ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG OXI - LƯU HUỲNH 2012 - 2013 MĐ 101 - Pdf 24

Sở Giáo Dục và Đào tạo Kiên Giang
Trường THPT Hòn Đất
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 10CB
Môn: Hóa Học – Thời gian: 45 phút.
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)
Câu 1: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch,người ta thường dùng
A Quỳ tím. B Dung dịch muối Mg
2+
C Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)
2
D dung dịch chứa ion Ba
2+
.
Câu 2: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là:
A HCl > H
2
S> H
2
CO
3
B H
2
S> HCl> H
2
CO
3
C HCl > H
2
CO
3
> H

2
vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: ( S=32,
H=1, O=16, Na=23)
A NaHSO
3.
B NaHSO
4.
C Na
2
SO
3.
D NaHSO
3
và Na
2
SO
3.
Câu 6: Cho V lít SO
2
(dktc) tác dụng hết với dung dịch Brôm dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng
BaCl
2
dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: (S=32,O=16,Ba=137, Cl=35,5)
A 0,112 lít. B 0,224 lít. C 2,24 lít. D 1,12 lít.
Câu 7: Công thức của oleum
A H
2
SO
4
.nSO

2
O → 2H
2
SO
4
+ K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
;
(3) SO
2
+ 2H
2
S → 3S + 2H
2
O ; (4) SO
2
+ 2H
2
O + Br
2
→ 2HBr + H
2
SO
4 .
Những phản ứng trong đó SO
2

+ Cu → CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O. D 2 H
2
SO
4 đặc
+ C → CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Mg và Zn bằng khí O
2
(vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể
tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)(Cho M
Mg
=24, M
Zn
=65, M
O)
=16).
A 5,6 lít. B 4,48 lít. C 6,72 lít. D 2,24 lít.
Câu 11: Dãy kim loại phản ứng được với H
2

Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách
A Điện phân nước. B Nhiệt phân KClO
3
có xúc tác MnO
2
.
C Nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
. D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
MÃ ĐỀ: 101
Câu 16: Oxi và Ozon là thù hình của nhau vì:
A Số lượng nguyên tử khác nhau. B Cùng có tính oxi hóa.
C Cùng số proton và nơtron. D Chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi.
Câu 17: Nhận định nào sau đây là sai ?
A Oxi tan nhiều trong nước. B Khí ozon tan trong nước nhiều hơn khí oxi.
C Oxi hóa lỏng ở -183
o
C. D Khí ozon màu xanh nhạt.
Câu 18: Hòa tan 11,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội thu được 1,12 lít khí SO
2
(đktc).
Khối lượng của Fe và Cu lần lượt là: (M
S
=32, M

3
người ta có thể dùng chất nào sau đây ?
A Dung dịch KI có hồ tinh bột. B Quỳ tím.
C Hồ tinh bột. D Dung dịch NaOH.
Câu 22: Cách pha loãng axit H
2
SO
4
đặc đúng là
A Cho từ từ axit H
2
SO
4
đặc vào nước. B Cho cùng lúc nước và axit vào nhau.
C Cho từ từ nước vào axit H
2
SO
4
đặc. D Lấy hai phần nước cho vào một phần axit.
Câu 23: Khi sục khí SO
2
dư vào dd Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch:
A Bị mất màu B Bị vẩn đục. C Có màu nâu đỏ. D Có màu vàng.
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H
2
S bằng phản ứng giữa FeS với:
A HClO. B HNO
3
C HCl. D H
2

2
và O
3
trong hỗn hợp.
A 40% và 60% B 50% và 50%. C 60% và 40%. D 30% và 70%
Câu 27: Trong công nghiệp sản xuất H
2
SO
4
, người ta cho chất nào sau đây vào axit H
2
SO
4
đặc?
A Lưu huỳnh. B Lưu huỳnh đioxit. C Natri sunfat. D Lưu huỳnh trioxit.
Câu 28: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO
2
từ:
A FeS
2
và O
2.
B SO và O
2
. C Na
2
SO
3
và H
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status