Báo cáo thực tập ngành điện thiết kế chiếu sáng công ty may Đông Thành - Pdf 24

LÅÌI MÅÍ ÂÁƯU
- Bỉåïc sang thãú k 21 l mäüt thãú k trê tû ho bçnh, våïi sỉû låïn mảnh ca
khoa hc v cäng nghãû trãn ton cáưu, nãưn kinh tãú ngoi qúc doanh ngy cng
phạt triãøn, trong nhỉỵng nàm gáưn âáy âáút nỉåïc ta måí räüng quan hãû våïi nỉåïc
ngoi lm cho nãưn kinh tãú cäng nghiãûp ngy cng âa dảng v phạt triãøn hån.
Hiãûn nay cạc cäng ty, xê nghiãûp, nh mạy ra âåìi ngy cng nhiãưu dáùn âãún
trçnh trảng cảnh tranh våïi nhau gay gàõt, âãø täưn tải v phạt triãøn ph håüp våïi nãưn
kinh tãú cäng nghiãûp hoạ, hiãûn âải hoạ thêch nghi våïi biãún chuøn ca thåìi âải,
thç cäng ty phi cọ mäüt thiãút bë âáưy â v hiãûn âải âãø ph håüp våïi nãưn kinh tãú.
- Trong mäüt khong thåìi gian m em thỉûc táûp tải Cäng ty l quạ ngàõn nãn
âãư ti ca em cng cọ nhiãưu thiãúu sọt, ráút mong cạc bản âc v cạc tháưy cä s
âọng gọp kiãún âãø cho em hon thnh âãư tãư täút hån.
- Âãư ti ca em gäưm 4 chỉång:
Chỉång I: Khại quạt vãư Cäng ty.
1.1. Quạ trçnh hçnh thnh v phạt triãøn.
1.2. Cå såí täø chỉïc.
1.3. Så âäư màût bàòng.
Chỉång II: Täøng quan vãư âãư ti.
Chỉång III: Trang bë âiãûn m chụng ta dnh cho âãư ti.
Chỉång IV: Ngun l lm viãûc ca så âäư.
CHỈÅNG I
KHẠI QUẠT CHUNG VÃƯ CÄNG TY
I. QUẠ TRÇNH THỈÛC TÁÛP:
1.1. Quạ trçnh thnh láûp:
- Thỉûc hiãûn ch trỉång ca Âng v Nh nỉåïc vãư cäng nghiãûp hoạ, hiãûn
âải hoạ, cng våïi xu thãú phạt triãøn ngnh dãût may v nhàòm gii quút viãûc lm
cho ngỉåìi lao âäüng åí vng näng thän ca tènh Qung Ngi (l mäüt tènh vỉìa måïi
tạch tènh cn gàûp ráút nhiãưu khọ khàn vãư viãûc lm, âäưng thåìi âãø tàng kim ngảch
xút kháøu Täøng Cäng ty dãût may Viãût Nam â liãn doanh våïi UBND tènh Qung
Ngi thnh láûp Cäng ty may Âäng Thnh; Cäng ty may Âäng Thnh âỉåüc thnh
láûp theo giáúy phẹp säú 11/GP-UB ngy 21/4/1998 ca UBND tènh Qung Ngi,

