ĐỀ SỐ 09 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT - Pdf 25

ĐỀ SỐ 9
Câu 1. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh, gồm cuộn dây thuần cảm có Z
L
không đổi, điện trở R không đổi, và tụ điện
có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều


0
u U cos t
 
không đổi. Khi C = C
1
và khi
C=C
2
thì mạch tiêu thụ cùng một công suất. Hệ thức nào sau đây là đúng:
A.
C1 C2
L
Z Z
Z
2

 . B.
L C1 C2
1 1 1
Z Z Z
 
. C.
L C1 C2
Z Z .Z

t
T
2



m
0
= m.
t
T
2
= 2,24.
7,3
8,14
2
= 2,24.2
4
= 35,84 g
Số hạt nhân Ra đã bị phân rã :

N = N
0
t
T
1 2

 

 


 
 
= 9,03.10
23
.
Khối lượng hạt mới tạo thành:
m'

=
A
N'
.A'
N

=
23
23
10.02,6
10.903,0
.220 = 33g
Câu 3. Kích thích nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản bởi bức xạ có bước sóng λ = 0,1218μm. Bán kính quỹ đạo của electron ở trạng
thái kích thích là:
A.
10
2,12.10 m

B.
10
4,47.10 m


Bán kính quỹ đạo của electron ở trạng thái kích thích là:
2 2 11 10
n 0
r n r 2 .5,3.10 2,12.10 m
 
  
Câu 4. Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường
độ chùm sáng đó lên ba lần thì
A. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần.
B. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần.
C. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần.
D. công thoát của êlectrôn giảm ba lần.
Câu 5. Hạt nhân
226
88
Ra
có chu kì bán rã 1570 năm, đứng yên phân rã ra một hạt

và biết đổi thành hạt nhân X. Động năng của hạt

trong phân rã là 4,8MeV. Coi khối lượng của hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng khối lượng của chúng. Năng lượng toả ra
trong một phân rã là:
A. 4,8165MeV. B. 4,8865MeV. C. 4,8365MeV. D. 4,8565MeV.
Hướng dẫn giải :
X
m
m

=

m/s.
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen là:
A. 5,21.10
– 8
m B. 6,48.10
– 8
m C. 7,43.10
– 8
m D. 4,98.10
– 8
m
Hướng dẫn giải:
Áp dụng định lý động năng:
2 2 2
AK
0 AK 0
2eU
1 1
mv mv eU v v
2 2 m
     = 6,172.10
7
m/s.
Tia Rơnghen phát ra có bước sóng nhỏ nhất khí:
2
đ min
2
min
1 hc 2hc
W mv

 
  
 
 
thì cường độ dòng điện qua hộp


2 0
i I cos 50 t A
 
. Chọn đáp án đúng nhất:
A. trong hộp đen có R và L. B. Trong hộp đen có R và C.
C. trong hộp đen chỉ có L và C. D. Trong hộp đen có R và L hoặc R và C.
Hướng dẫn giải:
Khi
1
100
    
rad/s hay
1
50
    
rad/s thì u và i đều vuông pha với nhau. Vậy trong mạch không có R.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc
và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2
3
m/s
2
. Biết khi t = 0 vật có gia tốc - 200
2

4 10
4
cm
Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có vận tốc +20cm/s .
max
v
sin t , s
v
  
                

1
1 11
0 288
2 6 12

Lần thứ 2011 xác định bởi: t = t
1
+ 1005T = 631,426s.
Câu 9. Vật có khối lượng m = 0,25kg treo vào lò xo xó độ cứng k = 10N/m. Dao động điều hoà với biên độ A = 10cm. Lấy g=
10m/s
2
;
2
10
 
. g . Thời gian dao động trong một chu kỳ để vận tốc của vật có giá trị nhỏ hơn 10
10
cm/s là:
A.

             

s
Vậy thời gian vật có vận tốc thoả điều kiện Câu toán là t = 2t
1
=
1
3
s
Câu 10. Catot của tế bào quang điện làm bằng đồng, công thoát khỏi đồng là 4,47eV. Chiếu đồng thời 2 bức xạ điện từ có bước
sóng λ
1
= 0,210μm và λ
2
= 0,320μm vào catot của tế bào quang điện trên, Để dòng quang điện triệt tiêu thì hiệu điện thế hãm có giá
trị:
A. - 1,446V. B. - 1,285V. C. - 2,134V. D. - 2,956V.
Hướng dẫn giải:
Giới hạn quang điện của đồng: λ
0
=
34 8
19
hc 6,625.10 .3.10
0,278
A 4,47.1,6.10


  μm.


x

v

a
O

O
M
0

M
1

M
2

x
a
v
α
Câu 11. Mạch RLC mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm, C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp ổn định


0
u U cos t
   
. Khảo sát sự thay đổi của giá trị hiệu dụng theo biến số Z
C
. Nhận định nào sau đây là đúng:

U
U U
2
  . D. Khi
2
C L
L
R
Z Z
Z
 
thì
0
C Cmax
U
U U
2
  .
Câu 12. Một mạch dao động LC lý tưởng, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4µH, và một tụ điện xoay có điện dung biến thiên
tỉ lệ thuận với góc quay có giá trị từ 10pF đến 430pF, biết các bản tụ di động có thể xoay từ100
0
đến 150
0
. Máy thu được sóng điện từ
có tần số 5Mhz . Góc xoay của các bản tụ di động kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu là:
A.
0
15,57
B.
0


     
 

Câu 13. Chọn câu sai
A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
B. Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang.
C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
D. Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó.
Câu 14. Chiếu một tia ánh sáng trắng hẹp đi từ không khí vào một bể nước rộng dưới góc tới
0
i 60

. Chiều sâu nước trong bể
h 1m

. Biết chiết suất của nước đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là:
d
n 1,33

,
t
n 1,34

. Nếu hút nước ra ngoài để chiều sâu
nước trong bể giảm đi 20cm thì độ rông của chùm màu sắc chiếu trên đáy bể giảm bao nhiêu %.
A. 30%. B. 15%. C. 20%. C. 25%.
Hướng dẫn giải:
a. Áp dụng định luật khúc xạ tại I:
0

Vậy độ rộng của chùm màu sắc giảm 20%
Câu 15. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng
cách giữa hai điểm là 36cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí biên âm. Tốc độ trung bình từ thời điểm ban đầu đến thời điểm
vật có ly độ x = 9cm và đang chuyển động theo chiều âm là:
A. 157cm/s. B. 135cm/s. C. 151cm/s. D. 147cm/s.
Hướng dẫn giải:
Thời gian đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy là:
T
t T 2t 2.0,25 0,5s
2
     .

2
4
T

   
rad/s
Dựa vào vòng tròn lượng giác tại thời điểm ban đầu chất điểm ở M
0

   

Dựa vào vòng tròn lượng giác:
x 1 4 1
cos t s
A 2 3 3 3
  
               




u 200sin 100 t V
 
, Cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm L =
2
H

, tụ điện có điện dung
C 31,8 F
 
, R thay đổi được. Giá trị của R để
max
P
P
2
 là:
A. 26,8Ω. B. 37,3Ω. C. 47,1Ω. D. 52,7Ω.
Hướng dẫn giải:
Ta có:
L C
1
Z L 200 ;Z 100
C
      


Vì R thay đổi để P = P
max

A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.
B. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.
Câu 18. Tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn dây trong một mạch dao động có độ lớn là 0,1A thì hiệu điện thế giữa hai bản
tụ điện của mạch là 3V. Tần số dao động riêng của mạch là 1000Hz, điện dung của tụ điện 10F. Giá trị cực đại hiệu điện thế hai đầu
tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn dây lần lượt là:
A. 8,4V; 0,51A. B. 7,4V; 0,51A. C. 4,4V; 0,31A. D. 3,4V; 0,21A.
Hướng dẫn giải:
2
2 2
0
Q
1 1 1
Li Cu
2 2 2 C
 

2 2 2 2
0
Q LCi C u
 
Với
22
f4
1
LC
LC2
1
f

      

Câu 19. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau
AB 8cm

tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng  = 2cm. Trên đường thẳng () song song với AB và cách AB một khoảng là
2cm. Khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của () với đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biên độ cực tiểu là
A. 0,78cm. B. 0,17cm. C. 0,83cm. D. 0,56cm.
Hướng dẫn giải:
M dao động cực tiểu gần C nhất nên M thuộc cực tiểu k = 0
Lúc đó:
1 2
1 1
d d k
2 2
 
     
 
 
(1)
Gọi x là khoảng cách từ M đến C:

2 2
1
d AI x MK
  ( ) ;
2 2
2
d BI x MK
  ( )

Câu 21: Một con lắc đơn tạo bởi một quả cầu kim loại khối lượng m = 1g buộc vào một sợi dây mảnh cách điện dài l = 0,2m, sợi
dây có hệ số nở dài λ = 2.10
-5
K
-1
. Con lắc dao động trong một điện trường đều của một tụ điện phẳng có các bản nằm ngang, cường
độ điện trường E = 9800V/m. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản. Cho g=9,8m/s
2
. Điện tích q của qủa cầu là:
A. 0,5.10
– 10
C. B. 1,5.10
– 10
C. C. 2.10
– 10
C. D. 2,5.10
– 10
C.
Hướng dẫn giải:
Sự thay đổi chu kì do hai nguyên nhân:
Nhiệt độ:
1
T 1
t
T 2

 
; Điện trường:
2
T

D. Chu kỳ dao động tắt dần bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
Câu 23: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát
giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Số dao động mà
vật thực hiện được trong quá trình dao động là:
A. 125. B. 127. C. 123. D. 121
Hướng dẫn giải:
Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ:
4
4 mg 4.0,02.0,1.10
A 8.10 m 0,08cm
k 100


    
Số dao động mà vật thực hiện được:
A 10
N 125
A 0,08
  


Câu 24: Đầu A của một lò xo dài treo thẳng đứng dao động theo phương thẳng đứng với tần số f = 400Hz, đầu dười của lò xo thả tự
do. Sau một thời gian, người ta thấy có một số vòng lò xo đứng yên ở các điểm cách nhau 40cm còn đầu dưới của lò xo dao động
mạnh nhất. Lò xo có chiều dài tự nhiên l = 100cm . Vận tốc truyền sóng là:
A. 160cm/s. B. 220cm/s. C. 320cm/s. D. 340cm/s.
Hướng dẫn giải:
Khoảng cách giữa hai nút sóng bằng nửa bước sóng:
40cm 80cm
2


2
2 2
P
P R
U cos
 


Theo bài thì: P  10%P

P  0,1P


2
2 2
P
R
U cos

 0,1P

R 
2 2
0,1.U cos
P

.
Thay số: R 
3 2
3

 

Sau mỗi phản ứng khối lượng
24
Mg được tạo thành đúng bằng khối lượng
24
Na bị phân rã.
Gọi m
0
là khối lượng ban đầu của
24
Na.
Khối lượng
24
Mg lúc đầu: m
1
=
0
m
4

Sau t = 2T: Khối lượng
24
Na còn: m =
0 0
2
m m
2 4



Hướng dẫn giải :
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :
 
2 2
0 0 0
0
1 1 k
m m v k l v l
2 2 m m
     


Với dao động riêng của m :
0 0
0 0
v k m m
v A A l . l
m m k m m
       
  
= 1,69cm.
Câu 29. Mạch nối tiếp RLC đang có cộng hưởng, chỉ phát biểu sai :
A. Giữ nguyên U, R, L, C thay đổi ω thì I giảm. B. Giữ nguyên U, R, L, ω thay đổi C thì I giảm.
C. Giữ nguyên U, R, C, ω thay đổi L thì I giảm. D. Giữ nguyên U, L, C, ω thay đổi R thì I giảm.
Hướng dẫn giải:
Khi có cộng hưởng Z
L
= Z
C
0, Z = R nên khi thay đổi L, C hay ω đều làm cho Z > R nên I giảm. Vậy A, B, C đều đúng.

nguyên nên k
2
= 6n, Vậy vân trùng nhỏ nhất ứng với n =1 do đó: k
1
= 5, k
2
= 6. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân
trùng là:
1 1
x k i 6mm
  
Câu 31. Mạch nối tiếp R, L, C được đặc trưng bởi R, Z
L
, Z
C
, U, ω nhận định nào sau đây là không chính xác khi ta thay đổi một
thông số của mạch.
A. Khi thay đổi C để cho U
Cmax
thì
C C
Z Z,U U
 
. B. Khi thay đổi L để U
Lmax
thì U
L
> U.
C. Khi thay đổi L để cho I
max

L C Lmax C
C
Z R
U
Z Z ;U R Z U
Z R

    
vậy B đúng.
Câu C đúng . Vậy chọn đáp án D
m
m
0
v
0

Câu 32. Gọi f
1
, f
2
, f
3
, f
4
, f
5
lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, sóng vô tuyến cực ngắn, và ánh sáng màu
lam. Thứ tự tăng dần của tần số sóng được sắp xếp như sau:
A. f
1

<f
2
<f
5
<f
1
<f
3

Câu 33. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,405m vào một tấm kim loại thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v
1
. Thay
bức xạ khác có tần số 16.10
14
Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là v
2
= 2v
1
. Vận tốc ban đầu cực đại v
1
là:
A. 5,72.10
5
m/s. B. 6,47.10
5
m/s. C. 3,51.10
5
m/s. D. 4,03.10
5
m/s.

mv
2
= 4
2
1
1
mv
2
= hf
2
– A (2)
Lấy (2) chia (1)

4 =
2
1
hf A
hf A



A =
1 2
4hf hf
3

= 3.10
-19
J.
Vận tốc ban đầu cực đại:

   
L
Z L 100
vì C thay đổi để U
Cmax
2 2
L
C
L
R Z
Z
Z

 
=
200


Công suất và hệ số công suất của đoạn mạch:
 
2
2
L C
U
I 0,85A
R Z Z
 
 

2

2 1 2
500nm 575nm k 7 560nm
       

Câu 36. Chọn câu đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương. B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
C. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện. D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
Câu 37. Mạch chọn sóng của một radio gồm một tụ xoay điện dung biến thiên từ 30pF đến 500pF và một cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L. Để bắt được sóng có bước sóng từ 13m đến 500m thì cuộn dây tự cảm phải có L nằm trong giới hạn hẹp nhất là :
A.
6 4
1,585.10 H L 1,307.10 H
 
  B.
6 4
1,285.10 H L 1,107.10 H
 
 
C.
6 4
1,585.10 H L 1,407.10 H
 
 
D.
6 4
1,685.10 H L 1,507.10 H
 
 

Hướng dẫn giải:

 
2
4
2
2
2 2
1
λ
L 1,407.10 H
4π c C

 

6 4
1,585.10 H L 1,407.10 H
 
 

Câu 38. Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại một
điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng :
A. 100dB. B. 120dB. C. 110dB. D. 130dB
Hướng dẫn giải:
 

    
 
 

2
2

L 10 2 lg 20 L 100 dB
I

Câu 39. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một
vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
B. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một
vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
C. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một
vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
D. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một
vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên
Câu 40. Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,18μm vào katot của một tế bào quang điện thì hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt
tiêu hoàn toàn dòng quang điện thì hiện điện thế hãm U
h
= - 2, 124V . Nếu đặt giữa anod và katot của tế bào quang điện hiệu điện thế
U
AK
= 8V thì động năng cực đại của electron quang điện khi nó tới anod bằng :
A. 1,53.10
- 18
J. B. 1,62.10
- 18
J. C. 1,96.10
- 18
J. D. 1,74.10
- 18
J.
Hướng dẫn giải:
2

AM
và u
MB.
là:
A. 1,57rad. B. 2,97rad. C. 2,46rad. D. 0,79rad.
Hướng dẫn giải:
Để dòng điện cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch thì hiện tượng cộng hưởng xảy ra
1
LC
  = 275,67 rad/s ;
C L
Z Z L 114
    

C
L
AN AN MB MB
Z
Z
tan 2,85 1,23rad;tan 2,85 1,23rad.
R R

             
AN MB
u u AN MB
2,46rad
      
A
B
R L

1 2
1
T
10T 5T 2
T
  
2
1
m
4
m
 
(1)
Mặt khác:
2
1 2
2
kT
m m 5kg
4
  

(2)
Giải hệ (1), (2) suy ra: m
1
=1kg, m
2
= 4kg
Câu 43. Trong các trường hợp nào sau đây êlectrôn được gọi là êlectrôn quang điện?
A. Êlectrôn trong dây dẫn điện thông thường B. Êlectrôn bứt ra từ catốt của tế bào quang điện

LC
0,2.20.10

    ;
6 5
0 0
Q CU 20.10 .4 8.10 C
 
  
Khi t = 0:
0 0
q Q cos Q cos 1 hay 0
        

Vậy phương trình cần tìm: q = 8.10
-5
cos(500t)C
Năng lượng điện trường:
2
đ
1 q
W
2 C


Vào thời điểm
T
t
8


U
1,92U
=
1
2
N
N 80


1,92N
1
= 2N
1
– 80

N
1
= 1000 vòng
Do đó Tổng số vòng dây đã được quấn trong máy biến thế này là 3000 vòng.
Câu 46. Cho cơ hệ như hình vẽ A là vị trí cao nhất của m. O là vị trí thấp nhất, B là vị trí phản xạ, trong đó:
3
4.10 rad

 
, β = 2.10
- 3
rad, l = 1m,
2
10
 

2
  
)
Dựa vào vòng tròn lượng giác ta xác định được
0
1
T
t
12

Do đó chu kỳ dao động của con lắc là:
0 0
T T
4
T 2. 2.
4 12 3
  

Câu 47. Chùm tia Rơn-ghen mà người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng 5.10
19
Hz Biết vận tốc của electron khi rời
Catôt bằng không. Điện áp ở hai đầu ống Rơn-ghen là:
A. 2,07.10
5
V. B. 2,17.10
5
V. C. 2,27.10
5
V. D. 2,37.10
5

p
= 110073u;
O
17
m 16,9947u;
 1u = 931MeV/C
2
. Động năng của hạt
17
O là:
A. 5,78MeV. B. 5,16MeV. C. 5,63MeV. D. 5,91MeV.
Hướng dẫn giải:
Phương trình phóng xạ:
4 17 1 17
2 0 1 8
He N H O
  
m = m
0
– m = m
He
+ m
N
– m
H
- m
O
= 4,0015u + 13,9992u – 1,0073u – 16,9947y = -13.10
-3
u

= 2,73MeV; K
O
= 5,16MeV
Câu 49. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp như hình vẽ , với L thay đổi được. Điện áp ở hai
đầu mạch là
u 160 2 cos(100 t)
 
V,
R 80
 
,
4
10
C F
0,8



. Điều chỉnh L để điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại. Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là:
A.
AN
u 253cos 100 t V
10

 
  
 
 
B.

Vì L thay đổi để U
Lmax
:
2 2
C
L
C
R Z
Z
Z


= 160Ω
Ta có:
 
2
2
L C
U
I
R Z Z
 
 
2
A;
L C
i u
Z Z
tan 1
R 4 4

L
A
B
C
N
lệch pha với A một góc
(2k 1)
2

   với k = 0, 1, 2, Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz. Bước sóng 
có giá trị:
A. 0,32m. B. 0,16m. C. 0,27m. D. 0,45m.
Hướng dẫn giải
Độ lệch pha giữa hai phần tử theo phương truyền sóng là:
2 d
(2k 1)
2
 
   

(2k 1) (2k 1)v
d
4 4f
  
  
v
f (2k 1)
4d
   =
4 2k 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status