giáo án tự chọn môn vật lí 12 - Pdf 24

Giáo án tự chọn môn Vật Lí 12. GV: Nguyễn Ngọc Bình
Ngày soạn: 13/08/2011
Tieát 1. BÀI TẬP DAO ĐỘNG IĐ ỀU HÒA
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về dao động điều hòa.
2. Về kĩ n ngă
Rèn luyện kĩ năng phân tích bài toán dựa vào đề ra và các hiện tượng vật lý để thành lập mối quan
hệ giữa các phương trình động học.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
Một số bài tập trắc nghiệm và tự luận
2. Học sinh
Häc bµi cò vµ lµm bµi tËp vÒ nhµ
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
Hoạt động 1: Bài tập trắc nghiệm
PHIẾU HỌC TẬP
Cho phương trình dao đọng điều hòa: x = 5cos4πt (cm)
1. Biên độ của dao động là:
A. 5cm B. 5m
C. 4cm D. π cm
2. Pha ban đầu của dao động là:
A. 0 rad B. 5 rad
C. 4π rad D. 4πt rad
3. Chu kỳ của dao động có giá trị:
A. 0.5s B. 4s cm
C. 5s D. 0.25s
Hoạt động 2: Bài tập tự luận

b) Vật đi qua vị trí cân bằng vào những
thời điểm nào?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Phát phiếu học tập
- Hướng dẫn học sinh làm
bài
- Ghi nhận kết quả của GV sửa
1
2
3
A
A
A
1
Giáo án tự chọn mơn Vật Lí 12. GV: Nguyễn Ngọc Bình
- u cầu hs đọc đề bài và
tiến hành giải
- Kết luận chung
1
4
2 8 4
k
t k t
π
π π
→ = + → = +
Với k € Z.
Tìm phương trình dạng:
)cos(
ϕω

3
π
ϕ
=
Vậy pt dao động cần tìm
là:
cos( )
3
x a t
π
π
= +
Bài 2
Một chất điểm thực hiện dao động
điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng AB =
2a,với chu kì T = 2s. Tại t = 0, chất điểm
có li độ x = a/2 và vận tốc âm. Tìm
phương trình dao động của chất điểm
đó.
IV. CỦNG CỐ VÀ BTVN
- Về nhà làm lại các bài tập đã được hướng dẫn và đọc trước bài con lắc lò xo.
V. RÚT KINH NGHIỆM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 14/08/2011
Tiết 2: BÀI TẬP CON LẮC LỊ XO
I.Mục tiêu bài dạy:
*Kiến thức: - Củng cố lí thuyết cho HS.

động của con lắc
khi kích thích cho con
lắc dao động.
I. Lý thuyết
1. Con lắc lò xo treo thẳng
đứng
Gồm lò xo có độ cứng k,
có khối lượng không đáng
kể, được treo vào một điểm
cố đònh, còn vật có khối
lượng m, được móc vào đầu
dưới của lò xo.
Kéo vật theo phương thẳng
đứng khỏi vò trí cân bằng
một đoạn nhỏ rồi buông tay,
ta thấy con lắc dao động
quanh vò trí cân bằng.
Hoạt động 3 : Khảo sát dao động của con lắc lò xo thẳng đứng về
mặt động lực học.
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung cơ bản
Vẽ hình 2.2.
Yêu cầu học sinh
xác đònh các lực
tác dụng lên vật
và xác đònh vò trí
cân bằng của

con lắc lò xo thẳng đứng
về mặt động lực học
a) Xác đònh vò trí cân bằng
Trong quá trình dao động, vật
chòu tác dụng của trọng lực

P

và lực đàn hồi

dh
F
của lò xo.
Ở vò trí cân bằng ta có:

