Sử dụng các phương án giải quyết vấn đề trong dạy học chủ đề Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng ở lớp 10 - Pdf 25

1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
HOÀNG THỊ DIỆU LINH

SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG ÁN
GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ TRONG DẠY HỌC
CHỦ ĐỀ "TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
VÀ ỨNG DỤNG" Ở LỚP 10

Chuyên ngành: Lí luận và phương pháp dạy học môn Toán
Mã số: 60 14 10


LUẬN VĂN THẠC SĨ GIÁO DỤC HỌC

NGƯỜIHƯỚNGDẪNKHOAHỌC
TS. NGUYỄN THỊ LAN PHƯƠNG




HUẾ, NĂM 2011
2

3.

Nhiệmvụnghiêncứu 10

4.

Phươngphápvàcôngcụnghiêncứu 10

4.1

Phươngphápnghiêncứu
10

4.2

Đốitượngthamgia
10

4.3

Côngcụnghiêncứu
10

5.

Cấutrúcluậnvăn 10

CHƯƠNG I CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN 12

1.

1.3.2

ƯuđiểmvàhạnchếcủaphươngphápdạyhọcPHvàGQVĐ. 15

1.3.3QuátrìnhdạyhọcPHvàGQVĐ 16

1.3.4NhữnghìnhthứcvàcấpđộdạyhọcPHvàGQVĐ 17

1.3.5Cácphươngángiảiquyếtvấnđề 18

3
2.

Nộidungkiếnthứccủachủđề“Tíchvôhướngcủahaivectơvàứngdụng”ởhình
học10 27

2.1

Đặcđiểmcủachủđề
27

2.2

Mụctiêuchung
28

2.3

Cấutrúcnộidung
28

1.1.1

Địnhlýcosin 34

1.1.2

Địnhlýsin 35

1.2

Phươngángiảiquyếtvấnđềtrongdạygiảibàitoán
36

1.2.1

Phươngángiảiquyếtvấnđềtrongdạygiảibàitoántoánhọc 37

 1.2.1.1Giảitamgiác 37

 1.2.1.2Nhậndạngtamgiác 41

 1.2.1.3

Tínhgiátrịcácbiểuthứchaychứngminhcáchệthứcvectơ,hệthức
vềđộdài,vềmốiquanhệgiữacácyếutốcủamộttamgiác 44

1.2.2

Phươngángiảiquyếtvấnđềtrongdạygiảibàitoáncónộidungthựctiễn
46

CHƯƠNG IIITHỰC NGHIỆM SƯ PHẠM 65

1

Mụcđíchthựcnghiệmvàphươngphápthựcnghiệm 65

1.1

Mụcđíchthựcnghiệm
65

1.2

Phươngphápthựcnghiệm
65

1.3

Tổchứcthựcnghiệmsưphạm.
65

1.3.1Tổchứcthựcnghiệmsưphạm 65

1.3.2Nộidungthựcnghiệm 66

2

Kếtquảthựcnghiệmsưphạm 67

2.1


 GD&ĐT : GiáodụcvàĐàotạo
 GQVĐ : Giảiquyếtvấnđề
 GV : Giáoviên
 HS : Họcsinh
 KHBH  : Kếhoạchbàihọc
 PH  : Pháthiện
 PPDH  : Phươngphápdạyhọc
 THCS  : Trunghọccơsở
 THPT  : Trunghọcphổthông

 