Trang 2
1.3. Sồ õọử tọứ chổùc:
* Bọỹ maùy quaớn lyù cuớa Cọng ty:
- Giaùm õọỳc
: Laỡ ngổồỡi chởu traùch nhióỷm toaỡn bọỹ quaớn lyù saớn xuỏỳt kinh
doanh kyợ thuỏỷt vaỡ õồỡi sọỳng caùn bọỹ, cọng vión nhỏn vión chổùc, trong phaỷm vi
quyóửn haỷn cuớa mỗnh, theo nguyón từc chóỳ õọỹ thuớ trổồớng quaớn lyù xờ nghióỷp.
* Phoù Giaùm õọỳc saớn xuỏỳt
:
- Chởu traùch nhióỷm chố õaỷo tióỳn õọỹ saớn xuỏỳt hũng ngaỡy.
- Giao nhióỷm vuỷ saớn xuỏỳt cho caùc ọng trổồớng phoỡng ban lỏỷp kóỳ
hoaỷch tióỳn õọỹ saớn xuỏỳt, bọỳ trờ, õióửu õọỹng lao õọỹng vỏỷt tổ õóứ õaớm baớo quaù
trỗnh saớn xuỏỳt lión tuỷc.
* Phoỡng kyợ thuỏỷt:
- Chởu traùch nhióỷm nghión cổùu kyợ thuỏỷt mồùi, thióỳt kóỳ chóỳ thổớ saớn phỏứm lỏỷp
phổồng aùn trang bở kyợ thuỏỷt mồùi, lỏỷp phổồng aùn trang bở kyợ thuỏỷt mồùi caùc nọỹi
dung, theo doợi toaỡn bọỹ vỏỳn õóử quaù trỗnh saớn xuỏỳt.
* Phoỡng kóỳ toaùn:
- Coù nhióỷm vuỷ lỏỷp kóỳ hoaỷch kinh doanh tióu tuỷ saớn phỏứm cung ổùng vỏỷt tổ
kyợ thuỏỷt.
* Quaớn õọỳc phỏn xổồớng:
- Thổỷc hióỷn vỏỷt quaớn lyù haỡnh chờnh vaỡ saớn xuỏỳt cuớa phỏn xổồớng, nhióỷm vuỷ
cuớa quaớn õọỳc phỏn xổồớng bao gọửm:
Trang 3
Cọng ty may ọng Thaỡnh Quaớng Ngaợi
Giaùm õọỳc
P.Giaùm õọỳc
saớn xuỏỳt
P.Giaùm õọỳc
nhỏn lổỷc

- Tọứ chổùc baớo õaớm quaù trỗnh hoaỷt õọỹng lión tuỷc cuớa thióỳt bở cọng nghóỷ vaỡ
phuỷc vuỷ õióỷn trong xờ nghióỷp sổớa chổợa hióỷn õaỷi hoaù thióỳt bở, kióứm tra vióỷc sổớ
duỷng thióỳt bở lừp raùp thióỳt bở mồùi.
* Phoỡng KCS:
- Thổỷc hióỷn nhióỷm vuỷ kióứm tra chỏỳt lổồỹng vaỡ tờnh õọửng bọỹ cuớa saớn phỏứm.
- Vióỷc chỏỳp haỡnh qui trỗnh qui phaỷm tióu chuỏứn kyợ thuỏỷt cuớa saớn phỏứm.
* Phoỡng tọứ chổùc haỡnh chờnh:
- Coù nhióỷm vuỷ tióỳn haỡnh kióứm tra choỹn õaỡo taỷo, bọứ sung nghóử cho cọng
nhỏn vión chổùc, tọứ chổùc theo doợi vaỡ kióứm tra tỗnh hỗnh thổỷc hióỷn kyớ luỏỷt lao õọỹng
vaỡo caùc chóỳ õọỹ lao õọỹng.
- Ngoaỡi ra coỡn laỡm nhióỷm vuỷ phuỷc vuỷ cọng vióỷc haỡnh chờnh vaỡ phuỷc vuỷ
quaớn lyù.
Trang 4
1.4. Sồ õọử mỷt bũng:
Cọứng vaỡo
CHặNG II
TỉNG QUAẽT Vệ ệ TAèI
Nhổ chuùng ta õaợ bióỳt, õióỷn laỡ ngaỡnh õi õỏửu cho sổỷ phaùt trióứn cuớa bỏỳt
cổù mọỹt quọỳc gia naỡo, khọng coù õióỷn nhổ chỗm trong boùng tọỳi, caùc nhaỡ maùy,
Trang 5
Quọỳc lọỹ 1A -> Ngaợ ba -> Quaớng Ngaợi
Xuọỳng bióứn
xờ nghióỷp ngổỡng hoaỷt õọỹng, õồỡi sọỳng xaợ họỹi bở õọứ lỏỷt, thióỷt haỷi vóử kinh tóỳ
khọng kóứ hóỳt.
Trong giai õoaỷn hióỷn nay, nhu cỏửu sổớ duỷng õióỷn ngaỡy caỡng nhióửu, vỗ vỏỷy
sổớ duỷng õióỷn tióỳt kióỷm vaỡ hồỹp lyù hồn laỡ yóu cỏửu haỡng õỏửu cho mọựi ngaỡnh cọng
nghióỷp cuợng nhổ õồỡi sọỳng xaợ họỹi.
Trong suọỳt hai nm hoỹc chuyón ngaỡnh õióỷn taỷi trổồỡng Cao õúng ọng Du,
em õaợ õổồỹc trang bở nhổợng kióỳn thổùc cồ baớn õóứ coù thóứ thióỳt kóỳ cung cỏỳp õióỷn cho
mọỹt cọng trỗnh dỏn duỷng hay cọng nghióỷp sao cho tióỳt dióỷn vaỡ hồỹp lyù nhỏỳt nhổng