P
+

dh
F
=

0
Chiếu lên trục Ox ta có:
mg – k∆l
0
= 0
Với ∆l
0
là độ dãn của lò xo

dao động điều hòa với với
tần số góc ω =
m
k
.
Hợp lực tác dụng vào vật là
lực kéo về, có độ lớn tỉ lệ
với li độ: F = -kx.
Hoạt động 4 : Tìm hiểu phương trình và đồ thò của dao động điều hòa.
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung cơ bản
Giới thiệu phương
trình vi phân của
dao động điều hòa.
Yêu cầu h/s nêu
phương trình của dao
động điều hòa.
Giới thiệu đồ thò li
độ – thời gian của
dao động điều hòa.
Giới thiệu đồ thò
vận tốc – thời gian
của dao động điều
hòa.
Giới thiệu đồ thò
gia tốc – thời gian
của dao động điều

điều hòa
a = x’’ = - ω
2
x
hay x’’ + - ω
2
x = 0
b) Phương trình của dao động
điều hòa
x = Acos(ωt + ϕ)
c) Đồ thò của dao động điều
hòa
Với ϕ = 0 ta có:
Li độ:
Vận tốc:
Gia tốc:
Hoạt động 5 : Tìm hiểu cơ năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng.
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh
chọn mốc thế
Chọn mốc thế
năng và viết biểu
4. Cơ năng của con lắc lò xo
treo thẳng đứng
a) Thế năng
Chọn gốc thế năng tại vò trí

cân bằng ta có:
W
t
=
2
1
kx
2
b) Cơ năng
W = W
t
+ W
đ
=
2
1
kx
2
+
2
1
mv
2
Khi không có ma sát thì cơ
năng của con lắc được bảo
toàn:
W =
2
1
kx

chọn trục tọa độ,
gốc thời gian.
Yêu cầu học sinh
tìm biên độ, pha
ban đầu và viết
phương trình dao
động.
Yêu cầu học sinh
tính vận tốc của
vật tại vò trí có li
độ x = 1cm.
Yêu cầu học sinh
tính cơ năng của
Lập và giải hệ
phương trình để tìm
chiều dài ban đầu
và độ cứng của lò
xo.
Tính tần số góc và
chu kì của dao động.
Chọn trục tọa độ,
gốc thời gian.
Tìm biên độ, pha
ban đầu và viết
phương trình dao
động.
Tính vận tốc của
vật tại vò trí có li
độ x = 1cm.
Tính cơ năng của

– l
0
)
=> l
0
= 2l
1
– l
2
= 64 – 34 = 30
(cm)
k =
3,032,0
8,9.15,0
01
1

=
− ll
gm
= 73,5 (N/m)
b) ω =
15,0
5,73
1
=
m
k
= 22,1 (rad/s)
T =

1
kA
2
=
2
1
20.0,03
2
= 9.10
-3
5
Giáo án tự chọn mơn Vật Lí 12. GV: Nguyễn Ngọc Bình
vật dao động.
Yêu cầu học sinh
tính vận tốc cực
đại.
Yêu cầu học sinh
tính thế năng và
động năng tại vò trí
có li độ x = 2cm.
Yêu cầu học sinh
tính vận tốc của
vật tại vò trí có li
độ x = 2cm.
Yêu cầu học sinh
tính động năng,
thế năng và xác
đònh vò trí của vật
khi nó có vận tốc
v = 0,1m/s.

=
2
1
20.0,02
2
=
4.10
-3
(J)
W
đ
= W – W
t
= 9.10
-3
– 4.10
-3
= 5.10
-3
(J)
b) v = ±
5,0
10.5.2
2
3−
±=
m
W
d
=

20
10.5,6.2
2
3−
±=
k
W
t
= ± 2,5.10
-2
(m) = ± 2,5 (cm)
Hoạt động 7: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến
thức đã học.
Yêu cầu học sinh về nhà giải
các bài tập từ 8 đến 11 trang 36
sách TCNC.
Tóm tắt những kiến thức đã học
trong bài.
Ghi các câu hỏi và bài tập về
nhà.
IV. Củng cố:
+ Hướng dẫn HS giải trắc nghiệm lí thuyết và bài tập.
V.Dặn dò :* Xem lại các ví dụ đã giải, nội dung pp giải.
VI. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

Giới thiệu li độ
góc, li độ cong.
Giới thiệu phương
trình dao động điều
hòa của con lắc
đơn.