6
PHẦN MỞ ĐẦU
1
Lời giới thiệu

Trướcyêucầungàycàngcaocủaxãhộivớisựpháttriểnvềkinhtế,khoahọc

hướngtruyềnthụtrithứcchohọcsinh,trongđógiáoviênvẫnđóngvailàtrungtâm.
Nguyênnhândẫnđếnđiềunàymộtphầnlàdoởnướcta,việcpháttriểnnghiệpvụsư
phạmchocácgiáoviênchủyếuthôngquacáckhóabồidưỡngthườngxuyên,cácđợt
tậphuấnvàcáchộithảo.Vàomỗidịphè,mỗidịpđầunămhọccáckhóatậphuấncho
một số giáo viên toán được tổchức ở cấpquốcgia,cấp tỉnh nhằmcập nhậtnhững
thôngtinvềđổimớinộidung,chươngtrình,phươngphápdạyhọcvàphươngpháp
đánhgiá.Nhưngnhữngchươngtrìnhpháttriểnnghiệpvụsưphạmchogiáoviênchưa
thậtsựmanglạihiệuquảthiếtthực,ngườigiáoviênchưathậtsựhiểurõvànắmbắt
đượccácphươngphápmớicũngnhưviệcsửdụngchúngtronggiảngdạynhưthếnào.
 ViệchọcHìnhhọcđốivớihọcsinhlớp10gặpnhiềukhókhăn,chẳnghạnnhư:
- Họcsinhlớp10hầuhếtởđộtuổi16,đâylàđộtuổicónhữngthayđổivềtâm
sinhlý.Cácemthườnghănghái,nhiệttình,lạcquan,yêuđờikhimọichuyệnxảyra
nhưmongmuốn,nhưnglạidễbiquan,chánnảnkhigặpthấtbại.Hơnnữa,đâycònlà
lứatuổidễchủquan,nôngnổivàthườngcónhữngkếtluậnvộivàngtheocảmtính
- KhốilượngnộidunghìnhhọcởcấpTHPTmàhọcsinhcầnlĩnhhộinhiềuhơn
sovớicấpTHCS,đặcbiệtlàkhốilượngkiếnthứctrongmộttiếthọc;phầnthờigian
dànhchonhữngtiếtluyệntậpkhôngnhiềuvìvậyđểhiểuđượclượngkiếnthứcđóđòi
hỏihọcsinhphảicókhảnăngtưduyvàcóthờigiantựhọc,tựluyệntậpnhiềuhơn.
Hơnnữa,mởđầuchochươngtrìnhhìnhhọc10lànhữngkiếnthứcvềvectơhoàntoàn
mớimẻ,trừutượngđốivớicácem.Khihọcsinhđãgặpphảinhữngkhókhănbanđầu
thìthườngcótâmlýchánnản,ngạikhóvàbuôngxuôi,dođócácemcànggặpnhiều
khókhănhơnkhihọccáckiếnthứchìnhhọctiếptheo.
SửdụngdạyhọcgiảiquyếtvấnđềtrongHìnhhọcgiúpchohọcsinhcóthểlĩnhhội
đượctrithứcmớivềhìnhhọcmộtcáchchủđộngquaquátrìnhtựkhámphá,giảiquyết
vấnđề;giúphọcsinhpháthuyđượctínhtíchcựctronghọctập,pháttriểnđượckhảnăng
tưduycủamìnhcũngnhưnắmbắtbàihọcmộtcáchchắcchắnhơn.Đâylàphươngpháp
dạyhọcdựatrênquanđiểmlấyhọcsinhlàmtrungtâm,tạođượcmôitrườnghọctậpchủ
độngvàsẵnsàngchiasẽthànhcônghaythấtbạichohọcsinh.
1.1 Nhu cầu nghiên cứu
TrongcôngcuộcđổimớiPPDH,phươngphápdạyhọcgiảiquyếtvấnđềlàmột