480
.
=

Cosdm
CS
CU
P
= 2,72 (A)
- Sổớ duỷng dỏy õọửng vaỡ thồỡi gian laỡm vióỷc daỡi T
max
> 5000 (h) tra baớn choỹn
I
KT
=1,8AT/mm
2
.
- Tióỳt dióỷn cỏửn choỹn:
F
KT
=
GT
LV
T
I
=
8,1
72,2
= 1,5mm
2

õm
(A) 5
I
õm
(KA) 2,5
2. Lổỷa choỹn dỏy dỏựn laỡ ATM cỏỳp õióỷn cho maùy cừt:
Trang 7
Gọửm coù maùy cừt cọng suỏỳt mọựi maùy 1000 (W).
Tọứng cọng suỏỳt laỡ: 1000 x 3 = 3.000 (W)
- Doỡng õióỷn laỡm vióỷc:
- I
LV
=

CosU
A
dm
=
8,0.220
3000
= 417 (A)
- Sổớ duỷng dỏy õọửng vaỡ thồỡi gian laỡm vióỷc khọng lión tuỷc nón I
max
<
3000(h)
Choỹn J
KT
= 2,5 A/mm
2
.

õm
AT I
TT
- Tra PL 14 ta choỹn AT 5 225 (A)
D LG (chóỳ taỷo)
Coù caùc thọng sọỳ kyợ thuỏỷt nhổ sau:
Loaỷi 50 AF
Kióứu ABH103a
U
õm
(V) 600 (V)
Sọỳ cổỷc 2,3,4
I
õm
(A) 20
I
õm
(KA) 10
Trang 8
- Choỹn ATM tọứng cho caớ tọứ cừt:
Ta coù tọứng cọng suỏỳt laỡ:
P
TC
= 480 + 3000 (W) = 3480 (W)
I
TT
=

UdmCos
P


UdmCos
P
CST
=
8,0.220
800
= 4,5 (A)
- Sổớ duỷng dỏy õọửng vaỡ thồỡi gian laỡm vióỷc lión tuỷc choỹn T
max
> 5000 (h).
Choỹn J
KT
= 1,8 A/mm
2
.
- Tióỳt dióỷn cỏửn choỹn:
F
KT
=
KT
LV
J
I
=
8,1
5,4
= 2,5 (mm
2
)

