CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Câu 1. Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của hoạt động kinh doanh quốc tế?
a. Giúp các quốc gia tham gia sâu rộng vào quá trình liên kết kinh tế, phân công lao động xã
hội, hội nhập vào thị trường toàn cầu
b. Tạo điều kiện tham gia chủ động và tích cực vào sự phân công lao động quốc tế
c. Giúp doanh nghiệp khai thác triệt để lợi thế so sánh của mỗi quốc gia, đạt quy mô tối ưu
cho các mỗi ngành sản xuất
d. Chỉ tạo cơ hội phát triển cho các nước kém phát triển
Câu 2. Lợi ích của các doanh nghiệp Việt Nam khi tham gia hoạt động kinh doanh quốc tế là?
a. Tiếp thu kiến thức Marketing
b. Mở rộng thị trường kinh doanh
c. Tăng tính cạnh trạnh của sản phẩm
d. Cả 3 phương án trên
Câu 3. Động cơ chính của các doanh nghiệp khi tham gia hoạt động kinh doanh quốc tế?
a. Mở rộng cung ứng
b. Tìm kiếm các hoạt động bên ngoài
c. Mở rộng và đa dạng hóa hoạt động kinh doanh.
d. Cả 3 phương án trên
Câu 4. Tại sao doanh nghiệp cần tìm kiếm các nguồn lực ở bên ngoài khi tham gia hoạt động
kinh doanh quốc tế?
a. Do tiềm năng hữu hạn
b. Do không muốn sử dụng nguồn lực trong nước
c. Nguồn lực bên ngoài tốt hơn
d. Nguồn lực bên ngoài rẻ hơn
Câu 5. Tại sao cần mở rộng và đa dạng hóa hoạt động kinh doanh
a. Khai thác lợi thế của mỗi quốc gia
b. Mở rộng thị trường mua bán
c. Mua được nguồn lực giá rẻ
d. Để phân tán rui ro, khắc phục khan hiếm nguồn lực trong nước
Câu 6. Nhận định nào sau đây không phải là đặc trưng của hoạt động kinh doanh quốc tế?
a. Kinh doanh quốc tế là hoạt động diễn ra giữa các nước
b. Công ty có thể dụng quyền sở hữu công nghiệp
c. Cả a và b
d. Cả ba phương án đều sai
Câu 12. Có mấy nhân tố ảnh hưởng đến kinh doanh quốc tế?
a. Hai
b. Ba
c. Bốn
d. Năm
Câu 13. Lực lượng không kiểm soát trong môi trường kinh doanh quốc tế là?
a. Lực lượng bên ngoài
b. Lực lượng bên trong
c. Cả a và b
d. Tất cả đều sai
Câu 14. Có mấy cách phân loại môi trường kinh doanh quốc tế?
a. Hai
b. Ba
c. Bốn
d. Năm
Câu 15. Những yếu tố thuộc môi trường pháp lý tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp là?
a. Các luật lệ và quy định của các quốc gia
b. Luật tư pháp quốc tế, luật công pháp quốc tế
c. Các quy định của các tổ chức kinh tế quốc tế
d. Cả ba phương án trên
Câu 16. Nhân định nào dưới đây không đúng?
a. Môi trường chính trị đang và sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong kinh doanh
quốc tế
b. Tính ổn định về chính trị của các quốc gia là điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp
hoạt động trong môi trường nước ngoài.
c. ổn định chính trị góp phần phát triển kinh tế lành mạnh hóa xã hội
Câu 22. Thuế chống phá giá là trở ngại gì?
a. Trở ngại thuế quan
b. Phi thuế quan
c. Chính trị
d. Pháp lý
Câu 23. Có mấy nguyên tắc cơ bản khi giải quyết tranh chấp trong kinh doanh quốc tế?
a. Ba
b. Bốn
c. Năm
d. Sáu
Câu 24. Thương lượng là gì?
a. Các bên tự nguyên gặp gỡ nhau để thương lượng tìm cách tháo gỡ bất đồng với
mục đích là giữ gìn mối quan hệ kinh doanh tốt đẹp và lâu dài
b. Các bên bắt buộc phải gặp gỡ nhau để thương lượng tìm cách tháo gỡ bất đồng với
mục đích là giữ gìn mối quan hệ kinh doanh tốt đẹp và lâu dài
c. Có sự tham gia của bên thứ ba
d. Có sự tham gia của trọng tài kinh tế
Câu 25. Có mấy cách thức giải quyết trach chấp trong kinh doanh quốc tế?
a. Thương lượng
b. Hòa giải
c. Trọng tài
d. Cả ba phương án trên
Câu 26. Giả thiết nào dưới đây không đúng khi áp dụng lý thuyết lợi thế so sánh của David
Ricardo?