khôngphảibằngápđặtmàlàkếtquảcủaquátrìnhhoạtđộngtíchcực,chủđộngvà
sángtạo.Dođómàkiếnthứcmớiliênhệvớikiếnthứccũ,khóquên,nếuquênthìbiết
cáchtìmlạiđược…”.TheoTS.NguyễnThịLanPhương“PPDHGQVĐkhôngphảilà
mới, nhưng nó vẫnkhông được thực hiện một cách thườngxuyên,liêntụcvàrộng
9
khắptrongthựctiễngiảngdạyởViệtNam,mặcdùvẫnđượcđánhgiálà“Một PP có
khả năng to lớn trong việc phát huy tính tích cực trong học tập của HS”vàđãđưara
nhữngđịnhhướngđểcảithiệntìnhtrạngnày.
Chủđề“Tíchvôhướngcủahaivectơvàứngdụng"baogồmcáckiếnthứcmớiđối
vớiHS,dođócácemgặpkhôngítkhókhănkhilĩnhhội,vậndụngkiếnthứctrongquá
trìnhhọctậpvàthườngthụđộngtiếpnhậncáckháiniệm,cáccôngthứctừgiáoviên.
Nhiềuhọcsinhcósuynghĩlàchỉcầnbiếtđượccôngthứcđểlàmbàitậpvàkhôngcóý
thứctựhọc,tựtìmhiểu,cũngnhưkhôngchúýđếnviệcsuynghĩ“tạisao”,“bằngcách
nào”talạicócácđịnhlý,tínhchấthaycáccôngthứcđó.Dođónhiềuhọcsinhcóthể
ghinhớđượccôngthứcnhưnglạinhầmlẫngiữacáccôngthức,thậmchícácemkhông
biếtphảisửdụngcôngthứcnàokhilàmbàitập.Khiđứngtrướcmộtbàitoán,họcsinh
khôngbiếtphảibắtđầutừđâuvàlàmthếnàođểgiảiquyếtđượcbàitoán.Hơnnữachủ
đềnàylạicóvaitròquantrọngphụcvụchocácnămhọctiếptheonêncầnphảicó
phươngphápdạyhọcphùhợpđểcácemcóthểhiểuđượccáckiếnthứcởchủđềnày.
Dođóđểgiúpchohọcsinhbướcđầucókhảnăngtựphântích,tìmhiểuvàgiải
quyếtmộtvấnđềhaymộtbàitoán,cũngnhưtìmhiểuviệcdạyHìnhhọcsửdụngcác
phươngángiảiquyếtvấnđềcótácdụngnhưthếnàođếnquátrìnhhọctậpcủahọcsinh
phổthông,tôiđãchọnđềtài“Sử dụng các phương án giải quyết vấn đề trong dạy
học chủ đề "Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng" ở lớp 10".
1.2 Phát biểu vấn đề nghiên cứu
 Dạyhọcgiảiquyếtvấnđềlàkiểudạyhọchỗtrợhiệuquảchoviệcgiảngdạytoánở
nhàtrườngphổthông.Nógiúppháttriểntưduyvàcácýtưởngtoáncủahọcsinh,học
sinhcóthểtìmhiểuvàhiểunhữngkhíacạnhquantrọngcủakháiniệmhoặcýtưởng
bằngcáchkhaitháctìnhhuốngcóvấnđề.Tuynhiênởnướctacácnghiêncứuvềviệc
sửdụngphươngphápdạyhọcpháthiệnvàgiảiquyếtvấnđềtrongdạyhọchìnhhọcđể

4.2 Đối tượng tham gia
Thànhphầnthamgiatrongnghiêncứunàygồm:ngườinghiêncứu,giáoviênvàtất
cảcáchọcsinhtrongmộtsốlớp10màtôitiếnhànhthựcnghiệmtạicáctrườngtrung
họcphổthôngởngoạivithànhphốHuế.
4.3 Công cụ nghiên cứu
- Cáctàiliệuliênquanđếnđềtài
- Kếhoạchbàihọcvàphiếuhọctập
- Đềkiểmtra
5
Cấu trúc luận văn
Ngoàiphầnmởđầu,kếtluận,tàiliệuthamkhảovàphụlục,luậnvănđượctrìnhbày
trongbachương:
11
Chương 1.Cơsởlýluậnvàthựctiễn.
1. Dạyhọcpháthiệnvàgiảiquyếtvấnđề.
2. Nộidungkiếnthứccủachủđề“Tíchvôhướngcủahaivectơvàứngdụng”.
3. Thựctrạngdạyvàhọcchủđề“Tíchvôhướngcủahaivectơvàứngdụng”ở
trườngTHPThiệnnay.
Chương 2.Phươngángiảiquyếtcácvấnđềtrongchủđề"Tíchvôhướngcủahai
vectơvàứngdụng".
1. Phươngángiảiquyếtvấnđềtrongcáctìnhhuốngdạyhọcđiểnhình
2. ThiếtkếkếhoạchbàihọctheođịnhhướngGQVĐđểnângcaohiệuquảdạy
vàhọc
Chương 3.Thựcnghiệmsưphạm.
1. Mụcđíchthựcnghiệmvàphươngphápthựcnghiệm.
2. Kếtquảthựcnghiệmsưphạm.





