bai 17 chương trình con lớp 11 - Pdf 24

1
2
Tin häc 11
CHƯƠNG VI
§ 17. CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ PHÂN LOẠI
§ 18. VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
§ 19. THƯ VIỆN CHƯƠNG TRÌNH CON CHUẨN
3
1. Bài toán
1. Bài toán
2. Khái niệm
2. Khái niệm
3. Phân loại chương trình con
3. Phân loại chương trình con
4
1. Bài toán
1. Bài toán
Lập trình tính:
Ta có:
S1:= 1;
For i:=1 to x do
S1:= S1 * a;
Tương tự ta sẽ tính s2,s3,…s6
5
1. Bài toán
1. Bài toán
PROGAM baitoan1;
Var a,b,c,d,e,f,x,y,z,t,m,n ,i: integer;
S,S1,S2,S3,S4,S5, S6 : longint;
BEGIN
Writeln(‘Nhap co so:’); readln(a,b,c,d,e,f);

Var a,b,c,d,e,f,x,y,z,t,m,n ,i: integer;
S:longint;
BEGIN
Writeln(‘Nhap co so:’); readln(a,b,c,d,e,f);
Writeln(‘Nhap so mu:’); readln(x,y,z,,e,f);
S:= LT(a,x) + LT(b,y) + LT(c,z)+ LT(d,t)+ LT(e,m)+ LT(f,n)
Writeln(‘Tong la S=‘, S)
Readln
END.
Function LT(a,x:integer) : Longint;
Var S1:Longint; i : integer;
Begin
S1:= 1;
For i:=1 to x do S1:= S1 * a;
LT := S1;
End;
CHƯƠNG TRÌNH
CON
8
2. Khái niệm
2. Khái niệm
Chương trình con là một dãy lệnh,
mô tả một số thao tác nhất định và có
thể được thực hiện (được gọi) từ
nhiều vị trí trong chương trình chính.
9
CHƯƠNG TRÌNH CON
CHƯƠNG TRÌNH CON
HÀM (Function)
- Là chương trình con

a) Phân loại:
3. Phân loại chương trình con
3. Phân loại chương trình con
10
<PHẦN KHAI BÁO>
< PHẦN THÂN>
<PHẦN KHAI BÁO>
< PHẦN THÂN>
Function <TÊNHÀM>[(<ds tham sỐ>)] : Kiểu của hàm;
[< Phần khai báo >]
Begin
[<Dãy lệnh>];
TÊNHÀM := Giá trị;
End;
Procedure <TÊNTHỦTỤC> [(<ds tham số>)];
[< Phần khai báo >]
Begin
[<Dãy lệnh>];
End;
HÀM(Function) THỦ TỤC (Procedure)
b) Cấu trúc:
3. Phân loại chương trình con
3. Phân loại chương trình con
11
<PHẦN KHAI BÁO>
< PHẦN THÂN>
<PHẦN KHAI BÁO>
< PHẦN THÂN>
Function <TÊNHÀM>[(<ds tham sỐ>)] :Kiểu của hàm;
[< Phần khai báo >]

[< Phần khai báo >]
Begin
[<Dãy lệnh>]
End;
<PHẦN KHAI BÁO>
< PHẦN THÂN>
<PHẦN KHAI BÁO>
< PHẦN THÂN>
3. Phân loại chương trình con
3. Phân loại chương trình con
13

Hoán đổi hai số a và b: Hoandoi(a,b)

Hoán đổi hai số a và b: Hoandoi(a,b)
Các bài toán sau dùng hàm hay thủ tục:
2. Tìm ước chung lớn nhất của a và b: UCLN(a,b)
2. Tìm ước chung lớn nhất của a và b: UCLN(a,b)
3.Xóa xâu S tại vị trí v, xóa n phần tử: Delete(s,v,n)
3.Xóa xâu S tại vị trí v, xóa n phần tử: Delete(s,v,n)
4. Kiểm tra a,b,c có là ba cạnh của một tam giác: KT(a,b,c)
4. Kiểm tra a,b,c có là ba cạnh của một tam giác: KT(a,b,c)
Procedure Delete (s:string;v,n:byte)
Function tamgiac (a,b,c: word): Boolean;
Procedure Hoandoi (a,b:real)
Function UCLN (a,b: integer): integer;
14
Program tong_luy_thua;
Uses crt;
Var a,b,c,d, n,m,p,q :integer;

begin
S:=1;
For i:=1 to n do S:=Lt*a;
Luythua:=Lt;
end;
BEGIN
Write(‘ Nhap vao cac co so a,b,c,d ‘); readln(2,3,4,5);
write(‘ Nhap vao cac so mu m,n,p,q: ’); readln(4,3,2,1);
S:=
Writeln(‘ Tong luy thua =’, S:0:0);
Readln;
END.
luythua(a,n) + luythua(b,m) + luythua(c,p) +
luythua(d,q);
16 +
luythua(2,4) +
27 +
16 +
Function luythua(2,4): Longint;
For i:=1 to 4 do Lt:=Lt*2
Luythua:=16;
5
Tong luy thua S = 64
Ví dụ 1: S= 2
4
+ 3
3
+ 4
2
+ 5

* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* *
* * * * * * * * *
17
Lưu ý:

Vị trí của chương trình con được viết:

Sau phần khai báo Var và

Trước từ khóa BEGIN của chương
trình chính.

Sử dụng CTC thì ta gọi hàm:
TênCTC (giá trị)
Lưu ý:

Vị trí của chương trình con được viết:

Sau phần khai báo Var và

Trước từ khóa BEGIN của chương
trình chính.

Sử dụng CTC thì ta gọi hàm:
TênCTC (giá trị)
a) Phân loại:
b) Cấu trúc:
3. Phân loại chương trình con


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status