a. Chi phí sản xuất biến đổi
b. Không có chi phí vận chuyển
c. Mậu dịch tự do
d. Chỉ có hai quốc gia
Câu 27. Nhận định nào dưới đây đúng nhất về chính sách tự do thương mại ?
a. Nhà nước can thiệp vào quá trình điều tiết ngoại thương
b. Mở rộng thị trường
c. Ngăn cản đối thủ cạnh tranh
d. Cả 3 phương án trên
Câu 34. Vai trò của hoạt động kinh doanh quốc tế đối với chủ đầu tư ?
a. Giảm chi phí sản xuất
b. Hạ giá thành sản phẩm
c. Tăng lợi nhuận
d. Khắc phục tình trạng lão hóa sản phẩm
e. Cả 4 phương án trên
Câu 35. Để cải thiện môi trường đầu tư nước ngoài tại Việt Nam chúng ta cần có những biện
pháp nào dưới đây?
a. Mở rộng quan hệ quốc tế
b. Đảm bảo môi trường chính trị - xã hội ổn định
c. Hoàn thiện hệ thống luật pháp về đầu tư
d. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 36. Hoàn thiện hệ thống luật pháp là làm cho nó ?
a. Đầy đủ và đồng bộ hơn ; cụ thể và hấp dẫn hơn
b. Phù hợp với nền kinh tế thị trường; có hiệu lực thống nhất trên cả nước
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
Câu 37 . Có mấy hình thức đầu tư quốc tế tại Việt Nam ?
a. Năm
b. Sáu
c. Bảy
d. Tám
Câu 38. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?
a. Do chính phủ quyết định thành lập
b. Có ranh giới
c. Không có dân cư sinh sống
d. Không hỗ trợ sản xuất công nghiệp
Câu 45. “ Buôn bán với ai? Mặt hàng nào ? thị trường nào ?” là nội dung của hình thức nào dưới
đây?
a. Dịch vụ du lịch quốc tế
b. Dịch vụ vận tải quốc tế
c. Dịch vụ tư vấn quốc tế
d. Dịch vụ xuất nhập khẩu
Câu 46. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với vận chuyển bằng đường sắt?
a. Vận chuyển hàng hóa với khối lượng lớn
b. Vận chuyển đường dài
c. Thích hợp với phạm vi châu lục
d. Thích hợp với phạm vi liên tỉnh
Câu 47. Có mấy cách phân loại chiến lược kinh doanh quốc tế ?
a. Hai
b. Ba
c. Bốn
d. Năm
Câu 48. Theo quy mô hoạt động, chiến lược kinh doanh được chia thành?
a. Chiến lược cấp chức năng, cấp doanh nghiệp
b. Chiến lược cấp kinh doanh, cấp doanh nghiệp , cấp quốc tế, cấp chức năng
c. Chiến lược cấp cơ sở, cấp ngành
d. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 49. Chiến lược cấp chức năng bao gồm ?
a. Chiến lược marketing
b. Chiến lược tài chính
c. Chiến lược nhân sự
d. Cả 3 phương án trên
Câu 50. Quy trình thiết lập chiến lược kinh doanh quốc tế ?
a. Phân tích môi trường kinh doanh – thiết lập ma trận SWOT-xác định nhiệm vụ,mục
tiêu chiến lược
b. Thiết lập ma trận SWOT-xác định nhiệm vụ,mục tiêu chiến lược- phân tích môi trường
b. Quan hệ nội bộ
c. Vị thế cạnh tranh
d. Doanh thu trong năm
Câu 57. Đặc điểm nào dưới đây không phải ưu điểm của phương thức thâm nhập thị trường thế
giới từ sản xuất trong nước?
a. Tạo nguồn vốn ngoại tệ
b. Khai thác tiềm năng đất nước
c. Dễ thực hành
d. Khắc phục hàng rào thuế quan
Câu 58. Ưu điểm nào dưới đây là ưu điểm của phương thức thâm nhập thị trường thế giới từ sản
xuất bên ngoài?
a. Tạo nguồn vốn ngoại tệ
b. Khai thác tiềm năng đất nước
c. Dễ thực hành
d. Khắc phục hàng rào thuế quan
Câu 59. Nhược điểm của phương thức thâm nhập thị trường thế giới từ sản xuất bên ngoài?
a. Có thể bị rủi ro
b. Phải có vốn lớn
c. Phải nghiên cứu thị trường
d. Cả 3 phương án trên
Câu 60. Khi sản xuất tại khu chế xuất , các doanh nghiệp có điểm lợi:
a. Miễn giảm các loại thuế
b. Chi phí thuê nhà cửa thâp
c. Chi phí thuê nhân công thấp
d. Cả 3 phương án trên
Câu 61. Ưu điểm của phương thức thâm nhập thị trường thế giới tại khu thương mại tự do là ?