DạyhọcPHvàGQVĐdựatrênnguyêntắcđượccácnhàtâmlýhọcthừanhận
làconngườichỉbắtđầutưduytíchcựckhinảysinhnhucầutưduy,tứclàkhiđứng
trướcmộtkhókhănvềnhậnthứccầnphảikhắcphục.Khicónhucầuhiểubiết,mở
rộngtrithức,cóniềmsaymê,hứngthúthìhiệuquảcủaquátrìnhnhậnthứccàngthể
hiệnrõhơn.
DạyhọcPHvàGQVĐrènluyệnchongườihọctínhtíchcực,tựgiáchọctập,
đồngthờirènluyệnkhảnănghoạtđộnghợptác,thảoluận,tìmtòi,sửdụngvốnkinh
nghiệm,vốntrithứccủamỗicánhânhaycủanhómcánhân.
1.2 Một số khái niệm cơ bản.
ĐểcóthểhiểuđúngvềdạyhọcPH&GQVĐcũngnhưcácphươngánGQVĐ,ta
sẽbắtđầutìmhiểucáckháiniệmcóliênquan.
1.2.1 Vấn đề
Vấnđềlànhữngcâuhỏihaynhiệmvụđặtramàviệcgiảiquyếtchúngchưacó
quyluật,cũngnhưnhữngtrithức,kỹnăngsẵncóchưađủđểgiảiquyếtmàcòncókhó
khăn,cảntrởcầnvượtqua.
Mộtvấnđềđượcđặctrưngbởibathànhphần
• Trạngtháixuấtphát:lànhữnggiảthiết,dữkiệnbanđầucủavấnđề.
• Trạngtháiđích:yêucầuvềvấnđềcầnđượcgiảiquyết
• Sựcảntrở:làcácquyluật,trithứcchưacósẵnđểgiải
Ví dụ 1: Nhiệmvụhọctậpđốivớilớp10(khichưahọcđịnhlýsin):Trongmộttam
giácABC,nếubiếtsốđohaigócA,BvàcạnhBCthìcóthểtínhđượcđộdàicạnhAC
haykhông?
13
Nhiệmvụhọctậptrênlàmộtvấnđềvìvàothờiđiểmđó,họcsinhchưacóthuậtgiải
nàođểtínhcạnhcủamộttamgiácthường.Mặcdùchưacóthuậtgiảitrựctiếpnhưng
họcsinhcóthểhuyđộng,sửdụngvốnkiếnthứcđãcóvềhệthứclượngtrongtamgiác
vuôngvàcókhảnăngđưarađượcphươngpháptínhcạnhAC.
Vớinhiệmvụhọctậptrêntasẽxácđịnhđượccácđặctrưngcủavấnđề,đólà:
- Trạngtháixuấtphát:TamgiácABC,biếtgócA,BvàcạnhBC
- Khókhăn:chưacócôngthức,thuậtgiảiđểtínhcạnhAC

suynghĩ,tìmhiểuvàcónhucầugiảiquyết.
 Tạoniềmtinởkhảnăng:Tìnhhuốngcầnkhơidậyởhọcsinhcảmgiác
rằngtuychưacóngaylờigiảinhưngvớivốnnhữngkiếnthức,kĩnăngliênquanđãcó
vàsựtíchcựcsuynghĩthìcókhảnănggiảiquyếtđượcvấnđề.Nếutìnhhuốngđưara
quáxalạhayquákhóđốivớihọcsinhthìhọsẽkhôngcóhứngkhởivàkhôngcóniềm
tinvàokhảnăngcủabảnthânđểgiảiquyếttìnhhuống,dođókhókhănđưaraphảivừa
sứcvớihọcsinh.
Vídụ2:Tìnhhuốnggợivấnđềđốivớihọcsinhlớp10khichưahọc“dấucủatam
thứcbậchai”:“Ta đã biết cách xét dấu nhị thức bậc nhất, vậy làm thế nào để xét dấu
biểu thức
2
( ) 2 3
f x x x
  