Xem hình vẽ, xác
đònh vò trí cân bằng
của con lắc đơn.
Xem hình vẽ, ghin
nhận khái niệm li
độ góc, li độ cong.
Ghi nhận phương
trình dao động điều
hòa của con lắc
đơn.
I. Lý thuyết
1. P hương trình dao động
điều hòa của con lắc đơn
a) Vò trí cân bằng
Vò trí cân bằng của con lắc
đơn là vò trí mà dây treo
thẳng đứng, vật nặng ở vò
trí O thấp nhất.
b) Li độ góc và li độ cong
Để xác đònh vò trí con lắc
đơn, người ta dùng li độ góc
α và li độ cong s.
c) Phương trình dao động điều

Xem hình vẽ.
Xác đònh các lực
tác dụng lên vật.
Phân tích trọng lực

P
thành hai thành
phần.
Ghi nhận lực hướng
tâm.
2. L ực gây ra dao động
điều hòa của con lắc đơn
Khi con lắc có li độ góc α.
Ta phân tích trọng lực

P

thành hai thành phần

t
P


n
P
Hợp lực

T
+


l
mg
s.


t
P
là lực kéo về trong dao
động của con lắc đơn.
Hoạt động 4 : Tìm hiểu năng lượng của con lắc đơn.
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh
chọn mốc thế
năng và viết biểu
thức tính thế năng
của con lắc đơn
Yêu cầu học sinh
viết biểu thức tính
cơ năng của con
lắc đơn.
Giới thiệu sự bảo
toàn cơ năng của
con lắc đơn.
Chọn mốc thế
năng và viết biểu
thức tính thế năng

cosα)
Nếu bỏ qua ma sát và sức
cản không khí thì cơ năng
của con lắc đơn được bảo
toàn:
W =
2
1
mv
2
+ mlg(1 - cosα) =
hằng số
Hoạt động 5 : Tìm hiểu con lắc vật lí.
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung cơ bản
Vẽ hình 2.16.
Yêu cầu học sinh
mô tả con lắc vật
lí.
Xem hình vẽ. Mô tả
cấu tạo của con
lắc vật lí.

Xác đònh vò trí cân
4. C on lắc vật lí
a) Thế nào là con lắc vật lí?
Con lắc vật lí gồm một

Khi dao động nhỏ, sinα ≈ α
(rad), con lắc vật lí dao động
điều hòa với chu kì:
T = 2π
mgd
I
Trong đó I là momen quán
tính của vật đối với trục
quay, d là khoảng cách từ
trọng tâm của vật đến trục
quay.
c) Ứng dụng
+ Đo gia tốc rơi tự do nhờ sử
dụng con lắc vật lí.
+ Con lắc vật lí được sử
dụng trong đồng hồ quả
lắc.
Hoạt động 6 : Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh
viết biểu thức
đònh luật bảo toàn
cơ năng cho con lắc.
Yêu cầu học sinh
suy ra và thay số
để tính vận tốc

Suy ra và thay số
để tính vận tốc
của vật ở vò trí có
li độ góc α.
II. Bài tập ví dụ
1. a) Chọn mốc thế năng ở
vò trí cân bằng. Theo đònh
luật bảo toàn cơ năng ta có:
W =
2
1
mv
2
max
= mgl(1 - cosα
0
)
=> v
max
=
0
cos1(2
α
−gl
=
)
2
3
1(1.8,9.2 −
= 2,63

tính lực căng của
dây ở vò trí li độ
góc α.

Yêu cầu học sinh
tính chu kì dao động
của con lắc.
Tính lực căng của
dây ở vò trí li độ
góc α.