(V) 600 (V)
Sọỳ cổỷc 2,3
I
õm
(A) 5
I
õm
(KA) 2,5
- Caùc tọứ coỡn laỷi ta cuợng choỹn AT giọỳng nhau.
* Nhổ vỏỷy ta choỹn ATM tọứng chióỳu saùng cho xổồớng may chờnh.
- Ta coù cọng suỏỳt cuớa mọựi tọứ laỡ 800 (W).
=> Cọng suỏỳt chióỳu saùng cuớa toaỡn xổồớng may chờnh laỡ:
P = 800 x 6 = 4800 (W)
I
õm
A I
TT
=

UdmCos
P
=
8,0.220
4100
= 27,2 (A)
Tra PL 14 ta choỹn ATM: 5-225 (A) cho LG chóỳ taỷo.
Coù thọng sọỳ kyợ thuỏỷt sau:
Loaỷi 100 AF
Kióứu ABH103a
U

CosU
P
dm
TX
.3
I
õm
AT T
TT
=
8,0.380.3
6000
= 125 (A)
=> Tra PL 14 ta cho aùptọmaùt tọứng.
K: U
õm
AT U
L
I
õm
AT I
TT
Choỹn AT: 125 (A)
Coù thọng sọỳ kyợ thuỏỷt sau:
Loaỷi 225 AF
Kióứu ABH203a
U
õm
(V) 600
Sọỳ cổỷc 4

õm
(KA) Sọỳ
lổồỹng
Sọỳ cổỷc
100AF ABH103a 600 30 10 6 4
Ta choỹn tióỳt dióỷn dỏy dỏựn cho tổỡng tọứ.
F
KT
=
8,1
TT
I
= 11 (mm
2
)
Choỹn loaỷi dỏy dỏựn loợi boùc nhổỷa, tióỳt dióỷn 11(mm
2
)
- óứ tióỷn cho vióỷc sổớa chổợa maùy ta nón choỹn mọựi maùy mọỹt A.
=> Cọứng suỏỳt cuớa mọựi maùy.
P = 250 (W)
P T
õm
AT I
TT
=
8,0.220
250
= 1,4 (A)
ióửu kióỷn choỹn A.

I
= 0,7 (mm
2
)
Choỹn dỏy õọửng P
UC
(2+1mm
2
)
- Nhổ vỏỷy nguọửn õióỷn cỏỳp cho maùy cuớa toaỡn xổồớng maùy gọửm coù 1AT,
aptọmat tọứng 3 pha 4 cổỷc 150 (A), vaỡ 5 aptọmat 3 pha 4 cổỷc cỏỳp cho 6 tọứ vaỡ 240
aptọmat nhaùnh 1 pha 2 cổỷc cỏỳp cho theo maùy may.
3. Lổỷa choỹn aptọmat tọứng cho caớ xổồớng may chờnh:
Ta coù tọứng cọng suỏỳt cuớa xổồớng may chờnh laỡ:
P
X
= 4.800 + 66.000 = 70.800 (W)
- I
õm
AT

I
TT
=


CosUdm
P
.3
=>

Trang 13
- Tọứ hoaỡn thaỡnh gọửm coù 15 õóửn tuyùp 1,2m coù cọng suỏỳt cuớa mọựi õeỡn laỡ
40(W).
- Vỏỷy cọng suỏỳt cuớa toaỡn tọứ laỡ:
P
CS
= 15 x 40 = 600 (W)
- Doỡng õióỷn laỡm vổồỹt laỡ:
I
LV
=

CosUdm
P
CS
.

=> I
LV
=
8,0.200
600
= 3,4 (A)
- Sổớ duỷng dỏy õọửng vaỡ thồỡi gian laỡm vióỷc daỡi T
max
> 5000(h) tra baớn
Choỹn J
KT
= 1,8 A/mm
2