”
Tìnhhuốngtrênthỏamãn3điềukiện:
- Tồntạimộtvấnđề:Họcsinhchưacóphươngphápđểxétdấutamthứcbậchai.
- Gợinhucầunhậnthức:vớikiếnthứcxétdấunhịthứcbậcnhấtđãcó,liệucó
thểápdụngtrongtrườnghợpnàyđượckhông?Suynghĩnàylàmchohọcsinh
tòmòvàcóhứngthúđểgiảiquyết.
- Tạoniềmtinởkhảnăng:mặcdùchưacóphươngpháphàngđộngnhưnghọc
sinhthấyđượcđâylàmộtbiểuthứcmàcóthểphântíchthànhtíchcủahainhị
thứcbậcnhất.
1.2.3 Giải quyết vấn đề
Giảiquyếtvấnđề làquátrìnhmàmộtcánhânsửdụngkiếnthức,kỹnăngđãcó
đểđápứngnhucầunhậnthứccủabảnthânđốivớitìnhhuốngvấnđềđặtra.
Giảiquyếtvấnđềlàhoạtđộngnhậnthứcphứctạp-chủthểphảibiếthuyđộng,
sửdụngcáckiếnthức,kỹnăng,kinhnghiệmđãcóvàcácthaotáctrítuệnhưnhớlại,
phântích,tổnghợp,kháiquáthóa,trừutượnghóa,suydiễn, đểtíchcựcđểtìmtòi
cáchgiảiquyết.

 Ưu điểm:
Pháttriểnđượckhảnăngtìmtòi,xemxétvấnđềdướinhiềugócđộkhácnhau.
TrongquátrìnhPHvàGQVĐ,họcsinhsẽhuyđộngđượckiếnthứcvàkhảnănglàm
việcđộclập,khảnănghợptác,traođổi,thảoluậnvớicáchọcsinhkhácđểtìmracách
giảiquyếtphùhợpnhất.Dođónhữngtrithứcmàhọcsinhcóđượclàbềnvững.
Phươngphápnàygópphầntíchcựcvàoviệcrènluyệntưduyphêphán,tưduy
sángtạochoHS.Trêncơsởsửdụngvốnkiếnthứcvàkinhnghiệmđãcó,họcsinhsẽ
xemxét,đánhgiá,thấyđượcvấnđềcầngiảiquyết. 
16
TạođiềukiệnchohọcsinhPHvàGQVĐđốivớimộtsốnộidunghọctập,có
thểcósựgiúpđỡcủaGVvớicácmứcđộkhácnhau.HSđượchọckhôngchỉkếtquả
màđiềuquantrọnghơnlàcảquátrìnhPHvàGQVĐ.
Vớinhữngtìnhhuốnggợivấnđềtốttạochohọcsinhcơhộitốtđểhuyđộng,
củngcốvàmởrộngtrithức,kíchthíchniềmđammêhọctoáncủahọcsinh.
PhươngphápnàyđòihỏingườiGVphảiđầutưnhiều thờigian vàcông sức
trongviệcsuy nghĩ tìmtòi đểtạo rađượcnhiềutìnhhuốnggợivấnđề vàcónhiều
phươngpháphướngdẫnhọcsinhkhámpháđểPHvàGQVĐ.Cóthểnóirằngphương
phápnàytạomôitrườnggiúpGVkhôngngừngvươnlên,tựnângcaotrìnhđộvàcác
kỹnăngsưphạmtíchcực.
 Hạn chế
Việc tổ chức tiết học hoặc một phần của tiết học theo phương pháp PH &
GQVĐđòihỏiphảitốnnhiềuthờigianhơnsovớitiếthọcđượcgiảngdạytheophương
pháptruyềnthống.Dođóvớiphânphốichươngtrìnhđãquyđịnhtrước,việctổchức
thườngxuyêncáctiếthọctheophươngphápPHvàGQVĐlàđiềurấtkhókhăn.Hơn
nữa,khôngphảinộidungbàihọcnàocũngcóthểápdụngphươngphápnày.
PhươngphápnàyđòihỏiHSphảitíchcực,chủđộngtronghoạtđộnglĩnhhộitri
thức,nênnhìnchunglàphùhợpvớiHScótrìnhđộnhậnthứcnhanh.Nênnếuthực
hiệnthườngxuyên,liêntụctrongcảtiếtdạy,dễcónguycơbỏrơimộtbộphậnHS
yếu,kém.
1.3.3 Quá trình dạy học PH và GQVĐ.