Tính chu kì dao động
của con lắc.
=>
2
1
mv
2
= mgl(cosα - cosα
0
)
=> v =
0
cos(cos2
αα
−gl
=
)866,0985,0(1.8,9.2 −
=
1,5 (m/s)

………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………
10
Giáo án tự chọn mơn Vật Lí 12. GV: Nguyễn Ngọc Bình
Ngày soạn: 29/08/2011
Tiết 4. BÀI TẬP VỀ HIỆN TƯNG CỘNG HƯỞNG
(DAO ĐỘNG TẮT DẦN VÀ DAO ĐỘNG CƯỢNG BỨC)
I. Mục tiêu bài dạy:
*Kiến thức: - Củng cố lí thuyết cho HS.
*Kó năng: - Rèn luyên kó năng tính toán, trình bày bài giải, biết phân
tích đề và suy luận.
II.Chuẩn bò:
• GV: chọn lọc bài tập.
• HS: ôn tập các công thức.
III.Tiến trình:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: Hiện tượng cộng hưởng là gì? Nêu điều
kiện có cộng hưởng. Lấy ví dụ.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về dao động tắt dần
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung cơ bản


kì:
1 2
( )
c c
A F A A∆ = +
Độ giảm cơ năng của con
lắc lò xo:
( )
2 2
1 2
1
2
W k A A∆ = −
( )
2 2
1 2
1
2
W k A A∆ = −
11
Giáo án tự chọn mơn Vật Lí 12. GV: Nguyễn Ngọc Bình
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về hiện tượng cộng hưởng.
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung cơ bản

- Nêu đ/n hiện
tượng cộng hưởng

k
f
m
π
=
Hoạt động 3: Giải bài tập
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung cơ bản
- Giao đề bài
- Hãy viết bt tính
độ giảm tương đối
biên độ
- Hãy viết bt tính
độ giảm tương đối
thế năng
- Phối hợp công
thức của thế
năng vè biên độ
để tính độ giảm
thế năng tương
đối
- Đọc đề bài
- Khi nào nước
trong xô bò sóng
sánh mạnh nhất?
- Sử dụng điều
kiện cộng hưởng

0 3
0
8%
A A
A
A

∆ = =
3
0
1 0,08 0,92
A
A
⇒ = − =
2
0 3 3 3
2
0 0 0 0
1 1
t
W W W W A
W W W A
∆ −
= = − = −
2
0
1 (0,92) 0,154 15,4%
t
W
W

……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Ngày soạn: 04/09/2011
Tiết 5. BÀI TẬP TỔNG HP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU
HÒA
I. Mục tiêu bài dạy:
*Kiến thức: - Củng cố lí thuyết cho HS về cách tổng hợp hai dao
động điều hòa cùng phương, cùng tần số
*Kó năng: - Rèn luyên kó năng tính toán, trình bày bài giải, biết phân
tích đề và suy luận.
II.Chuẩn bò:
• GV: chọn lọc bài tập.
• HS: ôn tập các công thức.
III.Tiến trình:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: Nêu cách biểu diễn một dao động
điều hòa
Trình bày phương pháp giản đồ Fre-nen
Hoạt động 2 : Nhắc lại về lí thuyết
Hoạt động
của GV
Hoạt động của
HS
Nội dung
- Y/c HS nhắc lại
cách biểu diễn
dđđh
- HS suy nghó, nhắc

Nội dung
1. Một vật tham gia đồng
thời hai dao động điều
hồ với các phương trình:
x
1
= 127cos20πt (mm);
x
2
= 127cos(20πt -
3
π
) (mm).
Viết phương trình dao động
tổng hợp.
2. Chuyển động của một vật
là tổng hợp của hai dao
động điều hòa cùng
phương có các phương trình
lần lượt là
1
x 4cos(10t )
4
π
= +
(cm) và
x
2
= 3cos(10t +
4

thức để tính toán
A vàϕ
- Tính toán biên độ
A
- Khi qua vò trí cân
băng thì vật có
vận tốc lớn nhất
- Viết và tính A
2
, ϕ
2
- Tính A từ W
- Tính A
2
- Tìm pt dao động
tổng hợp
1. A =
)60cos(2
0
21
2
2
2
1
−++ AAAA
= 127
3
mm;
tanϕ=
)60cos(0cos

