Trường THCS Gv:
ChươngIII: PHÂN SỐ
LUYỆN TẬP
I . MỤC TIÊU
1. Kiến thức : Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các t/c cơ bản của phép nhân phân số
2.Kỹ năng : Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các t/c cơ bản
của phép nhân phân số để giải toán.
3.Thái độ : Rèn tính lanh lẹ, chính xác .
II . CHUẨN BỊ
1 .Chuẩn bị của giáo viên : bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh : Bảng nhóm
III .HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 . Ổn định tình hình lớp : ( 1’ ) Điểm danh HS trong lớp
2 . Kiểm tra bài cũ:
3 . Giảng bài mới :
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
HĐ1: Chữa BT về nhà
2hs lên bảng cùng lượt
Hs1 chữa bt 76/39 SGK
?
13
3
9
5
13
9
9
5
13
−+=
C
Câu B có thể giải bằng cách nào
khác ?
Tại sao chọn cách 4
Hs2: Chữa bt 77(a,c SGK)
a)
4
1
3
1
2
1
⋅−⋅+⋅= aaaA
với
5
4−
=a
c)
12
19
6
5
4
3
⋅−⋅+⋅= cccC
với
2003
2002
−+=
117
15
33
2
111
67
C
−−
•
12
134
00
117
15
33
2
111
67
=⋅
thì
15
7
3.5
7.1
12
7
5
4 −
=
−
=⋅
−
=A
c)
−
−+⋅=
12
19
6
5
4
3
cC
B
9
5
1
9
5
13
13
9
5
=⋅=⋅=
−+=
117
15
33
2
111
67
C
7
12
346
⋅=
−+
⋅= aa
với
5
4−
=a
thì
15
7
3.5
7.1
12
7
5
4 −
=
−
=⋅
−
=
HĐ2: Tổ chức hs luyện tập giải Hs đọc đề Bài 83/41 SGK
Giáo Án Số 6 1 Năm Học: 2012-2013
Tuần: 29 –Tiết:86
Soạn : 23/ 3/ 13
Dạy : 26 / 3/ 13
Trường THCS Gv:
toán
Gv cho hs làm bài 83 trang 41
SGK
-Gọi hs đứng tại chỗ đọc bài và
tóm tắt nội dung bài toán
?Btoán có những đại lượng nào?
?Có mấy bạn tham gia vào
chuyển động?
Gv vẽ sơ đồ btoán
và kẻ bảng, yêu cầu hs điền vào
bảng.
?Để tính quãng đường AB làm
thế nào?
Gọi hs đứng tại chỗ tính quãng
đường AC và BC
Bài tập bổ sung: 94SBT
Tính giá trị biểu thức:
5.4
4
4.3
3
3.2
2
h
3
2
AC
Na
m
12
20ph=
h
3
1
BC
Tính quãng đường AC và BC
Hs tính AC=
km100
3
2
15 =⋅
kmBC 4
3
1
12 =⋅=
và quãng đường AB=14km
Hs đọc kỹ đề và nhận xét
1
2
=1
2
2
=2.2
7h30ph – 7h10ph=20ph
=
h
3
1
Quãng đường BC là:
km4
3
1
12 =⋅
Quãng đường AB là:
10km+4km
= 14km
Bài 94SBT
Tính giá trị biểu thức:
=A
5.4
4
4.3
3
3.2
2
2.1
1
2222
⋅⋅⋅
5.4
4.4
4.3
3.3
5.3
4.4
4.2
3.3
3.2
2.2
⋅⋅⋅=
3
5
6
10
==
HĐ3: Tổ chức trò chơi:Tìm tên
nhà toán học Việt Nam thời trước
79/40 SGK.
Tổ chức 2 đội: mỗi đội 10 hs chơi
ghép chữ nhanh.
