1
ỦY BAN
NHÂN D
Â
N T
ỈNH B
À R
ỊA VŨNG T
ÀU
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
o0o
ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG
Đề tài:
XÂY DỰNG PHẦN MỀM
QUẢN LÝ CÁN BỘ CÔNG CHỨC
T
T
H
H
I
I
Ệ
Ệ
U
U
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
H
Ầ
Ầ
N
NI
I
:
:M
M
Ở
ỞĐ
Đ
Ầ
Ầ
U
U
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.1 Lý do chọn đề tài 2
2 Mục đích nghiên cứu 2
3 Đối tượng nghiên cứu 3
4 Giả thuyết khoa học 3
5 Nhiệm vụ nghiên cứu 3
6 Phạm vi nghiên cứu 3
7 Phương pháp nghiên cứu 3
8 Cái mới của đề tài 3
P
P
H
H
Ầ
Ầ
N
NI
I
I
I
T
T
À
À
I
I
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.Chương 1. PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
1 Mô hình nghiệp vụ quản lý Hồ sơ cán bộ công chức 5
2 Sơ đồ chức năng của hệ thống 6
3 Sơ đồ liên kết thực thể 8
4 Sơ đồ luồng dữ liệu 10
5 Các bảng dữ liệu 12
Chương 2. THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH
1 Thiết kế chức năng 19
2 Thiết kế Form nhập liệu 20
3 Thiết kế báo cáo 32
K
K
Ế
Ế
T
T
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
thời thực hiện các báo cáo, thống kê theo yêu cầu của các cấp lãnh đạo.
Phần mềm đã được cài đặt và chạy thử nghiệm tại Phòng Tổ chức cán bộ của
Trường và đáp ứng tương đối tốt các yêu cầu quản lý của phòng. Trong khuôn khổ một
đề tài nghiên cứu khoa học, với thời gian eo hẹp. Chắc chắn còn một số yêu cầu hoặc
chức năng chưa được chưa được tốt hoặc còn có thiếu sót mà tôi chưa nhận ra trong quá
trình xây dựng phần mềm. Tôi hy vọng được sự góp ý của các đồng nghiệp và bạn bè để
chương trình hoàn chỉnh hơn.
Sau cùng, tôi xin chân thành cám ơn Thầy Lê Đình Khương - Trưởng phòng TCCB
đã hết sức nhiệt tình, phối hợp và kiểm tra các chức năng và yêu cầu của phần mềm.
Bà Rịa, ngày 20 tháng 04 năm 2009 Tiền Tú Anh 4
Phần I: Mở đầu
1. Lý do chọn đề tài
Hiện nay, việc quản lý hồ sơ cá nhân của cán bộ công chức tại Phòng
TCCB của trường được sử dụng chủ yếu bằng phần mềm MS.OFFICE, và
lưu trữ hồ sơ trong các tủ. Việc lưu trữ và quản lý như vậy đem lại không ít
những khó khăn cho cán bộ trực tiếp làm công tác quản lý. Thứ nhất, là khó
khăn trong việc lưu trữ, bảo quản sổ sách; thứ hai, là khó khăn trong việc tra
cứu thông tin, thống kê báo cáo… Vì vậy, tôi quyết định xây dựng một
phầm mềm Quản lý thông tin về hồ sơ cá nhân của cán bộ công chức áp
dụng cho mô hình Trường Cao đẳng sư phạm BRVT, nhằm mục đích tin học
hóa công tác quản lý, điều hành của Phòng tổ chức cán bộ và công tác sinh
viên.
Mục tiêu của đề tài này chủ yếu là xây dựng phần mềm hỗ trợ cho
chuyên viên trực tiếp quản lý cán bộ công chức thuộc Phòng tổ chức cán bộ
- Khảo sát quy trình nghiệp vụ của Phòng Tổ chức cán bộ.
- Phân tích và thiết kế hệ thống
- Thiết kế chức năng, giao diện của chương trình
- Thiết kế hệ thống Cơ sở dữ liệu
- Lập trình, cài đặt chương trình ứng dụng đáp ứng được yêu cầu quản lý của
Phòng tổ chức cán bộ và công tác sinh viên.