90cos2 AAAA ++
= 5 cm;
v = ωA = 50 cm/s.
3. A
2
=
)cos(2
11
2
1
2
ϕϕ
−−+ AAAA
= 5
cm;
tanϕ
2
=
11
11
coscos
sinsin
ϕϕ
ϕϕ
AA
AA


= tan
3

- ϕ
1
)
14
Giáo án tự chọn mơn Vật Lí 12. GV: Nguyễn Ngọc Bình
động là x
1
= 4cos(10t +
3
π
)
(cm) và x
2
= A
2
cos(10t + π).
Biết cơ năng của vật là
W = 0,036 J. Hãy xác định
A
2
.
5. Một vật khối lượng 400
g tham gia đồng thời 2
dao động điều hòa với các
phương tình
x
1
= 3sin(5πt +
2
π

0
21
2
2
2
1
AAAA ++
= 5,2 cm;
W =
2
1

2
A
2
= 0,1,33 J;
v
max
= ωA = 81,7 cm/s.
- Giao bài tập về nhà: BT 5,6 (SGK-25),
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 12/09/2011

đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :
A. x = 4cos
2
2
t
π
π
 

 
 
cm B. x = 4cos
2
2
t
π
π
 
+
 
 
cm
C. x = 4cos
2
t
π
π
 

 

Hãy tính v, a khi t=π/10s
- Xác định A, ω, ϕ
+
100
k
m
ω
= =
10( d / )ra s=
+A=10cm
+ t=0 khi x=A nên cosϕ=1
-> ϕ=0
10 os10 ( )x c t cm=
100sin10 ( / )v t cm s= −
2
1000 os10 ( / )a c t cm s= −
Khi
10
t s
π
=
thay số ta đc:
0v
=

2
1000 /a cm s=
Một con lắc lò xo nằm ngang có
k=100N/m và vật nặng m=1kg. Kéo vật
cho lò xo dãn 10cm rồi thả tay cho vật dao

lành mạnh và có tính tập thể.
II. CHUẨN BỊ:
1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản.
2.HS: Làm các bài tập đã cho
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Kiểm tra bài cũ :
2. Bài mới :
Hoạt động1 : Hệ thống các cơng thức::
+ Phương trình sóng :






−=
v
x
tAu
ω
cos
=
)(2cos
λ
π
x
T
t
A −
+ Vt truyền sóng :

).
Hoạt động 2. Giải các câu hỏi trắc nghiệm:
TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
17
Giáo án tự chọn mơn Vật Lí 12. GV: Nguyễn Ngọc Bình
Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn D.
Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn A.
Giải thích lựa
chọn.
Giải thích lựa
chọn.
Giải thích lựa
chọn.
Giải thích lựa
chọn.
Câu 5 trang 45: D
Câu 6 trang 45: D
Câu 8.1: D
Câu 8.2: A
Hoạt động 3: Giải các bài tập tự luận.
Cho HS chép
đề, tóm tắt
Vẽ hình ảnh
truyền sóng

3
π
.t +
ϕ ) (cm)

A = 4cm, ω =
3
π
rad
1. 240cm , v = ?
2 .
2
= ? , x=
210cm
HS trả lời, GV
hệ thống ghi
lên bảng, gọi
HS lên bảng
giải bài tập
Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy
khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp
bằng 10m. Ngồi ra người đó đếm được 20
ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76s.
1. Tính chu kỳ dao động của nước biển.
2. Tính vận tốc truyền của nước biển.
Hư ớng dẫn giải
1. t =76s, 20 ngọn sóng, vậy n = 19
dđ. Chu kỳ dao động
T =
19

