Đề cương môn học : luật hôn nhân và gia đình - Pdf 25

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

HÀ NỘI - 2015
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT Bài tập
GV Giảng viên
GVC Giảng viên chính
HNGĐ Hôn nhân và gia đình
KTĐG Kiểm tra đánh giá
LT Lí thuyết
LVN Làm việc nhóm
MT Mục tiêu
NC Nghiên cứu
TC Tín chỉ
VĐ Vấn đề
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
Hệ đào tạo: Cử nhân luật (chính quy)
Tên môn học: Luật hôn nhân và gia đình
Số tín chỉ: 03
Môn học: Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS. Ngô Thị Hường - GVC, Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0988070864
E-mail: [email protected]
2. TS. Nguyễn Thị Lan - GV, Phó trưởng Bộ môn

HNGĐ Việt Nam.
Phần các chế định pháp lí cụ thể nghiên cứu những quy định của pháp
luật hiện hành về kết hôn; nghĩa vụ và quyền của vợ chồng; quan hệ
pháp luật giữa cha mẹ và con; cấp dưỡng giữa các thành viên trong gia
đình; li hôn; giám hộ giữa các thành viên trong gia đình và quan hệ
HNGĐ có yếu tố nước ngoài.
3. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
Chương trình môn học luật HNGĐ bao gồm 13 vấn đề:
Vấn đề 1. Khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của Luật HNGĐ
Việt Nam
1.1. Các hình thái HNGĐ trong lịch sử
1.2. Khái niệm và các đặc điểm của hôn nhân
1.3. Khái niệm và các chức năng cơ bản của gia đình
1.4. Khái niệm luật HNGĐ Việt Nam
1.4.1. Định nghĩa
1.4.2. Đối tượng điều chỉnh
1.4.3. Phương pháp điều chỉnh
1.5. Các nguyên tắc cơ bản của luật HNGĐ Việt Nam
1.6. Khái quát sự phát triển của luật HNGĐ Việt Nam
1.6.1. Pháp luật HNGĐ thời kì phong kiến
1.6.2. Pháp luật HNGĐ thời kì Pháp thuộc
4
1.6.3. Pháp luật HNGĐ thời kì từ Cách mạng tháng Tám năm 1945
đến nay.
Vấn đề 2. Quan hệ pháp luật HNGĐ
2.1. Khái niệm và đặc điểm của quan hệ pháp luật HNGĐ
2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Đặc điểm
2.2. Các yếu tố của quan hệ pháp luật HNGĐ
2.2.1. Chủ thể

4.2.5. Đường lối giải quyết các trường hợp cụ thể
4.2.5.1. Kết hôn trước tuổi
4.2.5.2. Kết hôn vi phạm sự tự nguyện
4.2.5.3. Kết hôn vi phạm quy định về cấm kết hôn
4.2.6. Hậu quả pháp lí của huỷ việc kết hôn trái pháp luật
4.2.6.1. Về nhân thân
4.2.6.2. Về tài sản
4.2.6.3. Về quan hệ giữa cha mẹ và con
4.3. Đường lối xử lí các trường hợp vi phạm pháp luật khác về kết hôn
4.3.1. Đăng kí kết hôn không đúng thẩm quyền
4.3.2. Chung sống như vợ chồng trái pháp luật
4.4. Xử lí vi phạm pháp luật về kết hôn theo quy định của luật hành
chính và luật hình sự
4.4.1. Xử lí theo luật hành chính
4.4.2. Xử lí theo luật hình sự
Vấn đề 5. Quyền và nghĩa vụ nhân thân của vợ và chồng
5.1. Khái niệm
5.2. Nội dung quyền và nghĩa vụ nhân thân của vợ chồng
5.2.1. Quyền và nghĩa vụ thể hiện tình yêu thương giữa vợ và chồng
5.2.2. Quyền và nghĩa vụ thể hiện quyền tự do, dân chủ của vợ và chồng
5.2.3. Đại diện giữa vợ và chồng
Vấn đề 6. Chế độ tài sản của vợ chồng
6.1. Khái niệm chế độ tài sản của vợ chồng
6.2. Chế độ tài sản theo thoả thuận
6.2.1. Xác lập, sửa đổi, bổ sung chế độ tài sản theo thoả thuận
6
6.2.2. Nội dung chế độ tài sản theo thoả thuận
6.2.2.1. Xác định tài sản chung, tài sản riêng của vợ chồng
6.2.2.2. Quyền và nghĩa vụ giữa vợ chồng đối với tài sản
6.3. Chế độ tài sản theo luật định