Hs chia 2 đội chuẩn bị tham
gia trò chơi
Hai đội lần lượt lên điền vào
chỗ trống
L Ư Ơ N G T
H E V I N H
Bài 79/40 (SGK)
Nhà toán học nổi tiếng ở thế kỉ XV
là Lương Thế Vinh
4 . Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : ( 3' )
*BTVN: 80,81,82/40,41 SGK 91,92,93,94 SBT
IV . RÚT KINH NGHIỆM –BỔ SUNG
………………………………………………………………………………………………………………
−
+
22
12
11
2
2
7
4
3
Gv cho cả lớp nhận xét và đánh giá
3 . Giảng bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
HĐ1:Số nghịch đảo
GV cho hs làm ?.1
Gv chốt lại:Ta nói
8
1
−
là số
nghịch đảo của -8, -8 là số
nghịch đảo của
8
1
−
Hai số -8 và
7
1
là
7
1
7
=
Hs2: số nghịch đảo của -5 là
5
1
−
Hs3: số nghịch đảo của
10
11
−
là
11
10
−
Hs4: số nghịch đảo của
( , , 0, 0)
a
a b Z a b
b
∈ ≠ ≠
là
a
b
1)Số nghịch đảo:
*Định nghĩa
−
là hai số nghịch đảo
của nhau.
Giáo Án Số 6 3 Năm Học: 2012-2013
Tuần: 29 –Tiết:87
Soạn : 23/ 3/ 13
Dạy : 28 / 3/ 13
Trường THCS Gv:
HĐ2: Phép chia phân số
Gv cho hs làm ?.4
(h/đ nhóm)
Nhóm 1,2,3 làm:
4
3
:
7
2
(đã học lớp 5)
Nhóm 4,5,6:
3
4
7
2
⋅
hệ giữa 2 phân số
3
4
4
3
và
21
8
3
4
7
2
=⋅
Hs so sánh:
4
3
:
7
2
=
3
4
7
2
⋅
=
21
8
Hs nêu quy tắc (SGK)
Hs: viết tổng quát
)0#,,;,,,(
.
:
.
.
:
a
d
c
b
a
.
.
:
=⋅=
)0#(
.
:
c
c
da
c
d
a
d
c
a
=⋅=
VD:
a)
3
4
1
2
3
2
4
3
−
=⋅
−
=
−
=
−
Nhận xét: (SGK)
:
.
( 0)
a a
c
b b c
c
=
≠
HĐ3:
Gv cho hs làm bài 84
Gv cho hs đọc bài 85/43
(SGK)
Hs làm bài 84/43 (SGK) vào
vở.
3hs lần lượt lên bảng.
Bài 84/43 (SGK): tính
Bài 85/43 (SGK)
4 . Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : ( 2' )
*Học thuộc định nghĩa và quy tắc
Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
HĐ1:Luyện tập
GV cho hs làm bài:
90/43 (SGK)
cả lớp cùng làm vào vở
Gọi 3 hs lên bảng đồng thời
(mỗi h/s làm 2 câu)
Trong khi hs làm bài gv đi
quan sát, nhắc nhở
Gv cho hs nhận xét – đối
chiếu kết quả
*Bài 92/44 (SGK)
?Bài toán này là dạng nào?
Hs cả lớp làm vào vở
Hs1: câu a,b
Hs2: câu c,d
Hs3: câu e,g
Hs nhận xét bài làm của
bạn
Bài 90/43 (SGK)
Tìm x biết
a)
9
14
3
7
3
2
7
⋅=
x
x
c)
2 1 2 1
: :
5 4 5 4
2 4 8
.
5 1 5
x x
x x
− −
= ⇒ =
−
⇒ = ⇒ =
−
Giáo Án Số 6 5 Năm Học: 2012-2013
Tuần: 29 –Tiết:88
Soạn : 23/ 3/ 13
Dạy : 28 / 3/ 13
Trường THCS Gv:
-Gồm những đại lượng nào?