GQVĐvớinhiềuhìnhthứcnhưlàmviệctheonhóm,haykếthợpàmviệccánhânvà
làmviệcnhóm,
 GV và HS vấn đáp PH và GQVĐ
 Giáoviêncùngvớihọcsinhtraođổi,vấnđápnhằmPH&GQVĐ.Giáoviênsử
dụngmộthệthốngcâuhỏigợiýđểhướngdẫnhọcsinhthựchiệncáchoạtđộngtrong
quátrìnhpháthiện,giảiquyếtvấnđề.
 Giáo viên thuyết trình PH và GQVĐ
Ở hình thức này giáo viên thực hiện tất cả các bước của quá trình PH và
GQVĐ:tạoratìnhhuốnggợivấnđề,trìnhbàyvấnđềvàtrìnhbàycảquátrìnhsuy
nghĩtìmkiếmcáchthứcgiảiquyếtvấnđề trongđó chứađựngcảviệctìmtòi,dự
đoán,cólúcthànhcông,cókhithấtbạivàphảiđiềuchỉnhphươnghướngmớiđiđến
kếtquả.Điềuquantrọnglàngườigiáoviênđểchohọcsinhcókhoảngthờigianđể
cùngthamgiavàoquátrìnhsuynghĩ,tìmkiếmcâutrảlời.
18
Học sinh không trựctiếp giải quyết vấnđề,nhưngtheodõiquá trìnhPHvà
GQVĐdogiáoviêntrìnhbày.Cácemcũngtrảiquanhữngthờiđiểm,nhữngcảmxúc
vàtháiđộkhácnhaunhưchínhcácemđangthựcsựthamgiavàoquátrìnhnghiêncứu
nhưngkhôngtrựctiếpGQVĐ.
Như vậy, tri thức được trìnhbày không phải dướidạng có sẵn, mànảy sinh
trongquátrìnhPHvàGQVĐcủagiáoviên.
1.3.5 Các phương án giải quyết vấn đề.
ĐiềuquantrọngcủaphươngphápdạyhọcPHvàGQVĐlàquátrìnhtìmtòiđược
cáchgiảiquyếtvấnđề,chứkhôngphảilàbảnthânlờigiảiđó.Mỗicáchgiảiquyếtvấnđề
đượcgọilàmộtphươngángiảiquyếtvấnđề.Nhưvậy,tìmtòiphươngángiảiquyếtvấn
đềlàbướcthứhaitrongquytrìnhgiảiquyếtvấnđềđãnêuởmục1.3.3
Để tìm được một phương án GQVĐ,cần nhớ lại những kiến thức, kỹ năng,
phươngpháphàngđộng,thuậttoánđãcó,làmrõnhữngmốiliênhệgiữatrạngtháiban
đầuvàtrạngtháiđíchcủavấnđề, vàđặttấtcảtrongnhữngquitắcsuyluậncólý,logic.
StephenKrulikđãđưaramườiphươngánGQVĐlà:phântíchđilên,tìmkiếm
mộtquyluật,giảiquyếtvấnđềtheomột cáchkhác,giảiquyếtvấnđềtươngtựđơn

n
đúng(đãđượcchứngminhlàđúng,hoặclàtrạngthái
banđầuđãbiết).
Ví dụ 3: Sau khi đã chứng minh được “Trong tam giác vuông luôn có
2
sin sin sin
a b c
R
A B C
  