8.2.1.1. Nguyên tắc giải quyết tài sản của vợ chồng khi li hôn trong
trường hợp chế độ tài sản của vợ chồng theo luật định
8.2.1.2. Nguyên tắc giải quyết tài sản của vợ chồng khi li hôn trong
trường hợp chế độ tài sản của vợ chồng theo thoả thuận
8.2.2. Chia tài sản của vợ chồng khi li hôn trong một số trường hợp cụ
thể
8.2.3. Giải quyết quyền, nghĩa vụ tài sản của vợ chồng khi li hôn đối
với người thứ ba
8.3. Chia tài sản của vợ chồng khi một bên vợ, chồng chết
8.3.1. Nguyên tắc chia tài sản chung
8.3.2. Tạm hoãn phân chia di sản thừa kế
Vấn đề 9. Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con phát sinh do sự
kiện sinh đẻ
9.1. Một số khái niệm
9.2. Xác định cha, mẹ, con trong trường hợp sinh con tự nhiên
9.2.1. Xác định cha, mẹ, con khi cha mẹ là vợ chồng
9.2.2. Xác định cha, mẹ, con khi cha mẹ không có quan hệ vợ chồng
9.3. Xác định cha mẹ cho con sinh ra bằng kĩ thuật hỗ trợ sinh sản
9.3.1. Người vợ trong cặp vợ chồng vô sinh hoặc người phụ nữ độc
thân mang thai bằng biện pháp hỗ trợ sinh sản
9.3.2. Mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
9.4. Thủ tục xác định cha, mẹ, con
9.4.1. Theo thủ tục hành chính
9.4.2. Theo thủ tục tư pháp
Vấn đề 10. Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con phát sinh do sự
kiện nuôi con nuôi
10.1. Khái niệm nuôi con nuôi
10.1.1. Mục đích của việc nuôi con nuôi
10.1.2. Nguyên tắc giải quyết việc nuôi con nuôi
8

12.1.1. Khái niệm cấp dưỡng
9
12.1.2. Đặc điểm của quan hệ cấp dưỡng
12.2. Điều kiện phát sinh nghĩa vụ cấp dưỡng
12.3. Mức cấp dưỡng và phương thức thực hiện nghĩa vụ cáp dưỡng
12.3.1. Mức cấp dưỡng
12.3.2. Phương thức thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng
12.4. Các trường hợp cấp dưỡng
12.4.1. Cấp dưỡng giữa cha mẹ và con
12.4.2. Cấp dưỡng giữa anh, chị, em
12.4.3. Cấp dưỡng giữa ông bà và cháu
12.4.4. Cấp dưỡng giữa cô, dì, chú, bác, cậu ruột và cháu ruột
12.4.5. Cấp dưỡng giữa vợ và chồng khi li hôn
Vấn đề 13. Quan hệ HNGĐ có yếu tố nước ngoài
13.1. Khái niệm quan hệ HNGĐ có yếu tố nước ngoài
13.2. Nguyên tắc áp dụng luật và thẩm quyền giải quyết quan hệ
HNGĐ có yếu tố nước ngoài
13.2.1. Nguyên tắc áp dụng luật trong quan hệ HNGĐ có yếu tố nước
ngoài
13.2.2. Thẩm quyền giải quyết quan hệ HNGĐ có yếu tố nước ngoài
13.2.2.1. Thẩm quyền đăng kí hộ tịch liên quan đến các quan hệ HNGĐ có
yếu tố nước ngoài tại cơ quan hành chính
13.2.2.2. Thẩm quyền giải quyết các vụ việc HNGĐ có yếu tố nươc ngoài tại
toà án
13.3. Một số quan hệ HNGĐ có yếu tố nước ngoài
13.3.1. Kết hôn có yếu tố nước ngoài
13.3.2. Li hôn có yếu tố nước ngoài
13.3.3. Xác định cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
13.3.4. Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
13.3.5. Cấp dưỡng có yếu tố nước ngoài

