/>
Đề 16
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao
đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Trong các kiểu mạng tinh thể kim loại, kiểu mạng có cấu trúc kém đặc khít nhất
là :
A. lập phương tâm diện.
B. lập phương tâm khối.
C. lục phương (lăng trụ lục giác đều).
D. lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.
2. Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
A. Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au > Al > Fe
B. Tỉ khối của Li < Fe < Os.
C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
D. Tính cứng của Cs > Fe > Cr
3. Lần lượt cho từng kim loại Mg, Ag, Fe và Cu (có số mol bằng nhau), tác dụng
với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng. Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích
SO
2
thoát ra ít nhất (trong cùng điều kiện) là từ kim loại :
A. Mg B. Fe C. Cu D. Ag
4. Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng ?
A. Các kim loại kiềm gồm H, Li, Na, K, Rb, Cs và Fr.
−
→
t
MCO
3
+ H
2
O + CO
2
(2) M
2+
+
3
HCO
−
+ OH
–
→
MCO
3
+ H
2
O
(3) M
2+
+
2
3
CO
−
C. natri aluminat D. nhôm clorua
9. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được 672 mL
(đktc) khí N
2
(không có sản phẩm khử nào khác). Giá trị m bằng :
A. 0,27 gam B. 0,81 gam C. 1,35 gam D. 2,70
gam
10. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian quan sát thấy :
A. thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch nhạt màu xanh.
B. thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
C. thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch có màu xanh.
D. thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
11. Nh n xét v tính ch t hóa h c c a các h p ch t Fe (III) nào d i đây là đúng (ch xét tính ch tậ ề ấ ọ ủ ợ ấ ướ ỉ ấ
c a nguyên t Fe) ?ủ ố
Hợp chất Tính axit -
bazơ
Tính oxi hóa - khử
A. Fe
2
O
3
Axit Chỉ có tính oxi hóa
B. Fe(OH)
3
Bazơ Chỉ có tính khử
C. FeCl
/>Cách pha loãng nào đảm bảo an toàn thí nghiệm ?
A. Cách 1 B. Cách 2 C. Cách 3 D. Cách 1
và 2
14. Dẫn 6,72 L (đktc) hỗn hợp A gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình
nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 15,4 g. Công thức của hai anken
là :
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
3
H
6
và C
4
H
8
C. C
4
H
8
và C
5
H
10
16. Tính lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu suất 80%.
A. 2,25 gam B. 1,44 gam C. 22,5 gam D. 14,4
gam
17. Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn
96
o
? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của rượu
(ancol) etylic là 0,807 g/ml
A.
≈
4,7 lít B.
≈
4,5 lít C.
≈
4,3 lít D.
≈
4,1 lít
18. Loại polime nào dưới đây không có nguồn gốc là xenlulozơ ?
1. Tơ visco B. Tơ đồng – amoniac C.
Xenlulozơ triaxetat D. Tơ lapsan
19. Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau KHÔNG hợp lí ?
a. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
b. Do nhóm –NH
2
đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân
thơm hơn và ưu tiên vị trí o-, p
c. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng
lớn.
d. Với amin RNH
2
CH
2
CH
2
OH
ancol t-
butylic
B.
CH
3
CH
2
CH CH
3
OH
ancol s-
butylic
C.
CH
3
CH CH
2
OH
CH
3
ancol n-
butylic
D.
CH
3
3
CH(OH)CH
3
D. (CH
3
)
3
COH
26. Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả KHÔNG đúng ?
A. Cho Br
2
vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng.
B. Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển qua màu đỏ.
C. Cho phenol vào dung dịch NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng
nhất.
D. Thổi khí CO
2
qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.
27. Công th c nào d i đây KHÔNG đúng ?ứ ướ
dãy đồng
đẳng
công thức dãy đồng
đẳng
công thức
A. ankanal C
n
H
2n+1
CHO B. ankenal C
?
A.
CH
3
COOH + CH
3
CH
2
OH
H
2
SO
4
C
O
CH
3
O
C
2
H
5
+ H
2
O
B.
CH
3
COOH + CH
H
5
)
2
+ 2H
2
O
D.