222
π
π
ω
ππ
ω
==⇒= T
T
= 6s
λ = v.T

v =
T
λ
=
6
240
= 40cm/s
18
Giáo án tự chọn mơn Vật Lí 12. GV: Nguyễn Ngọc Bình
2 Độ lệch pha:
∆ϕ
2
=
4
7
8
7.2
240
210.2x.2

3.Tư duy và thái độ: Có khả n ng suy diă ễn tốn học, suy luận logic,tính chính xác, trung thực,
khách quan
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Các bài tập mẫu cơ bản.
2. Học sinh: Làm các bài tập đã cho
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1.Hệ thống các cơng thức:
+ Liên hệ giữa bước sóng, vận tốc, chu kì và tần số sóng: λ = vT
=
f
v
.
+ Phương trình sóng tại điểm M cách nguồn O một khoảng
OM
= x:
19
Giáo án tự chọn mơn Vật Lí 12. GV: Nguyễn Ngọc Bình
u
M
= Acos2
π
(
T
t
+
λ
x
).
+ Phương trình dao động tổng hợp tại nơi cách 2 nguồn đồng bộ
những khoảng d

S
1
S
2
= (2k + 1)
2
λ
.
+ Khoảng vân giao thoa (khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực
tiểu liên tiếp trên S
1
S
2
): i =
2
λ
.
+ Số cực đại (gợn sóng) giữa hai nguồn S
1
và S
2
là:
λ
21
2 SS
.
TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
Bài 1: Một người ngồi
ở bờ biển trơng thấy có
20 ngọn sóng qua mặt

10
=vT v= 2,5 m/s
T 4
λ
λ ⇒ = =
Vì hai đầu sợi dây cố định:
a. Chu kì dao động:
Xét tại một điểm có 10 ngọn
sóng truyền qua ứng với 9 chu
kì.
( )
72
T 4 s
9
= =
b. Tần số dao động của sóng
biển:
( )
1 1
f 0,25 s
T 4
= = =
c. Vận tốc truyền sóng biển:
( )
Ta có:
10
=vT v= 2,5 m/s
T 4
λ
λ ⇒ = =

l n Vôùi n=3 buïng soùng.
2
2l 2.60
= 40 cm,s
n 3
λ
=
λ = =
Vận tốc truyền sóng trên dây:
( )
3
v
v f 40.100 4.10 cm / s
f
λ = ⇒ = λ = =
O
u asin( t)= ω
Trong đó:
( )
a 5cm
2 2
4 rad/s
T 0,5
=
π π
ω = = = π
( )
O
u 5sin(4 t) cm,s⇒ = π
.

a 5cm
2 2
4 rad/s
T 0,5
=
π π
ω = = = π
( )
O
u 5sin(4 t) cm,s⇒ = π
.
b. Phương trình dao động tai
M :
M
2 d
u asin( t )
π
= ω −
λ
Trong đó:
( )
vT 40.0,5 20 cmλ = = =
( )
A
A
2 .50
u 5sin(4 t )
20
u 5sin(4 t 5 ) cm,s
π

u asin( t )
π
= ω −
λ
Hiệu số pha :
2
d
π
∆ϕ =
λ
Để hai dao động cùng pha :
2n∆ϕ = π
Hiệu số pha :
2
d
π
∆ϕ =
λ
Để hai dao động cùng pha :
2n∆ϕ = π
( )
2
d 2n d n n Z
π
⇒ = π ⇔ = λ ∈
λ
KL:
IV. CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Về nhà làm các bài tập 8.4, 8.5