trong gia đình;
- Hiểu được bản chất của quan hệ cấp dưỡng và căn cứ phát sinh
nghĩa vụ cấp dưỡng; nêu và vận dụng được các quy định về các
trường hợp cấp dưỡng giữa các thành viên trong gia đình;
- Hiểu và vận dụng được khái niệm, nguyên tắc áp dụng pháp luật
và thẩm quyền giải quyết các quan hệ HNGĐ có yếu tố nước ngoài.
4.1.2. Về kĩ năng
- Hình thành và phát triển năng lực tư duy pháp lí;
- Xây dựng kĩ năng phân tích, xác định tính chất, nội dung các quan
hệ pháp luật;
- Lựa chọn, vận dụng một cách khoa học các quy phạm pháp luật
HNGĐ để giải quyết các tình huống pháp lí;
- Hình thành và hoàn thiện kĩ năng giải quyết các tranh chấp trong
thực tế;
- Sử dụng thành thạo các nguồn pháp luật;
- Phát triển kĩ năng giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ pháp lí trong khi
giải quyết vấn đề, trong giờ thảo luận, trả thi.
4.1.3. Về thái độ
- Nâng cao năng lực tư duy logic, độc lập suy nghĩ của sinh viên;
- Hình thành niềm say mê nghiên cứu khoa học, tinh thần không
ngừng học hỏi;
- Hình thành thái độ học tập đúng và nâng cao ý thức học tập.
4.2. Các mục tiêu khác
- Phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc theo nhóm;
- Phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi;
- Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá;
- Phát triển kĩ năng thuyết trình trước công chúng.
12
5. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
MT

nguyên tắc cơ bản
của luật HNGĐ.
1B1. Giải thích và
nêu được ví dụ về
bản chất của quan hệ
pháp luật HNGĐ.
1B2. Phân biệt được
đối tượng và
phương pháp điều
chỉnh của luật
HNGĐ với luật dân
sự.
1B3. Khái quát được
quá trình phát triển
của hệ thống pháp
luật HNGĐ Việt
Nam.
1C1. Phát biểu được
quan điểm của cá
nhân về tính độc
lập của luật HNGĐ.
1C2. Phân tích
được ý nghĩa của
điều chỉnh pháp
luật đối với các
quan hệ HNGĐ
qua các ví dụ cụ
thể.
1C3. Phân tích
được quan điểm

quyết các yêu cầu
về HNGĐ.
2.C2. Vận dụng căn
13
HNGĐ. của chủ thể và khách
thể của quan hệ
pháp luật HNGĐ
với chủ thể và khách
thể của các quan hệ
pháp luật dân sự.
cứ chấm dứt quan
hệ pháp luật HNGĐ
để giải quyết các
tranh chấp về
HNGĐ.
3.
Kết
hôn
3A1. Nêu được
khái niệm kết
hôn.
3A2. Nêu được
năm điều kiện kết
hôn.
3A3. Nêu được
giá trị pháp lí của
giấy chứng nhận
kết hôn.
3B1. Khái quát
được các điều kiện

kết hôn
trái
pháp
luật
4A1. Phát biểu
được khái niệm
kết hôn trái pháp
luật.
4A2. Nêu được 6
căn cứ huỷ việc
kết hôn trái pháp
4B1. Phân biệt được
kết hôn hợp pháp với
kết hôn trái pháp luật.
4B2. Vận dụng được
các căn cứ và đường
lối xử huỷ việc kết
hôn trái pháp luật để
4C1. Nhận xét
được những điểm
hợp lí và hạn chế về
đường lối xử lí huỷ
việc kết hôn trái
pháp luật theo
pháp luật hiện
14
luật.
4A3. Nêu được
đường lối giải
quyết việc kết

quan điểm của cá
nhân về đường lối
xử lí các trường
hợp kết hôn trái
pháp luật.
4C3. Nêu được
quan điểm của cá
nhân về hướng
hoàn thiện pháp
luật đối với vấn
đề huỷ việc kết
hôn trái pháp luật.
4C4. Nêu được
quan điểm của cá
nhân về hướng
hoàn thiện pháp
luật đối với việc
xử lí trường hợp
đăng kí kết hôn
không đúng thẩm
quyền.
5.
Quyền

nghĩa
vụ
nhân
5A1. Nêu được
khái niệm quyền
và nghĩa vụ nhân

điểm cá nhân về
hiện tượng li thân
ngày càng tăng
trong xã hội hiện
nay.
6.
Chế độ
tài sản
của vợ
chồng
6A1. Nêu được
khái niệm chế độ
tài sản của vợ
chồng.
6A2. Nêu được
hai chế độ tài sản
của vợ chồng.
6A3. Nêu được
căn cứ xác định
tài sản chung, tài
sản riêng của vợ
chồng
6A4. Nêu được
quyền và nghĩa
vụ của vợ chồng
đối với tài sản
chung và tài sản
riêng.
6B1. Nêu và xác
định được tài sản