6. Phạm vi nghiên cứu
Xây dựng chương trình quản lý Hồ sơ cán bộ công chức, áp dụng cho các
trường cao đẳng và đại học.
7. Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp phân tích - tổng hợp.
Phương pháp thực nghiệm
8. Cái mới của đề tài
Xây dựng chương trình ứng dụng, tự động hóa công tác quản lý Hồ sơ cán
bộ, công chức.
6
Phần II: Nội dung đề tài
Chương 1: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.1 . Mô hình nghiệp vụ quản lý Hồ sơ cán bộ công chức.
2.2 . Sơ đồ chức năng của hệ thống
2.3 . Sơ đồ liên kết thực thể
2.4 Sơ đồ luồng dữ liệu
2.5 Các bảng dữ liệu
Chương 2: THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH
3.1. Thiết kế chức năng
3.2. Thiết kế Form nhập liệu
3.3. Thiết kế báo cáo
được bằng việc phân tích nghiệp vụ, mô hình hoá bài toán thực tế vài việc quản lý bằng
máy tính, đưa công cụ tin học vào để phục vụ yêu cầu quản lý.
Quy trình gồm những công đoạn sau:
1. Nhập thông tin chi tiết về nhân viên: bao gồm các thông tin cơ bản cần quản
lý, các thông tin này dựa trên sơ yếu lý lịch trích ngang, hồ sơ xin việc hoặc
tuyển dụng của nhân viên.
2. Nhập thông tin về hợp đồng lao động: bao gồm các thông tin về mức lương,
thời gian bắt đầu làm việc, ngày kết thúc, các thông tin khác . .
3. Các bảng tham số, danh mục
4. Nhập phụ cấp cho nhân viên
5. Nhập quá trình lương . . .
8
SƠ ĐỒ NGHIỆP VỤ: QUẢN LÝ CÁN BỘ CÔNG CHỨC
2. Sơ đồ chức năng của hệ thống:
Như trên đã xây dựng mô hình nghiệp vụ của hệ thống, dựa trên mô hình nghiệp
vụ này chúng ta tiến hành xây dựng mô hình chức năng của hệ thống. Sơ đồ chức năng sẽ
thể hiện các chức năng của hệ thống. Người sử dụng có một cái nhìn tổng quan về hệ
thống.
Nhập thông tin
nhân viên
1 Thông tin cơ bản
2 Dân tộc
3 Trình độ
4 Chức vụ
5 Chức danh
6 Đơn vị
7 Ngạch công chức
8 Bậc Nhập quá trình
công tác
Quá trình đào tạo - bồi dưỡng
Quá trình lương
Phụ cấp
Thâm niên công tác Thống kê - Tra cứu
9
Quản lý hệ thống QUẢN LÝ CÁN BỘ CÔNG CHỨC Quản lý nhân viên
Dữ liệu
Thống kê báo cáo
DM Ngạch công chứcDanh sách Giảng viên
DM Chức danh
DM Chức vụ
DM Học hàm
DM Bằng cấp
DM Khác Kế hoạch giảng dạy Thông tin nhân viên Kế hoạch Đào tạo - BD
Tra cứu nhân viên
Bảng theo dõi
Cán bộ nghỉ Hưu
10
3. Sơ đồ liên kết thực thể
Mỗi nhân viên đóng va trò là một đối tượng của hệ thống. Mỗi đối tượng có các
thực thể, các thực thể của hệ thống bao gồm:
1. Hồ sơ, lý lịch của nhân viên: có các thực thể
a. Thông tin cơ bản
Dân tộc
Trình độ
chuyên môn
Lơng đóng
BHXH
Thuế thu nhập
Hợp đồng
Trình độ ngoại
ngữ
Khen thởng
Bảng QT lơng
Phụ cấp
Ngạch công
chức
Chức vụ
Tình trạng sức
khoẻ
Bảng QT bồi
dỡng
Bảng QT đào
tạo
Quan hệ gia
đình
Thành phần
gia đình
Diện chính
sách
Tôn giáo
Đơn vị
Quá trình công
Nhân viên
Cơ quan nhà nuớc
T
h
ô
n
g
t
i
n
c
án
h
â
n
T
h
ô
n
g
t
i
n
y
đ
ổ
in
h
â
n
v
i
ê
n
Báo cáo thống kê
Yêu cầu báo cáo
Kết quả báo cáo