a. Tạo nguồn vốn ngoại tệ
b. Khai thác tiềm năng đất nước
c. Dễ thực hành
d. Dễ dàng đưa công nghệ và thiết bị mới vào sản xuất
d. Tốc độ tiêu thụ chậm
Câu 68. Ưu điểm của chiến lược phân phối gián tiếp?
a. Doanh nghiệp chuyên môn hóa sản xuât
b. Doanh nghiệp tiêu thụ hàng hóa nhanh
c. Thu hồi vốn nhanh
d. Cả 3 phương án trên
Câu 69. Nhược điểm của chiến lược phân phối gián tiếp
a. Phải chiết khấu cao cho các đại lý
b. Lợi nhuận công ty giảm
c. Bị ép giá
d. Cả 3 phương án trên
Câu 70. Chiến lược hội nhập ngang là ?
a. Tăng trưởng bằng cách lắm quyền sở hữu
b. Tiến hành mua lại , nắm quyền sở hữu đối với nhà tiêu thụ sản phẩm
c. Kiểm soát đối thủ cạnh tranh
d. Cắt giảm chi phí
Câu 71. Nguyên nhân rủi ro trong sản xuất kinh doanh
a. Thiếu kiến thức, ký năng quản lý
b. Thiếu thông tin
c. Thuế không ổn định
d. Cả 3 phương án trên
Câu 72. Mục đích nào dưới đây không phải của tập đoàn kinh doanh
a. Tập trung vốn
b. Tập trung khoa học – công nghệ
c. Giảm thuế
d. Tập trung trí tuệ
Câu 73. Căn cứ vào tính tập trung ,có mấy loại chiến lược cạnh tranh?
a. Chiến lược dẫn đầu về chi phí
b. Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm
c. Chiến lược thương hiệu
a. Chuẩn bị - thảo luận – đề xuất – thỏa thuận
b. Chuẩn bị - đề xuất – thảo luận- thỏa thuận
c. Chuẩn bị- thỏa thuận- đề xuất – thảo luận
d. Chuẩn bị - đề xuất – thỏa thuận – thảo luận
80. Bố trí sắp xếp chỗ ngồi khi đàm phán thuộc giai đoạn nào của đàm phán
a. Chuẩn bị
b. Thảo luận
c. Đề xuất
d. Thỏa thuận
81. Nếu đàm phán không đi đến thống nhất ta có thể ?
a. Dừng đàm phán
b. Nghỉ ngơi
c. Đưa ra quan điểm mới
d. Cả 3 phương án trên
82. Giai đoạn chuẩn bị quyết định bao nhiêu % tỷ lệ thành công của đàm phán?
a. 45%
b. 50%
c. 70%
d. 90%
83. Khi nào nên dùng câu hỏi đóng trong quá trình đàm phán?
a. Khi muốn có câu trả lời xác định
b. Khi muốn khai thác thêm ý kiến đối tác
c. Khi muốn đề cập thêm vấn đề gì đó một cách gián tiếp
d. Chuyển hướng vấn đề thảo luận
84. Khi muốn khai thác thêm ý kiến đối tác chúng ta nên dùng câu hỏi nào?
a. Câu hỏi đóng
b. Câu hỏi mở
c. Câu hỏi gián tiếp
d. Câu hỏi nhằm chuyển chủ đề
85. Khi muốn chuyển hướng vấn đề thảo luận sang vấn đề khác chúng ta nên sử dụng câu hỏi
b. Ký hợp đồng
c. Đàm phán để giao dịch
d. Xác định hướng đi hiệu quả
91. Đặc điểm nào sau đây không phải của hợp đồng xuất khẩu ?
a. Cơ sở kinh doanh đăng ký tại hai quốc gia khác nhau
b. Đồng tiền thanh toán có thể là đồng ngoại tệ
c. Hàng hóa được chuyển ra ngoài đất nước
d. Chủ thể không phải cam kết thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm
92. Xét về thời gian thực hiện hợp đồng ,hợp đồng chia thành loại nào ?
a. Ngắn hạn và dài hạn
b. Văn bản và truyền miệng
c. Xuất khẩu- nhập khẩu
d. Gia công- chuyển giao công nghệ
93. Có mấy điều kiện , điều khoản của hợp đồng ?
a. Tám
b. Chín
c. Mười một
d. Mười hai
94. Xác định phẩm chất dựa vào tiêu chuẩn là điều kiện thuộc về ?
a. Tên hàng
b. Phẩm chất
c. Số lượng
d. Địa điểm giao hàng
95. Phương pháp xác định giá trong hợp đồng kinh doanh quốc tế?
a. Giá cố định
b. Giá qui định sau
c. Giá có thể xem xét lại
d. Giá di động
e. Tất cả phương án trên
96. Trường hợp nào sau đây bị phạt và bồi thường thiệt hại?