
nguồn cách O đoạn 12cm sẽ
A. dao động với biên độ 5cm. B. dao động với biên độ 2,5cm.
C. dao động với biên độ 10cm. D.
không dao động.
C©u 135 :
Chọn câu đúng. Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên
độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi:
A. B.
C. D.
C©u 136 :
Một nguồn sóng dao động với phương trình u = Acos(10πt + π/2) (m,s). Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử dao động lệch pha nhau π/3 là 5m. Tốc độ
sóng là
A. 3m/s B. 3,33m/s
C.
5m/s
D. 15m/s
C©u 137 :

D. 1Hz
C©u 141 :
Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A, B là: u
A
= u
B
= acosωt thì biên độ sóng tổng hợp tại M (với MA = d
1
và MB = d
2
) là:
A. B.
C. D.
C©u 142 :
Chọn câu đúng. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm có liên quan mật thiết với
A.
đồ thị dao động âm
B. Tần số.
C. Biên độ. D. Năng lượng âm.
C©u 143 :
Hai nguồn kết hợp đồng pha trên mặt nước cách nhau 40cm. Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát
được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không kể 2 nguồn). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s.
Tần số dao động của nguồn là:
1
5cos(1000 )( )
3
u t cm
π
π

O
u 5sin 5 t(cm)= π
M
u 5cos(5 t )(cm)
2
π
= π +
5cos(5 t )(cm)
2
π
= π −
M
u 5sin(5 t )(cm)
4
π
= π +
M
u 5sin(5 t )(cm)
4
π
= π −
t
ω
2 1
(d )
os2
d
c
v
a

π
λ

 
 ÷
 
12
A. 9Hz B.
6Hz
C. 10.5Hz D. 7.5Hz
C©u 144 :
Một sóng ngang truyền trên mặt nước với tần số f = 10Hz .Tại một thời điểm nào đó một phần mặt nước có
hình dạng như hình vẽ (hình 5) .Trong đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là
60cm và điểm C đang đi xuống qua vị trí cân bằng. Chiều truyền sóng và tốc độ sóng là:
A. Từ A đến E với vận tốc 8m/s. B. Từ E đến A với vận tốc 6m/s.
C. Từ A đến E với vận tốc 6m/s. D.
Từ E đến A với vận tốc 8m/s.
C©u 145 :
Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và tốc độ truyền âm trong nước là 1450m/s.
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là:
A.
1m
B. 0,5m
C. 0,25m D. 1cm
C©u 146 :
Một người đang thổi sáo bằng một ống sáo có chiều dài l một đầu kín phát ra một âm cơ bản có tần số f . Khi
đang thổi người này bịt đầu hở lại khi đó tần số âm cơ bản sẽ
A. giảm đi 4 lần B. giảm đi
C. Không đổi D.
Tăng lên

A. 7 B. 4
C. 5 D.
6
C©u 151 :
Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì
A. họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm
cơ bản.
B. tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2.
C. Biên độ họa âm bậc 2 gấp đôi biên độ âm cơ bản. D.
tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ
bản.
C©u 152 :
Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm tại đó là
L
A
= 90(dB). Biết cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-10
W/m
2
. Tại điểm B cách N là BN = 10m có mức cường độ âm
tại B là
A. 60(dB) B. 90(dB)
C.
70(dB)
D. 80(dB)
C©u 153 :
Trên bề mặt chất lỏng có hai nghuồn phát sóng cơ O
1

u
fd
a t
v
π
ω
 
= −
 ÷
 
2
cos
M M
d
u a t
v
π
ω
 
= −
 ÷
 
2
cos
M M
fd
u a t
v
π
ω

43. A 44. C 45. A 46. C 47. B 48. C 49. D
50. C 51. A 52. D 53. B 54. D 55. A 56. B
57. C 58. A 59. C 60. A 61. D 62. B 63. D
64. C 65. B 66. A 67. C 68. C 69. C 70. A
71. D 72. D 73. B 74. B 75. D 76. C 77. A
78. A 79. D 80. A 81. B 82. C 83. D 84. A
85. B 86. D 87. A 88. C 89. C 90. D 91. B
92. D 93. B 94. A 95. C 96. C 97. B 98. C
99. C 100. D 101. D 102. B 103. B 104. B 105.A
106. B 107. C 108. D 109. C 110. B 111. C 112. D
113.A 114. A 115. A 116. B 117. A 118. A 119. D
120. A 121. C 122. A 123. D 124. D
125. D 126. C 127. A 128. A 129. A
130. C 131. C 132. B 133. C 134. D
135. A 136. C 137. B 138. A 139. C
140. C 141. A 142. A 143. B 144. D
145. A 146. D 147. A 148. A 149. D
150. D 151. D 152. C 153. C 154. B
14


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status