14
5. Các bảng dữ liệu – Các thực thể của hệ thống
Các bảng dữ liệu hay các thực thể của hệ thống là kết quả của quá trình khảo
sát thực tế, phân tích nghiệp vụ chi tiết, phân tích hệ thống, phân tích sơ đồ nghiệp
vụ, sơ đồ chức năng, sơn đồ liên kết thực thể, sơ đồ luồng dữ liệu, thiết kế hệ
thống. Các chương trước chúng ta đã đi vào phân tích chi tiết các yêu cầu trên, và
dưới đây là các thực thể của hệ thống, hay nói cách khác đây là các bảng của cơ sở
dữ liệu của hệ thống
1. Chức danh - Chucdanh
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaDantoc Text(2) PK Mã dân tộc
2 Tendantoc Text(16) Tên dân tộc 5. Danh Mục học vấn - DMHocVan
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaHV Number PK Mã học vấn
15
2 tenHV Text(40) Tên học vấn 6. Danh mục Đơn vị - Donvi
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaDV Text(3) PK Mã đơn vị
2 TenDV Text(26) Tên đơn vị 7. Danh mục ngạch công chức - DM_ngach
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
11. Bảng danh mục ngoại ngữ - DM_ngoaingu
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 Mangoaingu Text(2) PK Mã ngoại ngữ
2 Tenngoaingu Text(20) Tên ngoại ngữ 16
12. Bảng trình độ ngoại ngữ - Trinhdo_ngoaingu
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaNV Text(2) PK,FK
Mã nhân viên
2 Mangoaingu Text(20) PK,FK
Tên ngoại ngữ
3 Trinhdo Text(15) Trình độ loại gì 13. Bảng danh mục bằng cấp đào tạo- Bangcapdt
STT
2 TentpBanThan Text(20) Tên thành phần bản thân 17. Bảng trình độ đào tạo - Trinhdodaotao
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaTDo Text(4) PK Mã trình độ đào tạo
2 TenTDo Text(25) FK Tên trình độ đào tạo
3 Cap Byte Cấp trình độ
4 Loai Text(1) Loại chuyên môn (A,B,C hoặc D) 17
18. Bảng quá trình đào tạo - Qtdaotao
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaNV Number FK,PK
Mã nhân viên
2 Tungay Date/Time PK Từ ngày
3 Denngay Date/Time Đến ngày
4 Mabangcap Text(2) FK Mã bằng cấp
5 Chuyenngay Text(20) Chuyên ngày đào tạo
6 Cosodaotao Text(100) Cơ sở đào tạo
7 Manuoc Text(3) FK Nước đào tạo
2 Tenhtdaotao Text(15) Tên hình thức đào tạo
22. DM cấp kỷ luật khen thưởng - DMCapKLKT
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaCap Number PK Mã cấp
2 TenCap Text(50) Tên cấp 23. DM Hình thức kỷ luật - DMHTKL
18
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaHTKL Number PK Mã hình thức kỷ luật
2 TenHTKL Text(30) Tên hình thức kỷ luật 24. DM hình thức khen thưởng - DMHTKT
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaHTKT Number PK Mã hình thức khen thưởng
2 TenHTKT Text(30) Tên hình thức khen thưởng
27. Bảng quan hệ gia đình - Quanhegiadinh
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 Maquanhe Number PK Mã quan hệ
2 MaNV Number FK Mã nhân viên
3 Quanhe Text(15) Quan hệ với nhân viên
4 Hoten Text(25) Họ và tên người thân