”,vấnđềnảysinhlà:“Hệ thức trên còn đúng trong tam giác
ABC bất kỳ hay không?”
Sửdụngphươngánphântíchđilênđểtìmlờigiảichocâuhỏitrênnhưsau:
sin sin ;  sin sin
sin sin sin
2    
sin sin sin
sin
2
2
sin
a b c
a B b A b C c B
a b c
A B C
R
c
cA B C
C
R


haykhông(vàtươngtựcho
các
trườnghợpcònlại).
Trongphântíchtrên,họcsinhsẽchúýđếnhệthứcthểhiệnmốiquanhệgiữacácyếu
tốvềđộdàicạnhvàgóccủamộttamgiácđểtáchcáchệthức,sauđóchỉcầnkiểm
chứngmộtđẳngthứcliênquanđếnbànkínhR.Tuynhiêncácemcũngcóthểtách
thànhcáchệthứckhácnhauđểthựchiệnviệckiểmchứng.
 Tìm kiếm một quy luật.
Trongmộtsốvấnđề,việctìmkiếmđượccácquyluậtkhôngchỉgiúpchohọc
sinhcóthểgiảiquyếtđượcvấnđềđặtramàcóthểgiảiquyếtvấnđềtổngquáthơn.Để
giảiquyếtvấnđềbằngphươngpháptìmkiếmquyluật,thườngphảitìmmộtchuỗicác
dữkiệnhaysốliệubanđầuchứađựngnhữngtínhchấthaykếtquảcósựlặpđilặplại
tươngđồng,vàxemxétmốiquanhệgiữachúngvớitrạngtháixuấtphátcủavấnđề.Từ
đócóthểdựđoánđượckếtquảchocácdữkiệnhaysốliệutiếptheo.
Ví dụ 4: Tínhtổng
1 1 1 1 1

1.3 3.5 5.7 7.9 97.99
S      

Bàitoántrênlàmộtvấnđềkhihọcsinhchỉmớihọcphépcộng,trừ,nhânhay
chiacácphânsố.VớitổngSgồmnhiềuhạngtử,họcsinhkhôngthểvậndụngphép
cộngthôngthườngbằngcáchquyđồngmẫusốđểtínhtổng,màcầnphảitìmkiếmmột
phươngphápgiảiquyếtkhác.
Tìmkiếmquyluậtchomộtsốsốliệuđầubằngcáchcộngdầncácsốhạngđầu
20
1 1

1.3 3

  

7làsốlớnnhấttrongcácthừasốởmẫu
3làsốcácsốhạngcủatổngvà
3 (7 1) : 2
 

1 1 1 1 4
1.3 3.5 5.7 7.9 9
   

9làsốlớnnhấttrongcácthừasốởmẫu
4làsốcácsốhạngcủatổngvà
4 (9 1): 2
 


Từđósuyraquyluậttínhđượctổng
49
99
S 
.
Cóthểtổngquáthóathànhbàitoánmớilàtínhtổng:
1 1 1 1 1

1.3 3.5 5.7 7.9 (2 1).(2 1)
n
S
n n
     

3.180

6

4
0
4.180

7

5
0
5.180

8

6
0
6.180

   
n  n-2
0
( 2).180
n 


 Giải quyết vấn đề theo một cách khác.
  Saukhiphântíchvàgiảiquyếtvấnđề,họcsinhcóthểxemxét,nhìnnhậnbài
toántheomộtgócđộkhácvàcóthểsẽtìmramộtcáchgiảiquyếtvấnđềtheomột

 
 