-3 đ/l đó có quan hệ ntn?
viết công thức mối quan hệ
đó?
?tính t Minh đi từ trường về
nhà với vận tốc 15km/h. Ta
cần tính gì?
Gv goi 1 hs trình bày lời
91
60
x x
x x
x
× − = ⇒ =
⇒ = ⇒ =
=
e)
3
1
9
2
8
7
3
1
8
7
9
2
−=⋅
=⋅−
x
xBài 92/44 (SGK)
Quãng đường Minh đi từ nhà trường là:
)(2
=⋅=
=
⋅
*Cách 2:
2
3
2
3
1
3
2
:
7
4
:
7
4
7
4
3
2
:
7
4
1 . Kiến thức : HS hiểu được các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm .
2 . Kỹ năng : Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại ,
biết sử dụng ký hiệu phần trăm .
3 .Thái độ : Nghiêm túc , độc lập làm bài .
II .CHUẨN BỊ
1 .Chuẩn bị của giáo viên : Phấn màu , Bảng phụ .
2 . Chuẩn bị của học sinh : Bảng nhóm .
III .HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 . Ổn định tình hình lớp : ( 1’ ) Điểm danh HS trong lớp
2 . Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1 : - Hãy cho ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã được học ở bậc tiểu học . (Mỗi loại
cho 2 ví dụ ?)
- Hãy nêu cách viết phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số .
3 . Giảng bài mới :
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1
GV viết phân số
4
7
dưới
dạng hỗn số như sau :
- Thực hiện phép chia :
4:7
4
7
=
.
- Vậy
4
2 −−
cũng là hỗn số
HS ghi bài .
HS : phần nguyên là 1 . Phần
phân số là
4
3
.
HS : Khi phân số đó lớn hơn
1 ( hay phân số đó có tử số
lớn hơn mẫu số )
HS viết các hỗn số sau dưới
dạng phân số :
5
3
4;
7
4
2 −−
1. Hỗn số
Viết
4
7
dưới dạng hỗn số
7 4
3 1
dư thương
Vậy
4
=
+
=
=
+
=
Ta có
7
18
7
4
2 =
nên
7
18
7
4
2
−
=−
5
23
5
3
4 =
nên
5
23
5
3
1000
13
;
100
27 −
Viết các số thập phân
sau đây dưới dạng phân số
thập phân : 1,21 ; 0,07;
-2,013.
HS lên bảng trình bày .
HS còn lại theo dõi , nhận xét
.
HS đọc đn SGK
2. Số thập phân
* Định nghĩa : (SGK)
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là
lũy thừa của 10 .
Số thập phân gồm hai phần :
- Phần số nguyên viết bên trái dấu
phẩy .
- Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy
.
Số chữ số của phần thập phân đúng
bằng chữ số 0 ở mẫu của phân số .
Hoạt động 3
GV : Những phân số có mẫu
là 100 còn được viết dưới
dạng phần trăm, ký hiệu %
thay cho mẫu .
VD :
34,0 ==
3. Phần trăm :
%3
100
3
=
%107
100
107
=
Hoạt động 4:Luyện tập .
Bài 94 :
6 7 16
; ;
5 3 11
−
Bài 95 :
13
12
1;
4
3
6;
7
1
5 −
Bài 96 :.
11
34
27
7
1
5 ==
13
25
13
12
1
−
=−
HS : Ta có :
7
1
3
7
22
=
và
11
1
3
11
34
=
vì
11
1
3
7
1
2 . Chuẩn bị của học sinh :Bảng nhóm .
III .HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 . Ổn định tình hình lớp : ( 1’ ) Điểm danh HS trong lớp
2 . Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1 : Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại
Chữa bài tập 111 .
3 . Giảng bài mới :
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1:Luyện tập .
GV cho HS đọc đề bài 99/47 SGK
.
GV : Bạn Cường đã tiến hành
cộng 2 hỗn số như thế nào ?