I
õm
A I
TT
= I
LV
Theo baớng PL 14 ta choỹn aptomat 5 (A) cho LG chóỳ taỷo.
Aptọmat coù caùc thọng sọỳ kyợ thuỏỷt sau:
Loaỷi 50 AF
Kióứu ABE53a
U
õm
(V) 600
Sọỳ cổỷc 2
I
õm
(A) 2
I
õm
(KA) 2,5
Trang 14
2. Lổỷa choỹn dỏy dỏựn vaỡ aptọmat cỏỳp õióỷn cho 24 baỡn uới, mọựi
caùi coù cọng suỏỳt 150 (W).
Ui coù cọng suỏỳt lồùn nón ta duỡng doỡng õióỷn 3 pha.
Tọứng cọng suỏỳt laỡ 150 x 20 = 3000 (W)
- Doỡng õióỷn laỡm vióỷc.
I
LV
= I
TT

)
- Choỹn loaỷi dỏy dỏựn (P
UC
- 3 + 2,5mm
2
)
* Choỹn Aptọmat:
I
õm
AT I
TT
= 5 (A)
U
õm
AT U
L
=> Ta choỹn AT 3 lổỷc loaỷi 5 (A)
Loaỷi 100 AF
Kióứu ABE53a
U
õm
(V) 600
Sọỳ cổỷc 3
I
õm
(A) 5
I
õm
(KA) 5
=> Ta choỹn aptomat tọứng cho toaỡn tọứ hoaỡn thaỡnh.

Kióứu ABE103a
U
õm
(V) 600
Sọỳ cổỷc 3
I
õm
(A) 10
I
õm
(KA) 5
IV. NGOAèI PHN XặNG COèN COẽ 2 PHOèNG:
Thay quỏửn aùo vaỡ 2 phoỡng WC.
1. Ta tờnh choỹn dỏy dỏựn vaỡ aptọmat cho 2 phoỡng: Thay õọử vaỡ 2
phoỡng WC.
a. Lổỷa choỹn dỏy dỏựn:
- Mọựi phoỡng coù 2 õeỡn tuyùp 1,2(m), trong õoù cọng suỏỳt cuớa mọựi õeỡn laỡ 40 (W).
- Nón tọứng cọng suỏỳt laỡ:
P
CS
= 8 x 40 = 320 (W)
- Doỡng laỡm vióỷc: I
LV
= I
TT
=

CosU
P
dm

8,1 r
= 1 (mm
2
)
Choỹn loaỷi dỏy dỏựn:
(P
UC
- 2 + 1 mm
2
)
b. Choỹn Aptomat:
I
õm
AT I
TT
= 1,8 (A)
ióửu kióỷn choỹn Aptomat.
U
õm
AT U
L
I
õm
AT I
TT
Nhổ vỏỷy ta tra baớng PL 14 ta choỹn aptomat: 5 (h) (do LG chóỳ taỷo).
Coù tham sọỳ kyợ thuỏỷt sau:
Loaỷi 50 AF
Kióứu ABE53a
U

= 2,27 (A)
- Sổớ duỷng dỏy õọửng: T
max
5000 (h)
Trang 17
Choỹn J
KT
= 1,8A/mm
2
- Tióỳt dióỷn cỏửn choỹn laỡ:
F
KT
=
KT
TT
J
I
=
8,1
27,2
= 1,26 (mm
2
)
Choỹn loaỷi dỏy dỏựn (P
UC
- 2 x 2,5mm
2
)
* Choỹn Aptomat:
I

XặNG:
Tọứng cọng suỏỳt cuớa phỏn xổồớng laỡ:
36080 + 20800 + 3600 + 400 + 320 + 480 (W) = 79080 (W)
I
õm
A I
TT
=
380.8,03
79080
= 174 (A)
ióửu kióỷn choỹn Aptomat.
U
õm
A U
L
I
õm
AT I
TT
Vỏỷy ta choỹn loaỷi aptọmat tọứng loaỷi 225AT: 175 (A)
- Coù tham sọỳ kyợ thuỏỷt sau:
Trang 18
Loaûi 2255 AF
Kiãøu ABH203a
U
âm
(V) 600
Säú cæûc 4
I


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status