5 NamSinh Number Năm sinh
6 Nghenghiep Text(50) Nghề nghiệp
19
7 Noilamviec Text(100) Nơi làm việc
8 Điachi Text(255) Chỗ ở thường trú hiện nay 28. Bảng khen thưởng - KhenThuong
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaKT Number PK Mã khen thưởng
2 MaNV Number FK Mã nhân viên
3 NgayKT Date/Time Ngày khen thưởng
4 MaCapKT Number FK Mã cấp khen thưởng
5 MaHTKT Number FK Hình thức khen thưởng
6 NoidungKT Text(50) Nội dung khen thưởng
7
MaDV Text(3) FK Mã đơn vị
8
Noisinh Text(50) Nơi sinh
9
Quequan Text(50) Quê quán
10
MaTongiao Text(2) FK Tôn giáo
11
MaDantoc Text(2) FK Dân tộc
12
MaQuoctich Text(3) FK Quốc tịch
13
Choohientai Text(100) Chỗ ở hiện tại
14
Thuongtru Text(100) Thường trú
15
SoCMND Text(20) Số chứng minh nhân dân
20
16
Noicap Text(50) Nơi cấp
17
Ngaycap Date/Time Ngày cấp
18
MatphanGD Text(2) FK Thành phần gia đình
19
MatphanBT Text(2) FK Thành phần bản thân
20
Madiencs Text(1) FK Diện chính sách xã hội
Dnthamgiaxphong Date/Time Đến ngày tham gia thanh niên
xung phong
36
TnDocHai Date/Time Ngày tham gia công việc nặng
nhoc, độc hại
37
DNDocHai Date/Time Đến ngày
38
Tnkhac Date/Time Ngày tham gia công việc khác
39
DNKhac Date/Time Ngày kết thúc tham gia CV khác
40
MaChucdanh Text(2) FK Mã chức danh
41
MaChucVu Text(2) FK Mã chức vụ
42
MaHHam Text(1) FK Mã học hàm
43
MaTDchMon Text940 FK Mã trình độ chuyên môn, ng vụ
44
MaTDhocVan Number FK Trình độ học vấn
45
MaTDCtri Text(1) FK Trình độ chính trị
46
MaTDtinHoc Number FK Trình độ ngoại ngữ
47
NgayDang Date/Time Ngày vào Đảng
48
NoiKNap Text(40) Nơi kết nạp
49
STT
Tên cột Kiểu dữ liệu Khoá Diễn giải
1 MaNV Number FK,PK
Mã nhân viên
2 Phanloai Yes/No Y: những người biên chế, quản lý,
văn phòng; N: hợp đồng
3 Tungay Date/Time PK
4 Denngay Date/Time
5 MaNgach Text(2) FK Mã ngạch công chức
6 Bac Text(2) Bậc công chức 22
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH
1. Thiết kế chức năng
Hệ thống gồm các chức năng sau:
1.1. Chức năng hệ thống: là chức năng để người sử dụng hoặc người quản trị
hệ thống thiết lập các thông số cho chương trình hoặc khai báo các danh
mục cho chương trình.
1.1.1. mục, dữ liệu danh mục là các dữ liệu ít thay đổi.
1.1.2. Quản lý tham số hệ thống: Chức năng để người sử dụng thiết lập các
tham số cho chương trình
1.1.3. Phân quyền truy nhập: Chức năng để người sử dụng khai báo và cấp
quyền cho những người được sử dụng hệ thống.
1.1.4. Thay đổi mật khẩu: Chức năng để người sử dụng thay đổi mật khẩu đăng
nhập vào chương trình.
1.2. Chức năng quản lý nhân sự
2.3. Phân quyền truy nhập chương trình Bảng dữ liệu
Tên bảng Read Update Delete Insert
NhanVien X
PhanQuyen X
Mô tả: Chức năng này để người quản trị khai báo và cấp quyền cho nhân viên nào
được phép sử dụng chương trình, chỉ có nhân viên nào thuộc thẩm quyền được sử
dụng chương trình thì mới được khai báo và cấp quyền sử dụng