thoa sóng là gì ? Nêu khái niệm về sóng kết hợp ?
- Viết phương trình sóng tại một điểm M trong vùng giao thoa của hai sóng nước ?
- Viết công thức xác định vị trí của các cực đại gioa thoa và các cực tiểu giao thoa ?
- Thế nào gọi là hiện tượng sóng dừng ? khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng
sóng gần nhau nhất bằng bao nhiêu ?
Hoaït ñoäng 1.Hệ thống các công thức
1. Sự phản xạ của sóng :
- Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản
xạ
- Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
2. Sóng dừng :
a. Định nghĩa : - Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng gọi là
sóng dừng.
- Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp hoặc 2 bụng liên tiếp bằng nữa bước sóng
b. Sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định :
2
kl
λ
=
- iĐ ều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là chiều dài của sợi dây phải
bằng một số nguyên lần nữa bước sóng.
c. Sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do :
4
)1k2(l
λ
+=
- iĐ ều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do là chiều dài
của sợi dây phải bằng một số lẻ lần bước sóng.
Hoaït ñoäng 2 : Phát phiếu tr¾c nghiÖm
Câu 1: Một sợi dây dài 1,6 m được c ng ngang, đă ầu B cố định, đầu A được kích thích

+
 
 
(cm) ;
C. u
M
= 2 cos
3
100
2
t
π
π
 
+
 
 
(cm) ; C. u
M
= 2cos
100
2
t
π
π
 
+
 
 
(cm) ;

nghiệm .
- Nhận xét câu trả lời của HS .
IV. Vận dụng . Củng cố .
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi nhận phần hệ thống - Hệ thống phơng pháp xác định
số bụng sóng, bó sóng trên sóng
dừng có 1 đầu cố định 1 đầu tự
do và trên sóng dừng có 2 đầu cố
định
V. RT KINH NGHIM
Ngy / /2011
Nguyn V n Thỏi
Ngy son: 17/10/2011
Tit 10: BI TP TNG HP
I. MC TIấU
1. Kiến thức .
- HS nắm đợc các đặc trng vật lý và đặc trng sinh lý của âm
2. Kỹ năng .
- Vận dụng biểu thức xác định : I, L vào giải các bài toán cơ bản .
24
Giỏo ỏn t chn mụn Vt Lớ 12. GV: Nguyn Ngc Bỡnh
3. Thái độ: Tích cực thảo luận về các phiếu trả lời và giải các bài toán.
II. CHUN B
1. Giáo viên .
- Chuẩn bị các phiếu trắc nghiệm và các bài tập tự luận .
2. Hc sinh: Chuẩn bị các kiến thức về đặc trng vật lí và sinh lí của âm.
III. TIN TRèNH BI DY:

W/m
2
c. m c bn v ha õm :
- Khi mt nhc c phỏt ra mt õm cú tn s f
0
( õm c bn ) thỡ ng thi cng phỏt ra cỏc
õm cú tn s 2f
0
, 3f
0
, 4f
0
( cỏc ha õm) tp hp cỏc ha õm to thnh ph ca nhc õm.
- Tng hp th dao ng ca tt c cỏc ha õm ta cú th dao ng ca nhc
õm l c trng vt lý ca õm
3. Nhng c trng vt lý ca õm :
a. cao : - c trng sinh lớ ca õm gn lin vi tn s.
- Tn s ln : m cao
- Tn s nh : m trm
b. to : - c trng sinh lớ ca õm gn lin vi mc cng õm.
- Cng cng ln : Nghe cng to
c. m sc : - c trng sinh lớ ca õm giỳp ta phõn bit õm do cỏc ngun õm khỏc nhau phỏt ra.
- m sc liờn quan mt thit vi th dao ng õm.
Hoaùt ủoọng 2 : Phỏt phiu trắc nghiệm số 1
Câu 1 : Chọn câu sai trongcác câu sau .
A, Ngỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm .
B, Đối với tai con ngời , Cờng độ âm càng lớn thì thì âm càng to .
C, MMiền nằm giữa ngỡng nghe và ngỡng đau là miền nghe đợc .
D, Tai con ngời nghe âm cao thính hơn nghe âm trầm .
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status