luật về chế độ tài
16
sản của vợ chồng
và đưa ra được các
kiến nghị cụ thể.
7.
Chấm
dứt
hôn
nhân
7A1. Nêu được
khái niệm li hôn và
quan điểm của
Nhà nước ta về li
hôn.
7A2. Nêu được
những người có
quyền yêu cầu li
hôn.
7A3. Nêu được
khái niệm và nội
dung căn cứ li
hôn.
7A4. Nêu được
điều kiện hạn chế li
hôn.
7A5. Nêu được
hai trường hợp li
hôn và đường lối
giải quyết li hôn.

nay.
7C2. Nhận xét
được các quy định
của pháp luật hiện
hành về li hôn và
căn cứ li hôn (tính
hợp lí, hạn chế).
7C3. Nêu được
quan điểm của cá
nhân về hoàn
thiện pháp luật về
li hôn.
17
8.
Các
trường
hợp
chia tài
sản
chung
của vợ
chồng
8A1. Nêu được
ba trường hợp
chia tài sản chung
của vợ chồng.
8A2. Nêu được
hậu quả pháp lí
đối với từng
trường hợp chia

quy định về chia tài
sản chung của vợ
chồng.
8C2. So sánh
được quy định của
pháp luật về chia
tài sản chung của
vợ chồng theo
pháp luật Việt
Nam và pháp luật
của Thái Lan,
Pháp, Nhật Bản.
8C3. Nêu được
quan điểm của cá
nhân đối với việc
hoàn thiện pháp
luật về chia tài sản
chung của vợ
chồng.
9.
Quan
hệ
pháp
luật
giữa
cha mẹ
và con
phát
sinh do
9A1. Nêu được

sự kiện
sinh đẻ
tục tư pháp.
9A3. Nêu được các
quy định của pháp
luật về vấn đề sinh
con theo phương
pháp khoa học.
xác định cha, mẹ,
con.
9B3. Phân biệt
được việc áp dụng
thủ tục hành chính
và tư pháp trong
việc xác định cha,
mẹ, con.
nêu quan điểm
của bản thân về
vấn đề này.
10.
Quan
hệ
pháp
luật
giữa
cha mẹ
và con
phát
sinh do
sự kiện

nuôi trong thực tế.
10B2. Vận dụng
được các căn cứ
chấm dứt việc nuôi
con nuôi trong việc
giải quyết các yêu
cầu trên thực tế.
10B3. Vận dụng
được quy định về
hệ quả pháp lí của
nuôi con nuôi vào
việc giải quyết các
yêu cầu trên thực tế.
10C1. Phân tích
được ưu điểm và
hạn chế của chế
định nuôi con
nuôi qua các ví dụ
cụ thể và nêu
hướng khắc phục
những hạn chế đó.
10C2. So sánh
được pháp luật
Việt Nam với
pháp luật của
Pháp, Thái Lan,
Nhật Bản về nuôi
con nuôi và nêu
nhận xét của bản
thân.

quyền về tài sản
giữa cha mẹ và
con.
11A3. Nêu được
nghĩa vụ bồi
thường thiệt hại
về tài sản do con
chưa thành niên
gây ra cho người
khác.
11A4. Nêu được
các căn cứ áp
dụng việc hạn chế
quyền của cha mẹ
đối với con và
hậu quả pháp lí.
11A5. Nêu được
các thành viên
khác trong gia
đình.
11A6. Nêu được
quyền và nghĩa vụ
về nhân thân và
tài sản giữa các
thành viên khác
trong gia đình.
11A7. Nêu được
pháp luật phong
kiến Việt Nam về
nghĩa vụ và quyền

ngoài (tối thiểu là
3 nước) về vấn đề
hạn chế quyền của
cha mẹ đối với
con và so sánh với
pháp luật Việt
Nam.
11C2. Phân biệt
được hạn chế
quyền của cha mẹ
đối với con và
tước quyền của
cha mẹ đối với
con.
11C3. Phân tích
được những điểm
hạn chế của pháp
luật về quyền của
cha mẹ và con và
nêu hướng hoàn
thiện pháp luật.
11C4. Nêu được
quan điểm của cá
nhân về tính hợp lí,
khả thi của các quy
định về nghĩa vụ và
quyền giữa các
thành viên khác
trong gia đình.
11C5. So sánh