2CH
3
COOH + C
2
H
4
(OH)
2
H
2
SO
4
CH
3
(COOC
2
H
4
)
2
+ 2H
2
(anlyl fomiat) + dung dịch NaOH
→
t
31. Chọn các cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống trong định nghĩa :
“Ch t béo là trieste (este ba ch c) c a (1) và các (2) ”.ấ ứ ủ
(1) (2) (1) (2)
A. glixerin
(glixerol)
axit béo B. etilenglicol
(etylen
glicol)
axit béo
B. glixerin
(glixerol)
axit cao no D. etilenglicol
(etylen
glicol)
axit cao no
32. Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì trường hợp nào sinh ra thể
tích khí O
2
nhỏ nhất (trong cùng điều kiện) ?
i. KNO
3
B. Fe(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
→
2HCl +
1/2O
2
C. H
2
O
®p dd
→
H
2
+ 1/2O
2
D. 2H
2
O ⇄ H
3
O
+
+ OH
–
35. Hòa tan hỗn hợp gồm 16,0 gam Fe
2
O
3
và 6,4 gam Cu bằng 300 mL dung dịch
HCl 2M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì khối lượng chất rắn chưa bị hòa
tan bằng :
A. 0,0 gam. B. 3,2 gam. C. 5,6 gam. D. 6,4 gam.
36. Để phân biệt bốn bình mất nhãn đựng riêng các khí CO
2
, dung dịch BaCl
2
và que đóm.
37. Thổi một hỗn hợp khí gồm CO
2
, CO, N
2
, H
2
O (hơi) và H
2
lần lượt vào ống đựng
lượng dư CuO nóng, bình chứa dung dịch nước vôi dư và bình chứa lượng dư
dung dịch H
2
SO
4
đặc. Khí ra khỏi bình chứa H
2
SO
4
là :
A. CO. B. N
2
.
C. H
2
. D.
8
O C. C
3
H
6
O
2
D. C
4
H
8
O
40. Số đồng phân cấu tạo của axit cacboxylic và este có cùng công thức C
4
H
8
O
2
bằng :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
41. Xét các phản ứng :
(1) CH
3
CHO + H
2
Ni,t
→
CH
3
3
Phản ứng mà trong đó anđehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa là :
Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm
/>A. (1) B. (2) C. (3) D.
(4)
42. Cho dãy chuyển hóa : Benzen
2
Cl ,Fe,1:1
→
X
NaOH,t,p
→
Y
2
CO
→
Z
Z là hợp chất thơm có công thức :
A. C
6
H
5
OH B. C
6
H
5
CO
3
O
3
và FeCO
3
, thì chất chỉ thể hiện một
tính (hoặc tính khử, hoặc tính oxi hóa – chỉ xét vai trò của nguyên tố sắt) trong
phản ứng oxi hóa - khử là
A. FeO. B. Fe
3
O
4
. C. Fe
2
O
3
.
D. FeCO
3
.
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu
50)
45. Lượng Cl
2
và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol
CrCl
3
thành
2
= – 0,13V. Xác định suất điện động chuẩn của
pin điện hóa Zn-Pb
A. + 0,63V B. – 0,63V C. – 0,89V D. + 0,89V
Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm
/>49. Thêm dung dịch Br
2
lần lượt vào bốn mẫu thử chứa các dung dịch fructozơ,
saccarozơ, mantozơ và dung dịch hồ tinh bột. Mẫu thử có khả năng làm nhạt
màu dung dịch Br
2
là :
A. dung dịch fructozơ. B. dung dịch mantozơ. C. dung dịch saccarozơ.
D. dung dịch hồ tinh bột.
50. Để phân biệt các dung dịch Al(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
, tốt nhất nên dùng thuốc
thử :
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NH
3
. C. dung dịch HCl. D. dung dịch
Ba(OH)
+ + + +
Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây là không xảy ra ?
A. Zn và AgNO
3
B. Cu và Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
D. Cu và Fe(NO
3
)
2
54. Khi cho toluen tác dụng với Cl
2
(as) thì thu được sản phẩm nào sau đây ?
A. benzyl clorua B. o-metyltoluen C. p-metyltoluen D. m-
metyltoluen
55. Xét một số nhóm thế trên vòng benzen : –CH
3
, –COOH, –OCH
3
, –NH
2
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
B D D A C A D C D B D D A B B A A D D A
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
2
6
2
7
2
4
3
4
4
4
5
4
6
4
7
4
8
4
9
5
0
5
1
5
2
5
3
5
4
5
5
5
6
A A D C A A D A B B A A D A C B
Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT