20 BÀI TOÁN ĐƯỜNG TIỆM CẬN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 1: NHẬN BIẾT – ĐỀ SỐ 2
CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng:
A. y
x 2 3x 2
x 1
B. y
Câu 2: Đồ thị hàm số y
A. 2.
x
x 1
C. y
D. y x 2 4
4
x 1
2
có bao nhiêu đường tiệm cận?
x 1
B. 0.
Câu 5: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
D. n = 1.
9x2 6x 4
x2
A. x = -2 và y = -3.
B. x = -2 và y = 3.
C. y = 3 và x = 2.
D. y = -3, y = 3 và x = -2.
Câu 6: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 đường tiệm cận?
A. y
C. y
x2
2
x 3x 6
B. y
.
x2
3x 2 2 x 1
2
4x 5
. D. y 2 x 2 3.
1
Câu 8: Tìm m để đồ thị hàm số y
2x m
5
B. m .
2
A. m = 0.
Câu 9: Đồ thị hàm số y
m 1 x 5m
có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1.
C. m = 1.
D. m = 2.
3x 1
2
C. y = 1.
x 1
là?
3 x 2
2
B. y .
3
1
C. x .
3
1
D. y .
3
Câu 12: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
1 x
có phương trình
2x
lần lượt là:
A. x = 1;y = 2.
1
C. x 2; y .
= 2.
Câu 14: Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?
2
A. y
2x 3
x 1
B. y
Câu 15: Cho hàm số y
3x 2
3x 1
C. y
x 3
x 1
D. y
x 1
x2 1
2018
có đồ thị (H). Số đường tiệm cận của (H) là:
x 2
Câu 17: Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. y = -2.
B. y = 3.
C. x = -2.
Câu 18: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
A. x = -2.
Câu
19:
B. x = 3.
Có
bao
nhiêu
D. x = 1.
2x 3
là
x2
C. x = 2.
giá
trị
2x 1
bằng:
x 3
C. 2.
D. 1.
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn B.
Phương pháp:
Nếu
lim hoặc
x x0
lim thì x = x0 là TCĐ của đồ thị hàm số y f x .
x x0
Cách giải:
Dễ dàng nhận thấy chỉ có đồ thị hàm số y
x
có TCĐ x = 1.
lim f x .
x a
+) Đường thẳng y = b được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x nếu
lim f x b.
x
Cách giải:
Hàm số có TXĐ D \ 2 .
4
Ta có lim y lim y 0 Đồ thị hàm số có TCN y = 0.
x
x
Mặt khác x 2 4 0 x 2, lim , lim Đồ thị hàm số có 2 TCĐ là x = 2; x= -2.
x 2
x ( 2)
Câu 4: Chọn B.
Phương pháp:
Nếu lim y a hoặc lim y a y a là đường TCN của đồ thị hàm số.
x
lim
x ( 2)
,
x
lim
x ( 2)
Đồ thị hàm số có hai TCĐ là x = -2.
Câu 6: Chọn B.
Phương pháp:
Nếu lim y a hoặc lim y a y a là đường TCN của đồ thị hàm số.
x
x
Nếu lim y x x0 là đường TCĐ của đồ thị hàm số.
x x0
Cách giải:
5
Dễ thấy đồ thị hàm số y
x 1
x 2 1
lim y lim
x
3
x 1
x x 2
1
1
1
x 3 ĐTHS không có TCN.
1
x 1
x x3
lim
2 1
3x 2 x 1
2 x 2 3 ĐTHS không có TCN.
Câu 8: Chọn C.
Phương pháp:
+) Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất y
ax b
a
ac bd có TCN y .
cx d
c
Cách giải:
Đồ thị hàm số có TCN y
m 1
1 m 1.
2
Câu 9: Chọn D.
Phương pháp:
6
+) Đường thẳng x = a được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x nếu
lim f x .
x a
x a
x a
x = a.
Cách giải:
Xét hàm số y
2x 3
có
2x 1
2x 3
2x 3
; lim
Đồ thị hàm số có TCĐ là
1 2x 1
1 2x 1
lim
x
2
x
2
1
y 1
x 1
x
x x 2
Ta có y
là hai đường tiệm cận của ĐTHS.
x 2
lim y lim x 1 x 2
x 2
x 2 x 2
Câu 13: Chọn A.
Phương pháp:
Dựa vào định nghĩa để xác định đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Cách giải:
Vì lim f x lim f x 2 y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
x
x
Và lim f x lim f x x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
x 1
x 1
Câu 14: Chọn A.
Phương pháp:
Nghiệm của phương trình mẫu số chính là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Và lim y lim
x 2
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận.
Câu 16: Chọn A.
Phương pháp:
Dựa vào định nghĩa, tìm giới hạn của hàm số để tìm tiệm cận ngang
Cách giải:
1
x 1
x 1 y 1 là tiệm cân ngang của ĐTHS.
Ta có lim y lim
lim
2
3
3
x
x 3 x 2 x
3
x
1
Câu 17: Chọn A.
Phương pháp:
Tính giới hạn khi x để tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Cách giải:
3 2x
2 y 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
x x 1
sinx 1 2 cos2 x 2 m cos x cos x m 0
sinx 1 2 cosx cos x m cos x m 0
sinx 1 cos x m 2 cosx 1 0
x k 2
sinx 1
2
1
cosx x k 2
2
3
cos x m
cos x m(*)
5
Do x [0;2 ] x ; ;
1
1
5
m cos x x ; ktm
3
2
2
3 3
Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn là m = -1; m = 0.
Câu 20: Chọn C.
Phương pháp:
Đồ thị của hàm số bậc nhất trên bậc nhất y
ax b
, a, c 0, ad bc 0 có tiệm cận đứng là:
cx d
d
a
x . và 1 tiệm cận ngang y .
c
c
Cách giải:
10
Đồ thị hàm số y