GV : Có cách nào tính nhanh
không ?
Ở câu hỏi b GV cho HS hoạt động
nhóm.
Gọi đại diện nhóm trình bày .
Bài 101 : Thực hiện phép nhân
hoặc chia hai hỗn số bằng cách
viết hỗn số dưới dạng phân số :
a)
4
3
3.
2
1
5
1
()23(
3
2
2
5
1
3 +++=+
15
13
5
15
13
5 =+=
Bài 101/47 SGK
a)
4.2
15.11
4
15
.
2
11
==
8
5
20
8
265
==
8
7
6
82.
7
3
2.4 =+=+
Giáo Án Số 6 9 Năm Học: 2012-2013
Tuần: 30 –Tiết:90
Soạn : 31/ 3/ 13
Dạy : 4 / 4/ 13
Trường THCS Gv:
A
)
7
2
4
9
4
3(
7
2
8 +−=
B
9
2
6)
5
3
2
2)
9
2
6
9
2
10(
5
3
6
5
3
24 =+=
Hoạt động 2:Củng cố .
GV : để viết một phân số dưới
dạng số thập phân, phần trăm ta
làm thế nào ?
GV giới thiệu cách làm khác :
chia tử cho mẫu .
28,025:7
25
7
==
HS : Ta có thể viết phân số đó
dưới dạng phân số thập phân , rồi
chuyển dưới dạng số thập phân ,
phần trăm .
4 . Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : ( 1' )
- Ôn lại các bài vừa làm .
- Làm các bài tập : 111, 112, 113 / 22 SGK
3
36
5
36
4.7
4
3
12
5
9
7
−+=−+
36
28 −+
=36
16
==
GV : để thực hiện bài tập
trên ở bước thứ nhất ta phải
làm công việc gì ?
GV : Hãy hòan thành bước
qui đồng mẫu các phân số
này .
Bài 107/48 SGK
Tính :
a)
12
4
1
−−+
HS quan sát để nhận xét
4 HS lên bảng trình bày
Cả lớp làm vào vở.
HS hoạt động nhóm bài
108/48 SGK.
Đại diện nhóm lên trình bày .
1.Luyện tập các phép tính về phân số .
Bài 106/48 SGK
4
3
12
5
9
7
−+
MC : 36
Qui đồng mẫu nhiều phân số :
36
9.3
36
3.5
36
4.7
−+=
Cộng, trừ các phân số có cùng mẫu số .
9
4
9
5
3
4
3
1 +=+
36
11
5
36
191
36
128
36
63
==+=
Cách 2 :
Giáo Án Số 6 11 Năm Học: 2012-2013
Tuần: 30 –Tiết:90
Soạn : 31/ 3/ 13
Dạy : 4 / 4/ 13
Trường THCS Gv:
Bài 108/48 SGK .
Yêu cầu HS nghiên cứu .
Sau đó thảo luận trong
nhóm học tập để hoàn thành
BT 108 .
Gọi đại diện nhóm lên trình
bày .
36
30
115
−=
15
14
1
30
28
1
30
58
===
Cách 2 :
30
27
1
30
25
3
10
9
1
6
5
3 −=−
15
27
2
30
55
6 3
x x x
x
− = ⇒ − =
÷
−
=
1 7 7 1
:
6 3 3 6
7
.( 6) 14
3
x x
x x
− −
= ⇒ =
= − ⇒ = −
4 . Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo ø : ( 2' )
- Xem lại các bài tập đã chữa với các phép tính về phân số .
- BTVN : 111/49 SGK
Bài 116,118,119/23 SBT
Hướng dẫn bài 119c
Nhân cả tử lẫn mẫu của biểu thức với (2. 11. 13) rồi nhân phân phối .
Tính hợp lý :
13.11.2).
2
−+
IV .RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Giáo Án Số 6 12 Năm Học: 2012-2013