Khiđó

1 1 49
(1 )
2 99 99
S   

 Giải quyết vấn đề tương tự đơn giản hơn
 Mộtvấnđềcóthểđượcgiảiquyếtbằngcáchbiếnđổi,đưanóvềmộtvấnđề
tươngtựđơngiảnhơnvàcóthểgiảiquyếtđược.Từđóđịnhhướngcáchgiảiquyết,có
thểdựavàocáchgiảiquyếtcủavấnđềtươngtựđãcóđểxácđịnh,điềuchỉnhhướng
giảichophùhợp.
Ví dụ 7:ChohìnhbìnhhànhABCDcódiệntíchbằng120,CD=15vàElàđiểmbấtkỳ
thuộccạnhAB.TínhtổngdiệntíchtamgiácAEDvàtamgiácBEC.
E'
B
C
D
A E


Tasẽgiảiquyếtbàitoántươngtựđơngiảnhơn,giảsử
E B

,khiđó
1
60

thiếtđãđưaravàkhônglàmthayđổibảnchấtcủavấnđề.
Ví dụ 7: TrêncáccạnhABvàCDcủahìnhbìnhhànhABCDlấycácđiểmMvàPsao
choAM=DP;N,QlàhaiđiểmbấtkỳlầnlượtthuộccáccạnhBCvàDA.Tínhtỉsố
:
MNPQ ABCD
S S

Vídụtrênlàmộtvấnđềđốivớihọcsinhkhichỉmớihọcvềcôngthứctínhdiệntích
tamgiác,tứgiácđặcbiệt,vấnđềcócácđặctrưng
- Trạng thái xuất phát: Hình bình hành ABCD có
,
M AB N BC
 
,
,
P CD Q DA
 
vàAM=DP
- Khókhăn:khôngtínhđược
MNPQ
S
và
ABCD
S
khicácđiểmM,N,P,Qbấtkỳ.
- Trạngtháiđích:Tínhđượctỉsố
:
MNPQ ABCD
S S


 Minh họa bằng hình vẽ.
Khingườihọcbắtgặpmộtvấnđề,họcóthểtiếpcậnnótheocáchvẽhìnhhoặc
biểuđồvàghichúnhữngthôngtinquantrọng.Hìnhvẽhaysơđồgiúpchúngtacó
thể "nhìn thấy"nó, hiểunó vàsuynghĩ vềnó dễ dàng
hơn.
Ví dụ 8: Tìmtấtcảcácgiátrịxsaocho
sin 0
x


Trong trường hợp học sinh chưa học giải phương trình
lượnggiáccơbảnthìhọcsinhchưacóphươngphápgiải
đốivớivấnđềtrên.
Hình1.2
x
y
D
B
C
O A
Hình1.3
24
Đểgiảiquyếtbàitoántrên,tasửdụngphươngánminhhọabằnghìnhvẽ.Quansát
trênđườngtrònlượnggiác,họcsinhsẽthấy
sin 0
x

đạttạiđiểmgốcOtrêntrụcsin,
còngiátrịxsẽđạttạivịtríAvàCtrênđườngtrònlượnggiác.Từđócó
sin 0 ( )

8


QuansáthìnhvẽtathấyrằngtừđiểmA
1
tadựngđược7đoạnthẳngnốivớicácđỉnh
khôngliềnkềvớinó.TừcácđiểmA
2
,A
3
, ,A
10
tacũngdựngđược7đoạnthẳngnối
vớicácđỉnhkhôngliềnkềvớinó.Nhưvậytacó
7.10 70

đoạnthẳngnối2đỉnhbất
kỳkhôngliền kềnhau củađa giác.Tuynhiên với cáchdựngnhưvậythìmộtđoạn
thẳng A
i
A
j
 đượcdựnghai lần,một xuất pháttừ đỉnhA
i
và một từđỉnhA
j
.Vậy số
đườngchéocủađagiáccó10đỉnhlà
7.10
35

FGH ABH BDFH BCD D
GC HF GM MN NC HF
GM HF MN HF NC HF
S S S
S S S S S
S
 
   
  
  
  
    


VớiSlàdiệntíchcủahìnhbátgiácđều.
*Vídụtrêncóthểgiảiquyếtbằngviệctrựctiếpthaotáctrênhìnhvẽ.
N
E
A
B
M
G
C
H
D
O
F

Q
P

Hình1.5a
Hình1.5b


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status