vụ cấp
dưỡng
giữa
các
thành
viên
trong
gia
đình
12A1. Nêu được
khái niệm cấp
dưỡng và bốn đặc
điểm của quan hệ
cấp dưỡng.
12A2. Nêu được
năm điều kiện
phát sinh nghĩa
vụ cấp dưỡng.
12A3. Nêu được
những người có
quyền yêu cầu thực
hiện nghĩa vụ cấp
dưỡng.
12A4. Nêu được
các quy định của
pháp luật về mức
cấp dưỡng và
phương thức cấp
dưỡng.
12B1. Phân tích

12C3. Phân tích
được các quan điểm
21
12A5. Nêu được
5 trường hợp cấp
dưỡng.
12A6. Nêu được
6 căn cứ chấm
dứt nghĩa vụ cấp
dưỡng.
khác nhau về
nghĩa vụ cấp
dưỡng giữa các
thành viên trong
gia đình.
13.
Quan
hệ
HNGĐ
có yếu
tố
nước
ngoài
13A1. Nêu được
khái niệm quan
hệ HNGĐ có yếu
tố nước ngoài.
13A2. Nêu được
nguyên tắc áp
dụng luật đối với

13C1. Phân tích
được các quan
điểm khác nhau
về khái niệm quan
hệ HNGĐ có yếu
tố nước ngoài
hiện nay.
13C2. Phân tích
được những điểm
hợp lí và hạn chế
của pháp luật hiện
hành về quan hệ
HNGĐ có yếu tố
nước ngoài.
13C3. Nêu được
quan điểm của cá
nhân về hướng
hoàn thiện pháp
luật điều chỉnh
các quan hệ
HNGĐ có yếu tố
nước ngoài.
6. TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHẬN THỨC
Mục tiêu
Vấn đề
Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Tổng
Vấn đề 1 5 3 3 11
22
Vấn đề 2 2 2 2 6
Vấn đề 3 3 3 2 8

5. Viện sử học Việt Nam, Quốc triều hình luật, Nxb. Pháp lí, Hà Nội, 1991.
6. Nguyễn Văn Cừ và Ngô Thị Hường, Một số vấn đề lí luận và thực tiễn
về Luật HNGĐ năm 2000, Nxb. CTQG, Hà Nội, 2002;
7. Nguyễn Ngọc Điện, Bình luận khoa học Luật HNGĐ Việt Nam,
Tập 1, Nxb. Trẻ, TPHCM, 2002;
* Bài tạp chí
1. Tạp chí dân chủ và pháp luật, “Số chuyên đề về Luật HNGĐ năm
2000”, Nxb. Tư pháp, 2001.
2. Tạp chí dân chủ và pháp luật, “Số chuyên đề sửa đổi, bổ sung Luật
HNGĐ năm 2000”, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2013.
* Đề tài khoa học
1. Bộ môn luật HNGĐ, "Giải quyết hôn nhân thực tế theo Luật
HNGĐ năm 2000", Đề tài khoa học cấp trường, Trường Đại học
Luật Hà Nội, năm 2003;
2. Bộ môn luật HNGĐ, "Hoàn thiện chế định nuôi con nuôi trong
pháp luật Việt Nam", Đề tài khoa học cấp trường, Trường Đại học
Luật Hà Nội, năm 2008.
3. Bộ môn luật HNGĐ, "Tài sản của vợ chồng trong hoạt động sản
xuất kinh doanh", Đề tài khoa học cấp trường, Trường Đại học
Luật Hà Nội, năm 2007.
4. Bộ môn luật HNGĐ, "Nghiên cứu phát hiện những bất cập của
Luật HNGĐ Việt Nam năm 2000", Đề tài khoa học cấp trường,
Trường Đại học Luật Hà Nội, năm 2011.
* Văn bản quy phạm pháp luật
1. Hiến pháp nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2013.
2. Luật HNGĐ Việt Nam năm 2000;
3. Luật HNGĐ Việt Nam năm 2014;
24
4. Luật nuôi con nuôi năm 2010;
5. Nghị định của Chính phủ số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 về


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status